§Ò thi m«n HoaDH-5
C©u 1 :
M và N là hai chất chỉ chứa các nguyên tố A và B. Thành phần phần trăm của nguyên tố A trong M và N
lần lượt là 30,4% và 25,9%. Nếu công thức phân tử của M là thì công thức phân tử của N là công
thức nào sau đây:
A.
B. A, B, C sai.
C.
D.
C©u 2 :
Kim loại Cr có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể chiếm 32%. Khối lượng riêng của kim loại
Cr là Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử Cr là:
A.
A, B, C đúng B.
C.
D.
C©u 3 :
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Cu có thể tan trong dung dịch
B.
Cu có thể tan trong dung dịch
C.
Fe có thể tan trong dung dịch
D.
Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe.
C©u 4 :
Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO
4
Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch ancol etylic, axit axetic, glucozơ, saccarozơ. Bằng phương pháp hoá
học nào sau đây có thể nhận biết 4 dung dịch trên (tiến hành theo đúng trình tự sau):
A.
Dùng natri kim loại, dùng dung dịch trong thêm vài giọt dung dịch đun nhẹ,
dùng dung dịch trong
B.
Dùng dung dịch trong dùng quì tím.
C.
Dùng quì tím, dùng trong dung dịch thêm vài giọt dung dịch đun nhẹ, dùng
dung dịch trong
D.
Dùng thêm vài giọt dung dịch đun nhẹ, dùng dung dịch trong
C©u 8 :
Trộn lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để
thu được dung dịch có pH = 6?
A.
B.
C.
D.
C©u 9 :
Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung
dịch HNO
3
(dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là (cho O = 16,
Fe = 56)
A.
2,22 B. 2,22
C.
2,32 D. 2,52
C©u 13 :
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
A.
Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
B.
K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
1
C.
Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
D.
Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
C©u 14 :
Cho các chất sau: Liên kết cộng hoá trị có cực có trong
chất nào sau đây:
A.
B.
C. D.
C©u 15 :
Một poliancol no X số nhóm OH bằng số nguyên tử cacbon với xấp xỉ 10% hiđro theo khối lượng. Đun
nóng X với chất xúc tác thích hợp để tách nước thì thu được chất hữu cơ Y có: Kết
luận nào dưới đây là hợp lí nhất?
A.
X và Y là hai chất đồng đẳng.
B.
Y là
C.
Y là
D.
X là glixerol
C©u 19 :
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít
(đktc) và 25,2g X và Y là công thức phân tử nào sau đây:
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
C©u 20 :
Cho dung dịch biết rằng số phân li của axit bằng Nồng độ của ion (ion/l)
trong dung dịch là giá trị nào sau đây:
A.
B.
C.
D.
C©u 21 :
Trong 5 nguyên tử: Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị?
A.
A và B B. C và D
C.
C và E D. B và C
C©u 22 :
Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Khi cho 1 mol ancol tác dụng với Na dư, số mol bằng 1/2 số mol ancol thì ancol đó có 2 nhóm –OH.
B. Số ml ancol etylic có trong 100ml hỗn hợp ancol với nước gọi là độ ancol.
C.
18 D. 15
C©u 26 :
Có 4 kimloại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch Kim loại nào tác
2
dụng được với cả 4 dung dịch trên:
A.
A, B, C đều sai. B. Fe
C.
Al D. Mg
C©u 27 :
Cho canxi cacbua phản ứng với nước rồi dẫn khí sinh ra sục qua dung dịch M gồm ở
thu được hỗn hợp X gồm 2 chất khí. Cho hỗn hợp X phản ứng với dung dịch trong
amoniac dư thì thu được 11,04g hỗn hợp rắn Y.
Hiệu suất phản ứng cộng nước của chất khí vào dung dịch M là bao nhiêu (trong các số dưới đây)?
A.
79% B. A, B, C đều sai.
C.
80% D. 85%
C©u 28 :
Cho 3,60g hỗn hợp gồm kali và một kim loại kiềm (M) tác dụng hết với nước cho 2,24 lít khí hiđro (ở
đktc). Nguyên tử khối của M bằng:
A.
M > 36 B. M = 39
C.
M < 36 D. M = 36
C©u 29 :
Ancol X đơn chức có 60% khối lượng cacbon trong phân tử. Công thức phân tử của ancol là:
A.
A, B, C đều sai B.
C©u 34 :
Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít khí
ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được tăng bao nhiêu gam?
A.
4,95g B. 3,95g
C.
2,95g D. 1,95g
C©u 35 :
Đốt cháy số mol như nhau của 2 hiđrocacbon X và Y mạch hở thu được số mol như nhau, còn tỉ lệ
số mol và của chúng là 1 và 1,5. X và Y có công thức phân tử lần lượt là:
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
C©u 36 :
Một hỗn hợp gồm một ankan X và một ankem Y có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và số mol. m
gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch brom 20%. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên
thu được 0,6 mol X và Y có công thức phân tử là:
A. và B. và C. và D.Kết quả khác.
C©u 37 :
Có các dung dịch Chỉ dùng thêm chất nào đó sau đây
để nhận biết các dung dịch trên?
A.
Dung dịch
B. Cu
C.
Dùng phenolphtalein, dùng dung dịch trong dùng natri kim loại.
C©u 41 :
Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl. Trong các phân tử trên, liên kết phân tử nào mang
nhiều tính chất ion nhất?
A.
KCl B. CsCl
C.
LiCl và NaCl D. RbCl
C©u 42 :
Điện phân 200g dung dịch NaCl 29,25% (có màng ngăn). Khối lượng NaOH thu được là bao nhiêu? Biết
rằng hiệu suất của quá trình điện phân là 90%.
A.
18g B. 36g
C.
26g D. 46g
C©u 43 :
Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO
2
và c mol H
2
O (biết b=a+c). Trong
phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
A.
không no có hai nối đôi, đơn chức.
B.
no, hai chức.
C.
no, đơn chức.
D.
không no có một nối đôi, đơn chức.
N nung nóng. Oxit này bị khử cho kim loại N. M và N có thể là cặp kim loại nào sau đây:
A.
Kẽm và đồng. B. Đồng và chì.
C.
Đồng và bạc. D. Thuỷ ngân và kẽm.
C©u 49 :
Phát biểu KHÔNG ĐÚNG là :
A.
Dung dịch fructozơ hòa tan được .
B.
Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác ) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
C.
Dung dịch mantozơ tác dụng với khi đun nóng cho kết tủa .
D.
Thủy phân (xúc tác ) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho một monosaccarit.
C©u 50 :
Có 3 mẫu hợp kim: Mg-Al, Mg-Na, Mg-Cu. Chỉ dùng một chất nào trong số các chất cho dưới đây để
nhận biết?
A.
Dung dịch
B.
Dung dịch
C.
Dung dịch
D. Nước.
C©u 51 :
Crăcking hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 18. X có công
thức phân tử là:
A.
A.
Cặp X và Y, cặp Y và Z.
B.
Cặp Y và Z, cặp X và Z.
C.
Cặp X và Y, cặp X và Z.
D.
Cả 3 cặp.
C©u 56 :
X và Y là 2 axit no đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gồm 9,2g X và 12g Y tác dụng
hết với Na thu được 4,48 lít (đktc). Công thức phân tử của hai axit là:
A.
và
B.
và
C.
và
D.
Kết quả khác.
C©u 57 :
Vonfram (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn nhờ tính chất nào sau đây?
A.
Có nhiệt độ nóng chảy cao.
B.
Có khả năng dẫn nhiệt tốt
C.
Có khả năng dẫn điện tốt
D.
Có độ cứng cao
C©u 58 :
Al B. Sr
C.
Ca D. Mg
5