ôn tập dao động cơ hoc - Pdf 37

TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12
Chương 1: dao động cơ học.
Câu 1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có giá trị cực đại.
B. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc đạt giá trị cực đại, gia tốc đạt giá trị cực tiểu.
C. Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lơn cực đại.
D. Khi gia tốc đần vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm.
Câu 2: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm x = Asinωt (cm). Gốc thời gian chọn vào lúc nào?
A. Vật qua vị trí có li độ x = A. B. Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Vật qua vị trí có li độ x = -A. D. Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Câu 3: Điều nào sau đây sai khi nói về năng lượng dao động điều hòa của con lắc lò xo:
A. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo tồn.
C. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo.
D. Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo qui luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều
hòa.
Câu 4: Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hòa:
A. tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần.
B. giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C. giảm 16 lần khi biên độ tăng 3 lần và tần số giảm 9 lần.
D. giảm
25
9
lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hồn.
C. Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
đó.
D. Tần số dao động cưỡng bức ln bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 6: Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của vật ln..........................

D. Khi mt vt dao ng iu hũa thỡ vt ú cng dao ng tun hon.
Cõu 11: Khi mt vt dao ng iu hũa, phỏt biu no sau õy sai:
A. Khi vt i t v trớ biờn v v trớ cõn bng thỡ ng nng tng dn.
B. Khi vt i t v trớ cõn bng v v trớ biờn thỡ th nng gim dn.
C. Khi vt v trớ biờn thỡ th nng trit tiờu.
D. Khi vt qua v trớ cõn bng thỡ ng nng bng c nng.
Cõu 12: Hai dao ng iu hũa thnh phn cựng phng, cựng tn s, cựng pha cú biờn l A
1
v A
2
vi
A
2
= 3 A
1
thỡ dao ng tng hp cú biờn A l:
A. A
1
B. 2 A
1
C. 3 A
1
D. 4 A
1
Cõu 13: Hai vt dao ng iu hũa cú cỏc yu t: Khi lng m
1
= 2m
2
, chu kỡ T
1

A. Phỏt biu no sau õy sai khi núi v nng lng E ca con lc?
A. E t l thun vi m. B. E l hng s i vi thi gian.
C. E t l thun vi bỡnh phng ca A. D. E t l thun vi k.
Cõu 16: Mt con lc cú tn s dao ng riờng f
0
c duy trỡ dao ng khụng tt nh mt ngoi lc tun hon
cú tn s f. Chn phỏt biu sai:
A. Vt dao ng vi tn s bng tn s riờng f
0
.
B. Biờn dao ng ca vt ph thuc v hiu
0
f f
C. Biờn dao ng cc i khi f = f
0
.
D. Giỏ tr cc i ca biờn dao ng cng ln khi lc ma sỏt ca mụi trng cng nh.
Cõu 17: iu kin cn v vt dao ng iu hũa:
A. lc lỏc dng vo vt tuõn theo qui lut bin i ca hm sin theo thi gian.
B. lc tỏc dng l lc n hi.
C. lc tỏc dng t l v trỏi du vi ta v v trớ.
D. iu kin c cp trong cõu A hoc C.
Cõu 18: Phỏt biu no sau õy ỳng:
A. Dao ng tun hon l dao ng iu hũa.
B. Dao ng iu hũa l dao ng c mụ t bng mt nh lut dng sin (hoc cosin) theo thi gian,
x = Asin(t + ), trong ú A,, l nhng hng s.
C. th biu din li ca dao ng tun hon theo thi gian luụn l mt ng hỡnh sin.
D. Biờn ca dao ng iu hũa thỡ khụng thay i theo thi gian cũn dao ng tun hon thỡ thay i theo
thi gian.
Cõu 19: iu kin con lc n dao ng iu hũa l:

C. a con lc v phớa hai cc ca trỏi t.
D. tng chiu di hoc a con lc v phớa hai cc ca trỏi t.
Cõu 26: Nguyờn nhõn gõy ra dao ng tt dn l do:
A. biờn gim dn. B. cú ma sỏt v lc cn ca mụi trng.
C. dao ng khụng cũn iu hũa. D. lc phc hi gim dn.
Cõu 27: Phỏt biu no sau õy ỳng khi núi v iu kin xy ra dao ng cng bc?
A. Cú ngoi lc tỏc dng vo h dao ng. B. Biờn dao ng gi khụng i.
C. h vt chu tỏc dng ca ngoi lc tun hon. D. tn s dao ng khụng i.
Cõu 28: Tn s dao ng riờng ca h dao ng l:
A. tn s ca ngoi lc tun hon. B. tn s dao ng t do ca h.
C. tn s dao ng nh khi h dao ng cng bc. D. tn s dao ng iu hũa ca h.
Cõu 29: Cú h con lc lũ xo treo thng ng v h con lc n dao ng iu hũa ti mt ni nht nh. Chu kỡ
dao ng ca chỳng bng nhau nu chiu di ca con lc n:
A. bng chiu di t nhiờn ca lũ xo.
B. bng chiu di ca lũ xo khi vt v trớ cõn bng.
C. bng bin dng ca lũ xo khi vt khi v trớ cõn bng.
D. bng bin dng ca lũ xo khi vt khi v trớ thp nht.
Cõu 30: Mt dao ng iu hũa cú ta c biu din bi phng trỡnh: x = Asin(t + ) vi A, l cỏc s
dng. Chn phỏt biu ỳng:
A. Vn tc v sm pha
2

so vi ta x. B. Vn tc v lch pha
2

so vi gia tc a.
C. Gia tc a v ta x ngc pha. D. C A,B v C u ỳng.
------- Giaựo vieõn: ẹaứo Ngoùc Nam-------
Trang 3 Dao ng c hc
TRNG THPT Vế GI BI TP TRC NGHIM VT L 12

cú vộc t in trng
E
ur
nm ngang. Khi tớch in q cho vt nng, v trớ cõn bng dõy treo vt nng b lch
mt gúc so vi phng thng ng. Gia tc trng trng ti ni kho sỏt l g. Khi con lc tớch in q, chu
kỡ dao ng nh T ca con lc:
A. tng so vi chu kỡ T ca nú khi cha tớch in. B. l T = 2
cosl
g

C. l T = 2
cos
l
g
D. l T = 2
'
l
g
vi g = g +
qE
m
Cõu 36: Mt cht im dao ng iu hũa trờn trc ta Ox gia hai v trớ biờn P v Q. Khi chuyn t v trớ P
n Q, cht im cú:
A. vn tc khụng thay i. B. gia tc khụng thay i.
C. vn tc i chiu mt ln. D. gia tc i chiu mt ln.
Cõu 37: Khi mt cht im dao ng iu hũa, lc tng hp tỏc dng lờn vt cú:
A. ln cc i khi vt chuyn ng qua v trớ cõn bng v ln cc tiu khi vt dng li hai v trớ
biờn.
B. chiu luụn luụn hng v v trớ cõn bng v cú ln t l vi khong cỏch t vt n v trớ cõn bng.
C. chiu luụn luụn cựng chiu chuyn ng ca vt.

D. Dao ng tt dn cú biờn khụng i.
Cõu 45: Mt con lc n dao ng vi biờn nh, khụng ma sỏt, quanh v trớ cõn bng O, gia hai im biờn
B v C. Trong giai on no ng nng ca con lc tng?
A. B n C. B. O n C. C. B n O. D. C n B.
Cõu 46: Mt vt dao ng iu hũa t B n C vi chu kỡ T, v trớ cõn bng O. Trung im ca OB,OC ln lt
l M v N. Thi gian vt chuyn ng t M n N l:
A.
T
4
B.
T
6
C.
T
3
D.
T
2
Cõu 47: Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa trờn mt phng nm ngang, quanh v trớ cõn bng O, gia hai
im biờn B v C. Trong giai on no thỡ vect gia tc cựng chiu vi vect vn tc?
A. B n C. B. O n B. C. C n O. D. C n B.
Cõu 48: Trong cỏc nh ngha dao ng iu hũa di õy, nh ngha no ỳng:
A. Dao ng iu hũa tuõn theo qui lut hỡmh sin hoc cosin.
B. Dao ng iu hũa tn s bin thiờn tun hon.
C. Dao ng iu hũa cú pha dao ng khụng i.
D. Dao ng iu hũa tuõn theo qui lut hỡnh sin hoc cosin, cú tn s, biờn , pha ban u khụng i.
Cõu 49: Tỡm phỏt biu ỳng liờn h gia chuyn ng trũn u v dao ng iu hũa:
A. Chuyn ng trũn u l trng hp c bit ca dao ng iu hũa.
B. Chuyn ng trũn u cú th xem l hỡnh chiu ca mt dao ng iu hũa lờn mt mt phng song song
vi nú.

2

2

= x
2
2

+ v
2
C. A
2
= x
2

2

+ v
2
D. A
2
= x
2
2

+
2

v
2


t +
6

) t giỏ tr cc
i khi:
A. t = 0. B. t = T/12.
C. t = T/4 D. t = 5T/12.
Cõu 59: Mt con lc lũ xo dao ng vi phng trỡnh x = - 5 sin 4

t (cm). Tỡm phỏt biu sai:
A. Tn s gúc

= 4

rad/s. B. Pha ban u

= 0.
C. Biờn dao ng A = 5 cm. C. Chu kỡ dao ng T = 0,5 s.
Cõu 60: Gia tc ca mt vt dao ng iu hũa cú phng trỡnh x = Asin(

t -
3

) t giỏ tr cc i khi:
A. t = 5T/12 B. t = 0
C. t = T/4 D. t = T/6.
Cõu 61: Mt con lc lũ xo dao ng vi phng trỡnh x = 5 sin

t (cm).Tỡm cp giỏ tr v trớ v vn tc khụng

2
= 6,3 s; D. T
2
= 1,2 s;
Cõu 64: Mt lũ xo cú cng K, nu treo vt cú khi lng m
1
thỡ vt dao ng iu hũa vi chu kỡ 5 s, nu
treo vt cú khi lng m
2
thỡ vt dao ng iu hũa vi chu kỡ 3 s. Nu treo m
1
m
2
thỡ vt dao ng iu
hũa vi chu kỡ :
A. 2 s ; B. 4 s ;
C. 8 s ; D. Mt kt qu khỏc.
Cõu 64 : Mt con lc n cú chu kỡ T
1
= 1,5 s mt t. Tớnh chu kỡ dao ng T
2
ca nú khi a nú lờn Mt
Trng, bit gia tc trng trng ca Mt Trng nh hn ca Trỏi t 5,9 ln.
A. T
2
= 2,4 s; B. T
2
= 3,6 s;
C. T
2

trớ lũ xo cú chiu di t nhiờn ri buụng nh cho vt dao ng iu hũa. Ly g = 10 m/s
2
.Giỏ tr nh nht
ca lc n hi lũ xo l:
A. F
min
= 1 (N). B. F
min
= 0.
C. F
min
= 0,5 (N). D. F
min
= 2 (N).
Cõu 69: Tỡm phỏt biu sai v lch pha ca hai dao ng cựng phng v cựng tn s:
A. Hiu s pha


l mt lng khụng i v bng hiu s cỏc pha ban u
2121
)()(

=++=
tt
B. Khi


> 0 ta núi dao ng 1 sm pha hn dao ng 2 v ngc li.
C. Nu


2
.
------- Giaựo vieõn: ẹaứo Ngoùc Nam-------
Trang 7 Dao ng c hc


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status