25 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ VÔ CƠ ÔN THI THPT QUỐC GIA - Pdf 37

25 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ VÔ CƠ
Thời gian làm bài: 90 phút
®Ò sè :

01

Câu 1: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau : Cho phần
1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc). Phần 2 tác
dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E là
A. 6,11 gam.
B. 3,055 gam.
C. 5,35 gam.
D. 9,165 gam.
Câu 2: Một cation Mn+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p 6. Vậy cấu hình electron đầy đủ của
nguyên tử M là
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p6 3s23p1. D. A hoặc B hoặc C.
Câu 3: Cho 0,1 mol mỗi chất Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và CaCl2 vào nước dư, đun nóng được m gam kết tủa
và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m và V là
A. 20 gam và 2,24 lít.
B. 10 gam và 2,24 lít.
C. 10 gam và 4,48 lít.
D. 20 gam và 4,48 lít.
Câu 4: Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch HNO 3 thu được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất
(đktc), dung dịch X và 5,6 gam Fe dư. Cô cạn dung dịch X, thu được b gam muối khan. Tính a và b.
A. a = 0,25 mol, b = 27,0 gam.
B. a = 0,20 mol, b = 24,2 gam.
C. a = 0,25 mol, b = 36,3 gam.
D. a = 0,20 mol, b = 27,0 gam.
Câu 5: Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H 2SO4 loãng thu được dung dịch X. Cô cạn dung

được 16 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 18,82 gam.
B. 19,26 gam.
C. 16,7 gam.
D. kết quả khác.
Câu 11: Cho các dung dịch sau : NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3. Chỉ dùng H2SO4 loãng thì nhận biết được
A. NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3.
B. Na2S, Na2CO3, Na2SO3.
C. NaCl, Na2S.
D. NaCl, Na2S, Na2CO3.
Câu 12: Nhiệt phân các muối sau : NH 4Cl, (NH4)2CO3, NH4NO3, NH4HCO3. Trường hợp nào xảy ra phản
ứng oxi hoá - khử ?
A. NH4Cl.
B. NH4NO3.
C. (NH4)2CO3.
D. NH4HCO3.
Câu 13: Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Hỏi trong quá trình điện
phân pH của dung dịch thay đổi thế nào ?
A. Không thay đổi.
B. Tăng lên.
C. Giảm xuống.
D. Ban đầu tăng sau đó giảm.
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

1


Câu 14: Thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na2CO3 0,4M đến khi phản ứng kết
thúc thu được dung dịch X và khí Y. Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam kết tủa. Giá trị của m


B. đun nóng, dd NaOH.
C. dd Ca(OH)2, đung nóng.
D. đun nóng, dd Na2CO3.
Câu 19: Cho các chất : KHSO 3, (NH4)2CO3, Al, Al2O3, H2NCH2COOH, H2O, KHSO4, Zn(OH)2. Số chất
có tính chất lưỡng tính là
A. 8.
B. 6.
C. 7.
D. 5.
Câu 20: Trong một bình thuỷ tinh kín có cân bằng sau :
‡ˆ ˆˆ †ˆ
2NO2
N2O4
∆H < 0 (hay +Q)
(màu nâu đỏ)
(không màu)
Ngâm bình này vào nước đá. Màu của hỗn hợp khí trong bình biến đổi như thế nào ?
A. Không thay đổi.
B. Màu nâu đậm dần.
C. Màu nâu nhạt dần.
D. Ban đầu nhạt dần sau đó đậm dần.
Câu 21: Trong số các chất sau : KNO3, Cu(NO3)2, KClO3 , KMnO4. Chất không thể dùng để điều chế oxi
trong phòng thí nghiệm là
A. KNO3.
B. Cu(NO3)2.
C. KClO3.
D. KMnO4.
Câu 22: Cho các dung dịch : X1: HCl ; X2: KNO3 ; X3: (HCl + KNO3) ; X4: Fe2(SO4)3. Dung dịch nào có thể
hoà tan được bột Cu.
A. X1, X3, X4.

B. 21,80 gam.
C. 58,85 gam.
D. 57,50 gam.
Câu 27: Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A. Hòa tan hết
A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của D so với không khí bằng
A. 0,8046.
B. 0,7586.
C. 0,4368.
D. 1,1724.
Câu 28: Trong số các khí Cl2, HCl, CH3NH2, O2 thì có bao nhiêu khí tạo “khói trắng” khi tiếp xúc với khí
NH3 ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
3+
2+
2+
Câu 29: Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr → Zn + 2Cr . Phản ứng này cho thấy
A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.
B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+.
C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+.
D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+.
Câu 30: Để phân biệt các dung dịch sau : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl3, Al(NO3)3. Ta cần dùng
thêm một thuốc thử là
A. dd quỳ tím.
B. dd NaOH.
C. dd Ba(OH)2.
D. dd HCl.
Câu 31: Cho thế điện cực chuẩn của cặp Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là: -0,44V ; 0,34V ; 0,8V. Suất

B. 1,28 gam.
C. 1,20 gam.
D. 2,40 gam.
Câu 37: Cho các dung dịch sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl 2 ; NaHCO3 ;
Na2CO3 ; NaHSO4. Số phản ứng xảy ra là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
2+
2
2
6
2
6
5
Câu 38: Cation M có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 3d . M thuộc
A. chu kì 4 nhóm VB.
B. chu kì 4 nhóm VIIB.
C. chu kì 4 nhóm IIA.
D. chu kì 3 nhóm VB.
Câu 39: Lấy 50 ml dung dịch HCl a mol/lít pha loãng bằng nước thành 1 lít dung dịch có pH = 1. Giá trị
của a là
A. 3M.
B. 1M.
C. 4M.
D. 2M.
+
23+
Câu 40: Cho phương trình ion : FeS + H + SO4 → Fe + SO2 + H2O Tổng hệ số nguyên bé nhất của

3) Sục C2H4 vào dung dịch KMnO4.
4) Sục SO2 vào dung dịch Na2CO3. Số phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 45: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với HCl dư ta thu được
55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Sr.
B. Ba.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 46: Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm
4 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu 2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50 ml dung dịch
H2S 0,5M. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trước lúc điện phân là:
A. 0,735M.
B. 0,375M.
C. 0,420M.
D. 0,750M.
Câu 47: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO 3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử là
0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N 2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75. Thành phần % theo khối
lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là
A. 61,80%.
B. 61,82%.
C. 38,18%.
D. 38,20%.
Câu 48: Cho các phản ứng : AgNO3 + Fe(NO3)2 → Ag + Fe(NO3)3
(1)
Fe + HCl → FeCl2 + H2
(2)

02

Câu 1: Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các
A. nguyên tử kim loại.
B. ion.
C. electron.
D. phân tử nước.
Câu 2: Cho khí CO dư đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al 2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được
chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
A. MgO, Fe, Cu.
B. Mg, Fe, Cu, Al.
C. Mg, Fe, Cu.
D. MgO, Fe3O4, Cu.
o
Câu 3: Cho suất điện động chuẩn E của các pin điện hoá : E o(Ni-X) = 0,12V ; Eo(Y-Ni) = 0,02V; Eo(Ni-Z)
= 0,60V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái sang phải là
A. Y, Ni, Z, X.
B. Z, Y, Ni, X.
C. X, Z, Ni, Y.
D. Y, Ni, X, Z.
Câu 4: Cho V lít Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thường, cô cạn dung dịch thu được
m1 gam muối khan. Cũng lấy V lít Cl 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng ở 80 oC, cô cạn
dung dịch thu được m2 gam muối. Thể tích khí Cl2 đo ở cùng điều kiện. Tỉ lệ m1 : m2 là
A. 1 : 2.
B. 1 : 1,5.
C. 1 : 1.
D. 2 : 1.
Câu 5: Thả mẩu nhỏ kim loại bari vào dung dịch muối (NH4)2SO4. Hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại Ba tan, có kết tủa màu vàng lắng dưới đáy ống nghiệm.

D. NH3.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Chất béo thuộc loại hợp chất este.
B. Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit no trong phân tử.
C. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm hơn xà phòng là có thể giặt rửa cả trong nước cứng.
D. Khi đun chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phòng.
Câu 12: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe có số mol bằng nhau vào 100 ml dung dịch Y gồm AgNO 3 và
Cu(NO3)2, sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại. Hòa tan A vào dung dịch HCl dư
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

5


thấy có 1,12 lít khí thoát ra và còn 28 gam chất rắn không tan. Nồng độ mol của Cu(NO 3)2 và AgNO3 trong
dung dịch Y là
A. 0,2M và 0,3M.
B. 0,2M và 0,1M.
C. 1M và 2M.
D. 2M và 1M.
Câu 13: Cho V ml dung dịch NH3 1M vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,3 M thu được 1,96 gam kết tủa. Giá
trị lớn nhất của V là
A. 150 ml.
B. 50 ml.
C. 40 ml.
D. 100 ml.
Câu 14: Thực hiện thí nghiệm theo các sơ đồ phản ứng :
Mg + HNO3 đặc, dư → khí A
CaOCl2 + HCl →khí B
NaHSO3 + H2SO4 → khí C
Ca(HCO3)2 + HNO3 →khí D.

Câu 19: Cho 21,6 gam chất X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M
đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tẩm ướt. Cô cạn Y thu được m
gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 11,4.
B. 25,0.
C. 30,0.
D. 43,6.
Câu 20: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe 3O4 ; 0,1 mol CuO và 0,15 mol MgO sau đó cho
toàn bộ chất rắn sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Thể tích khí thoát ra (đktc) là
A. 13,44 lít.
B. 10,08 lít.
C. 6,72 lít.
D. 5,6 lít.
Câu 21: Cho 26,88 gam bột đồng hòa tan trong dung dịch HNO 3 trong một cốc, sau kết thúc phản ứng, có
4,48 lít khí NO (đktc) thoát ra và còn lại m gam chất rắn không tan. Thêm tiếp từ từ V ml dung dịch HCl
3,2 M vào cốc để hoà tan vừa hết m gam chất không tan, có khí NO thoát ra. Giá trị của V là
A. 100.
B. 50.
C. 200.
D. 150.
Câu 22: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là
A. P, N, F, O. B. N, P ,F, O.
C. P, N, O, F. D. N, P, O, F.
Câu 23: Sục 7,28 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và Ca(OH) 2 0,2M, phần nước
lọc sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lần lượt cho tác dụng với các chất HNO 3, NaCl, Ca(OH)2, NaHSO4,
Mg(NO3)2. Số trường hợp có phản ứng hoá học xảy ra là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.

C. 25,76%.
D. 64,44%.
Câu 29: Cho các dung dịch: HCl vừa đủ ; khí CO 2 ; dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch
NaAlO2 đều thấy
A. có khí thoát ra.
B. dung dịch trong suốt.
C. có kết tủa sau đó tan dần.
D. có kết tủa trắng.
Câu 30: Cho 2,16 gam bột Al vào 600 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl 2 0,2M và FeCl3 0,1M. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A nặng m gam. Giá trị của m là
A. 7,68.
B. 1,92.
C. 5,28.
D. 5,76.
Câu 31: Hoà tan hoàn toàn một kim loại R hoá trị 2 vào dung dịch H 2SO4 loãng, lấy dư 25% so với lượng
cần thiết phản ứng, thu được dung dịch A. Dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,5 mol
NaOH, thu được 11,6 gam kết tủa. R là
A. Mg.
B. Ba.
C. Be.
D. Zn.
Câu 32: Cho các phản ứng hóa học sau :
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2→
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2→
(4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Những phản ứng hoá học có cùng phương trình ion rút gọn là
A. (1), (3), (5), (6).

A. 3, 1, 2, 2.
B. 1, 1, 2, 8.
C. 1, 1, 0, 4.
D. 3, 1, 2, 8.
Câu 38: Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần. Dẫn khí X không màu qua phần 1 thấy mất màu. Khí Y
không màu qua phần 2, thấy dung dịch sẫm màu hơn. X và Y là
A. HI và SO2.
B. H2S và SO2.
C. SO2 và H2S.
D. SO2 và HI.
Câu 39: Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO 3)2 và b mol Mg(HCO3)2. Để làm mềm nước trong
cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ pM. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là
A. V = (a +2b)/p.
B. V = (a + b)/2p.
C. V = (a + b)/p.
D. V = (a + b)p.

THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

7


Câu 40: Dung dịch A (loãng) chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với
khối lượng tối đa là
A. 12,16 gam.
B. 11,52 gam.
C. 6,4 gam.
D. 12,8 gam.
Câu 41: Cho các chất tham gia phản ứng :
a) S + F2

Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là
A. 2, 5, 6.
B. 2, 3, 5.
C. 1, 3, 6.
D. 2, 5.
Câu 45: Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và H 2SO4 có pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH) 2 có pH = 13
thấy có 0,1165 gam kết tủa. Nồng độ mol của HCl và H2SO4 ban đầu lần lượt là
A. 0,003M và 0,002M.
B. 0,003M và 0,003M.
C. 0,006M và 0,002M.
D. 0,006M và 0,003M.
Câu 46: Cho 7,2 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm R và Al vào H 2O dư được 4,48 lít khí (đktc) và 0,6
gam chất rắn không tan. Kim loại R là
A. Rb.
B. Li.
C. Na.
D. K.
Câu 47: Khi làm thí nghiệm với SO2 và CO2, một học sinh đã ghi các kết luận sau :
1> SO2 tan nhiều trong nước, CO2 tan ít.
2> SO2 làm mất màu nước brom, còn CO2 không làm mất màu nước brom.
3> Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2 tạo kết tủa.
4> Cả hai đều là oxit axit.
Trong các kết luận trên, các kết luận đúng là
A. 1, 2, 4.
B. Cả 1, 2, 3, 4.
C. 2, 3, 4.
D. 2 và 4.
Câu 48: Dãy gồm các chất, ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là
A. HCl, Na2S, NO2, Fe2+.
B. Fe(OH)2, Fe2+, FeCl2, FeO.

Thời gian làm bài: 90 phút
®Ò sè :

03

Câu 1: Trong một bình kín chứa 10,8 gam kim loại M chỉ có một hoá trị và 0,6 mol O 2. Nung bình một
thời gian, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn bằng 75% so với ban đầu. Lấy
chất rắn thu được cho tác dụng với HCl dư thu được 6,72 lít H2 đktc. Kim loại M là
A. Zn.
B. Al.
C. Fe.
D. Mg.
Câu 2: Điện phân dung dịch hỗn hợp x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp. Dung
dịch sau điện phân hoà tan được hỗn hợp Fe và Fe2O3. Mối quan hệ giữa x và y là



A. x < 2y.
B. x
2y.
C. x = 2y.
D. x > 2y.
Câu 3: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau. Hãy chỉ ra sơ đồ sai
A. CaCO3 →CaO→CaC2→C2H2→C4H4 → Buta-1,3-đien →X.
B. Tinh bột →glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X.
C. CH4 → C2H2 → C4H4 → Buta-1,3-đien → X.
D. Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X.
Câu 4: Câu nào sau đây sai ?
A. Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại.
B. Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa

A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 10: Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch : HCl, NaOH, H2SO4 là
A. Zn.
B. quỳ tím.
C. NaHCO3.
D. dung dịch Ba(HCO3)2.
Câu 11: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuSO 4 0,2M và Fe2(SO4)3 0,1M. Hãy cho biết sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng thanh Fe thay đổi như thế nào ?
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

9


A. Tăng 0,32 gam.
B. Tăng 2,56 gam.
C. Giảm 0,8 gam.
D. Giảm 1,6 gam.
Câu 12: Trộn 2 dung dịch AgNO3 1M và Fe(NO3)3 1M theo tỉ lệ thể tích là 1 : 1 thu được dung dịch X.
Cho m gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X, phản ứng xong thu được 10,8 gam kết tủa. Xác định m.
A. 3,25 gam



m.

B. 3,25 gam


Câu 16: Trong các loại phân đạm sau loại nào khi bón ít làm thay đổi môi trường của đất nhất ?
A. NH4NO3.
B. NH4Cl.
C. (NH4)2SO4.
D. Ure.
Câu 17: Hãy cho biết lớp N có thể chứa tối đa bao nhiêu electron ?
A. 2.
B. 8.
C. 18.
D. 32.
Câu 18: Cho sơ đồ sau :
Hãy cho biết phản ứng nào trong các phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
A. 1, 2, 3, 4, 5.
B. 4, 5, 6, 7.
C. 4, 6.
D. 4.
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 200 ml dung dịch chứa
BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 43,34 gam.
B. 31,52 gam.
C. 49,25 gam.
D. 39,4 gam.
Câu 20: Có một hỗn hợp gồm Cu và Ag. Có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để thu được Ag tinh
khiết
A. Cho hỗn hợp đó vào dung dịch AgNO3 dư.
B. Đốt hỗn hợp đó bằng oxi dư sau đó hòa hỗn hợp vào dung dịch HCl dư.
C. Cho hỗn hợp đó vào dung dịch muối của Fe3+ dư.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 21: Nung 22,4 gam kim loại M hoá trị 2 với lưu huỳnh dư thu được chất rắn X. Cho chất rắn X tác
dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được khí A và 6,4 g bã rắn không tan. Làm khô chất bã rắn


10


Câu 26: Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau phản ứng ?
A. dd NH3 dư vào dd AlCl3.
B. dd NaOH dư vào dd Ba(HCO3)2.
C. khí CO2 dư vào dd NaAlO2.
D. dd HCl loãng dư vào dd NaAlO2.
Câu 27: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO 3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO (là sản phảm
khử duy nhất) và m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 1,6 gam.
B. 3,2 gam.
C. 6,4 gam.
D. 12,8 gam.
Câu 28: Nung một hỗn hợp gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,3 mol H2 với bột Ni, sau một thời gian
thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y. Tính khối lượng H2O thu được ?
A. 12,6 gam.
B. 9,0 gam.
C. 9,9 gam.
D. 10,2 gam.
‡ˆ ˆˆ †ˆ
Câu 29: Cho cân bằng sau : H2(k) + I2(k)
2HI(k) ∆H >0. Hãy cho biết yếu tố nào sau đây có thể
làm chuyển dịch cân bằng ?
A. to, p , nồng độ.
B. to, p.
o
C. t , nồng độ.
D. to, p, nồng độ và xúc tác.

D. 6.
Câu 35: Hỗn hợp X gồm 0,04 mol Fe và 0,12/n mol kim loại R (hóa trị n không đổi, không tan trong nước
và đứng trước hiđro trong dãy điện hoá). Cho X vào dung dịch AgNO3 dư. Khối lượng Ag thu được là
A. 21,6 gam.
B. 25,92 gam.
C. 28,08 gam.
D. 29,52 gam.
Câu 36: Cho các cặp dung dịch sau :
(1) BaCl2 và Na2CO3
(2) NaOH và AlCl3
(3) BaCl2 và NaHSO4
(4) Ba(OH)2 và H2SO4
(5) AlCl3 và K2CO3
(6) Pb(NO3)2 và H2S
Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau ?
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
B. 1, 2, 4, 5, 6.
C. 1, 2, 4, 6.
D. 1, 2, 4, 5.
Câu 37: Để một vật làm bằng hợp kim Zn, Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan O 2)
xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá. Tại cực âm xảy ra quá trình nào sau đây ?
A. Quá trình khử Zn.
B. Quá trình oxi hoá Zn.
C. Quá trình khử O2.
D. Quá trình oxi hoá O2.
Câu 38: Nung một hỗn hợp X gồm SO 2 và O2 có tỉ khối so với O 2 là 1,6 với xúc tác V 2O5 thu được hỗn
hợp Y. Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8. Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO3 ?
A. 66,7%.
B. 50%.
C. 75%.

Câu 43: Cho x mol khí Cl2 vào bình chứa KOH loãng nguội và y mol khí Cl 2 vào bình chứa KOH đặc
nóng, sau phản ứng số mol KCl thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau. Ta có tỉ lệ
A. x : y = 5 : 3.
B. x : y = 3 : 5.
C. x : y = 3 : 1.
D. x : y = 1 : 3.
Câu 44: Thêm x ml (nhỏ nhất) dung dịch Na 2CO3 0,1M vào dung dịch hỗn hợp chứa : Mg 2+, Ba2+, Ca2+,
0,01 mol HCO3–, 0,02 mol NO3– thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của x là
A. 300.
B. 400.
C. 250.
D. 150.
Câu 45: Cho dung dịch HNO3 loãng phản ứng với FeS, các sản phẩm tạo thành là
A. Fe(NO3)3, H2S.
B. Fe(NO3)2, H2S.
C. FeSO4, Fe(NO3)2, NO, H2O.
D. Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, NO, H2O.
Câu 46: Trong phân tử HNO3, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng không tham gia liên kết của 5 nguyên
tử là
A. 7.
B. 8.
C. 9.
D. 6.
Câu 47: Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A. Ca(OH)2 và BaCl2.
B. Ca(OH)2 và HCl.
C. Ca(OH)2, NaOH.
D. Na2CO3 và H2SO4.
Câu 48: Nhiệt phân một muối nitrat kim loại có hóa trị không đổi thu được hỗn hợp khí X và oxit kim loại.
Khối lượng riêng của hỗn hợp khí X ở điều kiện chuẩn là


A. Cr2O3 + 2Al
2Cr + Al2O3
t0


B. HgS + O2
Hg + SO2
t0
+ CO ,t 0




C. CaCO3
CaO
Ca
+ NaCN
+ Zn
→
→
D. Ag2S
Na[Ag(CN)2]
Ag
Câu 2: Chiều tăng dần tính khử của 3 nguyên tố : X (Z=11), Y(Z=12), Z (Z=13) là
A. X, Z, Y.
B. Z, X, Y.
C. X, Y, Z.
D. Z, Y, X.
Câu 3: So sánh pin điện hóa và ăn mòn điện hoá, điều nào sau đây không đúng ?

B. Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl3.
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

13


C. Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3.
D. Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol H2SO4.
Câu 9: Có các cặp chất sau : Cu và dung dịch FeCl 3 ; H2S và dung dịch Pb(NO3)2 ; H2S và dung dịch
ZnCl2; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 10: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X có kết tủa tạo thành, lọc lấy kết tủa cho vào dung dịch
NH3 thấy kết tủa tan. Vậy X
A. chỉ có thể là NaCl.
B. chỉ có thể là Na3PO4.
C. là Na2SO4.
D. là NaNO3.
Câu 11: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng 5A. Khi ở anot có 4 gam khí oxi bay
ra thì ngưng. Điều nào sau đây luôn đúng ? Biết hiệu suất phản ứng là 100%.
A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 gam.
B. Thời gian điện phân là 9650 giây.
C. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên.
D. Không có khí thoát ra ở catot.
Câu 12: Cho các chất sau : FeBr 3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI, KBr, NaCl. Axit H2SO4 đặc nóng có thể oxi
hóa bao nhiêu chất ?
A. 4.
B. 5.

D. 25,2 gam.
3+
2+
Câu 18: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al , 0,2 mol Mg , 0,2 mol NO3 , x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa.
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 26,4 gam.
B. 20,4 gam.
C. 25,3 gam.
D. 21,05 gam.
Câu 19: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X. Cho các hóa chất sau : Cu, Mg,
Ag, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3. Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dd X.
A. 6.
B. 8.
C. 7.
D. 5.
Câu 20: Cho các chất và ion sau : SO 2 ; Cl2 ; F2 ; S ; Ca ; Fe 2+ ; Fe3+ ; NO2 ; HCO3- ; NO3-. Số chất và
ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 21: Đem 11,2 gam Fe để ngoài không khí, sau một thời gian thu được một hỗn hợp gồm Fe và các
oxit. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó trong dung dịch H 2SO4 đặc, nóng dư thu được 3,36 lít khí SO 2 (đktc).
Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

14



Câu 26: Cho phản ứng sau : 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3 (k) ΔH < 0
Điều kiện nào sau đây làm tăng hiệu suất của phản ứng
A. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất.
B. Hạ nhiệt độ, giảm áp suất.
C. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất.
D. Hạ nhiệt độ, tăng áp suất.
2+
5
Câu 27: Cation X có cấu hình electron là … 3d . Hãy cho biết oxit cao nhất của X có công thức là
A. X2O7.
B. X2O5.
C. X2O3.
D. XO.
2+
+
Câu 28: Trộn dung dịch chứa Ba ; OH 0,12 mol và Na 0,02 mol với dung dịch chứa HCO-3 0,04 mol ;
CO32- 0,03 mol và Na+. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
A. 9,85gam.
B. 5,91 gam.
C. 3,94 gam.
D. 7,88 gam.
Câu 29: Cấu hình electron của một ion X 3+ là : 1s22s22p63s23p63d3. Nguyên tử X có bao nhiêu electron độc
thân
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Câu 30: Cho các dung dịch sau : Na 2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị
pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3. Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH ?


15


Câu 35: Cho 3,12 gam hỗn hợp bột Al và Al 2O3 tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1,2M (lấy dư) thoát
ra 1,344 lít khí (đktc) và dung dịch X. Thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu được kết
tủa có khối lượng là
A. 3,9 gam.
B. 4,68 gam.
C. 6,24 gam.
D. 3,12 gam.
Câu 36: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hoà tan b mol Fe(NO 3)3. Tìm điều kiện liên hệ giữa a và b để
sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại
A. b=2a/3.
B. b≤ 2a.
C. b≥ 2a.
D. b>3a.
Câu 37: Cho chất X vào dung dịch NaOH đun nóng thu được khí Y ; cho chất rắn X vào dung dịch HCl
sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí. Nhiệt phân X
trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim. Vậy X là chất nào sau đây ?
A. (NH4)2S.
B. (NH4)2SO4.
C. NH4NO3.
D. NH4NO2.
Câu 38: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A. CO2 + Na2CO3 + H2O.
B. HF + SiO2.
C. Cl2 + O2.
D. Ca(OH)2 + Mg(HCO3)2.
Câu 39: Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm ?

D. +1,73V.
Câu 42: Hoà tan 2,16 gam hỗn hợp 3 kim loại Na, Al, Fe vào nước (dư), thu được 0,448 lít khí (đktc) và
một lượng chất rắn. Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hết với 60 ml dung dịch CuSO 4 1M thì được 3,2
gam Cu kim loại và dung dịch X. Tách dung dịch X cho tác dụng vừa đủ dung dịch NaOH để thu được kết
tủa lớn nhất. Nung kết tủa thu được trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y. Khối lượng
(gam) chất rắn Y là
A. 4,32.
B. 5,42.
C. 3,42.
D. 4,52.
Câu 43: Hòa tan 133,2 gam muối Al 2(SO4)3.18H2O vào 200 gam dung dịch K2SO4 11,745 % ở nhiệt độ
t1oC. Làm lạnh dung dịch xuống nhiệt độ t2oC thì thu được phèn chua kết tinh (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) và
dung dịch X. Tách phèn chua ra rồi pha loãng dung dịch X để được 500 ml dung dịch Y . Nồng độ mol/l
của Al3+ trong dung dịch Y là
A. 0,24 M.
B. 0,26 M.
C. 0,36 M.
D. 0,34 M.
Câu 44: Chia một mẩu Na thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy phần thứ nhất trong oxi thu được 7,4 gam
chất rắn X. Hòa tan hết X vào nước thu được 0,84 lít khí O 2 (đktc). Hòa tan phần thứ hai vào 100 ml dung
dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y bằng
A. 1.
B. 8.
C. 7.
D. 14.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Trong các phản ứng oxi hóa - khử, ion kim loại chỉ thể hiện tính oxi hóa.
B. Cl có khả năng tạo liên kết cộng hóa trị có cực, không cực hoặc ion.
C. Số electron lớp ngoài cùng biến đổi tuần hoàn khi số hiệu nguyên tử Z tăng.
D. Cho các nguyên tử 4Be ; 11Na ; 12Mg ; 19K. Chiều giảm dần tính bazơ của các hiđroxit là

B. t < z < x < y.
C. y < x < z< t.
D. z < x < t < y.
Câu 50: Có 7 ống nghiệm đựng 7 dung dịch : Ni(NO 3)2, FeCl3, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, MgCl2, AgNO3.
Nếu cho từ từng giọt dung dịch NaOH đến dư lần lượt vào 7 dung dịch trên, sau đó thêm dung dịch NH 3 dư
vào. Số ống nghiệm cuối cùng vẫn thu được kết tủa là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
----------HẾT----------

25 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ VÔ CƠ
Thời gian làm bài: 90 phút
®Ò sè :

05

Câu 1: Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí X ; dung dịch Y và kết tủa Z.
Nung kết tủa Z được chất rắn R. Cho H 2 dư đi qua R nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được chất rắn P gồm hai chất rắn. Cho P vào dung dịch HCl dư. Nhận xét đúng là
A. P tan một phần nhưng không tạo khí.
B. P tan một phần trong HCl tạo khí.
C. P hoàn toàn không tan trong HCl.
D. P tan hết trong HCl.
Câu 2: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO 4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nước
bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại. Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gam CuO
và anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc). Giá trị của m là
A. 5,97 gam.
B. 3,875 gam.

THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

17


Câu 6: Hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch H 2SO4 đặc, nóng thu được
dung dịch Y và 8,96 lít SO 2 (đktc). Lấy 1/2 Y cho tác dụng với dung dịch Ba(NO 3)2 dư thu được 11,65 gam
kết tủa, nếu lấy 1/2 Y còn lại tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư khối lượng kết tủa thu được là
A. 31,5gam.
B. 17,75 gam
C. 34,5 gam.
D. 15,75 gam.
Câu 7: Cho các dung dịch muối : NaCl, FeCl3, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2. Chọn câu đúng
A. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.
B. Có 4 dung dịch không làm đổi màu quỳ tím.
C. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh. D. Có 4 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.
Câu 8: Có một cốc đựng x gam dung dịch chứa HNO 3 và H2SO4. Hoà tan hết 4,8 gam hỗn hợp 2 kim loại
M, N (có hoá trị không đổi) vào dung dịch trong cốc thì thu được 2,1504 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí NO 2 và X,
sau phản ứng khối lượng các chất trong cốc tăng thêm 0,096 gam so với x. Khối lượng muối khan thu được
là :
A. 11,296 gam.
B. 12,750 gam.
C. 13,250 gam.
D. 5,648 gam.
Câu 9: Hòa tan các chất sau đây vào nước để được 500 ml dung dịch X : 0,05 mol NaCl ; 0,1 mol HCl ;
0,05 mol H2SO4 ; và 0,1 mol (NH4)2SO4. 300 ml dung dịch Y chứa KOH 0,5M và Ba(OH) 2 1M. Trộn dung
dịch X với dung dịch Y thu được 800 ml dung dịch Z. Hỏi khối lượng dung dịch Z so với tổng khối lượng
hai dung dịch X và Y giảm bao nhiêu gam ?
A. 36,55 gam
B. 48,2 gam

tốt nhất là
A. nút ống nghiệm bằng bông khô.
B. nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH.
C. nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
D. nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
Câu 15: Nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, thì trường hợp nào sinh ra thể tích khí O 2 nhỏ
nhất (trong cùng điều kiện) ?
A. KNO3.
B. AgNO3.
C. Fe(NO3)2.
D. Fe(NO3)3.
Câu 16: Dung dịch X chứa các ion Fe3+, NH4+, NO3-. Để chứng tỏ sự có mặt của các ion này cùng một
dung dịch ta dùng dãy hoá chất nào ?
A. Cu, dung dịch NaOH, dung dịch HCl.
B. Cu, dung dịch HCl, dung dịch Na2CO3.
C. Mg, dung dịch HNO3, quỳ tím.
D. NH3, dung dịch HCl, Cu.
Câu 17: Vàng tan được trong dung dịch kali xianua có mặt oxi. Tổng các hệ số (tối giản) của phản ứng là
A. 23.
B. 21.
C. 50.
D. 31.
Câu 18: Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được hỗn hợp gồm NaOH và
NaCl ở khu vực catot. Để tách được NaCl khỏi NaOH người ta sử dụng phương pháp
A. chưng cất.
B. chiết.
C. kết tinh phân đoạn.
D. lọc, tách.
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG


V2O5 thể tích không đáng kể) nung nóng. Sau khi tiến hành phản ứng oxi hóa SO 2 đạt trạng thái cân bằng
thì phần trăm thể tích oxi còn lại trong bình chiếm 20%.
‡ˆ ˆˆ †ˆ
Hằng số cân bằng của phản ứng : 2SO2 + O2
2SO3 tại điều kiện trên là
A. 50.
B. 20.
C. 100.
D. 10.
Câu 24: Cho các dung dịch sau : NaOH, BaCl 2, KHSO4, Al2(SO4)3, (NH4)2SO4. Để phân biệt các dung dịch
trên, dùng thuốc thử nào sau đây thì sẽ cần tiến hành ít thí nghiệm nhất ?
A. H2SO4.
B. KOH.
C. quỳ tím.
D. Ba(OH)2.
Câu 25: Cho 4,291 gam hỗn hợp A gồm Fe 3O4, Al2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 179 ml dung dịch HCl
1M. Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là
A. 9,1415 gam.
B. 9,2135 gam.
C. 9,5125 gam.
D. 9,3545 gam.
Câu 26: Hóa chất để phân biệt 3 cốc chứa : Nước nguyên chất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3.
B. HCl và Na2CO3.
C. Na2CO3 và Na3PO4.
D. Na3PO4.
Câu 27: Để phân biệt 2 dung dịch AlCl3 và ZnSO4 có thể dùng bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch
sau : dung dịch NaOH, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch NH3, dung dịch BaCl2, dung dịch Na2S ?
A. 2 dung dịch.
B. 3 dung dịch.

B. 43,7 gam.
C. 100,5 gam.
D. 38,5 gam.
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

19


Câu 33: Hòa tan hỗn hợp Fe và FeCO 3 trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H 2
là 22,5. Hai khí đó là
A. CO2 và NO2.
B. CO2 và N2O.
C. NO2 và N2O.
D. NO và NO2.
Câu 34: Nguyên liệu để điều chế axeton trong công nghiệp là
A. isopropylbenzen. B. propan-2-ol.
C. propan-1-ol.
D. propin.
Câu 35: Dãy các ion sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là
A. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Mg2+. B. Fe3+, Ag+, Fe2+, Cu2+, Al3+, Mg2+.
C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Mg2+. D. Ag+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Al3+, Mg2+.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp 2 ancol bậc một, sau phản ứng thu được 6,16 gam CO 2. Nếu
oxi hoá 0,08 mol hỗn hợp 2 ancol trên bằng oxi, xúc tác Cu, đun nóng (giả sử hiệu suất 100%). Sau đó cho
sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. m = 34,56 gam.
B. 17,28 gam < m < 34,56 gam.
C. m = 17,28 gam.
D. 21,6 gam ≤ m < 34,56 gam.
Câu 37: So sánh khối lượng Cu tham gia phản ứng trong hai trường hợp sau :
- Hòa tan m1 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1,2M và H2SO4 0,3M

Câu 42: Hòa tan 20 gam muối sunfat ngậm nước của kim loại M (hóa trị n) vào nước rồi đem điện phân
hoàn toàn, thấy ở catot tách ra 5,12 gam kim loại, ở anot thoát ra 0,896 lít khí (đktc). Công thức của muối
ngậm nước đó là
A. Al2(SO4)3.
B. CuSO4.5H2O.
C. CuSO4.3H2O.
D. FeSO4.7H2O.
Câu 43: Cần bao nhiêu tấn quặng hematit đỏ chứa 5% tạp chất để sản xuất 1 tấn gang có chứa 95% Fe
(biết rằng hiệu suất của quá trình luyện gang là 90%) ?
A. 1,537 tấn.
B. 1,457 tấn.
C. 1,587 tấn.
D. 1,623 tấn.
Câu 44: Cho a gam hỗn hợp bột gồm Ni và Cu vào dung dịch AgNO 3 (dư). Sau khi kết thúc phản ứng thu
được 54 gam chất rắn. Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO 4 (dư), sau
khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng (a + 0,5) gam. Giá trị của a là
A. 15,5 gam.
B. 42,5 gam.
C. 33,7 gam.
D. 53,5 gam.
Câu 45: Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl 3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịch
Na2CO3 dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối
lượng của các dung dịch ban đầu. Giá trị của V là
A. 0,2 lít.
B. 0,24 lít.
C. 0,237 lít.
D. 0,336 lít.
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

20

xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng còn lại 0,405 gam chất rắn không tan. % về khối lượng của Ba trong hỗn
hợp là
A. 65,84%.
B. 64,85%.
C. 58,64%.
D. 35,15%.
----------HẾT----------

25 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ VÔ CƠ
Thời gian làm bài: 90 phút
®Ò sè :

06

Câu 1: Một cốc nước có chứa : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol HCO3-, d mol Cl-, e mol SO42-. Phát biểu
đúng là
A. Nước trong cốc là nước cứng vĩnh cửu.
B. Nước trong cốc là nước cứng toàn phần, nhưng ion Ca 2+ và SO42- không thể hiện diện trong cùng
một dung dịch được, vì nó sẽ kết hợp tạo chất ít tan CaSO4 tách khỏi dung dịch.
C. Nước trong cốc là nước cứng tạm thời.
D. Có biểu thức : c = 2(a +b) – (d + 2e).
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp bột gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO 3 dư, sau khi kết thúc phản ứng thu
được 97,2 gam chất rắn. Mặt khác, cũng cho m gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO 4 dư, sau
khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 25,6 gam. Giá trị của m là
A. 14,5 gam.
B. 12,8 gam.
C. 15,2 gam.
D. 13,5 gam.
Câu 3: Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại. Cho 8,12 gam hỗn

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s 22s22p63s23p1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu
hình electron 1s22s22p63s23p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A. kim loại.
B. cộng hoá trị.
C. cho nhận.
D. ion.
Câu 8: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch
HNO3 20% (d=1,115 g/ml) vừa đủ. Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B.
Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn hợp các muối khan. Giá trị của m là
A. 54,28 gam.
B. 51,32 gam.
C. 45,64 gam.
D. 60,27 gam.
Câu 9: Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,6M và K2SO4 0,4M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch hỗn hợp Pb(NO3)2 0,9M và BaCl2 nồng độ C (mol/l). Thu được m gam kết tủa. Giá trị của C là
A. 0,8M.
B. 1M.
C. 1,1 M.
D. 0,9M.
Câu 10: Một dung dịch có chứa H2SO4 và 0,543 gam muối natri của một axit chứa oxi của clo (muối X).
Cho thêm vào dung dịch này một lượng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được 3,05 gam I 2. Muối X

A. NaClO2.
B. NaClO3.
C. NaClO4.
D. NaClO.
Câu 11: Hoà tan 2,08 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS 2, S bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được
2,688 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch
NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn
thu được là

C. Phản ứng thuận thu nhiệt và tăng áp suất.
D. Phản ứng thuận thu nhiệt và giảm áp suất.
Câu 16: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Ba(AlO2)2. Hiện tượng xảy ra là
A. Có kết tủa keo trắng , sau đó kết tủa tan. B. Chỉ có kết tủa keo trắng.
C. Không có kết tủa, có khí bay lên.
D. Có kết tủa keo trắng và có khi bay lên.
Câu 17: Có các dung dịch muối riêng biệt : Al(NO 3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 ,Mg(NO3)2.
Nếu cho các dung dịch trên lần lượt tác dụng với dung dịch NH3 cho đến dư hoặc dung dịch NaOH cho đến
dư, thì sau phản ứng số kết tủa thu được lần lượt là ?
A. 6 và 3.
B. 3 và 4.
C. Đều bằng 3.
D. Đều bằng 6.
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

22


Câu 18: Cho 50 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng được 2,24
lít H2 (đktc) và còn lại 18 gam chất rắn không tan. % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là
A. 25,92.
B. 52,9.
C. 46,4.
D. 59,2.
Câu 19: Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn
hợp X. hòa tan hết X bằng HCl thu được 10,752 lít H 2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích
dung dịch HCl 2M cần dùng là
A. 40% và 1,08 lít.
B. 80% và 1,08 lít.
C. 60% và 10,8 lít.

C. 5 : 4.
D. 3 : 2.
Câu 25: Theo tổ chức Y tế thế giới, nồng độ Pb 2+ tối đa trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l. Với kết quả
phân tích các mẫu nước như sau, nguồn nước bị ô nhiễm bởi Pb2+ là mẫu
A. Có 0,03 mg Pb2+ trong 0,75 lít.
B. Có 0,15 mg Pb2+ trong 2 lít.
C. Có 0,16 mg Pb2+ trong 4 lít.
D. Có 0,03 mg Pb2+ trong 1,25 lít.
Câu 26: Sắp xếp các kim loại sau theo chiều tính kim loại tăng dần : X (Z = 19) ; Y (Z = 37) ; Z (Z = 20) ;
T (Z = 12).
A. T, X, Z, Y. B. T, Z, X, Y. C. Y, X, Z, T. D. Y, Z, X, T.
Câu 27: Nung hỗn hợp bột KClO3, KMnO4, Zn một thời gian. Lấy hỗn hợp sản phẩm rắn cho vào dung
dịch H2SO4 loãng thì thu được hỗn hợp khí. Hỗn hợp đó là
A. Cl2 và O2.
B. H2, Cl2 và O2.
C. Cl2 và H2.
D. O2 và H2.
Câu 28: Để hoà tan 6 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe 2O3, MgO cần vừa đủ 0,225 mol HCl. Mặt khác 6 gam
hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với CO dư, thu được 5 gam chất rắn. Khối lượng CuO trong X là
A. 4 gam.
B. 2 gam.
C. 6 gam.
D. 3 gam.
Câu 29: Dung dịch Na2S tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. HCl, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2.
B. HCl, K2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2.
C. H2SO4, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, AgCl.
D. HCl, H2S, KCl, Cu(NO3)2, ZnCl2.
Câu 30: Hoà tan 0,54 gam Al vào 1 lít dung dịch HCl 0,1M, được dung dịch Y. Thêm từ từ V lít dung dịch
NaOH 0,1M vào dung dịch Y thu được 0,78 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 4,320 gam.
B. 6,480 gam.
C. 6,245 gam.
D. 5,955 gam.
ˆ‡ ˆˆ †ˆ
Câu 35: Cho cân bằng sau : SO 2 + H2O
H+ + HSO3-. Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4
(không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
A. không xác định.
B. không chuyển dịch theo chiều nào.
C. chuyển dịch theo chiều nghịch.
D. chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 36: Theo quy tắc bát tử trong phân tử NH4NO3 có số kiểu liên kết khác nhau là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 37: Cho 10,2 gam hỗn X gồm Mg và Fe cho vào dung dịch CuCl 2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, lọc thu được 13,8 gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 muối. Thêm KOH dư vào dung dịch Z, thu
được 11,1 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng Mg trong X là
A. 39,87%.
B. 17,65%.
C. 18,65%.
D. 19,65%.
Câu 38: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO 3 loãng dư
thu được V lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được
77,44 gam muối khan. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 2,688.

C. 16,8 gam.
D. 9,6 gam.
Câu 44: Cho Fe dư tác dụng với dung dịch H 2SO4 70% (đặc), nóng. Các sản phẩm cuối cùng không kể Fe
dư gồm
A. FeSO4, SO2, H2.
B. Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2, H2.
C. FeSO4, SO2.
D. Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2.
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

24


Câu 45: Chỉ số iot của triolein là
A. 28,73.
B. 862,00.
C. 86,20.
D. 287,30.
Câu 46: Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 0,2M và HCl 1M. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch
thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO. Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dung dịch là
A. 3,2 gam.
B. 6,4 gam.
C. 2,4 gam.
D. 9,6 gam.
Câu 47: Cho vào một bình kín dung tích không đổi 2 mol Cl 2 và 1 mol H2 thì áp suất của bình là 1,5 atm.
Nung nóng bình cho phản ứng xảy ra với hiệu suất đạt trên 90%. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất
của bình là
A. 1,35 atm.
B. 1,75 atm.
C. 2 atm.

A. 5,12 gam.
B. 2,88 gam.
C. 3,92 gam.
D. 3,2 gam.
t0


Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng : X + HCl + NaNO2
NaCl + khí T + H2O
Khí T có thể được dùng như một chất an thần. X có công thức là
A. NH3.
B. CO2.
C. NO2.
D. SO2.
o
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn 18,375 gam kaliclorat (MnO2, t ) thu được V lít khí oxi. Hấp thụ hoàn toàn V
lít khí oxi vào bình chứa bột Cu trong dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam
muối khan. Tính m ?
A. 60,75.
B. 8,1.
C. 72,86.
D. 28,35.
Câu 4: Trung bình cứ 5,668 gam cao su Buna -S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl 4. Tỉ lệ
mắt xích butađien và stiren trong cao su Buna-S là
A. 1: 3.
B. 3: 5.
C. 1: 2.
D. 2: 1.
Câu 5: Đun nóng dung dịch có chứa 36 gam hỗn hợp chứa glucozơ và fructozơ (tỉ lệ mol 1:1) với một
lượng vừa đủ dung dịch AgNO3/NH3 thấy Ag tách ra. Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO 3 cần dùng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status