ÔN TẬP KIỂM TRA 15P SINH HỌC 12 CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 37

ÔN TẬP KIỂM TRA 15’ SINH HỌC 12 – TIẾN HÓA
Câu 1: Có bao nhiêu bằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc thống
nhất của sinh giới?
1)

2)
3)
4)
5)

Protein của các loài đều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại
protein đều đặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit
amin.
Đa số các loài đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.
Hệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X.
Trong quá trình phát triển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa các
loài.
Cơ sở vật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 2: Tiến hóa nhỏ là quá trình?
A.
B.
C.
D.

Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài

1 và 4
3 và 4

Câu 4: Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần protein giống nhau là
chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc:
A.
B.
C.
D.

Bằng chứng giải phẫu so sánh.
Bằng chứng phôi sinh học.
Bằng chứng địa lý sinh vật học.
Bằng chứng sinh học phân tử.

Câu 5: Đóng góp lớn nhất của học thuyết Darwin là?
A.
B.
C.
D.

Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo .
Giải thích được sự hình thành loài mới theo con đường phân ly tính
trạng.
Đưa ra được khái niệm biến dị cá thể để phân biệt với biến đổi hàng
loạt.
Giải thích sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.

Câu 6: Theo Darwin, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là?
A.

Chọn lọc chống lại alen trội.

Câu 9: Vốn gen của quần thể giao phối có thể phong phú thêm do:


A.
B.
C.
D.

Thiên tai làm giảm kích thước của quần thể 1 cách đáng kể.
Sự giao phối của các cá thể có cùng huyết thống hoặc giao phối có chọn
lọc.
Chọn lọc tự nhiên đào thải những kiểu hình có hại ra khỏi quần thể.
Các cá thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới.

Câu 10: Có bao nhiêu ví dụ đúng về những cơ quan nằm ở những vị trí tương
ứng trên cơ thể sinh vật có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi?
1)
2)
3)
4)
5)

Cánh chim và tay người
Cánh dơi và cánh bướm
Tay người và chi trước của chó
Ruột thừa của người và ruột tịt của thỏ
Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn
A. 1

B.
C.
D.

Nòi địa lý
Nòi sinh thái
Quần thể
Quần xã


Câu 14: Cơ chế cách ly kết thúc quá trình tiến hóa nhỏ, đánh dấu sự hình
thành loài mới là?
A.
B.
C.
D.

Cách ly không gian
Cách ly sinh thái
Cách ly sinh sản
Cách ly không gian và cách ly sinh thái

Câu 15: Quá trình hình thành loài mới có các đặc điểm, phương án đúng là:
1)
2)
3)
4)
5)

Là 1 quá trình biến đổi đột ngột

Tạo ra thể dị bội, thể dị bội trở thành loài mới.
Tạo nên các dạng đa bội lẻ sinh sản vô tính.
Lai xa kết hợp tứ bội hóa tạo ra thể song nhị bội .
Lai giữa tam nhiễm và dạng lưỡng bội trong tự nhiên.

Câu 18: Các cơ thể đa bội khác nguồn có đặc điểm, phương án đúng là:
1)
2)
3)
4)

Sức sống yếu, độ hữu thụ thấp, ít được sử dụng
Kết hợp được ưu thế lai của thể đa bội và biến dị tổ hợp
Các gen ở trạng thái dị hợp
Hữu thụ, phát triển tốt, chống chịu giỏi


A.
B.
C.
D.

1,2
2,4
1,3
3,4

Câu 19:Trên hòn đảo có 1 loài chuột A chuyên ăn rễ cây. Sau rất nhiều năm,
từ loài A đã hình thành thêm loài chuột B chuyên ăn lá cây. Loài B đã được
hình thành theo con đường:

Hình dạng và kích thước NST tạo nên sự không tương đồng
Hình dạng, kích thước và chức năng NST

Câu 22: Hình thành loài bằng con đường địa lý thường gặp ở đối tượng:
A.
B.
C.
D.

Động vật ít di chuyển
Thực vật và động vật ít di chuyển
Động, thực vật có khả năng phát tán mạnh
Thực vật

Câu 23: Hình thành loài bằng đa bội hóa khác nguồn thường gặp ở thực vật,
ít gặp ở động vật vì ở động vật đa bội hóa thường gây:
A.
B.

Những rối loạn về giới tính và cơ chế cách li sinh sản giữa các loài rất
phức tạp.
Những rối loạn về phân bào và cơ chế cách li sinh sản giữa các loài rất
phức tạp.


C.
D.

Những rối loạn về giới tính và cơ chế sinh sản của các loài rất phức
tạp.

gjesp thành những đoạn RNA ngắn có thể nhân đôi mà không cần sự xúc tác
của enzym. Điều này có ý nghĩa?
A.
B.
C.
D.

Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa protein và axit nucleic
Trong quá trình tiến hóa, RNA xuất hiện trước DNA .
Protein có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã, dịch mã.
Sự xuất hiện các axit nucleic và protein chưa phải là xuất hiện sự sống.

Câu 27: Trong quá trình phát sinh sự sống, chọn lọc tự nhiên đã tác động từ
giai đoạn:
A.
B.
C.
D.

Các chất hữu cơ đơn giản
Các đại phân tử tự tái bản
Tế bào sơ khai
Tế bào nhân sơ nguyên thủy

Câu 28: Các bằng chứng hóa thạch cho thấy loài xuất hiện sớm nhất trong chi
Homo là loài:


A.
B.

Câu 31: Tại sao chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh hơn
quần thể sinh vật nhân thực?
A.
B.
C.
D.

Vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình
Vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn
CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên kiểu gen
Vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dễ chịu ảnh hưởng của môi
trường

Câu 32: Điều này sau đây không đúng về tiến hóa lớn?
A.
B.
C.
D.

Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Diễn ra trên quy mô rộng lớn trong thời gian dài
Có thể nghiên cứu trực tiếp bằng thực nghiệm
Khi nghiên cứu phải sử dụng các tài liệu cổ sinh vật học, địa lí sinh vật

Câu 33: Quá trình tự thụ phấn thường dẫn tới thoái hóa. Trong thiên nhiên
có nhiều loài thực vật tự thụ phấn nhưng vẫn phát triển mạnh là nhờ?
A.
B.
C.
D.


Câu 36: Nhân tố tiến hóa làm thay đổi nhanh nhất tần số các alen về một gen
nào đó là?
A.
B.
C.
D.

Đột biến
Chọn lọc tự nhiên
Giao phối
Di nhập gen

Câu 37: Nhân tố tiến hóa làm thay đổi chậm nhất tần số các alen về một gen
nào đó là?
A.
B.
C.
D.

Đột biến
Chọn lọc tự nhiên
Giao phối
Di nhập gen

Câu 38: Đặc điểm nào chỉ có ở vật thể sống mà không có ở giới vô cơ là?
A.
B.
C.
D.

Chất hữu cơ như saccarit, lipit
A. 1,2,3,4,5
B. 1,2,5,4,3
C. 1,3,5,4,2
D. 1,3,4,5,2

Câu 41: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các hợp chất hữu cơ đơn giản và
phức tạp được hình thành nhờ:
A.
B.
C.
D.

Các nguồn năng lượng tự nhiên
Các enzim tổng hợp
Sự phức tạp hóa các hợp chất hữu cơ
Sự đông tụ các chất tan trong đại dương nguyên thủy

Câu 42: Thí nghiệm của Milo và Uray chứng minh điều gì?
A.
B.
C.
D.

Sự sống trên Trái Đất có nguồn gốc từ vũ trụ
Axit nucleic được hình thành từ các nucleotit
Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ
Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt Trái Đất

Câu 43:Trong bầu khí quyển Trái Đất nguyên thủy thì điều kiện cần thiết nhất

Xuất hiện coaxecva trong lòng đại dương
Sự hình thành các hệ đại phân tử như protein, nucleotit, lipit
Sự xuất hiện enzim xúc tác sự tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ
nhanh hơn
Xuất hiện cơ chế tự sao chép, là cơ sở sản sinh ra những dạng giống
chúng

Câu 46: Trong quá trình phát sinh sự sống, chọn lọc tự nhiên đã tác động từ
giai đoạn:
A.
B.
C.
D.

Các chất hữu cơ đơn giản
Các đại phân tử tự tái bản
Tế bào sơ khai
Tế bào nhân sơ nguyên thủy

Câu 47: Thực chất của tiến hóa tiền sinh học là hình thành:
A.
B.
C.
D.

Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ
Axit nucleic và protein từ các chất hữu cơ
Mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ
Vô cơ và hữu cơ từ các nguyên tố trên bề mặt trái đất nhờ nguồn năng
lượng tự nhiên

Dị dưỡng hiếu khí
Tự dưỡng hiếu khí
Dị dưỡng kị khí
Tự dưỡng kị khí


Câu 51: Phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên là?
A.
B.
C.
D.

RNA
DNA
Lipit
Protein

Câu 52: Năm 1953, Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có thành phần hóa
học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất. Môi trường nhân tạo đó gồm:
A.
B.
C.
D.

N2, NH3, H2 và hơi nước.
CH4, CO2, H2 và hơi nước.
CH4, NH3, H2 và hơi nước.
CH4, CO, H2 và hơi nước.

Câu 53: Người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có


Thái cổ
Cổ sinh
Trung sinh
Nguyên sinh
Tân sinh
A. 1,2,4,3,5
B. 1,4,2,3,5
C. 5,3,4,2,1
D. 5,3,2,4,1


Câu 56: Hai đại Thái cổ và Nguyên sinh còn được gọi chung là?
A.
B.
C.
D.

Đại Thái cổ
Đại tiền Cambri
Đại Nguyên sinh
Đại Cổ sinh

Câu 57: Phát biểu nào không đúng về hóa thạch?
A.
B.
C.
D.

Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái

điển hình ở kỉ này là?
A.
B.
C.
D.

Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị,
phát sinh bò sát
Cây hạt trần ngự trị, phân hóa bò sát cổ , cá xương phát triển, phát
sinh thú và chim
Cây hạt trần ngự trị, bò sát cổ ngự trị, phân hóa chim
Phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư và côn trùng

Câu 61: Đầu kỉ Cacbon có khí hậu ẩm và nóng, về sau khí hậu trở nên lạnh và
khô. Đặc điểm của sinh vật điển hình ở kỉ này là:


A.
B.
C.
D.

Xuất hiện thực vật có hoa, cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật, kể cả bò sát
cổ
Cây hạt trần ngự trị, bò sát ngự trị, phân hóa chim
Cây có mạch và động vật di cư lên cạn.
Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị,
phát sinh bò sát

Câu 62: Nhóm linh trưởng phát sinh ở?

Than đá, Pecmi, Tam điệp
Pecmi, Tam điệp, Jura
Tam điệp, Jura, Phấn trắng
Jura, Phấn trắng, Than đá

Câu 65: Đại Trung sinh không có sự kiện:
A.
B.
C.
D.

Kỉ Phấn trắng, biển thu hẹp và khí hậu khô; Xuất hiện cây hạt kín và
thú có túi đẻ con
KỈ Jura, biển tiến vào lục địa, khí hậu ấm hơn, cây hạt trần ngự trị, bò
sát khổng lồ chiếm ưu thế, xuất hiện chim thủy tổ
Kỉ Tam điệp, đại lục chiếm ưu thế, khí hậu khô, cây hạt trần phát triển
mạnh, phân hóa bò sát, cá xương phát triển mạnh
Đại Trung sinh, chiếm ưu thế là cây hạt kín, chim và thú

Câu 66: Dạng sinh vật đầu tiên sống trên đất liền là:


A.
B.
C.
D.

Quyết trần ở kỉ Xilua
Thực vật di cư lên cạn hàng loạt ở kỉ Đêvôn
Động vật lên cạn đầu tiên là nhện ở kỉ Xilua

A.
B.
C.
D.

Phôi 2 tháng tuổi còn cái đuôi khá dài
Ruột thừa trong cơ thể người
Người có một đôi vú ở ngực
Người có lông mao phủ khắp mình và kín mặt

Câu 70: Nội dung không đúng về cơ quan thoái hóa ở người là:
A.
B.
C.
D.

Ruột thừa là vết tích của ruột tịt ở động vật ăn cỏ
Nếp thịt nhỏ ở khóe mắt là dấu vết ở bò sát, chim
Mấu lồi ở mép vành tai là di tích đầu nhọn của vành tai thú
Cơ quan thoái hóa là di tích của những cơ quan phát triển ở động vật
biểu hiện trên cơ thể 1 số người

Câu 71: Đặc điểm trước tiên xuất hiện trong hình thành loài người là:
A.
B.
C.

Dáng đi thẳng, bàn tay được giải phóng để lao động
Sử dụng lửa và thức ăn chính là thịt
Hệ thống tín hiệu thứ hai là tiếng nói

Câu 74: Dạng vượn người có quan hệ gần gũi nhất với người là:
A.
B.
C.
D.

Tinh tinh
Đười ươi
Gorila
Vượn người Gibon

Câu 75: Bàn tay người có ngón tay linh hoạt đem lại ưu thế là:
A.
B.
C.
D.

Tay người giải phóng khỏi chức năng vận động
Tay người thực hiện chức năng lao động
Sử dụng và chế tạo các công cụ lao động tinh xảo
Thích nghi với đời sống trên trái đất

Câu 76: Đặc điểm bộ xương quyết định dáng đi thẳng ở người và:
A.
B.
C.
D.

Vị trí lỗ chẩm dịch về phía trước
Cột sống cong hình chữ S

A.
B.
C.
D.

H. erectus
H.habilis
H.sapiens
H.neandectan

Câu 80: Loài người đứng thẳng đó là:
A.
B.
C.
D.

H. erectus
H.habilis
H.sapiens
H.neandectan

Câu 81: Loài người bị diệt vong cách đây khoảng 30000 năm đó là:
A.
B.
C.
D.

H. erectus
H.habilis
H.sapiens

C.
D.

Chủ đạo
Không rõ rệt
Thứ yếu
Không còn hiệu quả

Câu 85: Sự tiến hóa văn hóa không đề cập đến tác động:
A.
B.
C.
D.

Lao động
Tiếng nói
Ý thức xã hội
Chọn lọc tự nhiên




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status