Mã lớp học phần:
16.304.3
Số thứ tự theo danh sách
lớp học phần
00
Phát triển chương trình và tổ chức quá trình đào tạo
TS. HỒ VĂN LIÊN
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN KIỂM TOÁN
Loại Tiểu luận :
Cuối kì
Giữa kì
Tiểu luận này được hoàn thành vào ngày 17/06/2014
Trang 1/
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HCM
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
tang, RR phát hiện)
- Các cách xác định bằng chứng kiểm toán
- Các loại ý kiến kiểm toán trên báo cáo tài chính
3. Mục tiêu học phần:
3.1. Mục tiêu kiến thức
Sau khi học xong môn học này, học viên có thể:
Trang 2/12
-
Giải thích về những xu hướng phát triển hiện tại của thế giới và Việt Nam trong
lĩnh vực kiểm toán và vai trò của kiểm toán trong nền kinh tế hiện đại.
- Hiểu được những nguyên tắc đạo đức và quy định trách nhiệm chi phối quá trình
hành nghề của kiểm toán viên
- Giải thích các chuẩn mực kiểm toán và vận dụng trong hoàn cảnh thực tế Việt
Nam.
- So sánh, đối chiếu giữa chuẩn mực kiểm toán Việt Nam và chuẩn mực kiểm toán
quốc tế.
- Miêu tả chu trình kiểm soát luân chuyển chứng từ trong doanh nghiệp.
3.2. Mục tiêu kỹ năng
- Kiểm tra chứng từ kế toán, xác lập mức trọng yếu và rủi ro kiểm toán.
- Lên ý kiến cho báo cáo tài chính của doanh nghiệp.
4. Nội dung chi tiết học phần
4.1. Khái niệm
• Khái niệm kiểm toán
• Phân loại kiểm toán
• Đạo đức, chuẩn mực và tiêu chuẩn để trở thành kiểm toán viên
• Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam và quốc tế
TRONG NỀN KINH TẾ THỊ
TRƯỜNG
24.
3
25.
1.
Auditing
postulates
26.
2. Trường Đại
học
Kinh
tế
TPHCM,
Kiểm
toán, NXB LĐXH,
2009, Chương 1.
13.
1.Tổng quan về kiểm toán độc
lập
14.
1.1. Sự cần thiết khách quan của
kiểm toán độc lập
15.
27.
3. Báo cáo tài
trìn
h
bày
4. ISA và VSA
19.
3. Tổng quan về hệ thống chuẩn
mực kiểm toán
20.
3.1. Tổng quan về hệ thống
chuẩn mực kiểm toán
21.
3.2. Mô hình xây dựng chuẩn
mực
22.
3.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến
sự xây dựng chuẩn mực
23.
3.4. Hệ thống chuẩn mực kiểm
toán quốc tế và Việt Nam
30.
B
32. CHƯƠNG 2: ĐẠO ĐỨC NGHỀ
NGHIỆP – CƠ SỞ NỀN TẢNG CỦA
HOẠT ĐỘNG NGHỀ NGHIỆP
31.
n
trìn
h
bày
39.
2. Nghị định
105/2004/NĐ-CP
ngày 30/3/2004 về
kiểm toán độc lập.
34. 2.Các quy định về đạo đức nghề
nghiệp hiện hành của Việt Nam
35. 3.Sự phát triển các quan điểm và
40.
3. Chuẩn
đạo đức
nghiệp kế
kiểm toán
Nam
quy định về đạo đức nghề nghiệp
của quốc tế
36. 4. Sự phát triển các quan điểm và
quy định về đạo đức nghề nghiệp
của Hoa Kỳ
mực
4
48.
1. Khoảng cách giữa hiện thực
và mong đợi của xã hội về dịch vụ
cung cấp
49.
2. Trách nhiệm của kiểm toán
viên trong kiểm toán báo cáo tài
chính
61.
6
62.
1. Phân biệt
hành vi gian lận và
không tuân thủ
63.
2. Bài báo về
các vụ gian lận tại
VN và trên thế giới
64.
3. Bài báo về
Bông Bạch Tuyết
65.
G
iản
g
54.
3.2. Sự phát triển chuẩn mực về
trách nhiệm kiểm toán viên đối với
gian lận, sai sót của quốc tế
55.
3.2.1. Các công trình nghiên
cứu về gian lận
56.
3.2.2. Chuẩn mực kiểm toán
quốc tế về trách nhiệm kiểm toán
viên đối với gian lận
57.
4. Trách nhiệm pháp lý của
kiểm toán viên
58.
4.1. Các loại sai phạm của kiểm
toán viên
66.
B
59.
4.2. Trách nhiệm dân sự
60.
4.3. Trách nhiệm hình sự
trìn
Trang 6/12
70.
1.2. Sự ra đời và phát triển các
lý thuyết về kiểm soát nội bộ
71.
1.3. Báo cáo COSO 1992
72.
-Khuôn mẫu kiểm soát nội bộ
h
bày
phầ
n1
84.
S
inh
viê
n tự
ngh
iên
cứu
phầ
n 2,
-Các công cụ quản trị rủi ro
80.
3.KSNB và Quản trị công ty
87.
CHƯƠNG 5: TRỌNG YẾU
VÀ RỦI RO KIỂM TOÁN
88.
1. Trọng yếu
89.
1.1. Khái niệm trọng yếu
90.
1.2. Vận dụng trọng yếu trong
kiểm toán
91.
1.3. Các quy định về trọng yếu
trong chuẩn mực kiểm toán
92.
1.3.1. VSA 320
g
viê
n
trìn
h
bày
115. 3. Could $51
Million
Be
Immaterial When
Enron
Reports
Trang 7/12
96.
2.1. Sự phát triển của các chiến
lược kiểm toán
97.
2.1.1. Tiếp cận chi tiết
98.
2.1.2. Tiếp cận hệ thống
99.
105. 2.3.1. Khái niệm rủi ro kinh
doanh
106. 2.3.2. Mô hình rủi ro kinh
doanh
2.3.3. Lợi ích và
hạn chế của mô hình rủi ro kinh
doanh
107. 2.4. Phân biệt mô hình rủi ro
kiểm toán và mô hình rủi ro kinh
doanh
108. 2.5. Các quy định về đánh giá
rủi ro trong chuẩn mực kiểm toán
109.
2.5.1. VSA 330, 400
110.
2.5.2. ISA 330, 315
111. 2.6. Các nghiên cứu về rủi ro
kiểm toán
119. 120. CHƯƠNG 6: BẰNG CHỨNG
B
KIỂM TOÁN
134.
3
135.
123.
2.1. Kiểm toán năm đầu tiên
124. 2.2. Kiểm toán các ước tính kế
toán
125.
2.3. Các bên liên quan
138. S
inh
viê
n tự
ngh
iên
cứu
phầ
n 3,
4
126. 2.4. Các sự kiện phát sinh sau
ngày khóa sổ kế toán
127. 2.5. Các bằng chứng đặc biệt
khác
128.
3. Lấy mẫu kiểm toán
129.
2.1.Nội dung báo cáo kiểm toán
144.
2.2 Các ý kiến của kiểm toán
155.
3
156. 1.
The
Evolution of the
Standard
Unqualified
Auditor’s Report
in
Canada,
Maingot (2006)
157. 2.
usefullness
The
of
159. G
iản
g
viê
n
(2003)
158. 3.
701.
ISA
700,
2
160. S
inh
viê
n tự
ngh
iên
cứu
phầ
n
3,4
151. 3.2. Thông tin đính kèm báo cáo
tài chính đã kiểm toán
152. 3.3. Báo cáo kiểm toán và thông
tin so sánh
153. 3.4. Báo cáo trong các dịch vụ
khác của doanh nghiệp kiểm toán
154. 4. Các nghiên cứu về báo cáo
kiểm toán
161. Học liệu
161.1. Giáo trình môn học
- Điểm từ 0 đến 10, làm tròn đến một chữ số thập phân
162.3. Thi kết thúc học phần
- Hình thức: Tự luận, kết hợp vận dụng kỹ năng giải quyết một số tình huống
- Điểm từ 0 đến 10, làm tròn đến một chữ số thập phân
163.
165.
171.
166.
Chuyên cần
168.
164.
Đánh giá quá trình
167.
Bài tập cá
nhân
169.
10%
Thi kết thúc học
phần
178.
Học hàm, học vị
179.
GVC
180.
181.
Đơn vị
182.
183.
184.
Email
185. thangtruong.hutech
@gmail.com
186.
188.
Kế toán
viên 2
Trang 11/12
196.
(Ký và ghi
họ tên)
197. (Ký và
ghi họ tên)
198. (Ký và
ghi họ tên)
199. (Ký và
ghi họ tên)
200.
Trang 12/12