Đề cơng thi tốt nghiệp năm học 2007 - 2008 GV: Nguyễn Thế Ngọc
Lý thuyt
Phần 1: Dao động cơ học : .(Thuộc toàn bộ công thức)
Câu 1:
Nêu các khái niệm các sau : Dao động , dao động tuần hoàn , Dao động điều hoà , Dao động điều hoà ,
Doa động tắt dần , Dao động cỡng bức , Dao động tự do , Chu kì , tần số .
Câu 2:
a. Viết các công thức sau : Phơng trình li độ , phơng trình vận tốc , phơng trình gia tốc , Động năng , Thế
năng và cơ năng của vật dao động điều hoà. so sánh chu kì biến đổi động năng và thế năng với chu kì dao
động của vật. So sanh pha dao động của li độ , vận tốc và gia tốc .
b, Trong các đại lợng trên đại lợng nào đợc bảo toàn , đại lợng nào phụ thuộc vào thời gian trong quá trình
dao động .
Câu 3:
Viết các công thức tính tần số góc , chu kỳ , tần số dao động của con lắc lò xo và con lắc đơn .Từ đó suy
ra chu kì của con lắc phụ thuộc vào yếu tố nào . Điều kiện để con lắc đơn và con lắc lò xo dao động điều
hòa .
Câu 4:
Viết công thức về tổng hợp hai dao động cùng phơng cùng tần số : Sự lệch pha của các dao động , Biên
độ và pha ban đầu của hai dao động . Từ đó suy ra các trờng hợp riêng .
Câu 5:
Thế nào là hiện tợng cộng hởng , nguyên nhân nào dẫn đến sự tắt dần của dao động . để dao động không
tắt dần ta làm thế nào ? Mối quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa .
Phn 2: Súng c hc :
Câu 6:
Nh c cỏc nh ngha sau : Súng c hc , súng dc , súng ngang , súng õm , súng siờu õm , súng h õm ,
nhc õm , tp õm , ngun kt hp , súng kt hp , giao thoa súng , súng dng , bc súng , vận tốc sóng
Câu 7:
Cỏc c tớnh ca quỏ trỡnh truyn súng , cỏc c tớnh sinh lý ca õm ( cao , to .,õm sc ) .
Câu 8:
3. Nh c cỏc cụng thc : Bc súng , phng trỡnh song ti mt im , lch pha ca súng ti hai
im trờn phng truyn súng , iu kin mt im trong min giao thoa ca hai súng dao ng cc
Câu 15: Nêu các khái niệm : Hiện tợng tán sắc ánh sáng , ánh sáng đơn sắc , ánh sáng trắng . Chiết suất
của môi trờng đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau có đặc điểm gì ?
Câu 16: Thế nào là hiện tợng giao thoa ánh sáng ? Nêu kết quả của hiện tợng giao thoa ánh sáng đơn sắc
và ánh sáng trắng . Viét các công thức về giao thao ? Hiện tợng giao thoa ánh sáng chứng tỏ điều gì ? Nêu
phơng pháp giái các bài toán về giao thoa .
Câu 17: Định nghĩa máy quang phổ , Kể tên các bộ phận của máy quang phổ và cho biết chức năng của t-
ờng bộ phận .
Câu 18 : Nêu khái niệm , nguồn phát sinh (ĐK) , đặc điểm , ứng dụng các quang phổ sau : Quang phổ
liên tục , Quang phổ vạch phát xạ , Quang phổ vạch hấp thụ .
Câu 19: Nêu định nghĩa , nguồn phát sinh , Bản chất và tác dụng của các tia sau : Tia hồng ngoại , tia tử
ngoại , tia rơnghen .
Lợng tử ánh sáng: .(Thuộc toàn bộ công thức
Câu20: Thế nào là hiện tợng quang điện ? Điều kiện để xảy ra hiện tợng quang điện ? kết quả của hiện t-
ợng quang điện đối với tế bào quang điện
Câu 21: Nêu nội dung các định luật quang điện , nội dung thuyết lợng tử .
Câu 22 : Viết các công thức về hiện tợng quang điện , và chú giải các đại lợng trong công thức.
Câu 23: Nêu các tiên đề về trạng thái dừng và hệ quả của các tiên đề , nêu cấu tạo quang phổ vạch của
hiđrô , Dãy laiman, Dãy Banme, dãy pansen ứng với các electron chuyển quỹ đạo nh thế nào ? (Chú ý nói
rõ 4 vach mầu trong dãy banme)
Câu 24:- Nêu các khái niệm sau :hiện tợng quang dẫn , hiện tợng quang điện trong
- Nêu cấu taọ quang trở và pin quang điện .
vật lý hạt nhân. .(Thuộc toàn bộ công thức
Câu 25 : Nêu cấu tạo hạt nhân ? Thế nào là đồng vị phóng xạ ?
Câu 26: Thế nào là hiện tợng phóng xạ ? Đặc điểm của hiện tợng phóng xạ ? Nêu nội dung định luật
phóng xạ và viết biểu thức ?
Câu 27: Nêu bản chất và tính chất của các tia phóng xạ ?
Câu28 : Nêu các khái niệm : Phản ứng hạt nhân, phản ứng phân hạch , phản ứng dây chuyền , phản ứng
nhiệt hạch ? Viết các công thức về năng lợng liên kết, năng lợng liên kết riêng , Năng lợng của phản ứng
hạt nhân.
Chơng : Sự khúc xạ và phẩn xạ ánh sáng .
b. Tn s ca dao ng tun hon: Tn s ca dao ng tun hon l s ln dao ng ca vt (hoc
h vt) thc hin trong mt n v thi gian. (Ký hiu: f; n v: Hec (Hz))
1
f
T
=
3. Dao ng iu hũa: Dao ng iu hũa l dao ng c mụ t bng nh lut dng sin (hay cosin)
theo thi gian:
sin( )x A t
= +
x: Ly dao ng, l lch ca vt khi v trớ cõn bng.
A: Biờn ca dao ng, l giỏ tr cc i ca ly .
: Pha ban u ca dao ng, l i lng trung gian xỏc nh trng thỏi ban u ca dao ng.
t + : Pha ca dao ng, l i lng trung gian xỏc nh trng thỏi dao ng ca vt thi im t
bt k.
: Tn s gúc ca dao ng, l i lng trung gian xỏc nh tn s v chu k ca dao ng:
2
2 f
T
= =
4. Vn tc v gia tc trong dao ng iu hũa:
- Vn tc tc thi l o hm bc nht ca ly i vi thi gian: v = x.
- Gia tc tc thi l o hm bc nht ca vn tc (hay o hm bc 2 ca ly ) i vi thi gian: a =
v = x.
II. con lắc lò xo. Con lắc đơn
CON LC Lề XO CON LC N
= +
Tn s gúc
k
m
=
k: cng lũ xo. n v N/m
m: khi lng qu nng. n v kg
g
l
=
g: gia tc ri t do
l: chiu di dõy treo. n v m
Chu k dao
ng
2
m
T
k
= 2
l
T
g
=
III. dao động tự do
1. nh ngha: Dao ng t do l dao ng m chu k dao ng ch ph thuc vo c tớnh ca h m
2
1
2
t
E mg
l
=
2 2
0
sin ( )
2
t
mg
E t
l
= +
ng nng
E
=
2 2 2 2
1 1
os ( )
2 2
mv m A c t
= +
2
=>E
=
2 2
0
1
os ( )
2
mg c t
l
+
C nng
E = E
t
+ E
2
1
2
E kA=
= khụng i
E = E
t
+ E
2
0
1
2
A v hp vi trc gúc bng pha ban u ca dao ng.
Cho
0
OM
uuuuur
quay ngc chiu kim ng h vi vn tc gúc khụng i.
Hỡnh chiu P ca M lờn trc xx l dao ng iu hũa vi phng trỡnh
sin( )x OP A t
= = +
.
Vy dao ng iu hũa cú phng trỡnh dao ng
sin( )x A t
= +
c biu din bng vector quay
OM
uuuur
cú ln t l vi biờn dao ng A
v hp vi trc gúc t + .
3. Tng hp hai dao ng iu hũa cựng phng, cựng tn s bng phng phỏp vector quay:
a. lch pha ca hai dao ng iu hũa cựng phng, cựng tn s:
Xột hai dao ng iu hũa cú phng trỡnh dao ng ln lt l:
1 1 1
2 2 2
sin( )
sin( )
x A t
x A t
= (2n + 1) : Hai dao ng ngc pha. (n =
0; 1; 2; 3....)
b. Tng hp hai dao ng iu hũa cựng phng, cựng tn s bng phng phỏp vector quay:
Gi s cú vt tham gia ng thi hai dao ng iu hũa cú phng trỡnh dao ng ln lt l:
1 1 1
2 2 2
sin( )
sin( )
x A t
x A t= +
= +
Dao ng ca vt l tng hp ca hai dao ng v cú dng:
x = x
1
+ x
2
= A sin(t + )
Chn trc v trc xx vuụng gúc nhau ti O.
Biu din cỏc vector quay ti thi im t = 0:
1
1 1 1
2
2 2 2
( ; )
( ; )
x OM A
x OM A
=
+
* Trng hp c bit:
Nu hai dao ng cựng pha (
1 2
=
= 2n): A = A
1
+ A
2
= A
max
.
Nu hai dao ng ngc pha (
1 2
=
= (2n + 1) ):
1 2 min
A A A A= =
Nu lch pha bt k:
1 2 1 2
A A A A A
+ < <
Vi. DAO động tắt dần. Dao động cỡng bức. Sự cộng hởng
Trờng THPT Trần Hng Đạo
5
Ox
= +
.
H, ln lt l biờn v tn s gúc ca lc cng bc. Núi chung, tn s ngoi lc
0
2
f f
=
l
tn s dao ng riờng ca h.
- Phõn tớch quỏ trỡnh dao ng:
+ Trong khong thi gian u t no ú: dao ng ca h l tng hp hai dao ng: dao ng riờng
ca h v dao ng do ngoi lc gõy ra.
+ Sau khong thi gian t: dao ng riờng tt dn v h ch cũn dao ng di tỏc dng ca ngoi lc
vi tn s bng tn s ngoi lc v biờn dao ng ph thuc vo quan h gia tn s ngoi lc f v tn
s dao ng riờng f
0
ca h. Nu ngoi lc c duy trỡ lõu di thỡ dao ng cng bc cng c duy trỡ
lõu di.
3. S cng hng:
S cng hng l hin tng biờn ca dao ng cng bc tng nhanh n giỏ tr cc i khi tn s
ca lc cng bc bng tn s dao ng riờng ca h.
VI. Sự tự dao động
- S t dao ng l s dao ng c duy trỡ m khụng cn tỏc dng ca ngoi lc.
- H t dao ng gm: vt dao ng, c cu truyn nng lng, ngun nng lng.
B- Phơng pháp giải bài tập.
A- Phơng pháp chung:
Để giải nhanh các bài tập theo yêu cầu của phơng pháp trắc nghiệm cần xác định rõ nội dung và yêu
đ
=
2
1
mv
2
c. Khi bỏ qua ma sát, cơ năng của hệ đợc bảo toàn. Ta áp dụng định luật bảo toàn cơ năng dới dạng
một phơng trình.
Ví dụ: W =
2
1
mv
2
+
2
1
kx
2
= const (con lắc lò xo)
W =
2
1
mv
2
+ mgl(1 - cos) = const (con lắc lò đơn)
Trờng THPT Trần Hng Đạo
6
Đề cơng thi tốt nghiệp năm học 2007 - 2008 GV: Nguyễn Thế Ngọc
L u ý :
+ Nếu một hệ dao động nào đó cơ năng có dạng giống nh cơ năng của con lắc lò xo thì hệ đó dao
+ Nếu đề cho gia tốc cực đại: a
max
thì:
max
a
= A (tại VTCB
max
v
= A
ax
)
+ Nếu đề cho lực phục hồi cực đại F
max
thì
max
F
= kA
+ Nếu đề cho năng lợng của dao động E thì E =
2
1
kA
2
* : = 2f = 2/T và =
m
k
* : Nếu chọn vị trí cân bằng làm gốc toạ độ (hình 2.3): Hình 2.3
+ Tại thời điểm: t = 0 thì x
0
= 0 và v
1
+ - + k 2
Chỉ chọn các nghiệm thoả mãn điều kiện của phơng trình:
v
1
= Acos(t
1
+ )
L u ý : k là số dao động đã thực hiện ở thời điểm t
1
và ta có:
T
t
1
- 1 k
T
t
1
Loại 2: xác định chu kì và tần số của dao động
Có 2 phơng pháp xác định chu kì, tần số của dao động:
a. Phơng pháp phân tích lực: Nếu hệ chịu tác dụng của lực có dạng F = -kx thì hệ đó dao động
điều hoà với chu kì: T = 2
m
k
. Vì vậy, để giải đợc nhanh các bài toán dạng này ta cần phân tích các lực
tác dụng vào hệ (trọng lực, phản lực, lực căng của lò xo, lực căng dây của con lắc) và khảo sát tính chất
của hợp lực tại các vị trí khác nhau (vị trí cân bằng, vị trí có toạ độ x).
Trờng THPT Trần Hng Đạo
7
=
2
2
12
1 x
W
t
=
12
1 mg
x
2
Theo định luật bảo toàn năng lợng: E =
2
1
mv
2
+
2
1
kx
2
+
12
1 mg
x'' = -
2
x T = 2/
Loại 3: Hệ lò xo ghép nối tiếp và song song
a. Lò xo ghép nối tiếp:
Hai lò xo có độ cứng k
1
và k
2
ghép nối tiếp (hình 2.5 a,b) có thể xem nh một lò xo có độ cứng k thoả
mãn biểu thức:
21
111
kkk
+=
b. Lò xo ghép song song:
Hai lò xo có độ cứng k
1
và k
2
ghép song song (hình 2.6a, b, c) có thể xem nh một lò xo có độ cứng k
thoả mãn biểu thức: k = k
1
+ k
2
L u ý : Khi giải các bài toán dạng này, nếu gặp trờng hợp một lò xo có độ dài tự nhiên l
0
(độ cứng k
0
) đợc
const
; E: suất Young (N/m
2
); S: tiết diện ngang (m
2
)
Loại 4: xác định vận tốc của con lắc đơn
a. Khi con lắc dao động với biên độ lớn: v =
)cos(cos2
m
gl
* Tại vị trí cao nhất:
m
= v = 0
* Tại vị trí cân bằng:
m
= 0 v
max
=
)cos1(2
gl
a. Khi con lắc dao động với biên độ nhỏ: từ phơng trình vận tốc ta có:
2
1cos
2
1cos
cos
m
- cos =
2
1
(
2
-
2
m
)