giáo án toán 8 - Pdf 37

Tuần 8
Ngày soạn : 05/09/2004
Ngày dạy : 07/09/2004
Tiết 15 : CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm vững khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
- Học sinh nắm được quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng được phép chia đa thức cho đơn thức để giải toán
II. CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm
III. NỘI DUNG :
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 1: (Kiêm tra bài cũ)
(5phút)
- Nêu quy tắc nhân đơn thức với
đơn thức
- Tính: 8x
2
y
3
: 2xy
2
-5x
3
y
2
: 2 xy
2
12x
4
y

y
4
+ 12x
3
y
5
cho đơn
thức 3xy
2
- Vậy em nào có thể phát biểu
được quy tắc phép chia đa thức A
cho đa thức B ( trường hợp các
hạng tử của đa thức A M B)
- GV đưa ra ví dụ
- Gọi 1 HS đứng dậy thực hiện
phép chia
GV nêu chú ý SGK
- 1 HS lên bảng trả lời và
làm tính
4xy
2
5
2
x

6x
3
y
3
6xy

: 3xy
2
= 4x
2
y
3
2 -
5
3
xy
2
+ 4x
2
y
2

- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS đọc quy tắc ở SGK
- HS trả lời
1. Quy tắc
(6xy
2
– 5x
2
y
4
+ 12x
3
y


a. Quy tắc (SGK)
(A + B) : C = A : C + B : C
b. Ví dụ
(10x
4
y
3
– 15x
2
y
3
– 7x
4
y
5
) : 5x
2
y
3
= (10x
4
y
3
: 5x
2
y
3
) + (– 15x
2

(10 phút)
- Thực hiện
GV dùng bảng phụ câu a
- GV tổng hợp khái quát : Để
chia 1 đa thức cho đơn thức ta
có thể phân tích đa thức bò
chia thành nhân tử mà có
nhân tử là đơn thức chia rồi
thực hiện tương tự như chia
một tích cho một số
- GV gọi một học sinh lên
bảng giải câu b
Hoạt động 4: (Củng cố)
(13 phút)
- Làm bài tập 64a,b
- Đa thức A chia hết cho đa thức
B khi nào ? Nêu quy tắc
- HS quan sát và trả lời
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- Cả lớp làm vào phiếu
học tập cá nhân
- HS hoạt động theo
nhóm
- HS trả lời
Đại diện mỗi nhóm
trình bày lời giải, GV
nhận xét
c . Chú ý(SGK)
2. p dụng :

= x
3
– 4x +
3
2
b) (x
3
– 2x
2
y + 3xy
2
) :(
1
2
x−
)
= -2x + 4xy – 6y
2
Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Học thuộc quy tắc
- Xem lại ví dụ
- Làm bài tập : 65,66 – SGK
Tuần 8
Ngày soạn : 05/09/2004
Ngày dạy : 07/09/2004
Tiết 16 : CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Rèn luyện kó năng tính toán

ta được thương là
2 x
2
– 5x +1
- GV giới thiệu đây là phép chia
hết. Vậy phép chia hết là phép
chia như thế nào ?
- Thực hiện
Hoạt động 3: (Phép chia có dư)
(10phút)
- GV nêu công thức dạng tổng
quát của phép chia số a cho số b -
Thực hiện phép chia
(5x
3
– 3x
2
+ 7) : ( x
2
+ 1)
có gì khác so với phép chia trước
- Đa thức dư : - 5x – 10 có bậc
bằng 1 < bậc của đa thức chia :
x
2
+ 1 nên phép chia không thể
thực hiện tiếp tục được.
- GV giới thiệu đây là phép chia
có dư : - 5x – 10 gọi là dư và ta


a = bq + r
Với
a: Số bò chia
b: Số chia
q: Thương
r : Số dư
Số bò chia = số chia *
thương + số dư
- HS lắng nghe
1. Phép chia hết
2x
4
- 13 x
3
+ 15 x
2
+11x -3 x
2
- 4x - 3
2 x
4
- 8 x
3
- 6 x
2
2 x
2
– 5x +1
- 5 x
3

2. Phép chia có dư
5x
3
– 3x
2
+ 7 x
2
+ 1
5x
3
+ 5x 5x - 3
- 3x
2
- 5x + 7
- 3x
2
- 3
- 5x + 10
-5x + 10 có bậc bằng 1 nhỏ hơn bậc của
đa thức chia(bằng 2) nên phép chia
không thể thực hiện tiếp tục được
5x
3
– 3x
2
+ 7 = (x
2
+ 1)( 5x – 3) - 5x - 10
* Chú ý(SGK)
A = BQ + R

) : 5x
2
b, (15x
3
y
2
– 6x
2
y

– 3x
2
y
2
) : 6x
2
y
- Nhắc lại quy tắc chia đa thức
cho đơn thức
* Bài 71 Tr 32 SGK
- Yêu cầu HS đọc đề trả lời và
giải thích
* Bài 72 Tr 32 SGK
- Cho HS hoạt động nhóm
- Treo bài mỗi nhóm lên bảng để
cả lớp nhận xét và sửa bài
- Đây là phép chia hết hay phép
chia có dư ?
* Bài 74 Tr 32 - SGK
- Để tìm a trước hết ta thực hiện

a -30
- Bằng 0
a – 30 = 0
Bài 70 Tr 32 - SGK
a, (25x
5
– 5x
4
+ 10x
2
) : 5x
2
= 5x
3
– x
2
+ 2
b, (15x
3
y
2
– 6x
2
y

– 3x
2
y
2
) : 6x

+2x
2
2x
2
+ 3x - 2
3x
3
– 5x
2
+ 5x
3x
3
– 3x
2
+ 3x
- 2x
2
+ 2x – 2
- 2x
2
+ 2x – 2
0
Bài 74 Tr 32 - SGK
2x
3
– 3x
2
+ x + a x + 2
2x
3

– 3x
2
+ x + a)
M
(x + 2) thì
a – 30 = 0

a = 30
Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Xem lại các bài tập vừa giải
- Làm bài tập :75

78 Tr 53 – SGK
- Chuẩn bò các câu hỏi n tập chương
Tuần 9
Ngày soạn : 29/10/2004
Ngày dạy : 01/10/2004
Tiết 18 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. MỤC TIÊU:
- Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chương I
- Rèn luyện kó năng giải bài tập trong chương
- Nâng cao khả năng vận dụng các kiến thức đã học để giải toán
II. CHUẨN BỊ :
- Phiếu học tập, bảng phụ
- Hệ thống câu hỏi
- HS chuẩn bò câu hỏi Ôn tập chương
III. NỘI DUNG :
Giáo viên Học sinh Nội dung
Hoạt động 1( Kiểm tra bài cũ)
lồng vào phần ôn tập

các nhóm nhận xét bài của
nhau
A. Lý Thuyết
1. Phép Nhân Đơn Thức Với Đa Thức,
Đa Thức Với Đa Thức
A(B + C) = AB + AC
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
2. Bảy Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ
3. Phép Chia Các Đa Thức
B. Bài Tập
Bài 75 – 76 Tr 33 – SGK
75a, 5x
2
(3x
2
– 7x + 2)
= 15x
4
– 35x
3
+ 10x
2
76a, (2x
2
– 3x)(5x
2
– 2x + 1)
= 10x
4
– 4x

2
+ x – xy
2

* Giải bài 82
- Để chứng minh đa thức f(x) > 0
ta biến đổi f(x) = [g(x)]
2
+ số
dương
- Vậy đối với câu a ta biến đổi
x
2
– 2xy + y
2
+ 1 như thế nào
- Để chứng minh đa thức f(x) < 0
ta biến đổi f(x) = -[g(x)]
2
+ số âm
Hoạt động 4 (Củng cố)
- Củng cố qua từng phần
- Rút gọn biểu thức M
(A – B)
2
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS lên bảng làm
- HS theo dõi
- HS trả lời

= (x
2
– 2
2
) + (x - 2)
2
= (x + 2)(x – 2) + (x – 2)
2
= (x - 2) (x + 2 + x – 2)
= 2x(x – 2)
b, x
3
– 2x
2
+ x – xy
2
= x[(x
2
– 2x + 1) – y
2
]
= x[(x – 1)
2
– y
2
]
= x(x – 1 + y)(x – 1 – y)
Bài 82 Tr 33 – SGK
a, x
2

2
– 1
= - (x
2
- x + 1)
= - [x
2
– 2.x.
1
2
+
2
1
2
 
 
 
+
3
4
]
= - (x -
1
2
)
2
-
3
4
Vì - (x -

- Từ đó có thể điều chỉnh phương pháp giảng dạy
II. CHUẨN BỊ :
- Đề kiểm tra đánh máy phô tô cho HS
III. NỘI DUNG :
Đề bài
A. TRẮC NHGIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm)
1. Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn các chữ cái A, B, C, D đứng trước mỗi đáp
án
a, Tính 2x(x
2
– 1) =
A. 2x
3
+ 1 B. 2x
3
– 2x C. 2x
3
-1 D. 2x
3
+ 2x
b, Giá trò của đa thức : x
2
– 2x + 1 tại x = 2 là
A. 2 B. 0 C. -2 D.4
c, 7x
2
y
3
z : 8xy
4

+ 1 D. Một đáp án khác
2. Điền dấu “x” vào ô thích hợp
Câu Nội dung Đúng Sai
1 x
2
+ 6x + 9 = (x + 3)
2
2 a
2
– b
2
= (a – b)
2
3 -16x + 32 = -16(x + 2)
4 (x
2
– y
2
) : (x – y) = x + y
B. TRẮC NHGIỆM TỰ LUẬN( 6 điểm)
1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (3 điểm )
a, 3xy
2
– 6x
2
y
b, 3x – 3y + x
2
– y
2

2
– b
2
= (a – b)
2
X
3 -8x + 16 = -8(x + 2) X
4 (x
2
– y
2
) : (x – y) = x + y X
B. TỰ LUẬN( 6 điểm)
1. Mỗi câu đúng được 1 điểm
a, 2xy( y – 3x)
b, (x – y)(3 + x + y)
c, x(x – 2 + y)(x – 2 – y)
2. Phân tích ra x(x – 2)(x + 2) = 0 ( 1 điểm)


x = 0 , x =
±
2 ( 1 điểm)
3. x
2
– x +
3
4
= [x
2


x

( x -
1
2
)
2
+
1
2
> 0

x
Vậy x
2
– x +
3
4
> 0

x ( 0,5 điểm)
Bảng tổng hợp
Điểm
Lớp
0 -> 2 3 -> 4 < TB 5 -> 6 7 -> 8 9 -> 10

TB
SL % SL % S
L

- Thế nào là phân số, phân số
được viết dưới dạng như thế
nào?
- Giáo viên cho biểu thức dưới
dạng
A
B
.
- Học sinh trả lời…

- Học sinh trả lời…

Cho a)
3
4 7
;
2 4 5
x
x x

+ −

b)
2
15
;
3 7 8x x− +
c)
12
;


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status