§Ò thi m«n HoaDH-6
C©u 1 :
có thể là công thức tổng quát của loại hợp chất nào dưới đây?
A.
rượu no, 2 chức, mạch hở
B.
anđehit
C.
este không no (có 1 nối đôi), đơn chức
D.
axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở
C©u 2 :
Chất nào sau đây không tan trong nước?
A.
B.
C.
D. Cả 3 chất trên
C©u 3 :
Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở cho kết quả nào sau đây?
A. B. C. D.không xác định được
C©u 4 :
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
B.
cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C.
điện phân nóng chảy NaCl
D.
cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
C©u 5 :
C.
D.
C©u 8 :
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO
2
, 1,4 lít khí N
2
(các thể tích khí đo
ở đktc) và 10,125 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A.
B.
C.
D.
C©u 9 :
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của chúng là :
A.
Fe, Ca, Al B. Na, Ca, Al
C.
Na, Ca, Zn D. Na, Cu, Al
C©u 10 :
Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí , 0,56 lít khí N
2
(các khí đo ở
đktc) và 3,15 gam . Khi X tác dụng với dung dịch thu được sản phẩm có muối
. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. B.
2
CO
3
đồng thời khuấy đều, thu được V
lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa.
Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A.V = 22,4(a + b) B.V = 22,4(a – b) C.V = 11,2(a – b) D. V = 11,2(a + b)
1
C©u 16 :
Để trung hoà 8,8 gam axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh thuộc dãy đồng đẳng của axit
axetic cần 100ml dung dịch 1M. Công thức cấu tạo có thể có của axit cacboxylic là
A.
B.
B.
D.
C.
C.
D.
A.
C©u 17 :
Tính chất nào sau đây không phải của ?
A.
tính axit
B.
tham gia phản ứng trùng hợp
C.
tham gia phản ứng tráng gương
D.
tham gia phản ứng cộng hợp
C©u 18 :
3
đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng
thuốc thử là
A.
Cu B. Fe
C.
Al D. CuO
C©u 22 :
Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam 1 axit hữu cơ X mạch thẳng được 1,792 lít khí (đktc) và 1,44 gam
nước. Công thức cấu tạo của X là
A. B.
C. D.
C©u 23 :
Trong dãy chuyển hoá: Các chất X, Y, Z, T lần
lượt là
A.
B.
C.
D.
C©u 24 :
Cho 6,6 gam một anđêhit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung
dịch NH
3
, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO
3
loãng, thóat ra 2,24 lít khí NO
thu được số gam kết tủa là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
A.
30 B. 10
C.
20 D. 40
C©u 28 :
Este E có công thức phân tử . Xà phòng hoá E thu được 1 ancol không bị oxi hoá bởi .
Tên của E là
A.
isopropyl axetat B. propyl axetat
C.
tert-butyl fomiat D. isobutyl fomiat
C©u 29 :
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (biết trong dãy điện hóa , cặp Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước
cặp Ag
+
/Ag):
A. B.
2
C. D.
C©u 30 :
Có các chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết?
A.
Quỳ tím B. Kim loại Na
C.
NO
2
tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy,
quỳ ẩm).. Tỉ khối hơi của Z đối với H
2
bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
(cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)
A.
8,9 gam B. 14,3 gam
C.
16,5 gam D. 15,7 gam
C©u 35 :
Điều chế etyl axetat từ etilen cần thực hiện tối thiểu số phản ứng là
A.
4 B. 5
C.
3 D. 2
C©u 36 :
Cho các phản ứng xảy ra sau đây :
(1) AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
→ Fe(NO
3
)
3
, dãy gồm các chất đều tác dụng
được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là :
A.
A.
B.
D.
C.
B
D.
C.
C©u 39 :
Điều chế etyl axetat từ etilen cần thực hiện tối thiểu số phản ứng là
A.
3 B. 5
C.
4 D. 2
C©u 40 :
không thể được điều chế trực tiếp bằng cách
A.
lên men rượu
B.
oxi hoá bằng (xúc tác )
C.
oxi hoá bằng
D.
cho muối axetat phản ứng với axit mạnh
C.
D.
C©u 44 :
Mệnh đề KHÔNG đúng là:
A.
có thể trùng hợp tạo polime
B.
cùng dãy đồng đẳng với
C.
tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
3
D.
tác dụng được với dung dịch
C©u 45 :
có thể là công thức tổng quát của loại hợp chất nào dưới đây?
A.
anđehit
B.
este không no (có 1 nối đôi), đơn chức
C.
rượu no, 2 chức, mạch hở
D.
axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở
C©u 46 :
Viết công thức của chất X có công thức , biết rằng khi hiđrô hoá chất đó ta thu được chất
isopentan. Chất này có khả năng trùng hợp thành cao su được không (trong số các công thức sau đây)?
A.
Tất cả đều sai. B. ...(trang 18)
C.
...(trang 18) D. ...(trang 18)
. Số chất trong dãy có tính
chất lưỡng tính là :
A.
2 B. 4
C.
3 D. 5
C©u 49 :
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A.
Dầu mỏ là một hợp chất phức tạp.
B. Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ xác định.
C. Dầu mỏ là hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hợp chất hữu cơ.
D. Dầu mỏ là hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrocacbon.
C©u 50 :
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu được dung
dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là
A.
0,075 B. 0,06
C.
0,04 D. 0,12
C©u 51 :
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản
ứng với
A.
2
. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam
muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
A. B.
C. D.
C©u 56 :
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, FeO, ZnO, MgO B.Cu, Fe, Zn, Mg C.Cu, Fe, Zn, MgO D.Cu, Fe, ZnO, MgO
C©u 59 :
Công thức chug của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng
của axit axetic là công thức nào sau đây?
A. B.
4
C. D.
C©u 60 :
Hai chất hữu cơ (chứa ) có số mol bằng nhau và bằng x mol. Cho chúng tác dụng vừa đủ với
nhau tạo ra sản phẩm A không tan trong nước và có khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng 2 chất ban đầu
là 18x gam. A thuộc loại hợp chất nào?
A.
axit B. muối
C.
este D. ancol
5