Báo cáo tài chính quý 1 năm 2012 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ
VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý I năm tài chính 2012

Hà Nội, tháng 4 năm 2012


Mục lục

Trang

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

02 - 04

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

05

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

06

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)

7 - 16




-

Xây lắp các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV;

-

Sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị;

-

Khoan nổ mìn, khai thác vật liệu xây dựng. Tư vấn giám sát trong các lĩnh vực: thi công xây dựng công
trình thủy lợi, thủy điện, dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng, cầu và đường bộ, điện đường dây và trạm,
khảo sát địa chất thủy văn, trắc địa công trình;

-

Sửa chữa xe máy, thiết bị, gia công cơ khí;

-

Khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản ( trừ khoáng sản cấm)

-

Vốn điều lệ: 155.424.980.000đồng (Một trăm năm mươi lăm tỷ bốn trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)

Thành phần Hội đồng quản trị:
Ông Đinh Văn Nhân



Ông Bùi Hữu Hân

Phó giám đốc

Ông Lê Quảng Đại

Kế toán trưởng

Trụ sở chính của Công ty tại Lô 60 + 61 khu đô thị Văn Phú- Phú La- Hà Đông- Hà Nội.

(Cc thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chớnh)
7


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ V À XÂY LẮP SÔNG ĐÀ

Lô 60+61 khu đô thị Văn Phú- Phú La- Hà Đông- Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV kết thúc ngày 31/3/2012

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH ( TIẾP )
II.

NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1.



Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành và
công bố 6 chuẩn mực kế toán đợt III.

-

Quyết định số 12/2005/QĐ-BTC ngày 15/2/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành và
công bố 6 chuẩn mực kế toán đợt IV.

-

Quyết định số 100/2005/QĐ-BTC ngày 28/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành và
công bố 4 chuẩn mực kế toán đợt V.

3.

Hình thức kế toán: Nhật ký chung

IV.

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1. Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế
tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ được quy đổi theo tỷ giá
bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền
tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính.
Các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có
nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.


5 năm

- Phương tiện vận tải

5 năm

- Thiết bị, dụng cụ quản lý

3 năm

- Thương hiệu Sông Đà

3 năm

- Quyền sử dụng đất vô thời hạn

Không tính khấu hao

6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí đi vay
liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản
đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 – Chi phí đi
vay.
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá
trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ
trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
7. Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trước
Chi phí trả trước: Phản ánh các khoản chi phí thực tế đã phát sinh, nhưng có liên quan đến hoạt động sản
xuất kinh doanh của nhiều kỳ hạch toán thuộc một hay nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh nên chưa được

Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty
sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) đi các
khoản điều chỉnh do áp dụng hối tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của
các năm trước.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu hợp đồng xây dựng
Phần công việc hoàn thành của Hợp đồng xây dựng là cơ sở xác định doanh thu được xác định theo
phương pháp tỷ lệ phần trăm (%) giữa chi phí thực tế đã phát sinh của phần công việc đã hoàn thành tại
một thời điểm so với tổng chi phí dự toán của hợp đồng.
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt
động tài chính khác được ghi nhận khi thoả mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
-

Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

-

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.

Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi
nhuận từ việc góp vốn.
Thu nhập khác phản ánh các khoản thu nhập ngoài hoạt động tạo ra doanh thu của Đơn vị trong kỳ. Thu
nhập khác gồm: thu từ thanh lý nhượng bán tài sản, thu từ các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa nợ, các
khoản thu nhập bất thường khác.
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế
thu nhập hoãn lại.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất
thuế TNDN trong năm hiện hành

minh

Số đầu năm

Số cuối kỳ

160,398,820,060

159,443,362,061

A- TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

160,398,820,060

159,443,362,061

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

26,282,634,590

22,186,145,470

1. Tiền

111


129

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

55,602,262,551

54,243,467,224

1. Phải thu khách hàng

131

28,063,921,975

26,360,685,173

2. Trả trước cho người bán

132

24,913,464,131

25,282,256,374

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133


140

39,475,961,215

40,998,025,872

1. Hàng tồn kho

141

39,475,961,215

40,998,025,872

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

149

V.Tài sản ngắn hạn khác

150

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

2. Thuế GTGT được khấu trừ

152


211

-

-

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

212

-

-

3. Phải thu dài hạn nội bộ

213

-

-

4. Phải thu dài hạn khác

218

-

-


19,870,330,951

- Giá trị hao mòn lũy kế

223

(11,609,471,801)

(12,126,456,455)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

(488,496,438)

7,957,028,704
234,456,364
-

-

10,236,505,995
674,395,402
-

224

-

-


Số cuối kỳ

227

1,830,000,000

1,830,000,000

- Nguyên giá

228

1,930,000,000

1,930,000,000

- Giá trị hao mòn lũy kế

229

(100,000,000)
54,206,543,379

(100,000,000)

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

230

60,249,422,858


1,286,500,000

1. Đầu tư vào công ty con

251

626,000,000

626,000,000

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

252

3. Đầu tư dài hạn khác

258

4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

259

V. Tài sản dài hạn khác

260

70,036,835

85,297,285


-

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

270

NGUỒN VỐN

660,500,000
-

226,041,059,424
-

660,500,000
-

230,638,456,700
-

A. NỢ PHẢI TRẢ

300

61,000,041,728

65,377,002,501

I. Nợ ngắn hạn


4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

314

1,622,741,721

1,707,578,315

5. Phải trả người lao động

315

938,862,843

746,031,402

6. Chi phí phải trả

316

95,440,574

55,000,000

7. Phải trả nội bộ

317

-


II. Nợ dài hạn

330

17,980,125,649

17,869,571,649

1. Phải trả dài hạn người bán

331

-

-

2. Phải trả dài hạn nội bộ

332

-

-

3. Phải trả dài hạn khác

333

-


9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

339

-

-

3

-

17,895,582,000
84,543,649

-

17,785,028,000
84,543,649


Chỉ tiêu

Mã chỉ
tiêu

Thuyết
minh


412

48,603,459

48,603,459

3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

1,526,750,000

1,526,750,000

4. Cổ phiếu quỹ

414

(3,510,000)

(3,510,000)

5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

-

-


420

2,387,260,735

2,607,697,238

11. Nguồn vốn đầu tư XDCB

421

-

-

12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

422

-

-

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

-

-


226,041,059,424

230,638,456,700

-

-

1. Tài sản thuê ngoài

01

-

-

2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

02

-

-

3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

03

-



Kế toán trưởng

Giám đốc công ty

Lê Quảng Đại

Đinh Văn Nhân

4


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Địa chỉ:Lô 60+61 KĐTM Văn Phú - Phú La - Hà Đông - Hà Nội
Tel: ..04 22112194.
Fax: 0433820461

Báo cáo tài chính
Quý 1 năm tài chính 2012
Mẫu số Q-02d

DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QUÝ 1

Chỉ tiêu

Mã Thuyế
t
chỉ
tiêu minh


3,009,447,159

4,642,542,563

3,009,447,159

4. Giá vốn hàng bán

11

4,514,517,143

2,810,847,159

4,514,517,143

2,810,847,159

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11)

20

128,025,420

198,600,000

128,025,420

198,600,000


645,536,785

330,406,825

- Trong đó: Chi phí lãi vay

4,642,542,563
-

3,009,447,159
-

-

-

-

-

-

8. Chi phí bán hàng

24

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25


38,181,818

12. Chi phí khác

32

34,073,281

13. Lợi nhuận khác(40=31-32)

40

4,108,537

14. Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh

45

15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)

50

305,273,097

991,513,919

305,273,097

991,513,919


-

19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)

70

-

-

Đinh Thị Đào

Lê Quảng Đại

4,108,537
-

-

-

743,635,439
-

1
Kế toán trưởng

10,000,108
-




CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Lô 60+61 KDTM văn phú - Phú La - Hà Đông - Hà Nội
Tel:04 22112194.
Fax: 04 33820461

Báo cáo tài chính
Quý 1 năm tài chính 2012
Mẫu số Q-03d

DN - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPTT - QUÝ 1

Chỉ tiêu

Mã chỉ Thuyết
tiêu
minh

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Lũy kế từ đầu năm
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý này(Năm
đến cuối quý
trước)
này(Năm nay)
-

-


(354,786,306)

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

05

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

47,134,265,087

51,000,000,000

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

(52,591,639,607)

(46,546,706,444)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

(3,179,427,855)

(4,651,086,858)


6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

-

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

1,338,576,735

2,072,275,014

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

1,350,276,735

2,082,275,014

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

-

-

-


(6,748,983,704)

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

832,661,000

3,576,350,305

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

(996,490,120)

1,007,538,461

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60


Hà Nội, Ngày 25 tháng 04 năm 2012
Giám đốc

Đinh Văn Nhân


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60 +61 KĐTM Văn Phú - Phú La - Hà Đông - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý I năm 2012 kết thúc ngày 31/3/2012

BẢN THUYỂT MINH BÁO CÁO TÀI CHINH QUÝ I-/2012
(TIẾP THEO)
V
1

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TR ÌNH BẦY TRÊN BẢN CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
. TIỀN

Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
- Ngân hàng đầu tư và phát triển VN - CN Hà Tây
- Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
- Ngân hàng NN và PT Việt Nam - CN Láng Hạ
- Ngân hàng phát triển Việt Nam - CN Sơn La
- Ngân hàng đầu tư và phát triển VN - CN Điện Biên
Tiền đang chuyển
Cộng

16,241,700
27,438,843
19,701,616
187,533
7,666,653
3,507,683,160
156,824,573
3,735,744,078

31/03/2012
VND
40,998,025,872

01/01/2012
VND
39,475,961,215

40,998,025,872

39,475,961,215

. HÀNG TỒN KHO

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Cộng giá gốc của hàng tồn kho

6

832,826,890



31/03/2012
VND
117,058,660
715,768,230
478,299,365
1,030,000
235,438,865
1,000,000

. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC

11


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60 +61 KĐTM Văn Phú - Phú La - Hà Đông - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý I năm 2012 kết thúc ngày 31/3/2012

BẢN THUYỂT MINH BÁO CÁO TÀI CHINH QUÝ I-/2012
(TIẾP THEO)
31/03/2012
VND
Tài sản thiếu chờ xử lý
Tạm ứng
Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Cộng giá gốc của hàng tồn kho


3,517,428,700
4 Số dư cuối kỳ
II - Giá trị hao mòn lũy kế
1 Số dư đầu kỳ
423,643,597
35,174,286
2 Khấu hao trong kỳ
3 Giảm trong kỳ
- Thanh lý
- Giảm khác
4 Số dư cuối kỳ
458,817,883
III - Giá trị còn lại
1 Tại ngày đầu kỳ
3,093,785,103
2 Tại ngày cuối kỳ
3,058,610,817

11,343,621,604

Thiết bị, dụng TSCĐ hữu
hùnh khác
cụ quản lý

Phương tiện
vận tải
4,728,630,107
-

Cộng

-

11,609,471,801
516,984,654
12,126,456,455

3,233,181,465
2,912,353,542

1,848,998,919
1,706,639,466

73,193,663
66,270,671

-

8,249,159,150
7,743,874,496

11,700,000
11,700,000

-

19,858,630,951
11,700,000
11,700,000
19,870,330,951


TSCĐ vô
hình khác

Phần mềm
máy tính

Cộng

100,000,000
-

-

-

1,930,000,000
-

-

-

-

1,930,000,000

-

100,000,000


-

-

-

-

0
0

100,000,000
100,000,000

-

-

1,930,000,000
1,930,000,000

12 . CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG

Chi phí xây dựng cơ bản
Trong đó:
- Thuỷ điện Tắt Ngoẵng - Sơn La
- Thuỷ điện Mường Sang 2 - Mộc Châu - S ơn La
- Thuỷ điện Chấn Thịnh - Điện Biên
- Thuỷ điện Lông Tạo-Yên Bái
- Thuỷ điện Thu Cúc -Phú Thọ

31/03/2012
VND
500,000
660,000,000
660,500,000

01/01/2012
VND
500,000
660,000,000
660,500,000

31/03/2012
VND

01/01/2012
VND

85,297,285
85,297,285

70,036,835
70,036,835

15 . CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN

Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
Chi phí trả trước dài hạn khác
Cộng



Thuế giá trị gia tăng
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế xuất, nhập khẩu
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế tài nguyên
Thuế nhà đất và tiền thuê đất
Các loại thuế khác
Các khoản thuế khác, phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Cộng

31/03/2012
VND
1,660,247,229
31,584,736
15,746,350
1,707,578,315

01/01/2012
VND
1,575,410,635
31,584,736
15,746,350
1,622,741,721

31/03/2012
VND

01/01/2012

49,554,196
4,656,877,753

31/03/2012
VND
17,785,028,000
305,575,000
16,984,453,000
495,000,000
17,785,028,000

01/01/2012
VND
17,895,582,000
361,129,000
16,984,453,000
550,000,000
17,895,582,000

01/01/2012
VND

21 . VAY VÀ NỢ DÀI HẠN

Vay dài hạn
- Ngân hàng TECHCOMBANK chi nhánh Láng H ạ
- Ngân hàng PT Sơn La
- Ngân hàng đầu tư và phát triển hà Tây
Nợ dài hạn
Cộng

Cộng

15

160,076,850,000


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60 +61 KĐTM Văn Phú - Phú La - Hà Đông - Hà Nội

B¸o c¸o tµi chÝnh
Quý I năm 2012

23.VỐN CHỦ SỞ HỮU
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Số dư đầu năm trước
Tăng vốn trong năm trước
Lãi trong năm trước
Tăng khác
Giảm vốn trong năm trước
Lỗ trong năm trước
Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Tăng vốn trong kỳ
Lãi trong kỳ
Tăng khác
Giảm vốn trong kỳ
Chia cổ tức trong kỳ
Giảm khác

-

160,076,850,000

48,603,459

1,526,750,000

(3,510,000)

14

Quỹ đầu tư
Quỹ dự phòng Lợi nhuận chưa
tài chính
phát triển
phân phối
552,919,380 207,501,772
2,446,423,515
531,921,921
122,321,175 122,321,175
591,084,701
675,240,555 329,822,947
2,387,260,735
220,436,503
675,240,555

329,822,947

2,387,260,735

100%
155,424,980,000
1,526,750,000
1,526,750,000

Đầu kỳ
155,424,980,000
155,424,980,000
155,424,980,000

Tỷ lệ %
0%
100%
0%
100%
100%

1,526,750,000
1,526,750,000

-

15


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60 +61 KĐTM Văn Phú - Phú La - Hà Đông - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý I năm 2012 kết thúc ngày 31/3/2012

- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi

e)

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:
Các quỹ của Công ty

- Quỹ đầu tư phát triển
- Quỹ dự phòng tài chính
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

Cuối kỳ
16,007,685
16,007,685
16,007,685

Đầu năm
16,007,685
16,007,685
16,007,685

-

-

Doanh thu hợp đồng xây dựng
- Doanh thu của hợp đồng xây dựng đ ược ghi nhận
trong kỳ
Cộng

16

31/03/2012
VND
4,642,542,563
4,642,542,563
4,642,542,563

01/01/2012
VND
5,165,709,822
5,686,218,746
22,131,241,396
22,131,241,396

9,285,085,126

32,983,169,964


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60 +61 KĐTM Văn Phú - Phú La - Hà Đông - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý I năm 2012 kết thúc ngày 31/3/2012

9,888,503,412
9,888,503,412

31/03/2012
VND
3,072,236,369
645,536,785

01/01/2012
VND
3,531,254,607
1,885,367,208

3,072,236,369

3,531,254,607

27 . DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Cộng
28 . CHI PHÍ TÀI CHÍNH

Chi phí tài chính
Trong đó: chi phí lãi vay
Cộng
29 . THUẾ TNDN PHẢI NỘP VÀ LỢI NHUẬN SAU THUẾ TRONG KỲ

31/03/2012
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

Kế toán trưởng

Lê Quảng Đại

17

Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2012
Giám đốc

Đinh Văn Nhân


CÔNG TY CP ĐẦU TƯ V À X ÂY LẮP SÔNG ĐÀ

Số:
CT/TCKT
V/v: Công bố BCTC năm 2011 đ ã kiể m toán.

C ỘNG HOÀ X Ã H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

Hà nội, ngày 3 th áng 4 năm 2012

Kính gửi Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1. Tên công ty : Công ty CP đầu tư và Xây lắp Sông Đà
2. Mã chứng khoán: SDD
3. Địa chỉ trụ ở chính: Lô 60 + 61 khu đô thị Văn Phú – Phú La – Hà Đông – Hà Nội
4. Điện thoại: 0422 112 194,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status