TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Thạc sỹ Trần Đăng Khánh
----------
TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC
500 CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ
Họ và tên HS:……………………………………………….
Lớp: …….Trường: ………………………………………...
Hà Nội 2016
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
Câu 1. Công thức cấu tạo của metyl acrylat là
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
/>
A. CH3COOCH=CH2.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
Câu 2. Hợp chất có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là:
D. CH2=CHCOOCH3.
A. etyl axetat
B. Metyl propionat
C. metyl axetat
Câu 3. Tên gọi của hợp chất có công thức CH2=C(CH3)COOCH3 là :
CaCO3 là:
A. 6.
B. 7.
C. 8.
Câu 8. Số đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức C4H6O2 tác dụng với NaOH là
D. 9.
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 9. Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C 4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch
NaOH là:
A. 5.
B. 3.
Câu 10. Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là:
A. 2.
B. 4.
C. 6.
C. 6.
Câu 11. Cho các hợp chất có công thức cấu tạo như sau
I. CH3-CH=CH-CH2OH, II. CH3CH2COOH,
I
D. 4.
D. 5.
Câu 14. Chất X có công thức phân tử C4H8O2, khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na. X thuộc loại
chất nào sau đây? A. Axit.
B. Este
C. andehit
D. Ancol
Câu 15. Chất X có công thức phân tử C4H8O2, khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C4H7O2Na. X thuộc loại
A. Axit.
B. Este
C. anđehit
D. Ancol
Câu 16. Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng
gương là:
A. propyl fomat.
B. isopropyl fomat.
C. etyl axetat.
D. metyl propionat
Câu 17: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH,
NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là:
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 18: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân
trong dd NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 22. Este X có CTPT C4H8O2. Đun nóng X trong dd NaOH thu được muối X1 và ancol X2. Oxi hóa X2 thu được chất hữu cơ
X3. X3 không có phản ứng tráng gương. Tên gọi của X là
A. metyl propionat.
B. etyl axetat.
C. propyl fomat.
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
D. isopropyl fomat.
2
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
/>Câu 23. Cho các chất sau: HCOOC2H3 (I), C2H3COOH (II), CH3COOCH3 (III) và CH2=CHCOOCH3 (IV). Dãy gồm các chất
vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dd brom là:
A. I, II, IV.
B. I, II, III.
C. III, IV.
D. I, IV.
Câu 24. Một este có CTPT là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetandehit. Công thức cấu tạo thu gọn của
este đó là
A. CH2=CH-COOCH3.
B. HCOO-C(CH3)=CH2.
C. HCOO-CH=CH-CH3.
X + H2SO4 loãng → Z + T.
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là
A. HCOONa, CH3CHO.
B. HCHO, CH3CHO.
C. HCHO, HCOOH.
D. CH3CHO, HCOOH.
Câu 28: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
t
Y + Z
0
X + NaOH
CaO,t
CH4 + Na2CO3
0
Y (rắn) + NaOH (rắn)
t
CH3COONH4 + 2Ag + NH4NO3
0
C. CH3COONa.
D. (CH3COO)2O.
Câu 33. Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2. Chọn phát biểu sai
A. X là este chưa no.
B. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng.
C. X có thể làm mất màu dd brom.
D. Xà phòng hóa X thu được muối và andehit.
Câu 34. Cho chất X có CTPT CnH2nO2, X không tác dụng với Na, khi đun nóng X với axit vô cơ thu được 2 chất Y 1, Y2. Oxi
hóa Y2 được HCHO, Y1 tham gia phản ứng tráng bạc. Giá trị của n để X thỏa mãn điều kiện trên là
A. n = 5.
B. n = 6.
C. n = 4.
D. n = 2.
Câu 35. Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2 khi bị thủy phân trong NaOH cho sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương.
Có bao nhiêu CTCT của X thỏa mãn điều kiện trên?
A. 1.
B. 2.
Câu 36: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
C. 3.
t
A. HCOOCH=CHCH3 + NaOH
t
B. CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH
Câu 38. Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen có CTPT C9H8O2. X và Y đều cộng hợp brom theo tỉ lệ mol 1:1. X tác dụng với
xút cho 1 muối và 1 andehit. Y tác dụng với xút dư cho 2 muối và nước, các muối có khối lượng mol lớn hơn 82 đvC. X và Y
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
3
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
lần lượt là:
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
/>
A. CH2=CH-COOC6H5 và C6H5COOC2H5.
C. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5.
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng:
B. CH2=CH-COOC6H5 và C2H5COOC6H5.
D. Tất cả đều sai.
NaOH,t
NaOH,t
3
3
Este X (C4HnO2)
Y
Z
C2H3O2Na
+ AgNO /NH ,t 0
C. 4
D. 5
Câu 43. Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dd NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng
là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên
là:
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
Câu 44. Chất tác dụng với dd NaOH cho sản phẩm là 2 muối hữu cơ và 1 ancol là
A. (CH3COO)2C2H4.
B. (CH3COO)(HCOO)C2H4.
C. CH2(COOC2H5)2.
Câu 45. Chất tác dụng với dd NaOH cho sản phẩm là 2 muối hữu cơ và 1 ancol là
A. CH2(COOC2H5)2.
B. (CH3COO)2C2H4.
C. HCOO-C2H4-OOCCH3.
D. A và B.
D. CH3OOC-COOC2H5.
Câu 46. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên
tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
A. C2H5OOC-COOCH3.
B. CH3OOC-CH2-COOC2H5.
C. CH3OOC-CH2-CH2-COOC2H5.
C. 1.
D. 3.
Câu 51: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
A. 9.
B. 4.
C. 6.
D. 2.
Câu 52. Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH. Số loại trieste tối đa được tạo
thành là
A. 9.
B.12.
C. 16.
D. 18.
Câu 53. Cho sơ đồ chuyển hoá:
Triolein
Tên của Z là :
+H2dư (Ni, to)
+NaOH dư, to
X
A. axit oleic.
Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
Câu 56. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a mol chất béo
trên tác dụng tối đa với 600 ml dd Br2 1M. Giá trị của a là
A. 0,15.
B. 0,18.
C. 0,30.
Câu 57. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sau đây không đúng?
D. 0,20.
A. cho glucozơ hoặc fructozơ vào dd AgNO3/NH3, to đều xảy ra phản ứng tráng bạc.
B. glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng.
C. glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với H2 sinh ra cùng một sản phẩm.
D. glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau.
Câu 58. Fructozơ không phản ứng với chất nào dưới đây?
A. dd AgNO3/NH3
B. Cu(OH)2/NaOH
Câu 59. Phát biểu nào sau đây không đúng:
D. H2/Ni, t0.
C. dd Br2
A. Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ và mantozơ đều hoà tan Cu(OH) 2 tạo dung dịch xanh lam
B. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2(Ni,to) cho poliancol
C. 1, 2, 3, 4.
D. 1, 3, 5.
0
Câu 63. Cho các chất sau: H2/Ni, t (1); Cu(OH)2 (2); AgNO3/NH3 (3); CH3COOH (H2SO4 đặc) (4).
Saccarozơ có thể tác dụng được với các chất:
A. (1), (2).
B. (2), (4).
C. (2), (3).
Câu 64. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều tham gia:
A. Phản ứng tráng bạc. B. Phản ứng với Cu(OH)2.
C. Phản ứng thủy phân.
Câu 65. Phân biệt glucozơ và etilenglicol bằng phản ứng:
A. Cộng H2.
B. với Cu(OH)2.
C. Tráng gương.
D. (1), (4)
D. Phản ứng đổi màu iot.
D. Đốt cháy.
Câu 66. Để phân biệt các dd: dd táo xanh, dd táo chín, dd KI người ta có thể dùng thuốc thử là
A. O3.
B. hồ tinh bột.
B. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam
D. Đều bị oxi hoá bởi phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
5
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
/>Câu 71. Để phân biệt các dd: Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ có thể dùng một trong những hóa chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2/OH-.
B. dd AgNO 3 /NH 3 .
C. Vôi sữa.
Câu 72. Cho các chất bột: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và glucozơ và các hóa chất:
1. Nước.
2. Dd AgNO 3 /NH 3 .
3. Nước I 2 .
Để phân biệt các chất trên có thể dùng các thuốc thử là
A. 2 và 3.
B. 1, 2 và 3.
4. Giấy quỳ.
C. 3 và 4.
Câu 73. Sắp xếp các chất theo thứ tự độ ngọt tăng dần:
A. glucozơ, fructozơ, saccarozơ.
D. xenlulozơ
A. hoà tan Cu(OH)2
B. trùng ngưng
Câu 79: Phát biểu nào sau đây là đúng?
D. thuỷ phân
C. tráng gương
A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3.
C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Câu 80: Một phân tử saccarozơ có
A. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
B. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
C. hai gốc -glucozơ.
D. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
Câu 81: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dd, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
6
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
duy nhất.
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
/>
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dd AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Câu 84. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000 đvC và trong sợi gai là 5900000 đvC. Số mắt
xích C 6 H 10 O 5 gần đúng có trong các sợi trên lần lượt là
A. 10802 và 36420.
B. 1080 và 3642.
Câu 85: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH 3 ) 2 CHOH và (CH 3 ) 2 CHNH 2 .
C. C 6 H 5 NHCH 3 và C 6 H 5 CH(OH)CH 3 .
C. 108024 và 364197.
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 90: Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
A. 4.
B. 2.
C. 5.
Câu 91. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N?
A. 3
B. 4
C. 5
Câu 92: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
A. 4. B. 2.
Câu 93. Hãy chỉ ra phát biểu sai:
C. 5.
D. 3.
D. 6
D. 3
A. Các amin đều tác dụng với axit.
B. Tính bazơ của tất cả các amin đều mạnh hơn NH 3 .
C. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.
D. Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là C n H 2n+2+k N k .
Câu 94. Chọn phát biểu sai:
A. Anilin có tính bazơ yếu do ảnh hưởng của nhóm thế phenyl.
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
/>D. Metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 99: Chất phản ứng với dd FeCl3 cho kết tủa là
A. CH3OH
B. CH3NH2
C. CH3COOCH3
D. CH3COOH
Câu 100. Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6
(benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
A. 6.
B. 8.
C. 7.
D. 5.
Câu 101. Cho sơ đồ phản ứng:
(1)
(2)
(3)
Clobenzen
X
Phenol
Benzen
(4)
(5)
A. dd NH 3 , dd HCl, khí CO 2 .
C. dd NaOH, dd Br 2 , khí CO 2 .
B. dd HCl, dd NaOH, khí CO 2 .
D. dd Br 2 , dd HCl, khí CO 2 .
Câu 105: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất). Số
cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là:
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 106: Phát biểu không đúng là:
A. Trong dd, H2 N-CH2 -COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2 -COO–.
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Hợp chất H2 N-CH2 -COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).
Câu 107: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
B. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các -amino axit.
D. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 111. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amino axit có CTPT H2NC3H5(COOH)2
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 112. (X) là chất hữu cơ có CTPT: C5H11O2N. Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp gồm chất có CTPT C2H4O2NNa
và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/to thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương. Biết X có trong
thiên nhiên, CTCT của (X) là:
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
8
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
/>A. CH2=CH-COONH3-C2H5.
B. NH2CH2COOCH2-CH2-CH3
C. NH2CH2-COO-CH(CH3)2
D. H2NCH2-CH2-COOC2H5
Câu 113: Chất X có CTPT C3H7O2N và làm mất màu dd Brom. Tên gọi của X là
A. metyl aminoaxetat.
B. axit β-aminopropionic.
C. axit α-aminopropionic.
D. amoni acrylat.
Câu 117: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm
các loại hợp chất đều tác dụng với dd NaOH và đều tác dụng với dd HCl là
A. X, Y, Z, T
B. X, Y, T
C. X, Y, Z
D. Y, Z, T
Câu 118: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dd NaOH, X tạo ra
H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là:
A. C2H5OH và N2.
B. CH3NH2 và NH3.
C. CH3OH và NH3.
D. CH3OH và CH3NH2.
Câu 119: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X
phản ứng với dd NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là
A. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
B. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
C. vinylamoni fomat và amoni acrylat.
Câu 120. Có các dd riêng biệt sau:
D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
H2N-CH2-COONa. Số lượng các dd có pH < 7 là:
A. 2.
B. 5.
C. 4.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 126: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin?
A. 5.
B. 7.
C. 6.
D. 8.
Câu 127. Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ hai amino axit alanin và Glyxin là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1
Câu 128: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
B. H 2 N-CH 2 -CH 2 -CO-NH-CH 2 -COOH là một đipeptit.
C. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Câu 129: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc -amino axit.
B. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
C. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
D. Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Câu 130: Phát biểu nào sau đây đúng?
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
B. Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các -aminoaxit.
C. Khi cho dd lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ.
Câu 134. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit.
B. Phân tử khối của một amino axit (gồm một chức -NH 2 và một chức -COOH) luôn luôn là số lẻ.
C. Các amino axit đều tan trong nước.
D. dd amino axit không làm giấy quỳ đổi màu.
Câu 135. Để nhận biết được tất cả dd các chất sau: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột cần dùng thuốc
thử là:
A. Cu(OH) 2 /OH - , t 0 .
B. Dd AgNO 3 /NH 3 .
C. dd HNO 3 đặc.
Câu 136. Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
D. dd iot.
A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 .
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dd keo.
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit.
D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.
Câu 137: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
B. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
C. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
Câu 138. Đun nóng chất H2 N-CH2 -CONH-CH(CH3)-CONH-CH2 -COOH trong dd HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc
thu được sản phẩm là:
B. H3N+-CH2 -COOHCl–, H3N+-CH2-CH2 -COOHCl
B. H2N-[CH2]5-COOH.
C. CH2=CH-CH3.
Câu 143: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A. Poli(vinyl clorua).
B. Polibutađien.
C. Nilon-6,6.
D. H2N-[CH2]6-NH2.
D. Polietilen.
Câu 144: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng của axit terephtalic với chất nào sau đây?
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
10
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
A. Etylen glicol.
B. Ancol etylic.
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
/>C. Etilen.
D. Glixerol.
Câu 145: Tìm phát biểu sai?
A. Polime không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết giữa các phân tử lớn.
B. Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do polime là hỗn hợp nhiều phân tử có khối lượng phân tử khác
B. Thuỷ tinh hữu cơ.
Câu 151: Phát biểu nào sau đây là sai?
C. Poli(vinyl clorua).
D. Polietilen.
A. Bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông là xenlulozơ.
B. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein.
C. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.
D. Quần áo nilon, len, tơ tằm giặt được với xà phòng có độ kiềm cao.
Câu 152: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ capron.
B. Poli(phenol fomanđehit).
C. Xenlulozơ trinitrat.
Câu 153: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?
A. Cao su clopren.
B. Cao su thiên nhiên.
C. Cao su Buna.
D. Nilon-6,6.
D. Cao su Buna-S.
Câu 154: Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon -6,6?
A. Axit ađipic và etylen glicol.
B. Axit picric và hexametylenđiamin.
C. Axit ađipic và hexametylenđiamin.
D. Axit glutamic và hexametylenđiamin.
B. (1), (2).
C. (1), (2), (3).
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
D. (2), (3).
11
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
/>Câu 159: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propen.
B. isopren.
C. toluen.
D. stiren.
Câu 160: Dựa vào nguồn gốc, sợi dùng trong công nghiệp dệt, được chia thành
A. sợi hoá học và sợi tổng hợp.
C. sợi tổng hợp và sợi tự nhiên.
B. sợi hoá học và sợi tự nhiên.
D. sợi tự nhiên và sợi nhân tạo.
Câu 161: Cho hợp chất sau: -CO- (CH 2 ) 4 - CO- NH- (CH 2 ) 6 - NH- n
Hợp chất này thuộc loại polime nào sau đây?
A. Chất dẻo.
B. Cao su.
Câu 165: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat)
và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dd axit và dd kiềm là:
A. (1), (4), (5).
B. (1), (2), (5).
C. (2), (5), (6).
D. (2), (3), (6).
Câu 166: Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lệ n CO : n H O 1:1 . Polime trên là
2
2
polime nào trong số các polime sau?
A. Poli(vinyl clorua).
B. Polietilen.
C. Tinh bột.
Câu 167. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A. CH2 = CH – COOCH3.
B. CH2 = CH – OCOCH3
D. Protein.
C. CH2=CH – COOC2H5. D. CH2 = CH – CH2 – OH.
Câu 168. Cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C8H10O thỏa mãn sơ đồ sau:
Công thức cấu tạo của A là:
A. C6H5 – CH2 – CH – OH hoặc C6H5 – CH(OH) – CH3
etilenglicol (2),
HOOC
axit acrylic (3),
phenol (4),
etanal (5),
COOH (6)
axit terephtalic
;
fomandehit (7);
etanol (8)
Các chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng hoặc trùng hợp tạo polime là
A. 1, 3, 6, 7.
B. 1, 2, 3, 6, 8.
C. 1, 2, 3, 4, 6, 7.
D. 1, 2, 3, 5, 7.
Câu 172. Trong số các polime dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp?
A. poli(vinyl clorua), PVC.
B. tơ capron
C. tơ xenlulozơ axetat
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
12
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
/>Câu 177: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A. (1), (3), (6).
B. (1), (2), (3).
C. (1), (3), (5).
D. (3), (4), (5).
Câu 178. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. C2H5COO-CH=CH2.
B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 179. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ
C. axit terephtalic.
D. glyxin.
Câu 184: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp ?
A. axit -aminoenantoic.
B. Caprolactam.
C. Metyl metacrylat.
Câu 185: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây :
A. Metyl metacrylat.
B. Stiren.
C. Propilen.
D. Butadien -1,3.
D. Vinyl clorua.
Câu 186: Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dd :
A. HCOOH trong môi trường axit.
C. CH3CHO trong môi trường axit.
B. CH3COOH trong môi trường axit.
D. HCHO trong môi trường axit.
Câu 187: Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên:
A. I, II, III, IV
B. I, II, III
B. Xenlulozơ
D. Poli etilen.
C. Polivinyl clorua.
D. Caosubuna.
Câu 192: Tại sao các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
A. do chúng có cấu trúc không xác định.
B. do chúng là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lượng khác nhau
C. do chúng có tính chất hóa học khác nhau.
D. do chúng có khối quá lượng lớn.
Câu 193: Các chất nào sau đây là polime tổng hợp :
I/ Nhựa Bakelit
A. I , II , III.
II/ Poli etilen
B. I , II , IV.
III/ Tơ capron
C. II , III , IV.
IV/ PVC
D. I , II , III , IV.
Câu 194: Chọn phát biểu sai
A. Len và tơ tằm có bản chất protein
B. Sợi bông, tơ visco, tơ axetat đều có bản chất là xenlulozo
A. Phân biệt tơ nhân tạo và tơ thiên nhiên bằng cách đốt. Tơ tự nhiên cho mùi khét.
B. Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit hoặc kiềm.
C. Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.
D. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenluloz có thể kéo sơi, còn tinh bột thì không.
Câu 198: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ?
A. Tơ nilon-6,6 từ hexametilendiamin và axit adipic.
B. Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin.
C. Tơ capron từ axit -amino caproic.
D. Tơ lapsan từ etylenglicol và axit terephtalic.
Câu 199: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit.
B. Các polime không bay hơi.
C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
D. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường.
Câu 200: Cho các polime sau: polietilen, polivinyl clorua, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xelulozơ, cao su lưu
hóa. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là:
A. 5
B. 7
C. 8
D. 6
Câu 201: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
A. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.
C. sợi bông và tơ visco.
B. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
D. tơ visco và tơ nilon-6.
Câu 202: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2 là
B. 5.
B. 3.
C. 4.
C. 1.
D. 4.
D. 3.
Câu 208 : Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C 8H10 là:
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 209 : Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử
X. Đốt cháy 0,1 mol Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH) 2 (dư), thu được số gam kết tủa là
A. 10.
B. 20.
C. 30.
D. 40.
Câu 210. Số liên kết (xích ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là
A. 3; 5; 9.
B. 5; 3; 9.
C. 4; 2; 6.
D. 4; 3; 6.
Câu 211: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất
trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?
Câu 215: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong phân tử. Đốt cháy
hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl 2 (theo tỉ lệ mol 1:
1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 216: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO 2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí Cl2 (theo tỉ
lệ mol 1 : 1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên gọi của X là
A. 2-metylbutan
B. 2-metylpropan
C. 2,2-đimetylpropan.
D. etan
Câu 217: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng
với H2 (dư, xúc tác Ni, t0), cho cùng một sản phẩm là:
A. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.
B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en.
D. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.
Câu 218: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dd brom thu được 1,2-đibrombutan?
Câu 223: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
D. C4H8
D. 2-metylpropen và but-1-en
B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
C. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
Câu 224: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dd) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về
khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là
A. but-2-en.
B. propilen.
C. xiclopropan.
D. but-1-en.
Câu 225: Để khử hoàn toàn 200 ml dd KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lit khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối
thiểu của V là:
A. 2,240.
B. 2,688.
C. 4,480.
D. 1,344.
Câu 226: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohexan, xiclopropan và xiclopentan. Trong các chất trên, số
chất phản ứng được với dd brom là:
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
D. Propilen và iso butilen.
Câu 232. Ankyl benzen X có công thức phân tử là C8H10. Khi cho X tác dụng với Cl2 (xt bột Fe, t0) thu được 1 dẫn xuất
monoclo. Tên gọi của X là:
A. o-Xilen.
B. m-Xilen.
C. p-Xilen.
D. Etylbenzen.
Câu 233: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là:
A. p-bromtoluen và m-bromtoluen.
B. benzyl bromua.
C. o-bromtoluen và p-bromtoluen.
D. o-bromtoluen và m-bromtoluen.
Câu 2 34: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dd AgNO3/NH3, thu được 45,9
gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
15
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 240. Có tất cả bao nhiêu chất có công thức phân tử C3H8Ox phản ứng được với Cu(OH)2?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 241: Cho dãy chuyển hóa sau: CaC2
H2
H2O
H2O
Y
Z
X
Pd/PbCO ,t 0
H SO ,t 0
3
2
4
C. 2-metylbut-2-en.
D. 3-metylbut-1-en.
0
Câu 245. Cho 3-Metylbutan-1-ol vào dd H2SO4 đặc ở 170 C thu được anken X. Cho X vào dd H2SO4 loãng thu được ancol Y
(sản phẩm chính). Cho Y vào dd H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken Z (sản phẩm chính). Cho Z vào dd H2SO4 loãng thu được
ancol P (sản phẩm chính). Tên gọi của ancol P là
A. 3-Metylbutan-1-ol.
B. 3-Metylbutan-2-ol.
C. 2-Metylbutan-2-ol.
D. 2-Metylbutan-1-ol.
Câu 246. Cho ancol A tác dụng với HBr (xt H 2SO4 đặc) thu được hợp chất hữu cơ B có chứa C, H, Br trong đó brom chiếm
58,394% về khối lượng. Nếu đun nóng A với dd H 2SO4 đặc ở 1700C thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học). Tên gọi của
A là:
A. Butan-2-ol.
B. Butan-1-ol
C. 2-Metylpropan-2-ol.
D. 4-Metylpentan-2-ol.
Câu 247. Thực hiện phản ứng tách nước của một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ B có tỉ khối so
với A bằng 37/23. Công thức của A là:
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C3H7OH.
D. C4H9OH.
Câu 252. Hợp chất X chứa vòng benzen và có CTPT C8H10O. Oxi hoá X thu được anđehit X1. Tách nước X thu được
hiđrocacbon X3. CTCT của X là:
A. C6H5CH(OH)CH3
B. C6H5CH2CH2OH.
C. p-CH3-C6H4-CH2OH
D. đáp án khác
Câu 253. Hợp chất thơm X có CTPT C7H8O. Số đồng phân của X là:
A. 4.
B. 7.
C. 5.
Câu 254. Hợp chất thơm X có CTPT C7H8O. Số đồng phân của X vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với dd NaOH là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
D. 2.
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
16
A. p-HO-CH2-C6H4-Cl.
B. p-HO-CH2-C6H4-OH.
C. p-HO-CH2-C6H4-ONa.
D. p-NaO-CH2-C6H4-ONa.
Câu 260. Cho các chất sau: (1): C6H5OH; (2): C6H5CH2OH; (3): C6H5CH2CH2OH; (4): p- HO-C6H4-OH; (5): p-HOC6H4CH2OH; (6): p-CH3C6H4OH; (7): CH3C6H4OCH3; (8): C6H5CH(OH)CH3
1. Số chất phản ứng với Na là:
2. Số chất phản ứng với NaOH là:
Câu 261. Cho sơ đồ:
X
A. 5
A. 3
B. 6
B. 4
C. 7
C. 5
D. 8
D. 6
H2 O
trunghop
C. Phenol còn có tính chất giống ancol có phản ứng với kim loại kiềm nhưng khác ancol ở chỗ không tham gia phản ứng este
hoá trực tiếp với axit, không có phản ứng tách nước (ở điều kiện tác dụng với H 2SO4 đặc), có phản ứng với bazơ;
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 265. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với natri và với dd NaOH.
B. Phenol tác dụng được với dd NaOH và dd natri cacbonat.
C. Ancol etylic tác dụng được với natri nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng.
D. Phenol tác dụng được với natri và tác dụng được với axit HBr.
Câu 266: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO2, CO, N2 và H2. Giá trị của x là
A. 0,60.
B. 0,54.
C. 0,36.
D. 0,45.
Câu 267: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dãy các chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải.
B. Đun ancol etylic ở 1400C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete.
C. Khi đun C2H5Br với dd KOH chỉ thu được etilen.
D. Dd phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng.
Câu 268. Chất hữu cơ X được điều chế từ etyl benzen theo sơ đồ:
4
etyl benzen
A
H SO
KMnO
2
C. 2 và 7
D. 1 và 5
Câu 270. Có bao nhiêu anđehit mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 271. Cho các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là: A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 272: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
0
t0
B. 2CH3CHO + 5O2
4CO2 + 4H2O.
Ni,t
A. CH3CHO + H2
CH3CH2OH.
t0
C. CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
B. 2 và 6
C. 2 và 7
D. 1 và 5
Câu 277. Có bao nhiêu anđehit mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 278. Cho các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là: A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 279: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
0
t0
B. 2CH3CHO + 5O2
4CO2 + 4H2O.
Ni,t
A. CH3CHO + H2
CH3CH2OH.
t0
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
/>Câu 283: Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. Công thức của anđehit là: A.
HCHO. B. C2H3CHO.
C. C2H5CHO.
D. CH3CHO.
Câu 284. Axit X có công thức đơn giản là C2H3O2. Số đồng phân axit của X là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 285. Một axit X chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C9H8O2. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
A. 9
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 286: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
A. CH3COONa.
B. HCOOCH3.
C. CH3CHO.
D. C2H5OH.
Câu 287. Axit X mạch hở có phân tử khối là 102. Số đồng phân là axit có thể có của X là
Câu 291. Hợp chất X là chất khí ở điều kiện thường. X làm xanh qùy tím tẩm ướt. Hãy cho biết X có thể là chất nào trong số
các chất sau: NH3 (I); CH3NH2 (II); (CH3)2NH (III); (CH3)3N (IV); CH3CH2NH2 (V) CH3NHC2H5 (VI)?
A. (I).
B.(I); (II); (V), (VI)
C. (I); (II); (III); (IV).
D. (I); (II); (III); (IV); (V).
Câu 292. Hãy cho biết những phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Phenol có khả năng thế vào vòng (với HNO 3, Br2) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy ra đôi khi cần xúc tác hay đun
nóng.
(2) Phenol có tính axit nên còn được gọi là axit phenic.Tính axit của phenol mạnh hơn của ancol là do ảnh hưởng của của gốc
phenyl đến nhóm –OH.
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 nên khi sục khí CO2 dư vào dung dịch C6H5ONa sẽ thu được C6H5OH và Na2CO3.
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ.
A. (1); (2) ; (3).
B. (1); (2).
C. (1); (2); (3); (4).
Câu 293. Cho sơ đồ điều chế phenol: Ancol propylic
D. (2); (3).
propen Y phenol.
Công thức của chất Y trong sơ đồ trên là
A. C6H6.
B. C6H5CH(CH3)2.
C. C6H5CH2CH2CH3.
D. C6H5CH3.
D. 18.
Câu 298. Hãy cho biết ankađien CH3–CH = CH–CH=CH–CH3 có bao nhiêu cặp đồng phân cis-, tran- ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 299: Phát biểu không đúng là:
A. Axit axetic p/ứ với dd NaOH, lấy dd muối vừa tạo ra cho p/ứ với khí CO2 lại thu được axit axetic.
B. Anilin p/ứ với dd HCl, lấy muối vừa tạo ra cho p/ứ với dd NaOH lại thu được anilin.
C. DD natri phenolat pứ với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho p/ứ với dd NaOH lại thu được natri phenolat.
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
19
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
/>D. Phenol p/ứng với dd NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho p/ứ với dd HCl lại thu được phenol.
Câu 300: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
B. CH3CH2OH và CH3CHO.
C. CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 301: Cho các chất sau:
(1) C6H5NH2
D. CH3CHO và CH3CH2OH.
B. 2, 3, 4.
C. 3, 4, 5.
HNO3
Câu 304: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Công thức cấu tạo của A3 là
NH2
NH2
B.
A.
Fe/HCl
A1
NH2
Br
A2
D. 1, 4, 5.
Br2/H2O
A3
Câu 307: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
A. CH3COOH, (C6H10O5)n.
C. CH3COOH, C6H12O6.
B. CH3COOC2H5, C2H5OH.
D. CH3COOH, CH3COOC2H5.
Câu 308: Cho các dung dịch:
(1) H2NCH2COOH.
(2) HOOCCH2CH(NH2)COOH.
(3) (H2N)2CH2COOH.
(4) ClH3NCH2COOH.
Cho quỳ tím vào các dd trên, dd nào sẽ làm quỳ tím hóa hồng?
A. (1) và (3).
B. (2) và (3).
C. (1) và (4).
D. (2) và (4).
Câu 309: Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là
A. tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ.
Câu 310: Cho chuỗi phản ứng:
B. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, lipit.
Công thức cấu tạo phù hợp của C là
A. CH3CH2CH2OH.
B. CH2=CHCH2OH.
D. CH3CHOHCH2OH.
C. CH2OHCHOHCH2OH.
o
2 3
2
Câu 312: Cho sơ đồ các p/ứ sau: Tinh bột
X
Y
Z T
H O / xt
men
o
Al O ,ZnO / 450 C
p,t ,xt
Công thức cấu tạo của T là
A. (CH2CH2)n.
/>CHCHO
OH
B.
CH2COOH
C.
D. HO
CH2CHO
Câu 314: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng CTPT C3H6O2. Khi cho các chất đó lần lượt tác dụng với Na, NaOH,
AgNO3/NH3 thu được kết quả sau: dấu (+) là có pư, dấu (–) là ko pư
A
B
C
Na
(+)
()
+
NaOH
Câu 316. Sơ đồ phản ứng:
+ O , xt Mn 2+ ,t 0
2
A
B
0
CH3 -OH, H2SO4 dac, t
Trùng hop
Thuỷ tinh hữu cơ.
C
A, B, C là:
A. anđehit metacrylic, axit metacrylic, metyl acrylat
C. metyl acrylat, axit metacrylic, anđehit metacrylic.
Câu 317. Có quá trình chuyển hoá sau:
X, Y, Z là những chất nào sau đây?
B. axit metacrylic, anđehit metacrylic, metyl metacrylat.
D. anđehit metacrylic, axit metacrylic, metyl metacrylat
+Y
C6H12O3N2
+Z
CH
C O
OCH3
A. vinyl axetat.
B. metyl axetat.
Câu 321: Cho sơ đồ biến hoá:
CH4
n
C. etyl acrylat.
D. metyl acrylat.
D
A
B
CH3COOH.
Để thoả mãn với sơ đồ biến hoá trên thì nên chọn B là (các điều kiện phản ứng có đủ)
A. CH3COOCH=CH2.
B. C2H3Cl.
C. C2H4Cl2.
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
/>C. 3 chất.
D. 6 chất.
NaOH , t 0
CuO, t0
X2
X3. Với X1 là sản phẩm chính của phản ứng
(1).
Vậy X3 là:
A. propanal.
B. propan-2-ol.
C. ancol anlylic.
Phát
biểu
nào
sau
đây
Câu 326.
không đúng?
A. Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit.
B. Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng.
D. Axeton.
C. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng
D. Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng.
B . 2 chất
C . 3 chất
D . 4 chất
Câu 330. Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A. (1), (3), (6).
B. (3), (4), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (3), (5).
Câu 331. Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
B. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
C. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
D. nước brôm, anhidrit axetic, dung dịch NaOH .
Câu 332. Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết
thúc thu được sản phẩm là:
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.
C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.
Câu 333. Cho các phát biểu:
1) Tinh bột là hỗn hợp gồm amilozơ và amilopectin.
B. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
D. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+ - CH(CH3)-COOHCl-.
2) Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những pôlime tổng hợp như tơ capron, tơ clorin.
3) Tơ visco, tơ axetat đều là những loại tơ thiên nhiên.
4) Tơ poliamit bền đối với nhiệt và bền về mặt hóa học.
5) Pôlime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không phân nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu.
22
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
/>Câu 336: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. buta-1,3-đien; cumen ; etilen; trans-but-2-en.
C. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
Câu 337: Cho sơ đồ dạng: X
B. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinylclorua.
Y Z. Cho các chất sau đây: etilen, etyl clorua, ancol etylic. Số sơ đồ nhiều nhất thể hiện
mối quan hệ giữa các chất trên là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 338: Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là
A. 9.
B. 6.
Công thức cấu tạo của Y là
A. CH2=C(CH3)-COOC6H5.
B. CH2=CH-COOC6H5.
C. C6H5COOCH=CH2.
D. CH2=C(CH3)-COOCH2-C6H5.
Câu 343: Cho các chất sau đây: 1) CH3COOH, 2) C2H5OH, 3) C2H2, 4) CH3COONa, 5) HCOOCH=CH2, 6) CH3COONH4. Dãy
gồm các chất đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
B. 1, 2, 6.
C. 1, 2.
D. 1, 2, 4, 6.
Câu 344: Cho các chất: CH3COOH (1); CH3-CH2-CH2OH (2); C2H5OH (3); C2H5COOH (4); CH3COCH3 (5). Thứ tự các chất
theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A. 5, 3, 2, 1, 4
B. 1, 2, 3, 5,4
C. 5, 3, 2, 4, 1
D. 1, 4, 2, 3, 5
Câu 345: Chất nào sau đây có cấu trúc mạng không gian:
A. Amilopectin
B. Nhựa rezit
C. Cao su buna-S
D. Nhựa rezol
Câu 346: Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. Có thể chọn nhóm thuốc thử nào dưới đây để phân biệt
Câu 349: Cho sơ đồ: But-1-in
A. CH3CO-C2H5
B. C2H5CH2CHO
C. C2H5CO-COH
D. C2H5CH(OH)CH2OH
Câu 350: Cho các hiđrocacbon sau đây phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:1 về số mol, trường hợp nào tạo thành nhiều sản phẩm đồng phân nhất:
A. neopentan
B. Pentan
Câu 351: Tơ nào sau đây được chế tạo từ polime trùng hợp:
C. Butan.
Đường tuy gần không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm không bao giờ nên
D. Isopentan
23
Biên soạn và giảng dạy: ThS Trần Đăng Khánh
DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228
A. Tơ enang
B. Tơ capron
THPT Chuyên KHTN (HSGS)
/>C. Tơ lapsan
có thể điều chế được axeton chỉ bằng một phản ứng là:
A. 3
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 354: Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:
A. Etilen với axit axetic
B. Ancol vinylic với axit axetic
C. Axetilen với axit axetic
D. etanol với anhiđrit axetic
Câu 355: Cho các chất sau: (1) CH2=CHCH2OH; (2) HOCCH2CHO; (3) HCOOCH=CH2. Phát biểu đúng là:
A. (1), (2), (3) tác dụng được với Na.
B. Trong (1), (2), (3) có 2 chất cho phản ứng tráng gương.
C. (1), (2), (3) là các đồng phân.
D. (1), (2), (3) cháy đều cho số mol H2O bé hơn số mol CO2.
Câu 356: Chất nào sau đây không bị thủy phân:
A. Tinh bột
B. Xenlulozo
C. fructozo
D. Saccarozo
Câu 357: Khi tiến hành đồng trùng hợp acrilonitrin và buta-1,3-đien thu được một loại cao su Buna-N chứa 8,69% Nitơ về khối
lượng. Tỉ lệ số mắt xích acrilonitrin và buta-1,3- đien trong cao su thu được là:
A. 1:2
B. 1:1
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 362. Khi tách nước 3-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính có tên gọi là:
A. 2-metylbutan-2-en.
B. 3-metylbut-2-en.
C. 2-metylbut-2-en.
D. 3-metylbut-1-en.
Câu 363. Khi xà phòng hoá một chất béo X thu được hai muối của hai axit béo là axit panmitic và axit stearic. Số đồng phân của
X là:
A. 4
B. 2
C. 3.
D. 1
Câu 364. Phát biểu đúng là:
A. Anilin là một bazơ, khi cho quì tím vào dung dịch phenylamoniclorua quì tím chuyển màu đỏ.
B. Khi cho Cu(OH)2 vào peptit thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
C. Có 3 -aminoaxit (đều chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) khác nhau có thể tạo tối đa 6 tripeptit.
D. Trong một phân tử tripeptit có 2 liên kết peptit và tác dụng vừa đủ với 2 phân tử NaOH.
Câu 365. Trong các nhận xét sau nhận xét nào đúng:
A. butan mất màu dung dịch Br2 ngay ở nhiệt độ thường.
B. Khi cộng H2 vào naphtalen theo tỉ lệ mol (2:1) thu được sản phẩm có tên gọi là tetralin.
C. Khi đun nóng benzen với dung dịch KMnO4 thấy dung dịch bị mất màu.
D. Ở -80oC butađien tác dụng với dung dịch Br2 với tỉ lệ mol (1:1) cho sản phẩm chính là 1,4-đibrombut-2-en.
Câu 366. Trong các nhận xét sau nhận xét nào sai?
Câu 369: Số tripeptit tối đa tạo ra có cả glyxin, alanin và valin là
A. 5
B. 6
C. 4
B. 1
D. 3
Câu 370: Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2(OH)CH2(OH)CH2, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2, CH3COCH3,
CH2(OH)CHO. Có bao nhiêu chất đều tác dụng được với Na và Cu(OH)2 (các điều kiện phản ứng có đủ) ?
A. 6
B. 4
Câu 371: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
C. 7
D. 5
A. Phản ứng giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin là phản ứng trùng ngưng
C. Tơ axetat là tơ tổng hợp
Câu 372: Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là
A. etilen, buta-1,3-đien, cumen, axit ađipic
C. stiren, phenol, acrilonitril, etylen glicol
B. Tơ lapsan là một polieste
D. Trùng hợp isopren tạo ra sản phẩm thuộc chất dẻo
C. 2.
D. 3.
Câu 376: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl và C6H5NH3Cl vào dd NaOH loãng đun nóng. Hỏi có mấy
chất phản ứng ?
A.1 chất.
B. 4 chất.
C. 3 chất.
D. 5 chất.
Câu 377: Điều nào sau đây luôn đúng:
A. Phản ứng với H2 chứng tỏ tính khử của anđêhit
B. 1 mol anđehit đơn chức phản ứng tráng gương luôn cho 2 mol Ag.
C. anđêhit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D. Phản ứng tráng gương chứng tỏ tính oxi hóa của anđêhit
Câu 378: Sắp xếp các chất sau đây theo chiều theo thứ tự lực bazơ tăng dần: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); pmetylanilin (4) ; metylamin (5) ; đimetylamin (6).
A. (1) < (2) < (4) < (3) < (5) < (6)
B. (3) < (4) < (2) < (1) < (5) < (6)
C. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
D. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
Câu 379: Este X có CTPT C4H8O2 thoả mãn các điều kiện: X
H 2O , H
O2 , xt
Y1 + Y2 ; Y1