Giáo án HÌNH HỌC 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời) HỌC KỲ 1 - Pdf 37

Giáo án Hình học 9

Năm học 2015 - 2016

Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1: MộT Số Hệ THứC Về CạNH Và ĐƯờNG CAO TRONG TAM GIáC
VUÔNG
Ngày soạn 18/08/2015
Ngày dạy 22/08/2015. Lớp 9A (Tuần 1)
I. MụC TIÊU
1). Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng, từ đó thiết lập các hệ thức
b 2 = ab ', c2 = ac , h 2 = b ' c dới sự dẫn dắt của giáo viên.
2). Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên vào việc giải toán.
3). Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận, t duy và tính cẩn thận trong
4). Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUẩN Bị
- GV: Nghiên cứu kĩ bài soạn. hệ thống câu hỏi, các bảng phụ .
- HS: Ôn tập về tam giác đồng dạng, xem trớc bài học
III. PHƯƠNG PHáP
- Phơng pháp đặt vấn đề, gợi mở, đàm thoại, thuyết trình
- Thảo luận nhóm
IV. TIếN TRìNH DạY HọC
1). ổn định lớp. (1ph)
2). Kiểm tra bài cũ. (10 ph)
GV treo bảng phụ có vẽ sẵn hình 1SGK
? Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình 1SGK
Chứng minh rằng:
a).AB2 = BH.BC
b).AC 2 = CH.BC

Chứng minh tơng tự để suy ra các hệ thức còn lại

a
3). Bài mới. Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về mối quan hệ về cạnh
a tìm hiểu một
và đờng cao trong tam giác vuông thông qua các cặp tam giác đồng dạng, đồng thời
vài ứng dụng của
HOạT ĐộNG CủA GV Và HS
NộI DUNG ghi bảng
1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình
HĐ 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình

Giáo viên: ........ -

Trờng THCS ........

1


Giáo án Hình học 9

Năm học 2015 - 2016

HOạT ĐộNG CủA GV Và HS
NộI DUNG ghi bảng
chiếu của nó trên cạnh huyền
chiếu chiếu của nó lên cạnh huyền.
GV: Từ hệ thức a và b hãy phát biểu định lý 1? Định Lý 1:(sgk)
GV: Dựa vào dịnh lí1 hãy tính tổng b2+c2?
ABC vuông tại A ta có :

A
=> BC= 3,375(m)
GV:Tính AC ?
HS: AC = AB + BC =4,875(m)
4). Củng cố luyện tập. (10ph)
GV: Hớng dẫn hs tính x+y dựa vào định lí Pi-ta-go rồi lần lợc tính x,y theo định lí 1.
GV: Cho HS làm theo nhóm và cho đại diện nhóm lên bảng trình bày và cho các nhóm còn lại
nhận xét
8
HS:thực hiện :Ap dụng định lí Pi-ta-go tacó x + y = =10
6
2
Theo định lí1 : 6 = x. ( x + y ) = x.10
=> x= 36/10 =3,6
x
y
=> y = 10 3,6 = 6,4
b) áp dụng hệ thức: b2 = ab cho hình b) ta có : 122 = 20x x= 7,2
y = 20 7,2 = 12,8
12
GV:Để giải bài tập 2 ta cần sử dụng định lí 2 , sau đó gọi 1 hs lên bảng giải. (cóx thể sử ydụng
20
phiếu học tập ).
HS:áp dụng định lí 2 ta có
x
y
x2 = 1(1+4) =5 => x = 5
1
4
y2 = 4(1+4) =20 => y = 20


1
1 1
= 2 + 2 disdndtcaGV
2
h
b c

2). K nng: Bitvndngcỏchthctrờngiibitpliờnquan
3). Thỏi : Rốnhcsinhkhnngquansỏt,suylun,tduyvtớnhcnthn.
4). Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
-GV:+Nghiờncukbison,hthngcõuhi,cỏcbngphghisnmtshthcvcnhv
ngcao.Thcthngcompa,ờke,phnmu
-HS:+ễntpvtamgiỏcngdng,cỏchtớnhdintớchtamgiỏcvuụngvcỏchthcvtam
giỏcvuụngóhc.Thck,ờke,bngnhúm,phnmu.
III. PHNG PHP:
-Phngphỏptvn,gim,mthoi,thuyttrỡnh
-Tholunnhúm
IV. TIN TRèNH DY HC.
1). n nh lp.(1ph)
7
2).Kim tra bi c. (7ph)
6
8
6 x
-HS1:Phỏtbiunidungvviththcnhlý1.Lmbitp:Tỡmx,ytronghỡnha)
y

c
h
GV hướng dẫn HS chứng minh theo công thức 
c'
b'
tính diện tích tam giác?
B
C
H
a
- Nêu các công thức tính diện tích của tam giác 
vuông ABC  bằng các cách khác nhau?
HS: SABC = ah ; SABC = bc
- H:Từ đó hãy so sánh hai tích ah và bc ?
HS: ah = bc = 2SABC
HĐ 2: Định Lí 4
4. Định lí 4 :(SGK)
GV:Dựa vào định lí Pi-ta-go và hệ thức (3),  
Tam giác ABC vuông tại A ta có :
hướng dẫn hs cách biến đổi để hình thành hệ thức       =    +   (4)
giữa đường cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh  Ví dụ 3: (SGK)
góc vuông.
HS: Thực hiện biến đổi theo GV , nắm được các 
8
6
bước biến đổi : 
h
 ah  = bc => a2h2 = b2c2 => (b2+ c2)h2  =  b2c2
=> = => =  +  (4)
GV:Khẳng định nội dung định lí 4.


bc = ah
1 1 1
= +
h2 b2 c 2
Hai đội tổ chức thi ai nhanh hơn điền vào bảng
GV: Vẽ hình nêu yêu cầu bài tập 3 :Bài tập 3:
H:  Trong tam giác vuông: yếu tố nào đã biết, x, y là yếu tố nào chưa biết? 
HS:Hai cạnh góc vuông đã biết x là đường cao và y là cạnh huyền chưa biết  
H: Vận dụng những hệ thức nào để tính x, y?
Ap dụng định lí Pi-ta-go
Cách 1:x.y = 5.7;

Gi¸o viªn: ........ -

Cách 2:

1
1
1
2 =  2  +  2
x
5
7

Trêng THCS ........

5

7

-Lmcỏcbitp5,7,9trang69,70SGK.
- Hng dn :Bi 9
a)Chngminh ADI= CDL=>DI=DL=> DILcõn

1
1
1
1
b)theocõua)tacú 2 +
(1)
2 =
2 +
DK 2
DI
DK
DL

B

1

1
1
1
:Khụngi(2).T(1)v
2 +
2 =
DL
DK
DC 2

t
3). Thỏi :Rốnhcsinhkhnngquansỏthỡnhv,tduy,lụgớctrongcụngvicvtớnhsỏng
totrongvicvndngcỏchthc.
4). Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
- GV:Nghiờncukbison,tỡmhiuthờmcỏctiliuthamkho,cỏcbngphvh
thngbitpDngcthcthngờke

Giáo viên: ........ -

Trờng THCS ........

5


Gi¸o ¸n H×nh häc 9

N¨m häc 2015 - 2016

- HS: Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông , làm các bài tập 
giáo viên đã cho – Dụng cụ vẽ hình HS
A
III. PHƯƠNG PHÁP:
b
c
- Phương pháp đặt vấn đề, gợi mở, đàm thoại, thuyết trình
h
b'

b 2c 2
2
HS:  =  +      =>   h  =  2 2
AC =4 và AH là đường 
b +c
cao do đó :
H: Sau khi có AH , làm thế nào để tính HB và 
1
1
1
 
 
HC ? 
2  = 
2 + 
AH
AB
AC 2
HS: Vận dụng định lí Pi-ta-go 
AB 2 . AC 2
vào 2 tam giác vuông ABH và ACH
=> AH2=  2
AB + AC 2
H: Còn có cách nào khác để giải bài toán này 
3 2.4 2
32.4 2
không?
=  2 2  =  2          
3 +4
5

    
x

Gi¸o viªn: ........ -

Trêng THCS ........

9

4
Hình 10

6


Gi¸o ¸n H×nh häc 9

N¨m häc 2015 - 2016

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
HS:∆ABH và ∆CBH là các tam giác vuông 
cân tạiH.
HS: x=BH=2, áp dụng định lí pitago ta có y=

NỘI DUNG GHI BẢNG

8
A
x
H

Ta có ∆ABH và ∆CBH là các tam giác vuông 
cân tại H.
 => x = BH = 2
 Theo định lí pitago thì 
    y = 2 2 + x 2 = 2 2 + 2 2 = 8
Bài tập 8a):
Giải:a)
 Xét ∆ vADI và ∆ vCDL có   :       
 AD = CD (gt); Góc D1 = Góc D
 (cùng phụ với góc IDC)
Vậy  ∆ vADI =  ∆ vCDL =>DI  =  DL
 Do vậy  ∆ DIL cân tại D

không đổi khi I thay đổi trên AB
GV:Sử dụng phân tích đi lên để hướng dẫn giải 
.(đặt các câu hỏi gợi mở hợp lí)
             ∆ DIL  cân
                   ⇑
              DI = DL
                   ⇑ 
Chứng minh  ∆ADI = ∆CDL 

K

I

A

B


Năm học 2015 - 2016

TIT 4: LUYN TP (tip)
Ngày soạn 25/08/2015
Ngày dạy 29/08/2015. Lớp 9A (Tuần 2)
I. MC TIấU.
1). Kin thc: Nmvngcỏchthcvcnhvngcaotrongtamgiỏcvuụng
2). K nng: Vndngthnhthocỏchthcvovicgiitoỏnvmtsngdngtrongthc
t
3). Thỏi : Rốnhcsinhkhnngquansỏthỡnhv,tduy,lụgớctrongcụngvicvtớnhsỏng
totrongvicvndngcỏchthc.
4). Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
-GV:Nghiờncukbison,tỡmhiuthờmcỏctiliuthamkho,cỏcbngphvh
thngbitp,thcthng,thcấke
-HS:Nmvngcỏchthcvcnhvngcaotrongtamgiỏcvuụng,lmcỏcbitp
giỏoviờnócho,dngcvhỡnhHS
III. PHNG PHP:
-Phngphỏptvn,gim,mthoi,thuyttrỡnh
-Tholunnhúm
IV. TIN TRèNH DY HC.
1). n nh lp.(1ph)
2). Kim tra bi c. (5ph)
-HS1:Hóynờulicỏchthcvcnhvngcaotrongtamgiỏcvuụng
3). Bi mi.
HOT NG CA GV V HS
NI DUNG GHI BNG
H 1: Bi tp trc nghim:

Giáo viên: ........ -

Trờng THCS ........

B

O
a

H

b

C

8


Gi¸o ¸n H×nh häc 9

N¨m häc 2015 - 2016

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
HS: Tam giác ABC là tam giác vuông vì có 
trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa 
cạnh đó.
GV: Căn cứ vào đâu ta có : x2 = a.b
HS: Trả lời GV ghi bảng
GV: Hướng dẫn HS vẽ hình 9 SGK (Cách 2 )
GV: Tương tự trên tam giác DEF là tam giác 

biểu thức nào ?

B

1
2

D

C

L

b) Theo câu a ta có 
1
1
1
1
(1)
2  +  
2  =  
2  +  
DK 2
DI
DK
DL

Mặt khác , trong ∆ vKDL có DC là đường cao 
ứng với cạnh  huyền  KL,do đó


2  + 
2   =  
DK
DL
DC 2

Từ (1) và (2) suy ra
1
1
1
(khôngđổi) 
2  +  
2  =  
DI
DK
DC 2
1
1
Vậy     2  +  
 không đổi khi I thay đổi 
DI
DK 2

trên cạnh AB .      

HS(khá): Trình bày bài giải trên bảng.
HĐ 3: HS làm quen với BT thực tế.
Bài toán có nội dung thực tế

Gi¸o viªn: ........ -


B

8m

4m
C

10m

D

9


Giáo án Hình học 9

Năm học 2015 - 2016

HOT NG CA GV V HS
GV:ChoHSlmbi15(91)SGK
GV:Ghibitptrờnbngph
HS:nờucỏchtớnh
TrongtamgiỏcvuụngABEcú:
BE=CD=10cm;
AE=ADED=84=4m
AB= BE + AE (.lýPytago)
= 10 + 4 10,77(m)
2


Ngày dạy 11/09/2015. Lớp 9A (Tuần 3)
I.MC TIấU.
1). Kin thc :Nmvngcỏccụngthcnhnghacỏctslnggiỏccamtgúcnhn.Hiu
ccỏchnhnghanhvylhplớ.(Cỏctsnychphthucvolncagúcnhn
mkhụngphthucvotngtamgiỏcvuụngcúmtgúcbng).
2). K nng: Bitvndngcụngthcnhnghacỏctslnggiỏccagúcnhntớnhts
lnggiỏccacỏcgúccbit300,450,600.
3). Thỏi :Rốnhcsinhkhnngquansỏt,nhnbit,tduyvlụgớctrongsuylun
4). Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
GV:Nghiờncỳkbison,hthngcõuhi,cỏcbngph,thco.
HS:ễntplicỏchvitcỏchthctlgiacỏccnhcahaitamgiỏcngdng,thc
o
III. PHNG PHP:
- Phngphỏptvn,gim,mthoi,thuyttrỡnh
- Tholunnhúm
IV. TIN TRèNH DY HC.

Giáo viên: ........ -

Trờng THCS ........

10


Giáo án Hình học 9

Năm học 2015 - 2016

ABCvuụngtiAcúgúcB= =450
0

ABCvuụngcõntiA AB=AC

=1
H:Tamgiỏcvuụngcúmtgúcbng600thỡnú
cútimgỡ?
HS:Tamgiỏcylmtnatamgiỏcu.
H:GisAB=a,hóytớnhBCtheoa?sauú
hóytớnhAC?Hóytớnhts

AC
?
AB

HS:BC=2.AB=2a.Khiúỏpdngnhlớ
PitagotacúAC=a 3 v

AC
= 3 .
AB

H:Qua?1cúnhnxộtgỡvlncavit
sgiacnhivcnhkcagúc ?
H 2: Gii thiu nh ngha
GV:Giithiucỏctslnggiỏc:sin,cos,
tg,cotgcagúc davoSGK
GV:Túmttlinidungcanhnghavch
hscỏchghinh.


b) nh ngha:(SGK)
caùn h ke

caùn h ủoỏi

caùn h huyen


sin =cos =
tg =
cotg =
Nhn xột: Tslnggiỏccamtgúcnhn

Trờng THCS ........

11


Giáo án Hình học 9

Năm học 2015 - 2016

HOT NG CA GV V HS
NI DUNG GHI BNG
giỏccagúcnhn?
luụndng
HS:Cỏctslnggiỏccagúcnhnluụn
sin
5. Hng dn v nh. (5ph)
-Hcthuccụngthctớnhcỏctslnggiỏccamtgúcnhntrongtamgiỏcvuụng,vn
dngthnhthotrongtớnhtoỏn.
-Giicỏcbitp:10,11(phntớnhcỏctslnggiỏccagúcB),14(sgk-trang76,77).
-Tỡmhiu:Chomttrongcỏctslnggiỏctacúthxỏcnhcgúcúkhụng?
HD:Bitp1XộtABCvuụngtiAcúgúcnhnCbngtuý.Sdngnhnghacỏcts
sin
AB
lnggiỏctacú:
=
=tg .(Tngtchocỏccõucũnli)
cos
AC
Rỳt kinh nghim:

TIT 6: T S LNG GIC CA GểC NHN (t.t)
Ngày soạn 10/09/2015
Ngày dạy 12/09/2015. Lớp 9A (Tuần 3)
I.MC TIấU.
1). Kin thc:Nmvngcỏchthcliờnhgiacỏctslnggiỏccahaigúcphnhau.
Hiuckhichogúcnhntatớnhccỏctslnggiỏccanúvngcli.

Giáo viên: ........ -

Trờng THCS ........

12


Giáo án Hình học 9

3

3. Bi mi.
HOT NG CA GV V HS
H 1: Dng gúc nhn bit t s lng giỏc
ca nú:
GV:Mtbitoỏndnghỡnhphithctheo
nhngbcno?
HS:Thchin4bc:Phõntớch,cỏchdng,
chngminh,binlun.
GV:ivibitoỏnngintachcnthc
hinhaibc:Cỏchdngvchngminh.
H:Nờucụngthctớnhtg ?
HS:tg =
H:Vydnggúcnhn tacndngtamgiỏc
vuụngcúcỏccnhnhthno?
HS:Dngtamgiỏcvuụngcúhaicnhgúc
vuụngl2v3.
H:dngtamgiỏcvuụngthoómóniukin
trờntadngyutnotrc,yutnosau?
GV:Vahivahngdnhsdnghỡnh.
H:Trờnhỡnhvadnggúcnobnggúc ?Vỡ
sao?
HS:TrliGVghibng
GV:GiithiuVD4,sauúgi1hskhỏthc
hin?3.
HS:Thchintheoyờucucagv.

Giáo viên: ........ -


-TrờntiaOxlyimAsaocho
OA=2;trờntiaOylyimBsaochoOB=
3.
GúcOBAbnggúc cndng
*Chngminh:tacútg =tgB=

OA
2
= .
OB
3

Vớ d 4:(SGK)

Trờng THCS ........

13


Gi¸o ¸n H×nh häc 9

N¨m häc 2015 - 2016

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

NỘI DUNG GHI BẢNG
y

1


Đại diện nhóm trình bày kết, các nhóm nhận xét, 
đánh giá bài làm.

x

N

OM
1
 =   = 0,5.
MN
2

2. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Định lí: (SGK)
A

C

B

sin α  = cos β ;   cos α  = sin β
tg α   =  cotg β ;  cotg α  = tg β

AC
AB
;    cos α  = sin β  = 
BC
BC
AC

; tg 45 0  = cotg 45 0  = 1
2

Gi¸o viªn: ........ -

cos  30  = 

Trêng THCS ........

0

y
3
=
17
2

 ⇒ y =  17

2

3

 ≈ 14,7

14


Giáo án Hình học 9


gnhn.
4. Cng c luyn tp. (5ph)
GV:Hóyphỏtbiunhlývtslnggiỏccahaigúcphnhau?
Bitptrcnghim;S
canh
ẽ ủoỏi

canhke



a.sin = canhhuyen
b.tg = caùẽ nhủoỏi c.sin400=cos600d.tg450=cotg450


e.cos300=cos600=

3 g.cos300=cos600=

1
2

h.sin450=cos450=

1
2

5. Hng dn v nh. (3ph)
-Nmchccụngthctớnhcỏctslnggiỏccamtgúcnhn.Bitcỏchdnggúcnhnkhi
bitmttrongcỏctslnggiỏccanú.Vndngthnhthonhngha,nhlớvbngts

I.MC TIấU.
1). Kin thc:Cngccụngthcnhnghacỏctslnggiỏccagúcnhn,cỏctslng
giỏccabagúccbit30 0 ,45 0 v60 0 ,cỏchthcliờnhgiacỏctslnggiỏccahaigúc
phnhau.
2). K nng:Rốnhcsinhknngtớnhtoỏncỏctslnggiỏccacỏcgúccbit,knngdng
gúcnhnkhibitmttrongcỏctslnggiỏccagúcú.Bitvndngcỏchthcliờnh
giacỏctslnggiỏccahaigúcphnhauvogiitoỏn.
3). Thỏi :Rốnhcsinhkhnngquansỏt,suylunlụgớc.Nõngdntduyhcsinhthụngqua
cỏcbitoỏnkhú.
4). Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
GV :Bngph,thcthng,ờke,compa,phnmu,thco,mỏytớnhbtỳi
HS:Bngph,thcthng,ờke,compa,thco,mỏytớnhbtỳi
ễntpcụngthcnhnghacỏctslnggiỏccamtgúcnhn,cỏchthclng
trongtamgiỏcvuụng,tslnggiỏcca2gúcphnhau
III. TIN TRèNH DY HC.
1. n nh lp.(1ph)
2. Kim tra bi c. (6ph)
HS1:Phỏtbiunhlớvtslnggiỏc2gúcphnhau.Chabitp12/76
TL:HS1:Phỏtbiunhlớ/74SGK
y
1
N
Sa bi tp 12/76:sin600=cos300;cos750=sin150;
sin52030=cos37030;cotg820=tg80;tg800=cotg100
2
HS2:Chabitp13(c,d)/77
c )tg =



O

M

NI DUNG GHI BNG
Bi tp 13a,b/77

GV:yờucuHSnờucỏchdngvlờnbng
dnghỡnh.
y
1
HS:nờucỏchdng:
M
Clpdnghỡnhvov.
3
GV:Chngminh sin =

3

x

x
N

a)Cỏch dng :DnggúcvuụngxOy.Lymt
onthnglmnv.TrờntiaOylyimB
saocho:
ã


HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
GV: Góc B và C có mối quan hệ  như thế nào ?
Biết cos B =0,8 ta suy ra được tỉ số lượng giác  
nào của góc C?
GV: Cho hs hoạt động nhóm 
GV:  Dựa vào công thức nào để tính cosC
GV: Tiếp tục tính tgC và cotg C?
HS: Làm bài 16.77
GV:  đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ .
 GV:  x là độ dài cạnh đối diện góc 600, cạnh 
huyền có độ dài là 8 .Vậy ta xét tỉ số lượng giác  
nào của góc 600có liên quan?
 HS nêu cách tính x lên bảng làm bài tập .
GV:  Còn cách nào để tìm x nữa hay không ?
GV:  hướng dẫn HS  cách quy về 
 ABC là nửa tam giác đều để tính.
HS về nhà tự làm cách 2
GV: Cho HS làm bài 17 (77 ) (SGK)
GV:  đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ . 

NỘI DUNG GHI BẢNG
Bài tập 14 ( 77)
( Cho HS khá giỏi lên trình bày nhanh)
Bài tập 15( 77):
Vì  ABC vuông tại A nên góc C nhọn .
Ta có sin C = cos B = 0,8
Ta lại có : sin2 C + cos2 C = 1
⇒ cos2 C= 10,82 = 0,36 
⇒ cos C = 0,6

21

H

600

8

C
x?

GV: Tam giác ABC có vuông không ? Vì sao?
-Không .Vì Nếu tam giác ABC vuông thì tam 
µ = 450 )  ⇒ AH là trung 
giác ABC vuông cân ( B
tuyến mà  BH ≠ CH
GV: Nêu cách tính x và lên bảng làm bài tập?

Bài tập 17 (77 )

Vì  ABH vuông tại H và có  Bµ = 450 ⇒  ABH 
vuông tại H
⇒ BH=AH=20
Ap dụng đ/l Pytago vào tam giác vuông HAC 
ta có :
AC = HA2 + HC 2
AC = 202 + 212 = 841 = 29

4. Củng cố – luyện tập. (10ph)
GV:  cho hs làm nhanh các bài tập

-Lmthờmbitp28,29,30tr93SBT
-Chunbbng s gm bn ch s thp phõn vmỏy tớnh b tỳi vxemtrcbibng
lng giỏc.
Rỳt kinh nghim:

TIT 8: LUYN TP
Ngày soạn 11/09/2015
Ngày dạy 19/09/2015. Lớp 9A (Tuần 4)
I.MC TIấU.
1). Kin thc:Thyctớnhngbincasinvtangvtớnhnghchbincacụsinvcụtang
(khigúc tngt00n900thỡsinvtangtngcũncụsinvcụtanggim).Thyctớnhng
bincasinvtangvtớnhnghchbincacụsinvcụtangsosỏnhcỏctslnggiỏckhi
bitgúchocsosỏnhcỏcgúcnhnkhibittslnggiỏc
2). K nng: Hcsinhcúknngtrabnghocdựngmỏytớnhbtỳitỡmtslnggiỏckhi
chobitsogúcvngclitỡmsogúcnhnkhibitmttslnggiỏccagúcú.
3). Thỏi :Giỏodchcsinhtớnhcnthntrongkhitrabng,cbitchỳýphnhiuchớnh.
4). Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
- GV: Nghiờncukbison,bngs,mỏytớnh,bngph.
- HS : Bngs,mỏytớnh.
III. PHNG PHP:
-Phngphỏptvn,gim,mthoi,thuyttrỡnh
-Tholunnhúm
IV. TIN TRèNH DY HC.
1. n nh lp.(1ph)
2. Kim tra bi c. (7ph)
HS1:1)Dựngbngshocmỏytớnhtỡmcotg32015.
ã


·
·
·
·
≈  340 ;  c) cos NAB
≈  440
b) sin ACB
 =  ≈ 0,5556 ⇒ ACB
 =  ≈ 0,7143 ⇒ NAB

2) a) sin 200 < sin 700.(vì góc tăng thì sin tăng; b) cos 400 > cos 750.(vì góc tăng thì cos giảm)
3. Bài mới. Giới thiệu bài:(1’) Tiết học hôm nay chúng ta củng cố tìm tỉ số lượng giác của góc 
nhọn cho trước bằng bảng số hoặc máy tính và ngược lại đồng thời tìm hiểu một số bài toán liên 
quan.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
HĐ 1: GV: Không dùng bảng số và máy tính 
Bài 22: (SGK)
0
0
0
bạn đã so sánh được sin20  và sin70  ; cos40  và  Bài tập bổ sung
cos750. Dựa vào tính đồng biến của sin và 
a) sin380 = cos520 có cos520
b.Cách 2 :tg730  ≈  3,271;cotg250  ≈ 2,145
                  tg620  ≈  1,881;cotg380  ≈  1,280
⇒  cotg380 

Bi 25:(SGK)
a)Cútg250=

sin 25
mcos250sin250
b)cotg320>cos320

c)tg450=1;cos450=
M1>

2
2

2
nờntg450>cos450
2

d)cotg600>sin300

4. Cng c luyn tp. (3ph)
GV:Trongcỏctslnggiỏccagúcnhntslnggiỏcnongbin,tsnonghch
bin?
HS:sinvtangngbincũncosvcotangthỡnghchbin.
GV:Nờumiliờnhvtslnggiỏccahaigúcphnhau?
HS:Nuhaigúcphnhauthỡsingúcnybngcosingúckiavtanggúcnybngcotanggúc
kia.


II. CHUẨN BỊ.
GV: Thước kẻ, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi và bảng phụ.
HS: Thước kẻ, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi và bảng phụ.
III. PHƯƠNG PHÁP:
A
- Phương pháp đặt vấn đề, gợi mở, đàm thoại, thuyết trình
- Thảo luận nhóm
c
b
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1. Ổn định lớp. (1ph)
B
C
a
2. Kiểm tra bài cũ. (8ph)
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, AC = b, BC = a. 
Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và C.Từ đó hãy
 tính các cạnh góc vuông b và c theo:
- Cạnh kuyền và các tỉ số lượng giác của góc B và C.
- Cạnh góc vuông còn lại và các tỉ số lượng giác của góc B và C.
3. Bài mới. Giáo viên giới thiệu các hệ thức trên được gọi là hệ thức giữa các cạnh và góc của 
một tam giác vuông. Để tìm hiểu kĩ về điều này chúng ta sẽ học trong hai tiết.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
HĐ 1: Các hệ thức
1.
Các hệ thức:
GV: Cho hs viết lại các hệ thức trên.
ĐỊNH LÍ: (SGK)

HĐ 2: Ví dụ
2. Ví dụ
GV: Giới thiệu VD1, yêu cầu hs đọc đề trong 
SGK và treo bảng phụ vẽ hình VD1.
HS: Một hs đọc to đề bài.
VD2: SGK
GV: Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đường 

Gi¸o viªn: ........ -

Trêng THCS ........

21


Gi¸o ¸n H×nh häc 9

N¨m häc 2015 - 2016

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
máy bay bay được trong 1,2 phút thì BH chính là 
độ cao máy bay đạt được  sau 1,2 phút đó.
H: Nêu cách tính AB?
Vậy quãng đường AB dài:500.

NỘI DUNG GHI BẢNG
B

1
 = 10 (km)

A
HS:AC=AB.cosA=3.cos650 ≈ 3.0,4226 ≈ 1,27(m).
Vậy cần đặt chân thang cách tường một khoảng 
là 1,27 m.
4. Củng cố – luyện tập. (8ph)
GV: Giới thiệu hs bài tập hoạt động nhóm. (chỉ thực hiện câu a và b)
Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A có 
µ = 400. Hãy tính các độ dài:
AB = 21 cm,  C
a) AB; 
b)BC; 
c)Phân giác BD của góc B.
GV: Phân công nhóm và yêu cầu hs làm tròn đến hai chữ số thập phân
a) AC = AB.cotgC = 21.cotg400    ≈  21.1,1918  ≈  25,03 (cm)

C

B

21
AB
AB
21
⇒  BC = 
b) Có sinC = 
  = 
 ≈ 
  ≈  32,67 (cm)
0,6428
BC


5. Hướng dẫn về nhà. (4ph)
Học thuộc các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 
Làm các bài tập 26, 28 SGK trang 88, 89.
HD: Bài 26 (SGK) 
Trên hình vẽ AB là chiều cao của tháp. Ta có AB = AC.tgC = 86.tg34 0  ≈  58 (m).
Yêu cầu hs tính thêm độ dài đường xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp đến mặt đất.
Rút kinh nghiệm: 

Gi¸o viªn: ........ -

Trêng THCS ........

22


Giáo án Hình học 9

Năm học 2015 - 2016

Ngày soạn 17/09/2015
Ngày dạy 26/09/2015. Lớp 9A (Tuần 5)

Tit 10: MT S H THC V CNH V GểC TRONG TAM GIC VUễNG ( T1 )
I.MC TIấU
1. Kin thc:Cngccỏchthcvcnhvgúctrongtamvuụng,bitoỏngiitamgiỏcvuụng.
2. K nng:Hcsinhvndngcỏchthctrongvicgiitamgiỏcvuụng,hcsinhthchnh
nhiuvỏpdngcỏchthc,trabnghocsdngmỏytớnhbtỳi,cỏchlmtrũns.
3. Thỏi :Bitvndngcỏchthcvthycngdngcỏctslnggiỏcgiiquyt
cỏcbitoỏnthct.Rốnhcsinhtớnhcnthn,chớnhxỏc,tduyvlụgớctronggiitoỏn.


Cõu 2: a)Giitamgiỏcvuụngl:Trongmttamgiỏcvuụngnuchobithaicnhhocmtcnh
vmtgúcnhnthỡtastỡmcttccỏccnhvgúccũnli.(2)
b)TớnhgúcB(1).CnhAC(1).CnhBC(1)
3. Bi mi.
Gii thiu bi:(1)Tithchụmnaychỳngtasvndngcỏchthcvcnhvgúctrong
tamgiỏcvuụngvovicgiitamgiỏcvuụng,giimtsbitoỏncúliờnquannthcti
sng.

Giáo viên: ........ -

Trờng THCS ........

23


Giáo án Hình học 9

Năm học 2015 - 2016

HOT NG CA GV V HS
H 1: Cỏc bi toỏn thc t.
GVgiithiuhsbitp29trang89SGK,gi
1hscbi,gvvhỡnhlờnbng.
HSctobitp29.
H:Muntớnhgúc talmthno?
HS:TrchttatớnhTSLGcos ,túsuyra
.
GVgihslờnbngtrỡnhby,cỏchscũnli
lmvovbitp,gvkimtranhcnh.

GV: Bitoỏntrờntacúthtỡmngcao
trc,bngcỏchtỡmCotgcagúcBvgúcC
sauúcnglivtheov
4. Cng c luyn tp. (3ph)
GV nờucõuhi:

Giáo viên: ........ -

NI DUNG GHI BNG
Bi 29:SGK

AB 250
=
= 0,78125
BC 320
37037
A
C
cos =


250 m

320 m

B

A



30

C

à =
KBK AC.XộttamgiỏcvuụngBCKcú C
ã
300 KBC
=600
BK=BC.sinC=11.sin300=5,5(cm).
ã
ã
ã
ã
Cú KBA
=600380=220
= KBC
ABC
KBA
TrongtamgiỏcvuụngBKAtacú
BK
5,5
=
5,932(cm)
ã
cos KBA cos 22
AN=AB.sin380 5,932.sin380 3,652(cm)

AB=


mỏytớnhbtỳi.
Hng dn Bai60.KQSvuụnggúcviPR(SthucPR).TớnhQS,PR,TStútớnhPT
Rỳt kinh nghim:

Ngày soạn 22/09/2015
Ngày dạy 02/10/2015. Lớp 9A (Tuần 6)

Tit 11: LUYN TP
I.MC TIấU.
1. Kin thc: Cngccỏchthcvcnhvgúctrongtamvuụng,bitoỏngiitamgiỏcvuụng.
2. K nng: Hcsinhvndngcỏchthctrongvicgiitamgiỏcvuụng,hcsinhthchnh
nhiuvỏpdngcỏchthc,trabnghocsdngmỏytớnhbtỳi,cỏchlmtrũns.
3. Thỏi : Bitvndngcỏchthcvthycngdngcỏctslnggiỏcgiiquyt
cỏcbitoỏnthct.Rốnhcsinhtớnhcnthn,chớnhxỏc,tduyvlụgớctronggiitoỏn.
4. Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
GV:Bngph,thcờke,o,mỏytớnhbtỳi,bngs.
C
HS:Bngnhúm,thcờke,o,mỏytớnhbtỳi,bngs.
III. PHNG PHP:
- Phngphỏptvn,gim,mthoi,thuyttrỡnh
7m
- Tholunnhúm
IV. TIN TRèNH DY HC.

A
B
4m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status