chuyen de dao dong co hoc (hay ) - Pdf 61

ÔN TẬP DAO ĐỘNG + CON LẮC LÒ XO
Bài 1.Độ lớn cực đại của li độ x, vận tốc v và gia tốc a trong dao động điều hòa liên hệ nhau theo công thức:
A.
ax axM M
v x
ω
=
B.
2
ax axM M
a x
ω
=
C.
maxmax
.va
ω
=
D.Cả A,B,C đều đúng.
Bài 2.Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian
là lúc vật ở vị trí x=0 và chuyển động theo chiều âm của quĩ đạo. Li độ của vật được tính theo biểu thức:
A.
cos 2
2
x A ft
π
π
 
= +
 ÷
 

Bài 5.Một vật dao động điều hòa có phương trình:
8cos 6
2
x t
π
π
 
= +
 ÷
 
(cm). Chu kì dao động của vật là:
A.1/3 s B.3 s C.1,5 s D.6πs.
Bài 6.Một vật dao động điều hòa có phương trình:x = Acos(ωt - π/3 ). Gốc thời gian t = 0 đã được chọn:
A.khi vật qua li độ x =
3
2
A
theo chiều dương quĩ đạo. B.khi vật qua li độ x =
3
2
A
theo chiều âm quĩ đạo.
C.khi vật qua li độ x =
2
A
theo chiều dương quĩ đạo. D.khi vật qua li độ x =
2
A
theo chiều âm quĩ đạo.
Bài 7.Một vật dao động điều hòa trên quĩ đạo thẳng dài 40 cm. Biên độ dao động của vật là:

10cos
6
x t
π
π
 
= +
 ÷
 
(cm). Li độ x tại thời điểm t = 0,5 s là:
A.5 cm B.-5 cm C.10 cm D.-10 cm
Bài 10.Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với chi kì T =2 s. Vật di chuyển qua VTCB với vận tốc
/
10
o
v m s
π
=
.
Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua VTCB theo chiều dương. Lấy
2
10
π
=
. Phương trình dao động điều hòa của vật là:
A.
2,5cos4 ( )x t cm
π
=
B.

π
 
= +
 ÷
 
B.
2
12cos 4 ( )
3
x t cm
π
π
 
= +
 ÷
 
C.
12cos 4 ( )
3
x t cm
π
π
 
= −
 ÷
 
D.
2
6cos ( )
3

( )
10 sinv t
π π π
= +
(cm) B..
10 sin
2
v t
π
π π
 
= +
 ÷
 
(cm)
C..
( )
10 osv c t
π π
= −
(cm) D..
10 sin 4
2
v t
π
π π
 
= +
 ÷
 

Bài 19.Một vật dao động điều hòa có phương trình:
8cosx t
π
=
(cm). Vận tốc trung bình của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí
có li độ x=8 cm là:
A.4 cm/s B.8 cm/s C.16 cm/s D.Một kết quả khác
Bài 20.Một vật dao động điều hòa :
A.khi đi từ VTCB ra biên thì động năng tăng thế năng giảm.
B.khi đi từ VTCB ra biên thì động năng giảm thế năng tăng.
C.khi đi từ vị trí biên đến VTCB ra biên thì động năng giảm thế năng tăng.
D.khi đi từ VTCB ra biên thì cơ năng tăng và khi đi từ vị trí biên về VTCB thì cơ năng giảm.
Bài 21.Thế năng của một vật dao động điều hòa :
A.biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
B.bằng động năng của vật qua vị trí cách vị trí cân bằng A/2
C.tỉ lệ thuận bình phương biên độ dao động.
D.biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
Bài 22.Một chất điểm có khối lượng m=1 kg dao động điều hòa với chu kì
5
T s
π
=
. Biết rằng năng lượng dao động của nó là
8 J. Biên độ dao động của chất điểm là: A.40 cm B.20 cm C.4 cm D.2 cm
Bài 23.Một chất điểm dao động điều hòa trên một đoạn thẳng MN dài 50 cm. Biết vận tốc của nó khi qua trung điểm MN là
50
π
cm/s. Tần số dao động của chất điểm là: A.0,25 Hz B.0,5 Hz C.1 Hz D.2 Hz
Bài 24.Một vật dao động điều hòa trên trục Ox thực hiện 5 dao động trong thời gian 2,5 s, vận tốc cực đại của vật là
40

A.30 cm B.32,5 cm C.27,5 cm D.28 cm
Bài 34.Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m=100 g và lò xo có độ cứng k=250 N/m. Kéo vật lệch khỏi VTCB 4 cm
rồi truyền vận tốc v=1,5 m/s dọc trục lò xo thì vật dao động với biên độ:
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D.20 cm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status