ôn thi cấp tôc 7 -Có lời giải - Pdf 42

§Ò thi m«n HoaDH-7
C©u 1 :
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau
đây:
A. Cho muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm và đun nóng nhẹ.
B.
Nhiệt phân muối
C.
Đốt khí trong dòng khí tinh khiết.
D.
Thêm dư vào dung dịch và đun nóng nhẹ.
C©u 2 :
Để thuỷ phân hoàn toàn 8,58kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2kg NaOH, thu được 0,368kg
glixerol và hỗn hợp muối của axit béo. Biết muối của các axit béo chiếm 60% khối lượng xà
phòng. Khối lượng xà phòng có thể thu được là:
A.
B. 16kg B. D. 19kg
C.
C. 17,5kg D. A. 15,69kg
C©u 3 :
Trung hoà 125ml dung dịch axit hữu cơ A 0,4M (cùng laọi với axit axetic) bằng dung dịch
NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,8g muối. Công thức axit hữu cơ A là công
thức nào sau đây:
A.
C. HCOOH B.
A.
C.
B.
D. D. Kết quả khác
C©u 4 :
Một chất hữu cơ X có công thức phân tử là không tác dụng với nước brom. Oxi hoá

C. Dùng , dùng nước brom sau đó dùng Na kim loại.
B. B. Dùng natri kim loại, sau đó dùng dung dịch thuốc tím.
C. D. A, B, C đều đúng.
D.
A. Dùng nước brom sau đó dùng natri kim loại.
C©u 8 :
Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa và thu được
dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên.
Thành phần chất rắn D là:
A.
Fe, Cu và Ag B. Al, Cu và Ag
C.
Al, Fe và Cu D. Kết quả khác.
C©u 9 :
Phản ứng giữa và tạo khí Tổng số hệ số trong phương trình phản ứng oxi
hoá khử này bằng:
A.
A. 42 B. B. 43
C.
C. 44 D. D. 34
C©u 10 :
Để phân biệt 4 mẫu kim loại là Mg, Zn, Fe, Cr người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào
sau đây:
A.
C. dd NaOH loãng
B.
B. dd NaOH
C.
D. Kết quả khác.
D.

C©u 14 :
Nhúng một thanh nhôm nặng 25g vào 200ml dung dịch Sau một thời gian, cân
lại thanh nhôm thấy nặng 25,69g. Nồng độ mol của và trong dung dịch sau
phản ứng lần lượt là:
A.
0,4M và 0,2M B.
0,425M và
0,025M
C.
0,425M và 0,3M D. Kết quả khác.
C©u 15 :
Cho kim loại M tác dụng với dung dịch loãng để lấy khí khử oxit kim loại N (các
phản ứng đều xảy ra). M và N lần lượt là những kim loại nào sau đây:
A.
A. Đồng và sắt
B.
C. Đồng và bạc.
C.
B. Bạc và đồng.
D.
D. Sắt và đồng.
C©u 16 :
Nguyên tố X có Z = 29, vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
C. Chu kì 4, nhóm IA
B.
D. Chu kì 3, nhóm IB
C.
B. Chu kì 3, nhóm IA

C. Khí
B. A. NaOH
C.
B. HCl D. D. B và C đúng.
C©u 21 :
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên
tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8.
X và Y là nguyên tố nào sau đây:
A.
A. Na và Cl B. B. Fe và P
C.
D. Fe và Cl D. C. Al và Cl
C©u 22 :
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A.
A. Dầu ăn là este của glixerol
B.
C. Dầu ăn là este
C.
D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của
glixerol và các axit béo
D.
B. Dầu ăn là một este của glixerol và axit
béo.
C©u 23 :
Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dụng dịch (dùng dư) thu được sản phẩm Y.
2
Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ, X có công thức phân tử
nào sau đây?
A.

A.
n = 3 B. n = 4
C.
n = 2 D. n = 1
C©u 28 :
Anion có của electron giống (có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là ) thì có
cấu hình electron của nguyên tử X là:
A.
A.
B.
B.
C.
C.
D.
D.
C©u 29 :
1,84g hỗn hợp hai muối và tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít
(đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là:
A.
C. 4,17g B. D. A, B, C đều sai.
C.
A. 2,17g D. B. 3,17g
C©u 30 :
Đun nóng một ancol M với đậm đặc ở thu được một anken duy nhất. Công thức
tổng quát của ancol là:
A. B.
C. D.
C©u 31 :
Một dung dịch chứa 2 cation và và 2 anion
và . Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan. x và y có

Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3.
D.
Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.
C©u 35 :
Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây:
3
A. A. Có thể coi hạt nhân nguyên tử hiđro là một proton.
B.
B. Hạt nhân nguyên tử không chứa nơtron.
C.
C. Nguyên tử có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 3.
D. D. Tất cả đều sai.
C©u 36 :
Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi:
A. B.
C. D.
C©u 37 :
Một hỗn hợp gồm và ankanol X. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng
sinh ra từ ancol này bằng lượng nước sinh ra từ ancol kia. Nếu đun nóng hỗn hợp trên với
đậm đặc ở thì chỉ thu được 2 anken.
X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. B.
C. D.
... (trang 11)
C©u 38 :
Cho 0,2 mol vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH. Sau phản ứng trong dung dịch có các
muối:
A.

B.

C.
D. Cs D. C. Na
C©u 42 :
Nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron gấp 3 lần số electron ở lớp vỏ. Nguyên tố X
có đặc điểm:
A.
C. Thuộc nhóm B bảng tuần hoàn
B.
A. Hạt nhân chứa Z và N theo tỉ lệ 1 : 1
C.
D. A và B đều đúng
D.
B. Số khối là số chẵn
C©u 43 :
Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3,0 thì độ điện li bằng bao nhiêu (trong các số cho dưới
đây)?
A.
14,18% B. 14,28%
C.
14,82% D. 15,28%
C©u 44 :
Ta có thể dùng 2 thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất lỏng hecxin-1, propanal, propanol,
axit acrylic, dung dịch fomon:
A.
Dùng dung dịch brom, dùng dung dịch trong
B. Dùng dung dịch brom, dùng quỳ tím.
C.
Dùng dung dịch trong , dùng quỳ tím.
D.
Dùng dung dịch trong , dùng thuốc tím.

Câu trả lời nào sau đây là sai:
A. C. Liên kết giữa Z và Y là liên kết cộng hoá trị có cực.
B. B. Liên kết giữa Z và X là liên kết ion.
C. D. X và Y là kim loại, Z là phi kim.
D. A. Liên kết giữa Z và X là liên kết cộng hoá trị.
C©u 49 :
Cho 3,06g oxit tan trong dư thu được 5,22g muối. Công thức phân tử oxit kim
loại đó là:
A.
MgO B. BaO
C.
CaO D.
C©u 50 :
Hãy chọn những ý đúng:
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:
A. D. Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh.
B. A. Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan.
C. C. Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu, hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí)
D. B. Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ của chúng.
C©u 51 :
Nguyên tố N có Z = 27, vị trí của nguyên tố N trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây:
A.
B. Chu kì 4, nhóm IIA
B.
A. Chu kì 4, nhóm IA
C.
C. Chu kì 3, nhóm IA
D.
D. Tất cả đều sai
C©u 52 :

phóng hiđro. Công thức phân tử của X là:
A. D. Tất cả đều sai
B.
A. và
C.
B. và
D.
C. và
C©u 56 :
Cho công thức nguyên tử chất X là Biết X là axit no, đa chức. X là hợp chất nào
sau đây?
A.

B.
C. D.
A, B, C đều sai
C©u 57 :
Glixerol có khả năng tạo ra 3 lần este (trieste). Nếu đun nóng glixerol với hỗn
hợp axit và (có đặc xúc tác) thì thu được tối đa là bao nhiêu
este?
A.
A. 2 B. D. 8
C.
B. 6 D. C. 4
C©u 58 :
Một hỗn hợp 2ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 24,8g; thể tích tương ứng của hỗn hợp
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status