Cu to nguyờn t v lien kt ( BIấN SON : NGUYấN VN THèN)
Câu 1: Khối lợng phân tử của 3 muối RCO
3
, R CO
3
, R CO
3
lập thành 1 cấp số cộng với công sai bằng 16. Tổng số hạt p, n
của ba hạt nhân nguyên tử ba nguyên tố trên là 120.*Ba nguyên tố trên là:A. Mg, Ca, Fe B. Be, Mg, Ca C. Be, Cu, Sr
D. Mg, Ca, Cu;
Câu2: Có hợp cht MX
3
.- Tổng số hạt proton, nơtron, electron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 60.- Khối lợng nguyên tử X lớn hơn của M là
-
8.- Tổng số 3 loại hạt nhân trên trong ion X
-
nhiều hơn trong ion M
3+
là 16.M
và X là:A. Al và Cl B. Mg và Br ;C. Al và Br D. Cr và Cl
Câu 3:Chọn phát biểu sai:1. Trong một nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân Z.2. Tổng số
số proton và số electron trong một hạt nhân đợc gọi là số khối.3. Số khối A là khối lợng tuyệt đối của nguyên tử.4. Số proton
bằng điện tích hạt nhân.5. Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton, nhng khác nhau về số nơtron.A. 2, 3B. 3, 4, 5 C.
1, 3 D. 2, 5 ;Câu 4:Các mệnh đề nào sau đây không đúng:1. Số điện tích hạt nhân đặc trng cho một nguyên tố hoá học;2.
Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxy mới có 8 proton;3. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxy mới có 8 nơtron;4. Chỉ có trong nguyên tử oxy
mới có 8 electron.A. 1, 3 B. 3, 4 C. 3 D. 4 //Câu 5:* Xét các nguyên tố: 1
H
, 3
Li
, 11
3d
4
;B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4 ;
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
D. 1s
2
2
2p
6
3s
2
3p
4
Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
Nguyên tố nào là kim loại:A. X ;B. Y ;C. Z ;D. X và Y;E. Y và Z
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
.Vậy nguyên tố
X
39
19
có đặc điểm:A. Nguyên tố thuộc
chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm I
A
B. Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20 C. X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh, cấu
hình electron của cation X
n+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
D. Là nguyên tố mở đầu chu kỳ N;E. Cả A, B, C, D đều đúng.Câu 13:Khi các
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1 ;
X
3
:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
;X
4
: 1s
2
2s
6
3s
2
3p
1
Các nguyên tố nào thuộc cùng một chu
kỳ?A. X
1
, X
4
, X
6
;B. X
2
, X
3
, X
5
;C. X
3
, X
4
;D. X
1
, X
2
, X
6
; Câu 15:Đề bài nh câu trên (câu 14)Các nguyên tố kim loại là:A. X
1
, X
3
, X
4
;C. X
2
, X
3
, X
5
D. X
2
, X
3
, X
6
;Câu 17:Đề bài nh câu trên (câu14).Tập hợp các
nguyên tố nào thuộc cùng một phân nhóm chính?A. X
1
, X
2
, X
6
B. X
2
, X
5
C. X
1
, X
Cả 2 ion này đều có cấu hình e bền của khí hiếm. D. Ion Cu
+
có lớp
ngoài cùng bão hoà;Cõu 25. Cation R
+
có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p
6
. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R
là:A. 1s
2
2s
2
2p
5
;B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
2
2s
2
2p
4
;D. 1s
2
2s
2
2p
5
Câu 27:Ion X
2+
có cấu hình electron:
1s
2
2s
2
2p
6
. Hãy cho biết X ở chu kỳ mấy, nhóm mấy:A. Chu kỳ 2, nhóm IIAB. Chu kỳ 2, nhóm VIAC. Chu kỳ 2, nhóm VIIA;D.
Chu kỳ 4, nhóm IA/Câu 28 :Ion Y
-
có cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
30:Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện và dẫn nhiệt ở điều kiện bình thờng.A. Tinh thể kim loạiB. Tinh thể phân tử C.
Tinh thể ionD. Tinh thể nguyên tử 31 Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2p
6
. Vậy cấu hình electron của
nguyên tử tạo ra ion đó có thể là:A. 1s
2
2s
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
D.1s
2
2s
2
2p
6
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
5
;D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
5 /
C©u 34:Nguyªn tư X cã cÊu h×nh electron lµ
1s22s22p63s23p64s2 th× ion t¹o ra tõ X sÏ cã cÊu h×nh nh :sau:A.1s
2
2
3p
6
4s
2
4p
6
; D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
;C©u 36:Liªn kÕt ho¸ häc trong ph©n tư nµo sau ®©y ®ỵc h×nh thµnh bëi sù xen phđ :p
- p:A. H
2
B. Cl
2
C. N
2
D. HCl ;C©u 37:Thø tù gi¶m dÇn cđa b¸n kÝnh nguyªn tư vµ ion nµo sau ®©y ®óng:a. Ne >
Na
+
> Mg
2+
b. Na
+
> Ne > Mg
®iƯn lµ 33 h¹t.Sè khèi A cđa nguyªn tư trªn lµ:A. 108 B. 122 C. 66D. 188 /C©u42 Mét nguyªn tư R cã tỉng sè h¹t lµ 115. Sè
h¹t mang ®iƯn tÝch nhiỊu h¬n sè h¹t kh«ng mang ®iƯn tÝch lµ 25 h¹t. Sè thø tù cđa R trong b¶ng hƯ thèng tn hoµn lµ:A. 34 ;B.
80 ;C. 35 D. 40.C©u 43:Tỉng sè h¹t proton, n¬tron, electron cđa nguyªn tư mét nguyªn tè thc ph©n nhãm chÝnh nhãm
VII lµ 28.Khèi lỵng nguyªn tư lµ:A. 18;B. 19;C. 20D. 21 ;C©u 44:Trong c¸c chÊt sau, chÊt nµo cã thĨ dÉn ®iƯn ë thĨ r¾n: Na,
S, NaCl, KCl.A. Na; B. S; C. NaCl;D. KCl; C©u 45:Trong tù nhiªn, oxi cã 3 ®ång vÞ bỊn lµ:
O
16
8
,
O
17
8
,
O
18
8
; cßn
cacbon cã ®ång vÞ bỊn lµ
C
12
6
,
C
13
6
. Sè ph©n tư khÝ cacbonic cã thĨ t¹o ra lµ:A. 6B. 12;C. 18 ;D. 24 ;E. 30;C©u
46:§ång cã 2 ®ång vÞ
Cu
63
29
Cu, Zn Câu 59 ). Nguyên tử Cu cónguyên tử khối trung bình là 63,54 . Đồng có hai đồng vò tổng số khối là 128 . Số nguyên tử 1
đồng vò bằng 37/100 số nguyên tử của đồng vò kia . Cho biết số khối của hai đồng vò là : A). 63;65 B). kết quảkhác C)64, 65 D). 63,
66
Câu 60). Nguyên tử X có phân lớp sau cùng 3p
4
. Hãy tìm phát biểu sai sau về nguyên tử X : A). Lớp ngoàicùng có 6e C). X ở chu
kì 3 B). Kết quả khác D). Hạt nhân có 16p;Câu 61). Trong tự nhiên clo cóhai đồngvò có số khối là 35 và 37 . Khối lượng trung
bình nguyên tử của clo là 35,5 Vậy % về khối lượng của
37
Cl trong axit pecloric là ( Cho
1
H ,
16
O) : A ). 9,204 ;B). 9,45 ;C). 9,404
;D). Kết quả khác /Câu 62). Cấu hình e của phân lớp ngoài cùng củamột nguyên tử là : ns
1
. Liên kết cảu các nguyên tố này với
nguyên tố Cl thuộc loại : A). Cộng hóa trò phân cực ;B). Liên kết ion ;C). Kết quảkhác ;D). Liên kết cảm ứng
Câu 63 : Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại: A. Tinh thể phân tử ; B .Tinh thể nguyên tử; C .Tinh thể kim loại
; D .Tinh thể ion. Câu 64: mạng tinh thể nước đá thuộc loại A. Tinh thể phân tử ;B .Tinh thể nguyên tử ;C .Tinh thể kim loại ;D
.Tinh thể ion. Câu 65: Các chất có cấu tạo tinh thể phân tử có : A. ù độ cứng cao; B .Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao ; C.
Thường mềm, có nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ bay hơi;D.Tất cả đều sai. /Câu 65. Nhóm nguyên tố là tập hợp :A. các nguyên tố mà
nguyên tử có cấu hình electron giống nhauB. các nguyên tố mà nguyên tử có điện tích hạt nhân gần giống nhau.C. các nguyên tố mà
nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, được xếp thành một cột.D. các nguyên tố mà nguyên tử có số lớp electron bằng nhau
và được xếp thành một cộtCâu 66. Nguyên tố s là:A. những nguyên tố mà nguyên tử có electron ở lớp ngoài cùng được điền vào
phân lớp s.B. những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s.C. những nguyên tố xếp vào các nhóm
IA, IIA. D. những nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp sCâu 67. Nguyên tố d là:A. những nguyên tố mà nguyên tử có electron ở
lớp ngoài cùng được điền vào phân lớp d.B. những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp d.C.
những nguyên tố xếp vào các nhóm phụ. D. những nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp d.
Câu68: Phát biểu nào sau đây không đúng :a.Độ âm điện đặc trưng cho khả năng hút e của nguyên tử của nguyên tố khi tham gia
O ; PH
3
;N
2
;MgCl
2
a.PH
3
, N
2
,MgCl
2
,H
2
O ,HCl b. MgCl
2
, H
2
O , PH
3
, HCl , N
2
c. N
2
, PH
3
,HCl , H
2
O ,MgCl
2
X là liên kết ion ;B/ Liên kết giữa nguyên tố B và X là liên kết cộng hóa trò
C/ Liên kết giữa nguyên tố A và X là liên kết ion ;D/ A và B là nguyên tố kim loại, X là nguyên tố phi kim
Câu 78 .Liên kết hoá học là:A.Sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn ; B .Sự cho và nhận
electron tạo thành cấu hình eletron bền vững C.Góp các electron dùng chung tạo lóp vỏ electron ngoài cùng bền vững ; D. Là lực
hút tónh điện giữa các electron tự do và các ion dương ;CÂU 79. Liên kết ion là:A. Là lực hút tónh điện giữa các Ion mang điện trái
dấu; B. Là sự cho và nhận electron.C. Là liên kết giữa các kim loại và phi kim; D .Là liên kết trong tinh thể.;;Câu 80.
Liên kết cộng hoá trò là:A. Là các vạch trong công thức cấu tạo; B.Là liên kết hình thành giữa các nguyên tử bằng một cặp electron
dùng chung;C. Là liên kết giữa hai nguyên tử bằng một hoặc nhiều cặp electron dùng chung; D.Là liên kết cho nhận giữa AO đầy
với AO trố.//Câu 81 : Trong phân tử N
2
số liên kết δ và số liên kết Π là :A.2 liên kết δ và 1 liên kết Π; B .1 liên kết δ và 2 liên
kết Π
C. 1 liên kết δ và 2 liên kết cho nhận; D.1 liên kết δ, 1 liên kết Π và 1 liên kết cho nhận