Đại từ phản thân trong Tiếng Anh - Pdf 37

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Đại từ phản thân trong Tiếng Anh
Trong Tiếng anh để diễn tả những hành động do chính bản thân mình gây ra hoặc để nhấn mạnh hành
động do chủ thể của hành động gây ra, người ta thường dùng đại từ phản thân. Đây là một loại đại từ được
dùng ít phổ biến hơn các loại đại từ khác nhưng lại có ý nghĩa đặc biệt quan trọng. Bài viết này sẽ trình
bày chi tiết về cách sử dụng cũng như ý nghĩa của đại từ phản thân trong Tiếng anh.
I. Định nghĩa
Đại từ phản thân (Reflexive pronouns). Nó xuất phát từ động từ reflex có nghĩa là phản chiếu. Khi chúng
ta nhìn vào gương hay nhìn xuống nước, ta sẽ thấy bóng của mình phản chiếu lại. Loại đại từ này phản
chiếu lại chính chủ từ của câu. Chúng ta đã học các loại đại từ nhân xưng (đứng làm chủ từ và túc từ), đại
từ sở hữu và tính từ sở hữu, cách viết đại từ phản thân kết hợp các loại đó.
II. Cách sử dụng
1. Sử dụng đại từ phản thân như một đối tượng trực tiếp (khi chủ ngữ chính là chủ thể hành động):
VD:
I am teaching myself to play the flute. (Tôi đang tự học thổi sáo)
Be careful! You might hurt yourself with that knife. (Cẩn thận cái dao đấy! Bạn có thể tự làm đau mình)
- Một vài động từ sẽ thay đổi nghĩa một chút khi đi cùng đại từ phản thân:
VD:
Would you like to help yourself to another drink? = Would you like to take another drink.
(Bạn có muốn tự mình lấy một đồ uống khác không?)
- Không sử dụng đại từ phản thân sau các động từ miêu tả những việc mà con người thường làm cho bản
thân họ.
VD: wash (giặt giũ), shave (cạo râu), dress (mặc quần áo)…
2. Sử dụng đại từ phản thân như một đối tượng của giới từ (đứng sau giới từ) khi đối tượng này liên
quan đến chủ thể của mệnh đề)
VD:
I had to cook for myself. (Tôi phải tự nấu ăn cho chính mình)
We was feeling very sorry for ourselves. (Chúng tôi cảm thấy rất tiếc nuối cho chính chúng tôi)
Chúng ta sử dụng personal pronouns (đại từ nhân xưng), chứ không dùng reflexive pronouns, sau giới từ
chỉ vị trí và sau “with” khi mang ý nghĩa ‘cùng đồng hành, sát cánh’

themselves
7. The two of you shouldn't do that. You'll hurt _______________.
yourselves
8. He paid for ____________.
himself
9. Some people only think about ______________.
themselves
10. She didn't tell him. I told him __________________.
myself
11. I went to the supermarket by __________.
myself
12. Harry lives by _______________.
himself
13. Anna had dinner at the restaurant by ____________.
herself
14. You shouldn't go there by ____________.
yourself


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
15. We will build the house by ______________.
ourselves
16. The dog came home by ________.
itself
17. They went on a holiday by _______________.
themselves
18. I don't like eating by _________________.
myself
19. She cooked the dinner all by _____________.
herself


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status