KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1
Họ và tên
: …………………………………………………………
Lớp:
…………..
ĐỀ 2
1/ Cho
( )
[
)
[ ]
5; 1 ; B = -2;3 ; C = 4;6A = − −
.Hãy xác định
\R A B∩
a
[
)
1;3−
b
( )
[
)
; 2 1;−∞ − ∪ − +∞
c Đáp án khác d
( )
; 3−∞ −
2/ Cho
[
)
2;1A = −
và
∅
4/ Cho
( )
{ }
/ 1 2 3 0A x R x x x= ∈ − − =
.Các phần tử của A là:
a
3
2
A
=
b
{ }
0;1A =
c
3
0;1;
2
A
=
d
3
1;
2
b
∅
c
{ }
7;8;9;......;15
d
{ }
7
9/ Mệnh đề phủ định của mệnh đề :
2 2
; ; 0a b R a b∃ ∈ + =
là:
a
2 2
; ; #0a b R a b∀ ∈ +
b
2 2
; ; 0a b R a b∀ ∈ + <
c
2 2
; ; 0a b R a b∀ ∈ + =
d
2 2
; ; 0a b R a b∃ ∈ + ≠
10/ Cho
( )
1;A = +∞
. Hãy chỉ ra phần bù của R trong A.
a
( ;1]−∞
13/ Cho
{ }
; ; ; ;1A a b c d=
. Số các tập con của A không chứa phần tử 1 là:
a 8 b 32 c 16 d 64
14/ Cho
{ }
; ; ; ;A a b c d e=
thì số các tập con của A không vượt quá hai phần tử là:
a 32 b 31 c 16 d 8
15/ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?
a Nếu a > b thì
1 1
a b
<
b
A A B⊂ ∩
c Nếu a >b >0 thì
1 1
a b
<
d Nếu a>b thì
1 1
a b
<
16/ Cho
[ ]
1
2; 1 , ;
2
−∞ −
c
3
;
2
− +∞
÷
d
5 3
;
2 2
− −
18/ Cho
(
]
( )
[
)
3;5 , 1;6 , 2;6A B C= − = = −
. Xác định
c Đáp án khác.d
(
] [
)
;0 1;a∈ −∞ ∪ +∞