C©u 1 :
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s. Khối lượng quả nặng 400g.
Lấy π
2
≈ 10, cho g = 10m/s
2
. Độ cứng của lò xo là:
A.
640N/m
B.
25N/m
C.
64N/m
D.
32N/m
C©u 2 :
Động năng của dao động điều hoà
A.
Biến đổi theo thời gian dưới hàm số sin
B.
Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T
C.
Không biến đổi theo thời gian
D.
Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với tần số 2f
C©u 3 :
Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g = 10m/s
2
≈ π
2
. Chu kỳ dao động của vật là:
π
), ( x tính bằng cm; t tính
bằng s; Lấy π
2
≈ 10, π ≈ 3,14). Vận tốc của vật khi có ly độ x = 3cm là:
A.
25,12(cm/s)
B.
12,56(cm/s)
C.
±25,12(cm/s)
D.
±12,56(cm/s)
C©u 6 :
Chọn câu đúng. Nếu hai dao động điều hoà cùng tần số, cùng pha thì ly độ của chúng:
A.
luôn luôn bằng nhau.
B.
bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ.
C.
trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi
biên độ khác nhau.
D.
luôn luôn cùng dấu.
C©u 7 :
Chọn câu đúng. Trong quá trình dao động, năng lượng của hệ dao động điều hoà biến đổi như sau:
A.
Năng lượng của hệ dao động nhận được từ bên
ngoài trong mỗi chu kỳ đúng bằng phần cơ
năng của hệ bị giảm do sinh công để thắng lực
d
1
os ( )
2 2
E m A c t
π
ω ω
= +
.
C.
Thế năng của vật
2 2 2
1
sin ( )
2 2
t
E m A t
π
ω ω
= +
.
D.
A, B, C đều đúng.
C©u 9 :
Một con lắc đơn có chu kì T
1
= 1,5s ở mặt đất . Tính chu kì T
2
của
cực đại khi f = f
0
.
B.
Biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh
đến giá trị cực đại khi f – f
0
= 0
C.
Tần số của dao động cưỡng bức tăng nhanh
đến giá trị cực đại khi tần số dao động riêng f
0
lớn nhất.
D.
Biên độ của dao động tắt dần tăng nhanh đến
giá trị cực đại khi f = f
0
.
®Ò thi dao ®éng c¬ häc 100
1
C©u 12 :
Hai con lắc đơn có chu kì T
1
= 2,5s và T
2
= 2s. Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng hiệu chiều dài
hai con lắc trên :
A.
1,5s
C.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc
vào đặc tính của hệ.
D.
A, B, C đều đúng.
C©u 15 :
Một vật dao động điều hoà, có quãng đường đi được trong một chu kỳ là 16cm. Biên độ dao động của
vật là:
A.
8cm.
B.
16cm.
C.
4cm.
D.
2cm.
C©u 16 :
Một con lắc đơn dao động với biên độ 3cm, chu kì T = 0,4s. Nếu kích thích cho biên độ tăng lên 4cm
thì chu kì dao động của nó sẽ là :
A.
0,5s
B.
0,4s
C.
0,2s
D.
0,3s
C©u 17 :
Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kỳ dao động riêng của nước
trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc:
B.
Tần số không đổi.
C.
Tần số và biên độ không đổi.
D.
Biên độ không đổi.
C©u 20 :
Phương trình dao động của một chất điểm có dạng
x = Asin(ωt - )
2
π
. Gốc thời gian đã được chọn vào
lúc:
A.
Chất điểm có ly độ x = +A
B.
Chất điểm có ly độ x = -A
C.
Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều
dương.
D.
Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C©u 21 :
Chọn câu đúng. Tần số dao động của con lắc đơn là:
A.
1
2
=
g
f
C.
trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi
biên độ khác nhau.
D.
bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ.
C©u 23 :
Cho dao động điều hoà có phương trình dao động:
x Asin( t )= ω + ϕ
trong đó A,
,ω ϕ
là các hằng số.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.
Biên độ A không phụ thuộc vào
ω
và
ϕ
, nó
chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích
thích ban đầu lên hệ dao động.
B.
Đại lượng
ω
gọi là tần số dao động,
ω
không
phụ thuộc vào các đặc điểm của hệ dao động.
C.
Đại lượng
ϕ
2
= 150N/m có cùng chiều dài
tự nhiên l
0
= 20cm được treo thẳng đứng song song. Đầu dưới của hai lò xo nối với vật có khối lượng m
= 1kg. Lấy g = 10m/s
2
, π
2
≈ 10. Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:
A.
≈ 36,7cm
B.
≈ 30,1cm
C.
24cm
D.
≈ 26,7cm
C©u 26 :
Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích q = 10
-4
C. Cho g=10m/s
2
. Treo con
lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm. Đặt hai bản dưới hiệu điện thế
một chiều 80V. Chu kỳ dao động của con lắc với biên độ nhỏ là:
A.
0,91s
B.
2,92s
= +
.
A.
Khi
2 1
2n
ϕ ϕ π
− =
thì hai dao động cùng pha.
B.
Khi
2 1
(2 1)
2
n
π
ϕ ϕ
− = +
thì hai dao động
ngược pha.
C.
Khi
2 1
(2 1)n
ϕ ϕ π
− = +
thì hai dao động
vuông pha.
D.
A, B, C đều đúng.
C.
1,75s
D.
2,5s
C©u 31 :
Chọn câu đúng. Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có ly độ góc α
0
. Khi con lắc qua vị trí
có ly độ góc α thì vận tốc của con lắc là:
A.
0
2 ( os -cos )v gl c
α α
=
B.
0
2 ( os +cos )v gl c
α α
=
C.
0
2
( os -cos )
g
v c
l
α α
=
D.
0
Tần số dao động của con lắc đơn
1
2
l
f
g
π
=
C.
Độ lệch S hoặc ly độ góc α biến thiên theo quy
luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.
D.
Năng lượng dao động của con lắc đơn luôn
luôn bảo toàn
C©u 34 :
Chọn phát biểu sai:
A.
Dao động tắt dần luôn có lợi.
B.
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm
dần theo thời gian.
3
C.
Lực cản của môi trường càng lớn thì biên độ
dao động càng giảm nhanh nên có thể không
dao động được.
D.
Nếu dao động tắt dần chậm và xét trong một
khoảng thời gian ngắn thì dao động tắt dần có
thể coi là một dao động điều hoà.
A.
125 cm
B.
175 cm
C.
200 cm
D.
150 cm
C©u 37 :
Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp trên một con đường lát bêtông. Cứ cách 3m
trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,9s. . Nước trong
thùng dao động mạnh nhất khi xe đạp đi với vận tốc:
A.
2,7m/s
B.
0,3m/s
C.
3,3m/s
D.
3m/s
C©u 38 :
Chọn câu đúng. Dao động tắt dần là:
A.
dao động của một vật có ly độ phụ thuộc vào
thời gian theo dạng sin.
B.
dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C.
dao động có chu kỳ luôn luôn không đổi.
D.
Vị trí cân bằng của con lắc đơn lệch phương
thẳng đứng góc α .
B.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn không đổi.
C.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn tăng.
D.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn giảm.
C©u 41 :
Một vật dao động điều hoà, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động là:
A.
Kết quả khác.
B.
2,5cm.
C.
5cm.
D.
10cm.
C©u 42 :
Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng
A.
Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng
B.
Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng
của vật
C.
Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài con lắc
D.
Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật
nặng
/
=0,997
D.
/
= 0,998
C©u 45 :
Chọn câu đúng. Chu kỳ của dao động tuần hoàn là
A.
khoảng thời gian mà trạng thái dao động được
lặp lại như cũ.
B.
khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao
động được lặp lại như cũ.
C.
khoảng thời gian vật thực hiện dao động.
D.
B và C đều đúng
C©u 46 :
Chọn câu đúng. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình dao động:
1 1 1
sin( )x A t
ω ϕ
= +
và
2 2 2
sin( )x A t
A.
Chất điểm có ly độ x = +A
B.
Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều
dương
C.
Chất điểm có ly độ x = -A
D.
Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
C©u 48 :
Khi gắn quả cầu m
1
vào lò xo, thì nó dao động với chu kỳ T
1
= 0,3s. Khi gắn quả cầu m
2
vào lò xo đó,
thì nó dao động với chu kỳ T
2
= 0,4s. Khi gắn đồng thời cả m
1
và m
2
vào lò xo đó thì chu kỳ dao động
là:
A.
0,25s
B.
0,7s
C.
D.
Hiện tựơng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao
động cưỡng bức
C©u 51 :
Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo khối lượng không đáng kể có
độ cứng 100N/m, dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm
đến 32cm. Cơ năng của vật là:
A.
3J
B.
0,36J
C.
0,18J
D.
1,5J
C©u 52 :
Một ô tô khởi hành trên đường nằm ngang đạt vận tốc 72km/h sau khi chạy nhanh dần đều được quãng
đường 100m. Trần ô tô treo con lắc đơn dài 1m. Cho g = 10m/s
2
. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn
là:
A.
1,02s
B.
1,62s
C.
0,62s
D.
1,97s
C©u 53 :
2
thì nó dao
động với chu kì T
2
= 0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo mắc song song K
1
với K
2
thì chu kỳ dao động
là
A.
0,7s
B.
1s
C.
1,4s
D.
0,48s
C©u 56 :
Một vật dao đông điều hoàtheo phương trình x = 4sin(4
π
t) .Thời điểm để vật chuyển động theo chiều
dương với vận tốc là v = v
max
/2
A.
t =
6
T
+ kT
3
π
là:
5