de thi thu DH truong Chuyen Khoa hoc Tu Nhien - Pdf 37

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Thời gian 90 phút
I– Trắc nghiệm
Câu 1: Có 4 gói bột trắng: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Hãy chọn bộ thuốc thử để nhận
biết được cả 4 chất:
A. Nước, dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, dung dịch I
2
B. nước, O
2
(đốt cháy), dung dịch AgNO
3
trong NH
3
C. nước, dung dịch HCl, dung dịch AgNO
3
trong NH
3
D. nước, dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, dung dịch NaOH
Câu 2: Cho 360 g glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ xảy ra phản ứng tạo thành rượu
etylic). Hỏi thu được bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất (d=0.8 g/ml), biết hiệu suất phản ứng là
65%.
A. 149, 5 ml B.132, 4 ml C. 250 ml D. 214,8 ml
Câu 3: Tơ nilon 6,6 là chất nào sau đây:

)COOH
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức cần 5,68g khí oxi và thu được 3,248
lít khí CO
2
(đktc). Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thí thu được 2 rượu là đồng
đẳng kế tiếp và 3,92g muối của một axit hữu cơ. CTCT của 2 este là:
A. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3

nhiêu đồng phân mạch hở không tác dụng được với Na.
A. 5 và 2 B.2 và 5 C. 4 và 3 D. 3 và 4
Câu 8: Cho 89 g chất béo (R-COOR)
3
C
3
H
5
tác dụng với vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 2M thi
thu được bao nhiêu gam xà phòng và bao nhiêu gam glixerol
A. 91.8 gam xà phòng và 9.2 g glixerol B. 61.5 gam xà phòng và 18.5 g glixerol
C. 85 gam xà phòng và 15 g glixerol D. không xác định được vì chưa biết
Câu 9: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản CH
2
O. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X sau đó hấp
thụ hết sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch NaOH 2M thấy khối lượng dung dịch tăng 18,6 gam.
Vậy công thức phân tử của X và khối lượng muối Na
2
CO
3
thu được trong dung dịch sau phản ứng:
A. C
3
H
6
O
3
, 10,6 g B. C
2
H

A. 75 g B. 50 g C. 85 g D. 25 g
Câu 12: tại nhiệt độ cao và có xúc tác giả sử khi đó có các phản ứng:
C
4
H
10
→ CH
4
+ C
3
H
6
(1) C
4
H
10
→ C
2
H
4
+ C
2
H
6
(2)C
4
H
10
→ H
2

b) Đem đốt hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X, sau đó hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 200 ml
dung dịch Ba(OH)
2
1M và NaOH 0,5M, khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
A. 39,4 g B. 34,475 g C. 19,7 g D. 29,5 g
Câu 13: Đun 0,4 mol hỗn hợp 2 rựơu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng trong dung
dịch H
2
SO
4
ở 140
o
C thu đượch 7,704 g hỗn hợp 3 ete. Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng
rượu có khối lượng phân tử lớn và 40% lượng rượu có khối lượng phân tử nhỏ. Xác định công
thức của 2 rượu:
A. Metylic và etylic B. etylic và n-propylic C.n-propylic và n-butylic D.propan-2-ol và butan-2-ol
Câu 14: Cho 20 g hỗn hợp X gồm 3 rượu tác dụng với Na dư thu được 6,72 H
2
(đktc). Đốt cháy
hoàn toàn 20 g rượu đó cần 20,16 l O
2
(đktc). Tính khối lượng CO
2
thu được.
A. 30,8 g B. 39,6 g C. 35,2 g D. 33,0 g
Câu 15: Hỗn hợp gồm 2 rượu, 1 rượu no đơn chức và 1 rượu no đa chức. Cho 0,1 mol hỗn hợp X
tác dụng với Na dư thu được 1,792 l. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 0,2 mol
CO
2
. Vậy 2 rượu trong hỗn hợp X là:

CH
2
OH và C
3
H
6
(OH)
2
Câu 16: Từ than đá (C), đá vôi (CaCO
3
), và các chất vô cơ có đủ người ta tiến hành điều chế thuốc
trừ sâu 6,6,6 (hexacloxiclohexan) hãy cho biết quá trình điều chế đó phải thực hiện tối thiểu bao
nhiêu phản ứng ?
A. 5 B. 6 C. 3 D.4
Câu 17. Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) MnO
2
+ HCl → khí X (2) FeS + HCl → khí Y
(3) Na
2
SO
3
+ HCl → khí Z (4) NH
4
HCO
3
+ NaOH

→ khí G
Hãy cho biết khí nào tác dụng được với NaOH ?

C. Phenol có tính axit mạnh hơn rượu nên phenol có thể đẩy rượu ra khỏi muối cuả rượu
D. Anilin có tính bazơ yếu hơn NaOH nên bị NaOH đẩy ra khỏi muối
Câu 23. Cho các dung dịch sau:
(1) Na
+
, Ba
2+
, OH
-
, NO
3
-
. (2) Fe
2+
, Al
3+
, NO
3
-
, Cl
-
. (3) Cu
2+
, Ba
2+
, Cl
-
, HSO
4
-

.
(7) Fe
2+
, Na
+
, NO
3
-
, S
2-
Hãy cho biết dung dịch nào có thể tồn tại được ?
A. 1, 2, 3, 6 B. 1, 2 C. 1, 3, 5, 7 D. 1, 2, 5, 6, 7
Câu 24. Trộn V
1
lit dung dịch NaOH pH = 13 với V
2
lit dung dịch HNO
3
pH = 1. Xác định tỷ số
V
1
/V
2
để pH của dung dịch thu được bằng 12
A. V
1
/V
2
= 11/9 B. V
1

3
, Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
thu được kết tủa X và đ Y
chứa 3 muối. Hãy cho biết các muối trong dung dịch Y?
A. Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
B. Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO

Câu 28. Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về tính oxi hoá ?
A. Al
3+
< Cu
2+
< Fe
3+
< Ag
+
B. Cu
2+
< Fe
3+
< Al
3+
< Ag
+
C. Al
3+
< Fe
3+
< Cu
2+
< Ag
+
D. Ag
+
< Cu
2+
< Al

bằng KMnO
4

trong H
2
SO
4
:
A. lượng H
2
SO
4
cần dùng là 0,18 mol B. dung dịch trước phản ứng có mầu tím hồng
C. dung dịch sau phản ứng có mầu vàng D. Lượng KMnO
4
cần dùng là 0,02 mol
Câu 31. So sánh (1) thể tích khí H
2
thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và
(2) thể tích khí N
2
duy nhất rthu được khi cho cùng một lượng Al trên tác dụng với dung dịch
HNO
3
loãng dư
A. (1) gấp 5 lần (2) B. (2) gấp 5 lần (1) C. (1) bằng (2) D. (1) gấp 2,5 lần (2)
Câu 32. Hoà tan 1 lượng FeSO
4
. 7H
2

4
C. FeO D. không xác định được
Câu 34. Từ CaCO
3
làm thế nào điều chế được Ca ?
A. Hoà tan trong HCl dư cô cạn rồi điện phân nóng chảy
B. Nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn CO đi qua
C. Hoà tan trong HCl dư rồi điện phân dung dịch.
D. Điện phân nóng chảy CaCO
3
.
Câu 35. Có 5 mẫu chất rắn đựng trong 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: Na
2
CO
3
, Ba(OH)
2
,
NaOH, H
2
SO
4
, NaCl có thể nhận biết được những dung dịch nào nếu chỉ dùng thuốc thử là quỳ tím
A. Cả 5 dd B. Chỉ có H
2
SO
4
C. dd Ba(OH)
2
D.H

3+
→ Mg
2+
+ Fe
2+
(2) Mg + Fe
2+
→ Mg
2+
+ Fe (3).
Thứ tự xẩy ra các phản ứng là:
A. 2, 1, 3 B. 1, 2, 3 C. 3, 2, 1 D. 1, 3, 2
Câu 37. Cho ion X
2-
có cấu hình electron là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
; ion Y
2+
có cấu hình electron là:
1s
2
2s

55
Mn B.
23
48
V C.
27
60
Co D.
21
44
Sc
Câu 39: Cho các phản ứng sau:
4KClO
3
→ KCl + 3KClO
4
(1); 2AgNO
3
→ 2Ag ↓ +2NO
2
+O
2
↑ (2)
3K
2
MnO
4
+ 2H
2
O → MnO

2
+ O
2
⇔ 2SO
3
xúc tác V
2
O
5
, là
phản ứng toả nhiệt. Hãy cho biết để cân bằng trên chuyển dịch về phía thuận thì tác động đến các
yếu tố như thể nào?
A. t
o
giảm, p chung tăng, nồng độ O
2
và SO
2
tăng.
B.t
0
tăng, p chung giảm, nồng độ O
2
và SO
2
tăng
C. t
o
tăng, p chung tăng, tăng lượng xúc tác.
D. t

3
H
4
O
2
34,7 %;

và C
4
H
6
O
2
20,7%; etylic 44,6%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status