Người soạn: Đỗ Thị Ngọc Mai
Unit 4: At school
Vocabulary
I.
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
Example
sự phiêu lưu, cuộc
My most interesting adventure is
phiêu lưu, mạo hiểm
traveling to Africa.
1
adventure
n.
giờ giải lao
5
cafeteria
/ˌkæfəˈtɪriə/
n.
quán ăn tự phục vụ
6
capital
/ˈkæpɪtl/
n.
thủ đô
7
contain
/kənˈteɪn/
n.
11
high school /haɪ skuːl/
n.
12
index
/ˈɪndeks/
n.
13
label
/ˈleɪbl/
v.
dán nhãn, ghi nhãn
14
library
I am 17 years old and I'm studying at
trung học
Texas high school.
mục lục (Sách thư
I am trying to look up a biology book
viện)
in the index.
Each item is labeled the contents and
the date.
I often go to the library on Friday
Người soạn: Đỗ Thị Ngọc Mai
morning.
15
novel
/ˈnɑːvl/
n.
truyện, tiểu thuyết
quarter
/ˈkwɔːrtər/
n.
1/4, 15 phút
It's quarter to nine.
20
rack
/ræk/
n.
giá đỡ
We have a plate rack in the kitchen.
21
reader
/ˈriːdər/
n.
n.
25
secondary
school
/ˈsekənderi skuːl/ n.
sơ đồ (Hướng dẫn
mượn sách)
His latest novel is selling really well.
Arrange the books in alphabetical
order.
It's half past seven.
I don't understand the library plan.
vụ việc học ngôn ngữ) bookshelf.
Did you receive my letter?
There are a lot of reference books in
the library.
lịch trình, chương
We expect the building work to be
trình
28
shelves
/ʃelvz/
n.
giá sách (số nhiều)
29
show
/ʃəʊ/
v.
cho thấy
He began to show signs of recovery.
30
snack
/snæk/
n.
Người soạn: Đỗ Thị Ngọc Mai
32
title
/ˈtaɪtl/
n.
tiêu đề
33
uniform
/ˈjuːnɪfɔːrm/
n.
đồng phục
34
wear
/weə(r)/
v.
Môn kinh tế
38
English
/ˈɪŋglɪʃ/
n.
Môn tiếng Anh
39
Geography
/dʒiˈɑːɡrəfi/
n.
Địa lý, môn địa lý
40
History
/ˈhɪstri/
n.
Môn nhạc
I like music lessons.
Physical
/ˈfɪzɪkl ˌedʒu
Education
ˈkeɪʃn/
n.
Môn thể dục
I hate Physical Education.
Physics
/ˈfɪzɪks /
n.
Môn vật lý
Tony has Physics class on Monday
44
45
Người soạn: Đỗ Thị Ngọc Mai
What time is it?
What is the time?
-
Bây giờ là mấy giờ?
Các câu hỏi này được dùng phổ biến trong tình
huống đời thường.
Hỏi thời gian trong những tình huống trang trọng hoặc giữa những người mới gặp nhau lần đầu
tiên thì dùng những câu hỏi sau ( vẫn với nghĩa ‘Bây giờ là mấy giờ”
-
Do you have the time?
-
Do you know what time is it?
-
Could you tell me the time?
Khi muốn hỏi mấy giờ bạn làm gì, ta dùng cấu trúc:
-
What time + TĐT + S + V ?
Ex:
Người soạn: Đỗ Thị Ngọc Mai
“half past” thay cho 30’
■
Khi số phút nhỏ hơn 30: (giờ hơn)
It + be + số phút + past + số giờ
Ex: It’s ten past seven: 7 giờ 10
It’s twenty-five past three: 3 giờ 25
■
Khi số phút lớn hơn 30: (giờ kém)
It + be + số phút tới giờ kế + to + giờkế
Ex: It’s ten to five: 5 giờ kém 10 (4 giờ 50)
It’s six to eight: 8 giờ kém 6 (7 giờ 54)
■
Khi số phút bằng 30:
It + be + half past + số giờ
Ex: It's half past eleven: 11 giờ 30 (11 giờ rưỡi)
■
Khi số phút là 15, ta có thể dùng a
quarter thay thế
2/- Dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Người soạn: Đỗ Thị Ngọc Mai
Ex: Look! The child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
3/- Diễn tả hành động gây bực mình khó chịu
Eg: He is always smoking at home.
4/- Diễn tả chiều hướng thay đổi
Eg: My English is getting better
Identifying Signal
3.
-
Now
-
Right now
-
At the moment
-
At present
Ex: travel --> travelling
C.
Demonstrative adjective ( tính từ chỉ định)
Tính từ chỉ định khác đại từ chỉ định
Bốn tính từ chỉ định: This, That, These, Those
Cho chúng ta biết vị trí của vật là ở đâu và số lượng của vật là bao nhiêu.
Người soạn: Đỗ Thị Ngọc Mai
Tính từ chỉ dịnh dùng để chỉ sự vật và sự việc trong không gian và thời gian.
This / That : Đứng trước N đếm được ở
dạng số ít.
This + N chỉ người/ vật ở vị trí gần
người nói
That+ N chỉ người/ vật ở vị trí xa người
nói
Eg: (+) This is a/ my book.
That is my class.
(?) Is this your book? – Yes, it is.
(?) Is that your pen? – No, it isn’t.
Those / These : Đứng trước N đếm
được ở dạng số nhiều.
Those + N chỉ người/ vật ở vị trí gần
người nói
These + N chỉ người/ vật ở vị trí xa
người nói
C. Which
D. How
C. Sorry
D. Both B and C
4. …, could you tell me the time?
A. Please
B. Excuse me
5. … do you have Geography? – I have Geography on Monday.
A. What time
B. What
C. When
D. How
C. I’m sorry.
D. I’m OK.
6.Excuse me! Do you have the time? - … .
A. Yes, I do.
c. It’s twenty
d. It’s seven f
4.
a. It’s five to
b. It’s five to
c. It’s eleven
d. Both a and
5.
a. It’s a quart
b. It’s a quart
c. It’s a quart
d. It’s a quart
6.
a. It’s nine oh
b. It’s a quart
c. It’s nine fiv
d. It’s five pa
7.
a. It’s twenty
b. It’s twenty
c. It’s ten to f
d. None is co
………………………………………………………………………………………….
Ex4. Phần này gồm 7 câu, mỗi câu có 1 chỗ trống. Hãy viết những giờ sau ở dạng chữ viết. ( bằng 2
cách)
1. 11.30 =
Người soạn: Đỗ Thị Ngọc Mai
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
2. 7.15 =
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
3. 9.10 =
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
4. 5.40 =
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
5. 2.05 =
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
6. 8.45 =
………………………………………………………………………………………….
Answer: ……………………………………………………………………………
2. When/ your Math class/ start?
Question: ……………………………………………………………………………
Answer: ……………………………………………………………………………
3. What time/ you/ have/ Physical Education?
Question: ……………………………………………………………………………
Answer: ……………………………………………………………………………
4. you/ have/ Physics/ Monday?/ When?
Question: ……………………………………………………………………………
Answer: ……………………………………………………………………………
Ex6. Tìm lỗi sai và sửa
1. My mother is cook dinner in the kitchen.
2.
It doesn’t snowing now, so why don’t we go out?
3. Listen! Nam sings.
4. Our parents is watching TV at home now.
5. She is never borrowing money from me.
6. This shoes are lovely and cheap.
7. Those loudspeakers over there is rather expensive.
A. is playing
B. is play
C. playing
D. plays
6. Look! Someone ........... after our car.
A. is runing
B. running
C. runs
D. is running
7. My parents ........... flowers in the garden at present. They ........... vegetables.
A. isn’t planting – are planting
B. aren’t planting – are planting
C. planting – are planting
D. don’t plant – planting
8. Where is your father? – He ........... on the field.
Người soạn: Đỗ Thị Ngọc Mai
working
are working
is working
works
9. Look! The train ........... .
A. coming
B. is comeing
C. are coming
D. is coming
10. The cat ........... on the sofa now.
A. lieing
B. is lying
(cook) dinner.
(do) their homework.
(begin) to snow now. Don’t forget to bring your coat.
7. I have just gone to Hanoi so I don’t have anywhere to live. I
house.
8. We are on holiday. We
(study) now.
(stay) at my friend’s
Người soạn: Đỗ Thị Ngọc Mai
9. He
(always/ask) stupid questions.
10. My sister and I
(lie) on the bed to watch TV.
Ex9. Dựa vào từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.
1. Lam/ study/ Music/ moment.
………………………………………………………………………………………………..
dictionaries.
4.
Look!
dress is too tight for me.
Have you got any one bigger?.
5.
Người soạn: Đỗ Thị Ngọc Mai
Look at
Ex12. Viết những câu sau ở dạng số nhiều.
Ví dụ: That boy is my son.
=> Those boys are my sons.
1. That girl is so lovely.
…………………………………………………………………
2. This house is big and beautiful. .
…………………………………………………………………
3. This T-shirt is not my brother's size. .
…………………………………………………………………
4. That dolphin is very clever. .