TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ
Mẫu số B 01 - DN
56 Nguyễn Đình Chiểu - Q.1 - Tp.Hồ Chí Minh
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 30 tháng 9 năm 2008
#NAME?
TÀI SẢN
Mã số T minh
Số cuối Quí
Số đầu năm
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)
100
839,437,181,121
326,566,470,653
I
110
1 Đầu tư ngắn hạn
121
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*)
129
Các khoản phải thu
130
V.01
V.02
98,786,439,213
-
102,423,425,213
-
(3,636,986,000)
V.03
-
-
134
-
-
5 Các khoản phải thu khác
135
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
139
Hàng tồn kho
32,591,989,081
(662,946,478)
140
1 Hàng tồn kho
141
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
149
10,729,860,419
2 Thuế GTGT được khấu trừ
152
33,886,403,179
13,506,234
3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
154
V.05
896,000
896,000
5 Tài sản ngắn hạn khác
158
V.03
4,273,051,909
1,212,156,707
-
-
3 Phải thu dài hạn nội bộ
213
V.06
-
-
4 Phải thu dài hạn khác
218
V.07
-
-
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
219
-
3,318,139,127,413
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
223
(739,857,434,228) (630,420,328,170)
2 Tài sản cố định thuê tài chính
224
V.09
-
-
- Nguyên giá
225
-
-
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
226
IV
Số cuối Quí
- Nguyên giá
3 Tài sản cố định vô hình
III
Mã số T minh
Bất động sản đầu tư
230
V.11
568,673,197,999
240
V.12
8,076,000,000
-
8,076,000,000
252
-
-
3 Đầu tư dài hạn khác
258
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)
259
Tài sản dài hạn khác
260
1 Chi phí trả trước dài hạn
261
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262
3 Tài sản dài hạn khác
268
1,362,838,644
1,843,200,000
-
269
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200+269)
12,785,884,000
T minh
-
4,019,961,577,103
1,761,175,127,778
Số cuối Quí
Số đầu năm
A. NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)
300
2,461,407,738,883
1,001,042,118,355
5,454,785,164
4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
314
5 Phải trả người lao động
315
6 Chi phí phải trả
316
7 Phải trả nội bộ
317
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD
318
9 Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác
319
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn
320
1,180,608,401,323
330
1 Phải trả dài hạn người bán
25,359,868,923
V.18
V.19
-
-
217,557,329,077
549,416,655,755
1,273,945,161
Mã số T minh
TÀI SẢN
333
4 Vay và nợ dài hạn
334
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430)
Số cuối Quí
1,178,983,550,695
547,926,356,250
142,669,918
216,354,344
-
V.22
-
780,966,642,818
760,133,009,423
780,132,662,878
760,133,009,423
720,000,000,000
720,000,000,000
415
-
-
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
416
-
-
7 Quỹ đầu tư phát triển
417
1,694,767,490
8 Quỹ dự phòng tài chính
418
1,051,390,410
-
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
-
1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
431
833,979,940
-
2 Nguồn kinh phí
432
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
433
II
C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400+439)
V.23
-
-
-
4
Nợ khó đòi đã xử lý
5
Ngoại tệ các loại : USD
6
Dự toán chi sự nghiệp, dự án
-
-
Số cuối Quí
Số đầu năm
24
N002
N007
16,077,180.36
14,447,236.01
Lập, Ngày 20 tháng 10 Năm 2008
Quí báo cáo
Lũy kế đầu năm đến kỳ báo cáo
Năm nay
Năm trước
Năm nay
Năm trước
4
5
6
7
111,240,045,813
800,933,465,171
192,222,507,316
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(20=10-11)
20
101,697,648,703
23,408,118,085
167,771,780,631
51,664,524,073
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
VI.29
21,225,805,885
2,824,130,423
69,215,876,725
6,030,134,137
7. Chi phí tài chính
22
24,041,407,028
10,034,082,243
52,279,347,045
16,634,793,233
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh:
30
56,997,882,630
1,586,557,462
101,795,630,532
17,553,717,152
11. Thu nhập khác
31
88,558,233
-
94,287,220
57,086,440,561
1,586,557,462
101,889,317,450
17,553,717,152
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
VI.31
17,380,611,270
444,236,089
30,415,441,409
4,915,040,803
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp ( 60 =
50-51-52 )
52
VI.32
386,730
-
776,938,594
-
71,473,876,041
12,638,676,349
11,756,979,230
1,142,321,373
59,716,896,811
12,638,676,349
70
Lập, Ngày 20 tháng 10 Năm 2008
NGƯỜI LẬP
KẾ TOÁN TR ƯỞNG
TỔNG GIÁM ĐỐC
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay, thuế thu nhập phải nộp)
- Tăng giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động sản xuất kinh doanh
- Tiền chi khác từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II . Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III . Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chánh
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)
(23,975,235,546)
72,044,285,976
262,916,101,826
(104,410,199,030)
(33,042,580,801)
37,824,415,266
(6,422,836,948)
23,199,815,950
72,155,111,420
(26,714,062,482)
754,406,186
11
12
13
14
15
16
20
746,553,960,479
352,207,013
(22,454,565,731)
(6,313,402,531)
77,219,822,445
(13,415,126,275)
907,406,217,395
16,089,169,902
21
566,646,525,277
32
33
34
35
36
40
50
60
61
70
21
(365,000,000)
671,496,238,910
(24,587,148,993)
(5,494,957,600)
1,207,695,657,594
297,493,784,617
256,227,937,436
(29,332,800,000)
(29,332,800,000)
14,305,350,789
403,786,237,015
: Vốn thuộc sở hữu Công ty Cổ phần
2 - Lĩnh vực kinh doanh
: Thương mại - Dịch vụ
3 - Ngành nghề kinh doanh:
Kinh doanh vận tải dầu thô và các sản phẩm khí; tham gia đào tạo và cung ứng thuyền viên cho các tàu vận tải
dầu khí, cho thuê tàu biển và phương tiện vận tải khác cho các đối tác trong và ngoài nước.
Kinh doanh dịch vụ môi giới tàu biển, đại lý hàng hải, cung ứng tàu biển, dịch vụ sửa chữa tàu biển và các dịch vụ
hàng hải khác...
4 - Các đơn vị thành viên:
CÔNG TY TNHH 1 TV VẬN TẢI DẦU KHÍ HÀ NỘI
+
Vốn điều lệ :
+
Tỷ lệ phần sở hữu :
100%
+
Tỷ lệ quyền biểu quyết :
100%
Tỷ lệ quyền biểu quyết :
100%
+
Nơi đăng ký hoạt động :
+
Ngành nghề kinh doanh:
10,000,000,000
208 Thống nhất, P.8, TP.Vũng tàu
Kinh doanh vận tải dầu thô và các sản phẩm khí, cung ứng dịch vụ hàng hải, sửa chữa tàu biển và
phương tiện nổi, thuê và cho thuê tàu biển, phương tiện vận tải khác;
tuyển dụng, đào tạo và cung ứng thuyền viên, kinh doanh xuất khẩu các mặt hàng công, nông, ngư
nghiệp, và các mặt hàng phục vụ đời sống dân sinh
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ THÁI BÌNH DƯƠNG
+
Vốn điều lệ :
+
Tỷ lệ phần sở hữu :
Tỷ lệ phần sở hữu :
+
Tỷ lệ quyền biểu quyết :
+
Nơi đăng ký hoạt động :
+
Ngành nghề kinh doanh:
288,000,000,000
54.6%
55%
12/21 Phan Kế Bính, Phường Đakao, Quân 1, Hồ Chí Minh Tp
Kinh doanh vận tải xăng dầu bằng đường biển. Đại lý kinh doanh xăng dầu. Cho thuê phương tiện
vận tải. Dịch vụ môi giới, cung ứng, sửa chữa tàu biển, Dịch vụ đại lý hàng hải.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN PHẨM KHÍ QUỐC TẾ
+
Vốn điều lệ :
+
Tỷ lệ phần sở hữu :
+
Tỷ lệ quyền biểu quyết :
73%
+
Nơi đăng ký hoạt động :
+
Ngành nghề kinh doanh:
100,000,000,000
A55, ngõ 61, Trần Duy Hưng, P.Trung Hoà, Q.Cầu Giấy, TP.Hà nội
Vận chuyển hành khách theo hợp đồng, theo tuyến cố định. Vận tải hàng hoá, xăng, dầu, gas. Cho
thuê xe tự lái.
Buôn bán xăng dầu, khí hoá lỏng, Lữ hành nội địa và quốc tế, dịch vụ bến đỗ xe, trạm dừng sửa
xe, bảo dưỡng xe, phương tiện vận tải…
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ - VẬN TẢI DẦU KHÍ CỬU LONG
+
Vốn điều lệ :
+
thống các chuẩn mực kế toán - kiểm toán do Bộ tài Chính đã ban hành.
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán:
Công ty bảo đảm đã tuân thủ nghiêm túc và kịp thời các Chuẩn mực kế toán căn cứ vào các thông tư hướng
dẫn của Bộ Tài Chính ban hành, đúng và đủ các qui định theo chế độ kế toán Việt Nam.
3 - Hình thức kế toán áp dụng : Nhật ký chứng từ
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền :
- Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
+ Tiền để lập báo cáo tài chính là đồng Việt Nam, các nghiệp vụ phát sinh có thu bằng ngoại tệ khác được quy
đổi thành đồng Việt Nam theo tỷ giá liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh.
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Theo phương pháp giá gốc
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Phương pháp đích danh
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: chưa phát sinh
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):
TSCĐ hữu hình được ghi nhận theo nguyên giá và giá trị còn lại được phân theo nhóm: Nhà của-vật kiến trúc;
máy móc thiết bị; phương tiện vận tải và chuyên dùng; thiết bị dụng cụ quản lý.TSCĐ vô hình là chương trình phần
mềm quản lý
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):
Phương pháp khấu hao TSCĐ: phương pháp khấu hao đường thẳng, tỷ lệ khấu hao hàng năm được áp dụng
phù hợp với Quyết Định 206/QĐ/BTC do Bộ Tài Chính ban hành ngày 12/12/2003.
4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư: không có
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư:
- Khấu hao bất động sản đầu tư:
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con:
+ Quyền kiểm soát của công ty mẹ đối với công ty con được xác định khi công ty mẹ nắm giữ trên 50% quyền biểu
quyết ở công ty con
- Ghi nhận và trình bày cổ phiếu mua lại:Căn cứ điều lệ hoạt động, cổ phiếu đang lưu hành được mua lại là cổ
phiếu ngân quỹ được hạch toán giảm nguồn vốn cổ phần.
- Ghi nhận cổ tức: Cổ tức được ghi nhận trên cơ sở trích theo tỷ lệ đăng ký trên lợi nhuận sau thuế được thông
qua tại kỳ họp đại hội cổ đông thường niên.
- Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Các quỹ Công ty được ghi nhận trên cơ sở
trích theo tỷ lệ % trên lợi nhuận sau thuế được thông qua tại kỳ họp đại hội cổ đông thường niên.
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi các giao dịch về cung cấp dịch vụ phát sinh theo yêu cầu được
xác định đã hoàn thành, giá trị hợp lý, chắc chắn sẽ thu hoặc đã thu.
Doanh thu hoạt động tài chính: là các khoản thu từ lãi tiền gửi ngân hàng, lợi nhuận được chia từ việc góp vốn
liên doanh.
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính:
13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hoãn lại:
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
Các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ được qui đổi ra đồng Việt Nam tại thời điểm ghi nhận trong sổ sách kế
toán theo tỷ giá liên ngân hàng .
15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác:
VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết qủa HĐKD
01- Tiền và các khoản tương đương tiền
Qui báo cáo
- Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hàng
Đầu năm
7,115,686,000
-
- Đầu tư ngắn hạn khác
95,307,739,213
-
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
(3,636,986,000)
-
98,786,439,213
-
Cộng
03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Qui báo cáo
Đầu năm
- Phải thu của khách hàng.
-
+ Phải thu khác
47,923,182,835
+ Phải thu khác
1,874,036,381
-
+ Tạm ứng
4,237,251,909
+ Thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
1,212,156,707
35,800,000
Cộng
04- Hàng tồn kho
141,046,501,472
Qui báo cáo
- Hàng mua đang đi đường
-
-
- Hàng hoá kho bảo thuế
-
-
- Hàng hoá bất động sản / property for sale
-
-
Cộng giá gốc hàng tồn kho
* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho (Giá gốc trừ (-) dự phòng giảm giá
hàng tồn kho) đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo cho các khoản nợ
phải trả :
25,103,361,083
-
13,385,232,843
-
Cộng
06- Phải thu dài hạn nội bộ
33,887,299,179
Qui báo cáo
14,402,234
Đầu năm
- Cho vay dài hạn nội bộ
-
-
- Phải thu dài hạn nội bộ khác
-
-
- …..
-
-
-
-
Cộng
1,843,200,000
-
08- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến
trúc
Phương tiện vận
tải truyền dẫn
Máy móc thiết bị
Thiết bị dụng cụ
quản lý
Tài sản khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu kỳ
-
- Chuyển sang BĐS đầu tư
-
- Thanh lý, nhượng bán
-
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
(324,641,493)
14,258,760
-
(324,641,493)
744,975,076
3,313,088,679,907
4,225,975,575
65,238,095
13,764,226
-
3,826,941,804
- Chuyển sang BĐS đầu tư
-
- Thanh lý, nhượng bán
-
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
148,291
-
-
23,179,230
737,502,934,061
2,331,172,646
-
2,578,281,693,185
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến
trúc
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính
Máy móc thiết bị
Phương tiện vận
tải truyền dẫn
Thiết bị dụng cụ
quản lý
Tài sản khác
TSCĐ
vô hình
Tổng cộng
-
-
-
-
-
-
Số dư đầu kỳ
- Thuê tài chính trong kỳ
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ
- Khấu hao trong kỳ
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê TC
- Tại ngày đầu kỳ
- Tại ngày cuối kỳ
- Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong kỳ
- Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
-
Số dư cuối kỳ
270,085,150
270,085,150
203,394,550
203,394,550
16,283,727
16,283,727
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ
- Khấu hao trong kỳ
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
-
Số dư cuối kỳ
* Các thay đổi khác về TSCĐ vô hình:
11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Qui báo cáo
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Đầu năm
568,673,197,999
233,115,325,757
567,805,140,766
229,492,652,813
820,071,201
649,655,982
Trong đó (Những công trình lớn):
+ Công trình : Dự án đóng tàu dầu Aframax
+ Công trình : Dự án đầu tư cảng Dung quốc
+ Công trình : Dự án tàu sản phẩm dầu
-
- Nhà
-
-
-
-
- Nhà và quyền sử dụng đất
-
-
-
-
- Cơ sở hạ tầng
-
-
-
-
- Nhà và quyền sử dụng đất
-
-
-
-
- Cơ sở hạ tầng
-
-
-
-
Nguyên giá bất động sản đầu tư
Giá trị còn lại BĐS đầu tư
-
8,076,000,000
-
-
- Cơ sở hạ tầng
-
-
-
-
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
-...
13- Đầu tư dài hạn khác:
Qui báo cáo
Đầu năm
- Đầu tư cổ phiếu
-
-
- Đầu tư trái phiếu
Đầu năm
- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ vô hình
- Chi phí trả trước chờ phân bổ
Cộng
15- Vay và nợ ngắn hạn
9,451,175,281
6,693,333
9,451,175,281
6,693,333.00
Qui báo cáo
- Vay ngắn hạn
Đầu năm
671,496,238,910
- Nợ dài hạn đến hạn trả
Cộng
16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
-
- Thuế TNDN
- Thuế thu nhập cá nhân
24,395,964,886
1,193,328,405
260,188,409
699,272,400
- Thuế tài nguyên
-
-
- Thuế nhà đất
-
-
- Tiền thuê đất
-
Cộng
-
25,359,868,923
4,129,250,000
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
19,536,588
77,175,425,773
11,933,788,113
18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Qui báo cáo
- Tài sản thừa chờ giải quyết
Đầu năm
-
-
- Kinh phí công đoàn
217,095,410,547
226,926,787,191
217,557,329,077
Qui báo cáo
- Vay dài hạn nội bộ
-
- Phải trả dài hạn nội bộ khác
-
-...
Cộng
20- Vay và nợ dài hạn
Qui báo cáo
a) Vay dài hạn
- Vay ngân hàng
-
-
-
- Nợ dài hạn khác
-
-
b) Nợ dài hạn
Cộng
1,178,983,550,695
547,926,356,250
- Các khoản nợ thuê tài chính
Năm nay
Tổng khoản T.toán
tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Năm trước
Trả nợ gốc
b) Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã đuợc ghi nhận từ các năm trước
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Qui báo cáo
Đầu năm
22- Vốn chủ sở hữu
A
Số dư đầu kỳ trước
Vốn đầu tư của
chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ
phần
Cổ phiếu ngân
quỹ (*)
1
2
3
-
-
- Lãi trong kỳ
-
-
-
-
-
- Tăng khác
-
-
-
- Giảm vốn trong kỳ
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Quỹ khác thuộc
vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận chưa
phân phối
Tổng cộng
7
8
9
7,314,850,672
1,051,390,410
1,230,708,890
305,268,817
22,134,289,065
767,545,624,369
Số dư đầu kỳ này
720,000,000,000
-
-
22,823,967,187
1,051,390,410
1,230,708,890
305,268,817
22,134,289,065
767,545,624,369
-
39,523,681,802
39,523,681,802
- Tăng khác
-
-
-
-
-
1,000,000
-
1,152,832,045
1,153,832,045
- Giảm vốn trong kỳ
-
- Giảm khác
-
-
-
21,129,199,697
-
-
-
2,669,163,995
23,798,363,692
-
-
1,694,767,490
57,384,236,161
780,966,642,818
432,000,000,000
432,000,000,000
- Vốn góp của các đối tượng khác
288,000,000,000
288,000,000,000
720,000,000,000
720,000,000,000
Cộng
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ
c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức,
Qui báo cáo
Quí năm trước
chia lợi nhuận
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu Năm/Quí
-
-
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường:
-
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi :
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận :
đ) Cổ phiếu
Qui báo cáo
Đầu năm
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
72,000,000
72,000,000
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
72,000,000
72,000,000
72,000,000
72,000,000
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi
72,000,000
72,000,000
-
-
* Mệnh giá cổ phiếu : 10.000 đồng
e) Các quỹ của Doanh nghiệp
3,582,406,657
21,710,918,920
- Quỹ đầu tư phát triển
1,694,767,490
21,710,918,920
- Quỹ Dự phòng tài chính
1,051,390,410
-
2,268,817
-
- Nguồn kinh phí còn lại cuối kỳ
-
-
24- Tài sản thuê ngoài
Qui báo cáo
Quí năm trước
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài
- TSCĐ thuê ngoài
-
-
- Tài sản khác thuê ngoài
-
-
- Từ 1 năm trở xuống
-
111,240,045,813
Trong đó
- Doanh thu bán hàng
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
6,833,875,298
-
- Doanh thu hợp đồng xây dựng (đ/với DN có hoạt đông xây lắp)
+ Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ
+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận
đến thời điểm lập báo cáo tài chính
26- Các khoản giảm trừ doanh thu
-
-
- Chiết khấu thương mại
-
-
- Giảm giá hàng bán
-
409,878,689,369
111,240,045,813
403,044,814,071
111,240,045,813
Trong đó
- Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa
- Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
6,833,875,298
-
28- Giá vốn hàng bán (MS 11)
Qui báo cáo
Quí năm trước
- Giá vốn của hàng hoá đã bán
- Giá vốn của thành phẩm đã bán
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
308,181,040,666
87,831,927,728
- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
- Lãi bán hàng trả chậm
- Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng
30- Chi phí tài chính (MS 22)
Qui báo cáo
- Lãi tiền vay ngân hàng
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
21,225,805,885
2,824,130,423
Quí năm trước
37,888,822,023
14,505,071,611
3,838,358,668
106,537,192
Payment discount
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
Qui báo cáo
Quí năm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các
khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế.
-
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn
nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
-
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các
khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
-
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các
khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
-
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc
hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
-
29,723,491,588
- Chi phí khác bằng tiền
23,007,582,708
3,790,207,383
332,379,431,933
97,866,009,971
Cộng
VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
34- Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh
nghiệp nắm giữ nhưng không đuợc sử dụng
a) Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc
thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu
-
- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu
-
b) Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ
báo cáo.
- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý
3- Thông tin về các bên liên quan:
4- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý)
theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 "Báo cáo bộ phận" (áp dụng cho công ty niêm yết)
5- Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán truớc):
6- Thông tin về hoạt động liên tục
7- Những thông tin khác.
7.1
Giải trình về lợi nhuận trước thuế tăng :
+
Quí 2/2008 : 32.483.449.070 đồng
+
Quí 3/2008 : 57.086.440.561 đồng
Tăng 175,74% so với quí 2/2008
Nguyên nhân :
- Cước phí vận chuyển đầu quí 3/2008 trên thế giới tăng so với quý 2/2008 và tỷ trọng giá vốn trong kỳ
báo cáo tăng thấp hơn tỷ trọng tăng doanh thu
- Giá nhiên liệu quí 3/2008 trên thế giới giảm mạnh điều này góp phần làm giá vốn trong kỳ báo cáo
giảm
Lập, Ngày 20 tháng 10 Năm 2008
Người lập biểu