On thi đại học sinh 12 đề 1 - Pdf 37

Bài tập tổng hợp trắc nghiệm sinh 12 dàng cho ôn thi
1. Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là
A. Thích nghi ngày càng hợp lý.
B. Tổ chức ngày càng cao
C. Ngày càng hoàn thiện.
D. Ngày càng đa dạng.
2. Tia tử ngoại thường được dùng để gây đột biến nhân tạo trên các đối tượng
A. Hạt khô và bào tử .
B. Vi sinh vật, hạt phấn, bào tử.
C. Hạt nẩy mầm và vi sinh vật.
D. Hạt phấn và hạt nảy mầm.
Câu 3: Thể tứ bội có kiểu gen Aaaa tạo giao tử có khả năng sống với tỉ lệ là:
A.1/2 AA, 1/2 Aa.
B.1/6 AA: 1/4 Aa : 1/6 aa.
C.1/4 AA: 1/4 Aa: 1/4aa.
D.1/2 Aa, 1/2 aa.
Câu 4: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người thể hiện ở:
A.Số đôi xương sườn; kích thước và hình dạng tinh trùng; chu kỳ kinh nguyệt và thời
gian mang thai.
B.Kích thước và trọng lượng của não; dáng đi; chu kỳ kinh nguyệt và thời gian mang
thai.
C.Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội; hình dạng cột sống và
xương chậu; dáng đi.
D.Kích thước và hình dạng tinh trùng; số đôi xương sườn; kích thước và trọng lượng
của não.
Câu 5: Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là:
A.Ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
B.Kích thích và ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
C.Kích thước các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
D.Kích thước nhưng không ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
Câu 6: Tiến hóa tiền sinh học là quá trình hình thành:

Câu 12: Ở cà chua, gen A quy định tính trạng quả đỏ, gen a quy định tính trạng quả
vàng. Trong quần thể toàn những cây có kiểu gen Aa tự thụ phấn qua 4 thế hệ. Tỉ lệ kiểu
hình quả vàng ở thế hệ lai thứ tư là:
A.25%. B.37,5%. C.43,75%.D.46,875%.
Câu 13: Ở cà độc dược cây tam nhiễm PPp lai với cây cùng kiểu gen, hạt phấn lưỡng bội
không thụ tinh được thì ở đời con nếu P cho hoa đỏ, p cho hoa trắng là:
A.27 Đỏ : 1 Trắng. B.9 Đỏ : 7 Trắng.
C.17 Đỏ : 1 Trắng. D.8 Đỏ : 1 Trắng.
Câu 14: Hoá thạch chủ yếu ở kỷ Cambri là:
A.Bò cạp tôm.
B.Các ngành chân khớp và da gai.
C.Tôm ba lá thuộc ngành chân khớp.
D.Lưỡng cư đầu cứng.
Câu 15: Thường biến có vai trò:
A.Giúp cơ thể phản ứng linh hoạt về kiểu hình và có thể tồn tại trước những thay đổi
nhất thời hoặc theo chu kỳ của môi trường sống.
B.Tạo nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình chọn giống và tiến hoá.
C.Hình thành đặc điểm thích nghi kiểu gen trên cơ thể sinh vật.
D.Giúp sinh vật hình thành những đặc điểm thích nghi lịch sử.
Câu 16: Mục đích của kỹ thuật di truyền là:
A.Gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
B.Điều chỉnh, sửa chữa gen, tạo ra gen mới, gen "lai".
C.Gây đột biến gen.
D.Gây đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
Câu 17: Thú có nhau xuất hiện ở:
A.Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh.
B.Kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh.
C.Kỉ Than đá thuộc đại Cổ sinh.
D.Kỉ Pecmơ thuộc đại Cổ sinh.
Câu 18: Lai xa được sử dụng phổ biến trong chọn giống cây trồng sinh sản sinh dưỡng

Câu 23: Hình thành loài cùng khu là:
A.Loài mới hình thành bằng cách ly địa lý.
B.Loài mới hình thành bằng những kẻ sáng lập.
C.Loài mới hình thành bằng mở rộng khu phân bố.
D.Loài mới hình thành ngay trong khu phân bố của loài gốc.
Câu 24: Sự di truyền nhóm A, B, AB, O ở người do 3 alen chi phối IA, IB, i.
Kiểu gen IAIA và IAi quy định nhóm máu A.
Kiểu gen IBIB và IBi quy định nhóm máu B.
Kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB.
Kiểu gen ii quy định nhóm máu O.
Trong một quần thể người, máu O chiếm 25%, tần số alen IA là 0,4. Tỉ lệ máu AB là:
A.4%. B.8%. C.50%. D.16%.
Câu 25: Gen A đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit giữa cặp số 4 và 5 tạo thành gen a. Prôtêin
do gen a tổng hợp khác prôtêin do gen A tổng hợp:
A.1 axit amin do bộ ba có nuclêôtit thêm mã hoá.
B.Toàn bộ axit amin của prôtêin thêm mã hoá.
C.Từ axit amin thứ 2 của prôtêin hoàn chỉnh.
D.Prôtêin do gen a tổng hợp giống prôtêin do gen A tổng hợp.
Câu 26: Đột biến xảy ra trong gen B làm mất axit amin thứ 2 của prôtêin do gen đó chỉ
huy tổng hợp. Dạng đột biến và vị trí đột biến là:
A.Mất 3 cặp nuclêôtit 4, 5, 6.
B.Mất 3 cặp nuclêôtit 7, 8, 9.
3
C.Mất 3 cặp nuclêôtit 10, 11,12.
D.Thay thế 3 cặp nuclêôtit 7, 8, 9.
Câu 27: Đột biến làm cho gen đột biến ngắn hơn gen ban đầu 10,2 A
0
và làm giảm 6 liên
kết hydro. Đột biến thuộc dạng:
A.Mất 2 cặp nuclêôtit A - T, 1 cặp nuclêôtit G-X.

B.Tạo nguồn nghiên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.
C.Củng cố tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.
D.Là nhân tố quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen trong
quần thể.
Câu 33: Số lượng bộ NST lưỡng bội của loài cà chua 2n = 24. Số dạng thể tam nhiễm
kép có thể có là :
A.24. B.48. C.552 . D.276.
Câu 34: Câu nào sau đây đúng ?
A.Những sinh vật duy trì tổ chức nguyên thủy được gọi là nhóm kí sinh.
B.Hình thành loài mới là cơ sở của quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài.
C.Sự tiến hóa của các nhóm trong sinh giới đã diễn ra theo một con đường.
4
D.Sự tiến hoá của các nhóm trong sinh giới đã diễn ra theo những con đường cụ thể
khác nhau với nhịp điệu như nhau.
Câu 35: Do nguồn thức ăn làm ảnh hưởng đến cấu tạo cơ thể của người. Đặc điểm nào
sau đây không đúng?
A.Bộ răng bớt thô.B.Răng nanh ít phát triển.
C.Xương hàm hé. D.Góc quai hàm lớn.
Câu 36: Ở một loài thực vật, gen A quy định tính trạng hoa kép, a quy định tính trạng
hoa đơn. Thể tứ bội tạo giao tử 2n có khả năng sống. Khi cho lai AAaa với AAaa thì tỉ
lệ kiểu hình ở thế hệ hai là:
A.35 hoa kép: 1 hoa đơn.
B.11 hoa kép: 1 hoa đơn
C.5 hoa kép: 1 hoa đơn
D.3 hoa kép: 1 hoa đơn.
Câu 37: Ở người, gen L quy định cơ bình thường, gen 1 quy định loạn dưỡng cơ Đuxen,
gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố mẹ cơ bình thường, con gái cơ bình
thường, con trai loạn cơ, con gái lấy chồng bình thường. Xác suất để xuất hiện đứa trẻ
loạn cơ ở thế hệ tiếp theo là:
A.6,25% B.25% C.50% D.12,5%.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status