Tuần 1
Ngày soạn : 08/09/2006
Ngày dạy : 10/09/2006
Chương I. tứ giác
Tiết 1 : tứ giác
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm được đònh nghóa tứ giác , tứ giác lồi , tổng các góc của từ giác lối
- Học sinh biết vẽ , biết gọi tên các yếu tố , biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.
- Học sinh biếtbvận dụng các kiến thức đã học trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn
giản.
II. CHUẨN BỊ : - Thước kẻ , hình vẽ ở bảng phụ,đo độ.
III. NỘI DUNG :
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 1: (Kiêm tra bài cũ :)
(5phút)
Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh
Hoạt Động 2: (Hình Thành
Đònh Nghóa) (15phút)
Gv : yêu cầu học sinh quan sát
các hình vẽ và trả lời câu hỏi:
* Trong các hình vẽ ở bên ,
những hình nào thoả mãn tính
chất :
a/ Hình tạo bởi 4 đoạn thẳng
b/bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng
không cùng nằm trên một đường
thẳng
- Nhận xét sự khác nhau cơ bản
giữi hình 1e và các hình còn lại ?
- Tứ giác : ABCD
- A, B, C, D : Là các đỉnh
- AB, BC, CD, DA : Là các cạnh
* Tứ giác lồi : (SGK)
* Chú ý : (SGK)
1
C
D
C
A
B
D
A
B
C
A
B
D
.
C
D
A
B
C
R
S
T
Q
1a
* Đònh lý: Tổng các góc trong
của một tứ giác bằng 360
0
.
4. Luện tập:
Bài tập 1 (Tr66 SGK)
a) x = 360
0
– (110
0
-120
0
+ 80
0
)
= 50
0
b) x = 360
0
– (90
0
- 90
0
+ 90
0
)
= 50
0
c) x = 150
0
I. MỤC TIÊU:
- Nắm chắc đònh nghóa , các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
- Biết vận dụng đònh nghòa các tính chất của hình thang cân trong việc nhận dạng và chứng
minh được bài toán có liên quan đến hình thang cân.
- Rèn lyện kỹ năng phân tích GT, KL của một đònh lý, thao tác phân tích qua việc phán
đoán chứng minh.
- Rèn luyện đức tính cẩn thận chính xác trong lập luận và chứng minh hình học.
II. CHUẨN BỊ :
- Thước chia khoảng, thước đo góc, compa
- Hình vẽ sẵn bài tập 9 SGK chuẩn bò cho kiểm tra học sinh
III. NỘI DUNG :
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
2
A
B
C
D
^
^
^
^
Cạnh
bên
Cạnh
bên
cạnh đáy
cạnh đáy
H
D C
B
Rút ra nhận xét về hình thang
có hai đáy bằng nhau
Hoạt Động 3: (Hình thang
vuông) (5phút)
- Quan sát hình 18 SGK với
AB//CD,
µ
A
= 90
0
. Tính
µ
D
- GV giới thiệu đònh nghóa hình
thang vuông
Hoạt Động 4: (Củng cố-luyện
tập)(16 phút)
- Nêu đònh nghóa hình thang, hình
thang vuông. Các yếu tố liên
quan
- Làm bài tập 6 tr 70
- 1 HS lên bảng trả lời và
làm bài tập
- HS ghi bài
-AB // CD
- HS nhắc lại đònh nghóa
- HS chỉ cụ thể trên hình
vẽ
- HS hoạt động nhóm
làm
µ
A
= 90
0
(góc trong
cùng phía)
- HS nhắc lại
- HS trả lời
- HS lên bảng thực hiện
1. Đònh Nghóa
ABCD: AB //CD
Là Hình Thang
* Đònh Nghóa:SGK
AB, CD : Cạnh Đáy
AD, BC : Cạnh Bên
AH : Đường Cao
a. ABCD, EFGH Là Hình Thang
b. Hai Góc Kề Một Cạnh Bên
Của Hình Thang Thì Bù Nhau.
* Nhận Xét: (SGK)
2.Hình Thang Vuông
Hình Thang ABCD
Có AB//CD
µ
A
= 90
0
⇒
µ
C
D
1
2
1
2
? 1
? 2
- Gọi 3 HS dùng ê ke để kiểm tra
- Làm bài 7 Tr 71 SGK
- Nhận xét hai góc kề một cạnh
bên của hình thang
⇒
x = ?, y =? ở mỗi hình
- Làm bài 8 Tr 71 SGK
- Hai góc kề một cạnh bên
của hình thang bù nhau
- 3 HS lên bảng làm
- HS tự làm
Bài 7 (Tr 71 –SGK)
Hình 21a.SGK x =100
0
, y = 140
0
Hình 21b.SGK x=70
0
,y=50
0
Hình 21c.SGK x=90
0
= 2
µ
C
;
µ
B
+
µ
C
=180
0
⇒
µ
B
=120
0
,
µ
C
=60
0
2. Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
- Học thuộc lý thuyết (SGK + vở ghi)
- Làm bài tập 9, 10 Tr 67 SGK & Bài tập :16, 20 SBT
Tuần 2
Ngày soạn :10/09/2006
Ngày dạy : /09/2006
Tiết 3 : hình thang cân
I. MỤC TIÊU:
1.Đònh nghóa (SGK)
4
? 1
⇔
A
B
C
D
A
- GV Nêu chú ở sgk.
- thực hiện
Hoạt Động 3: (Tìm Tích Chất
Hai Cạnh Bên Của Hình Thang
Cân) (16phút)
- GV nêu đònh lý 1:
- Vẽ hình ghi GT-KL
Gv gợi ý : giả sử AB< CD kéo
dài AD cắt BC ở O
- Nhận xét gì về
∆
ODC và
∆
OAB. vì sao?
⇒
OA như thế nào với OB, OC
như thế nào với OC ?
⇒
điều gì?
- Trường hợp AD//BC thì sao?
- GV nêu chú ý ở sgk
AD= BC
- Theo nhận xét đã học ở
bài hình thang
⇒
AD= BC
- HS nêu lại đònh lí
- HS chứng minh
- HS tự làm rút ra dự đoán
- HS trả lời
2 cách:
+ Hình thang có 2 góc kề
một đáy bằng nhau
ABCD là hình thang cân
AB//CD
µ
C
=
µ
D
hoặc
µ
A
=
µ
B
* Chú ý(SGK)
2. Tính chất
Đònh lí 1(SGK)
ABCD là hình thang cân
∆
( c.g.c)
⇒
AC = BD
3. Dấu hiệu nhận biết
Đònh lí: (SGK)
Dấu hiệu nhận biệt hình thang cân
(SGK)
5
? 2
O
C
D
B
A
2 2
11
? 3
A
B
C
D
A
E
1
1
A
D
C
B
- Rèn cách trình bày bài toán chứng minh hình học.
II. CHUẨN BỊ :
- Thước chia khoảng, thước đo góc, compa
III. NỘI DUNG :
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 1: (Kiêm tra bài cũ :)
(7phút)
- Nêu đònh nghóa, tính chất, dấu
hiệu nhận biết hình thang cân
Hoạt Động 2:(Luyện tập)
(30phút)
- GV gọi 1 HS đọc đề bài bài 16
Tr 75 SGK
- Vẽ hình
- Ghi GT, KL
- Để chứng minh BEDC là hình
thang cân ta phải chứng minh
điều gì?
- Hãy chứng minh BDEC là hình
thang
- BEDC là hình thang thêm yếu
tố nào để trở thành hình thang
cân
- HS đọc đề bài
- HS ghi GT, KL
- HS trả lời : chứng minh
BEDC là hình thang có hai
góc kề một đáy bằng nhau
- HS tự chứng minh tại chỗ
-
1
B
BED∆
cân
⇒
ED = BE
Bài 16 Tr 75 – SGK
GT
ABC∆
( AB = AC)
µ
1
B
=
¶
2
B
;
µ
1
C
=
¶
2
C
BEDC là hình thang cân
KL ED = BE
Xét
ABD∆
180
2
A−
⇒
ED//BC
nên BEDC là hình thang
6