TRƯỜNG THPT KRÔNG ANA ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC; KHÓA NGÀY 20/05/2010
Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên thí sinh……………………………………………………...
Số báo danh……………………………………………………………
Cho biết khối lượng nguyên tử (tính theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Pb = 207; Ba = 137.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).
Câu 1: Cho các hợp chất sau: natri phenolat, ancol benzylic, phenol, phenylamoni clorua, glixerol, glyxin,
metyl benzoat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 2: Đun nóng 0,15 mol anđehit X với 10,08 lit khí H
2
(xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
chỉ thu được hỗn hợp khí Y có thể tích 6,72 lit. Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z phản ứng với Na (dư)
sinh ra 3,36 lit khí H
2
(các thể tích đo ở đktc). Chất X là anđehit
A. no, hai chức B. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức
C. no, đơn chức D. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức
Câu 3: Cho các dung dịch sau: HCl, KOH, Na
2
SO
4
, KCl, NaHSO
4
, Ca(OH)
2
, Ba(NO
3
trong đó R thể hiện hóa trị cao nhất là
A. RH, R
2
O
7
B. RH
3
, R
2
O
7
. C. RH
3
, R
2
O
5
D. RH, R
2
O
5
Câu 6: Dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl a mol/l và HNO
3
b mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần
dùng 300 ml dung dịch NaOH có pH bằng 13. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch
AgNO
3
dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là
A. 2,0 và 1,0 B. 0,5 và 1,0 C. 1,0 và 1,5 D. 1,0 và 0,5
Câu 7: Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là (biết số hiệu nguyên tử của B, C,
trong X là
A. 59,5%. B. 19,0%. C. 73,0%. D. 64,0%.
Câu 11: Hiđro hoá anken X thu được isopentan. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 12: Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm
4 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu
2+
còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50 ml dung dịch H
2
S
0,5M. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO
4
trước lúc điện phân là
A. 0,735M. B. 0,375M. C. 0,420M. D. 0,750M.
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Mã đề thi 132
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 13: Cho bột sắt vào dung dịch HNO
3
thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Dung
dịch X vừa hòa tan bột Cu vừa tác dụng với dung dịch AgNO
3
. Dung dịch X có chứa
A. Fe(NO
3
)
3
. B. HNO
COOH và NaHCO
3
.
C. C
6
H
5
ONa và CH
3
COOH. D. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH.
Câu 15: Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng chứa hỗn hợp A gồm Al
2
O
3
, MgO, Na
2
O, Fe
3
O
4
, CuO
thu được chất rắn B. Hoà tan B trong dung dịch NaOH (dư) còn lại chất rắn X. X gồm (các phản ứng đều
xảy ra hoàn toàn)
A. Na
.
Câu 17: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al
3+
, 0,2 mol Mg
2+
, 0,2 mol NO
3
-
, x mol Cl
-
, y mol Cu
2+
.
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì thu được 86,1 gam kết tủa;
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 26,4 gam B. 25,3 gam C. 20,4 gam D. 21,05 gam
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X chứa 1 nhóm chức amino và 1 chức este. Hàm lượng Nitơ trong X là 15,73%.
Xà phòng hoá m gam chất X, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO (dư) nung nóng được anđehit Y. Cho Y tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Giả thiết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 6,675. B. 13,350 C. 10,025 D. 26,70
Câu 19: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/ gồm: NH
3
(1), CH
→
0
t
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O.
b) 2NaNO
3
→
0
t
2NaNO
2
+ O
2
.
c) 2NO
2
+ 2NaOH
→
NaNO
2
+ NaNO
CaCO
3
+ CaCl
2
+ 2HClO
Các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
A. b, c, d, g. B. b, c, d, e. C. b, d, e, g. D. a, b, c, e
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm đun nóng tạo kết tủa Cu
2
O.
B. glucozơ tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, t
o
) sinh ra sobitol.
C. dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường tạo phức xanh lam.
D. dung dịch AgNO
3
trong NH
3
khử glucozơ thành amoni gluconat.
Câu 24: Cho dãy các chất sau: glixerol, glucozơ, ancol etylic, Gly-Ala-Gly, Gly-Ala, axit fomic, saccarozơ.
Số chất hòa tan được Cu(OH)
2
là
2CH
3
COOH.
C. C
2
H
5
OH + O
2
→
men
CH
3
COOH + H
2
O. D. CH
2
=CH
2
+ O
2
→
Ctxt
0
,
CH
3
COOH.
(4) Al(OH)
3
+ 3HCl → AlCl
3
+ 3H
2
O.
(5) 2Al + 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
.
(6) CH
3
COONa + HCl → NaCl + CH
3
COOH.
Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 28: Từ chất X bằng một phản ứng tạo ra C
2
H
5
OH và từ C
2
H
5
OH bằng một phản ứng tạo ra chất X.
Trong các chất C
2
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 29: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (a); poli(ure-fomanđehit) (b); tơ nitron (c); teflon (d);
poli(metyl metacrylat) (e); poli(phenol-fomanđehit) (f). Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp là
A. (a), (b), (f). B. (b), (c), (e). C. (b), (c), (d). D. (c), (d), (e).
Câu 30: Hoà tan hỗn hợp bột gồm K
2
CO
3
và Na
2
CO
3
vào nước được dung dịch X. Thêm từ từ từng giọt cho
đến hết 0,8 lít dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 lít CO
2
(ở
đktc). Cho dung dịch Y tác dụng dung dịch Ba(OH)
2
(dư) thu được m gam kết tủa Z. Giá trị của m là
A. 19,70. B. 59,10. C. 29,55. D. 39,40.
Câu 31: Cho hợp chất hữu cơ công thức phân tử C
3
H
9
O
2
N, khi tác dụng với dung dịch NaOH tạo khí làm
xanh quỳ tím ẩm. Số đồng phân cấu tạo thoả mãn tính chất trên là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
. B. N
2
O, O
2
, Cl
2
. C. N
2
, O
2
, Cl
2
. D. N
2
, Cl
2
, O
2
.
Câu 33: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Cu, Fe trong H
2
SO
4
đặc, nóng (dư) thu được 2,016 lit SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch B chứa 10,72 gam muối. Giá trị m là
A. 2,68 B. 2,08 C. 1,32 D. 2,32
Câu 34: Đun nóng 215 gam axit metacrylic với 96 gam ancol metylic (xúc tác H
2
3
NH
2
. B. C
3
H
7
NH
2
. C. C
2
H
5
NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2
.
Câu 39: Cho sơ đồ điều chế phân bón supephotphat kép:
Ca
3
(PO
4
)
2
và 0,05 mol Cu(NO
3
)
2
, sau một
thời gian lấy thanh Mg ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam. Khối lượng Mg đã phản ứng là
A. 6,96 gam B. 25,2 gam C. 20,88 gam D. 24 gam
PHẦN RIÊNG - Thí sinh chỉ được làm 1 trong hai phần: phần I hoặc phần II.
Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50).
Câu 41: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A. cho dung dịch H
2
SO
4
loãng vào dung dịch K
2
CrO
4
.
B. cho dung dịch KOH vào dung dịch K
2
CrO
4
.
C. cho dung dịch KOH vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
A. dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, dung dịch Br
2
.
B. Kim loại Na, dung dịch Br
2
.
C. quỳ tím, dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
D. Cu(OH)
2
, quỳ tím.
Câu 43: Cho các chất: Magie oxit (1), cacbon (2), kali hiđroxit (3), axit flohiđric (4), axit clohiđric (5). Silic
đioxit phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm:
A. (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (3), (4), (5).
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mọi liên kết –CO-NH- đều được gọi là liên kết peptit.
B. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
.
C. Thủy phân polipeptit bằng axit hoặc kiềm đun nóng sẽ cho hỗn hợp các amino axit.
D. Các amino axit đều tan trong nước.
Câu 45: Cho hai phản ứng: X + 2YCl
3
hiện 54 gam kết tủa Ag. Nồng độ % của dung dịch fomon là
A. 37,0% B. 39,5% C. 75% D. 37,5%
Câu 47: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm: NaOH, NaCl
,
BaCl
2
, Ba(OH)
2
chỉ cần dùng thuốc thử là
A. quỳ tím. B. dung dịch Na
2
CO
3
.
C. dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
. D. dung dịch H
2
SO
4
.
Câu 48: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO
2
sinh ra hấp thụ hết bởi dung dịch nước vôi
trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch tăng thêm 3,2 gam. Giá trị của m là
A. 10,0 B. 30,0
COONa 0,1M. Biết ở 25
0
C, Ka
của CH
3
COOH là 1,75.10
-5
và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 25
0
C là
A. 4,24. B. 4,76. C. 1,00. D. 2,88.
Câu 53: Cho các dung dịch sau: HCl, NH
3
, HNO
3
, FeCl
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
, hỗn hợp HCl và NaNO
3
. Số
dung dịch có thể hoà tan được bột Cu là
A. 7 B. 5 C. 6 D. 4
2
CN, CH
3
CH
2
COOH. B. CH
3
CH
2
CN,
CH
3
CH
2
CHO.
C. CH
3
CH
2
CN,
CH
3
CH
2
COONH
4
.
D. CH
3
CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
. B. HCOOCH
2
CH=CHCH
3
.
C. HCOOCH=CHCH
2
CH
3
. D. HCOOC(CH
3
)=CHCH
3
.
Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hoá:
butan-2-ol
2 4
170
°
→
dac
H SO
C
X (anken)
+
3
)
2
CH-CH
2
-MgBr.
Câu 60: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000
đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử của X là
A. 453. B. 382. C. 479. D. 328.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 132