TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐÊ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2007 LẦN I
HÀ TĨNH Môn thi : Vật lý
(Đề thi có 05 trang ) Thời gian làm bài : 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Họ,tên thí sinh Mã đề thi 107
Số báo danh:
Câu 1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(20t -
6
π
) ( cm, s) . Vận tốc trung bình của vật sau khoảng
thời gian t =
60
19
π
s kể từ khi bắt đầu dao động là:
A. 52.27cm/s B. 50,71cm/s C. 50.28cm/s D. 54.31cm/s.
Câu 2. Một cơ hệ được bố trí như hình 1, gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn với ròng rọc
động, khối lượng không đáng kể. Một dây mảnh không giản một đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn với vật có khối lượng m
được vắt qua ròng rọc. kích thích để hệ dao điều hoà .
Chu kỳ dao động của hệ là:
A. 2π
k
m
B. 2π
k
m2
C. 2π
k
m4
D. 2π
k
điểm t
1
vật xuất hiện gần điểm A nhất và tại thời điểm t
2
xa điểm A nhất. Như vậy:
A. tại thời điểm t
1
vật có vận tốc lớn nhất, thời điểm t
2
có vận tốc nhỏ nhất .
B. tại thời điểm t
2
vật có vận tốc lớn nhất, thời điểm t
1
có vận tốc nhỏ nhất.
C. vật có vận tốc lớn nhất tại cả t
1
và t
2
.
D. tại cả 2 thời điểm t
1
và t
2
vật đều có vận tốc bằng không.
Câu 7. Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà.Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bàng 1,2V thì cường độ
dòng điện trong mạch bằng 1,8mA.Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong
mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH. Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ trong mạch
bằng:
A. 20nF và 2,25.10
hình 1
C.
E
và
B
biến thiên tuần hoàn cùng tần số.
D.
E
và
B
vuông góc với nhau nhưng không vuông góc với phương truyền.
Câu 9. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L. Điện trở dây nối không đáng kể. Biết
biểu thức của cường độ dòng diện qua mạch là i = 0,4sin(2.10
6
t) A. Điện tích lớn nhất của tụ là :
A. 8.10
-6
C B. 4.10
-7
C C. 2.10
-7
C D. 8.10
-7
C Câu 10. Một vật
tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số : x
1
= 5sin(ωt-
3
π
D. Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là các đường cong.
Câu 12. Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có:
A. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau .
B. hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau .
C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha , cùng tần số giao nhau.
D. hai sóng xuất phát từ 2 nguồn cùng pha, cùng biên độ giao nhau.
Câu 13.Chọn câu đúng khi nói về sóng ngang trong cơ học?
A. Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn.
B. Sóng ngang chỉ truyền được ttrong chất khí và lỏng.
C. Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
D.Sóng ngang truyền được trong chất lỏng , rắn và khí.
Câu 14. Một sóng ngang truyền trên một dây rất dài có phương trình truyền sóng là: u = 6sin(4,0πt +
0,2πx ) (trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng và ly độ của một phần tử trên dây có toạ độ x =
2,5cm vào lúc t = 0,25s là:
A. v = 10cm/s, u = - 3cm B. v = 10cm/s, u = 3cm/s
C. v = 20cm/s, u = - 6cm, D. v = 10cm/s , u = - 6cm
Câu 15. Chọn câu đúng trong các câu sau?
A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha .
B. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato.
C. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato.
D. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.
Câu 16. Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng /giây thì tần số dòng điện phát ra là :
A. f =
60
np
B. f = np C. f =
n
p60
D. f =
p
) (A) D. i = 0,707sin(100πt + π) (A)
Câu 20 . Cho mạch điện như hình vẽ:
L =
π
3
H; R = 100Ω, tụ điện có điện dung thay đổi được , hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là u
AB
= 200sin100πt (V). Để
u
AM
và
u
NB
lệch pha một góc
2
π
, thì điện dung C của tụ điện phải có giá trị ?
A.
π
3
.10
-4
F B.
3
π
.10
-4
F C.
π
sin100πt (V), Bi ết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là
3
A và lệch pha
3
π
so với hiệu
điện thế hai đầu mạch. Giá trị của R và C là:
A. R = 50
3
Ω và C =
π
4
10
−
F B. R =
3
50
Ω và C =
π
5
10
3−
F
C. R = 50
3
Ω và C =
π
5
10
3−
C. n >
2
D. n
2≥
Câu 27. Dùng gương cầu lõm bán kính R=2m để thu ảnh của mặt trăng. Biết góc trông đường kính mặt trăng là α = 33
/
; 1
/
=3.10
-4
rad. Đường kính ảnh của mặt trăng thu được là :
A. 1,5 cm B. 2 cm D. 0,59 cm D. 0,99 cm
Câu 28. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f=10 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, cho ảnh trên màn có diện tích
bằng 4 lần diện tích vật. Khoảng cách giữa vật và màn là :
A. 45 cm B. 90 cm C. 120 cm D. 60 cm
Câu 29. Điều nào sau đây là đúng khi nói về thị trường của gương cầu lồi?
A. Thị trường của gương là vùng không gian đằng trước gương sao cho đặt vật trong vùng không gian này , dù đặt mắt
ở đâu cũng có thể thấy ảnh của vật qua gương
B. Nếu một gương cầu lồi và một gương phẳng có cùng kích thước đường rìa và cùng vị trí đặt mắt thì thì kích thước
vùng thị trường của nó là như nhau
C. Kích thước của vùng thị trường phụ thuộc vào kích thước gương và vị trí đặt mắt
3
. .
. .
A L N R M C B
D. Kích thước vùng thị trường chỉ phụ thuộc vào kích thước gương
Câu 30. Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 cm, khoảng cách từ quang tâm của mắt đến võng mạc là 2 cm. Độ tụ
của thuỷ tinh khi mắt điều tiết tối đa là :
A. 30 điôp B. 54 điôp C. 45 điôp D. 63 điôp
Câu 31. Trên vành của một kính lúp có ghi X 2,5. Tiêu cự của kính lúp là :
12
/
C. ∆D= 3
0
29
/
D. ∆D= 13
0
29
/
Câu 37. Vị trí của các vân tối trong giao thoa của thí nghiệm Young được xác định theo công thức:
A. x =K
a
D
λ
(K ∈Z) B. x=K
a
D
2
λ
(K ∈Z)
C. x = (2K+1)
a
D
λ
(K ∈Z) D. x= ± (K+
a
D
λ
eD)1n( −
D. x
0
=
D
ean )1( +
Câu 40. Vận tốc ban đầu của electron quang điện bứt khỏi kim loại :
A. có đủ giá trị từ 0 đến giá trị V
0MAX
B. có cùng một giá trị với mọi electron
C. có đủ giá trị từ 0 đến vô cùng
D. có một loạt giá trị gián đoạn , xác định
Câu 41. Một kim loại có giới hạn quang điện λ
0
= 0,30µm. Để hiện tượng quang điện xẩy ra cần chiếu vào kim loại này ánh
sáng có tần số:
A. f ≤10
14
Hz B. f ≥ 10
14
Hz C. f ≤ 10
15
Hz D. f ≥ 10
15
Hz
Câu 42. Động năng ban đầu cực đại của quang electron khi bứt ra khỏi ca tốt của tế bào quang điện có giá trị 1,72 eV.Biết
hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện là 60V.Vận tốc cực đại của quang electron khi đến anốt là :
A. 4,66.10
6
m/s B. 4,66.10
n
=1,008665u ; 1u= 931Mev/c
2
.Khi đó năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân
92
U
234
là :
A. ∆E
0
=7,6 Mev B. ∆E
0
= 4,2 Mev C.∆E
0
=6,7Mev D.∆E
0
=12 Mev
Câu 47. Sau mỗi giờ số nguyên tử của đồng vị phóng xạ cô ban giảm 3,8%. Hằng số phóng xạ của cô ban là:
A. 39s
-1
B. 139s
-1
C. 239s
-1
D. 0,038h
-1
Câu 48. Pôlôni phóng xạ có chu kỳ bán rã 138 ngày .Sau 414 ngày lượng pôlôni giảm đi?
A. 12,5% B. 75% C.87,5% D. 25 %
B. R
α
= R
D
> R
H
C. R
D
> R
H
= R
α
D. R
D
> R
α
> R
H
Hết HOÀNG CÔNG ANH 12A9 THPT BỈM SƠN
2005-2008
[email protected]
5