ÔN TẬP KIỂM TRA 15 PHÚT SINH 12 HỌC KÌ 1 - Pdf 37

ÔN TẬP KIỂM TRA 15 PHÚT SINH 12 HỌC KÌ 1
Câu 1: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin
nào. Các bộ ba đó là:
A.
B.
C.
D.

UGU, UAA, UAG
UUG, UGA, UAG
UAG, UAA, UGA
UUG, UAA, UGA

Câu 2: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:
A.
B.
C.
D.

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA
Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

Câu 3: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một vài
ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A.
B.
C.
D.


B.

UAA
UAG


C.
D.

UGA
AUG

Câu 7: Một DNA nhân đôi 3 lần tạo được bao nhiêu DNA con?
A.
B.
C.
D.

2
4
8
16

Câu 8: Gen là một đoạn của phân tử DNA:
A.
B.
C.
D.

Mang thông tin mã hóa chuỗi polypeptit hay phân tử RNA

C.
D.

Các gen có vùng mã hóa liên tục
Các gen không có cùng mã hóa liên tục
Phần lớn các gen có vùng mã hóa không liên tục
Phần lớn các gen không có vùng mã hóa liên tục

Câu 12: Trong quá trình nhân đôi DNA không xảy ra hiện tượng:
A.
B.
C.
D.

Tháo xoắn phân tử DNA
Tổng hợp 2 mạch DNA mới
Hai DNA con xoắn lại
Đi ra tế bào chất tổng hợp protein


Câu 13: Một gen có 480 Adenin và 3120 liên kết Hidro. Gen đó có số lượng
nucleotit là:
A.
B.
C.
D.

1800
2400
3000

C.
D.

Đoạn intron
Đoạn exon
Gen phân mảnh
Vùng vận hành

Câu 17:Giả sử một mạch được cấu tạo từ 3 loại nucleotit A, T, G thì trên mạch
gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A.
B.
C.
D.

6 loại mã bộ ba
3 loại mã bộ ba
27 loại mã bộ ba
8 loại mã bộ ba

Câu 18:Một gen được cấu tạo từ 4 loại nucleotit thì trên mạch gốc của gen
này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba không chứa T và G?
A.

6 loại mã bộ ba


B.
C.
D.

môi trường cung cấp?
A.
B.
C.
D.

297
296
295
293

Câu 22: Một gen có đoạn mạch gốc như sau: 3’ AGXTTAGXA 5’ Trình tự của
các nucleotit trên mRNA được tổng hợp từ gen trên là:
A.
B.
C.
D.

3’ AGXTTAGXA 5’
5’ UXGAAUXGU 3’
5’ TXGAATXGT 3’
3’ AGXUUAGXA 5’

Câu 23: Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử DNA được gọi là nhiệt độ
nóng chảy. Dưới đây là nhiệt độ nóng chảy của DNA ở một số đối tượng sinh
vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A=36 0C; B=780C; C=550C;
D=830C; E=440C. Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất
liên quan đến tỉ lệ các loại(A+T)/ tổng nucleotit của các loài sinh vật trên
theo thứ tự tăng dần?


6)

Diễn ra trong nhân, tại kì trung gian
Nguyên tắc bổ sung, khuôn mẫu và bán bảo toàn
Cả hai mạch đều là khuôn tổng hợp mạch mới
Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5’-3’
Phân tử DNA tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp kéo dài liên tục
với sự phát triển của chạc chữ Y
Qua 1 lần nhân đôi tạo ra 2 DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ
A. 1,2,3,4,5
B. 1,2,4,5,6
C. 1,3,4,5,6
D. 1,2,3,4,6

Câu 26: Một gen cấu trúc gồ 5 intron đều bằng nhau. Các đoạn exon có kích
thước bằng nhau và dài gấp 3 lần các đoạn intron. mRNA trưởng thành mã
hóa chuỗi polypeptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu). Chiều dài
của gen là:
A.
B.
C.
D.

9792 angstrong
5202 angstrong
4692 angstrong
4896 angstrong

Câu 27: Trình tự các nucleotit trên mRNA như sau: 5’ ...AUG AUU XGA UUG
XXG ...3’. Trong quá trình dịch mã cần bao nhiêu tRNA mang axit amin đến


Mạch 3’-5’ của gen
Mạch 5’-3’ của gen
Cả 2 mạch của gen
Mạch 5’-3’ của mRNA

Câu 30: Quá trình dịch mã xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?
A.
B.
C.
D.

Tế bào chất
Mạng lưới nội chất trơn
Ti thể
Nhân

Câu 31: Liên kết hóa học giữa các axit amin trong cấu trưc protein là?
A.
B.
C.
D.

Liên kết peptit
Liên kết hidro
Liên kết hóa trị
Liên kết ion

Câu 32: Bộ ba đối mã trên phân tử tRNA thuộc nhóm bổ sung với bộ ba mã
sao 5’ GUA 3’:

U và T
T và A
A và U
G và X

Câu 35: Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm Riboxom
gọi là polyriboxom giúp?
A.
B.
C.
D.

Điều hòa sự tổng hợp protein
Tăng hiệu suất tổng hợp protein
Tổng hợp các protein cùng loại
Tổng hợp được nhiều loại protein

Câu 36: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử?
A.
B.
C.
D.

DNA và RNA
Protein
RNA
DNA

Câu 37: Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotit được tổng hợp có
chiều?

C.
D.

Protein
mRNA và protein

Câu 40: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành
giữa:
A.
B.
C.
D.

Hai axit amin kế nhau
Axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai
Axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất
Hai axit amin bất kỳ

Câu 41: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hóa axit amin là?
A.
B.
C.
D.

axit amin hoạt hóa
axit amin tự do
Chuỗi polypeptit
Phức hợp axit amin-tRNA

Câu 42: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

Do gen đó chứa nhiều đoạn exon khác nhau
Do trong quá trình cắt intron có sự sắp xếp lại của các đoạn exon theo
các cách khác nhau
Do trong quá trình tạo mRNA trưởng thành, một số intron có thể không
bị cắt khỏi mRNA


Câu 45: Phân tử mRNA sơ khai và mRNA trưởng thành được phiên mã từ một
gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực thì loại mRNA nào ngắn hơn? tại sao?
A.
B.
C.
D.

Không có loại nào ngắn hơn vì mRNA là bản sao của DNA, làm khuôn
mẫu sinh tổng hợp protein
mRNA trưởng thành ngắn hơn vì sau khi tổng hợp mRNA sơ khai loại
bỏ vùng kết thúc
mRNA trưởng thành ngắn hơn vì sau khi tổng hợp mRNA đã loại bỏ các
intron, nối các exon lại
mRNA sơ khai ngắn hơn vì sau khi tổng hợp mRNA trưởng thành ohair
liên kết với nhiều riboxom

Câu 46: Điểm giống nhau giữa tái bản DNA và phiên mã là?
A.
B.
C.
D.

Chỉ có 1 mạch 3’-5’ là mạch khuôn

150
Phân tử protein có chức năng sinh học được tạo ra từ gen này chứa bao
nhiêu axit amin?
A.
B.
C.
D.

160
159
158
76

Câu 49: 20 loại axit amin được mã hóa bởi bao nhiêu bộ ba?
A.
B.

20
27


C.
D.

61
64

Câu 50: Polixom có vai trò?
A.
B.


Câu 53: Các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền
nhau thành từng cụm có chung một cơ chế điều hòa được goi là?
A.
B.
C.
D.

Operon
Operator
Promotor
R-gen điều hòa

Câu 54: Sinh vật nhân sơ tự điều hòa ở các operon chủ yếu diễn ra trong giai
đoạn?
A.
B.
C.
D.

Dịch mã
Phiên mã
Trước phiên mã
Sau dịch mã

Câu 55: Cấu trúc nào sau đây không thuộc operon?
A.

Vùng khởi động



Câu 58: Bản chất của điều hòa hoạt động gen là tăng hay giảm:
A.
B.
C.
D.

Thời gian tổng hợp protein
Lượng sản phẩm của gen
Hoạt tính sinh học của protein
Lượng RNA do mạch gốc quy định

Câu 59: Operon Lac của vi khuẩn E.Coli gồm có các thành phần theo trật tự:
A.
B.
C.
D.

Vùng khởi động-vùng vận hành-nhóm gen cấu trúc
Gen điều hòa-vùng vận hành-vùng khởi động-nhóm gen cấu trúc
Gen điều hòa-vùng khởi động-vùng vận hành-nhóm gen cấu trúc
Vùng khởi động-gen điều hòa-vùng vận hành-nhóm gen cấu trúc

Câu 60: Vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?
A.
B.
C.
D.

Lactozo làm mất cấu hình không gian của nó

Cảm ứng
Trung gian

Câu 63: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở E.Coli, khi có mặt
của lactozo trong tế bào, lactozo sẽ tương tác với?
A.
B.
C.
D.

Vùng khởi động
Enzim phiên mã
Protein ức chế
Vùng vận hành

Câu 64: Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của operon Lac ở E.Coli
là:
A.
B.
C.
D.

1 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân
hủy Lactozo
3 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim
phân hủy Lactozo
1 phân tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A
3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gen Z, Y, A

Câu 65: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là?

B.
C.
D.

Không có enzim phân giải Lactozo
Luôn tổng hợp enzim phân giải lactozo
Tổng hợp một vài loại protein khác
Không tổng hợp được protein ức chế




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status