thi thu phan ung hat nhan (co dap an) - Pdf 37

C©u 1 :
Cho phản ứng hạt nhân:
2 2 3 1
1 1 2 0
D D He n+ → +
. Biết độ hụt khối của
2
1
D
là ∆m
D
= 0,0024u,
∆ mx = 0,0305u
và 1u = 931MeV/c
2
. Nước trong tự nhiên có chứa 0,015% D
2
O, nếu toàn bộ
2
1
D

được tách ra từ 1m
3
nước làm nhiên liệu dùng cho phản ứng trên thì toả ra năng lượng là
A.
865.10
8
Kj B. 86,5.10
8
Kj

C©u 3 :
Dưới tác dụng của tia
γ
hạt
12
6
C
có thể tách ra thành ba hạt X giống nhau. Biết m
x
= 4,0026u ; m
c
=
12u ; 1u = 1,66055.10
-27
Kg ; hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
Js. Xác định bước sóng lớn nhất của các
lượng tử gama để phản ứng xẩy ra
A.
1,7.10
-13
m B. 1,7.10
-5
m
µ
C.
0,17.10
-13
m D. 1,7.10
-6

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì …
A.
càng dễ phá vỡ
B.
càng khó phá vỡ
C.
năng lượng liên kết càng bé
D.
số lượng các nuclôn càng lớn.
C©u 7 :
Hạt nhân nguyên tủe Hiđrô chuyển động va chạm với hạt
7
3
Li
đứng yên sinh ra hai hạt X như nhau bay
ra với cùng vận tốc. Quỹ đạo hai hạt X đối xứng nhau qua phương bay của hạt nhân Hyđrô và hợp với
nhau góc
ϕ
= 160
0
. Biết m
H
= 1,007u ; m
x
= 4u ; m
Li
= 7u ;
u = 1,66055.10
-27
Kg. Năng lượng do phản ứng toả ra là

– m).c
2
để thắng lực hạt
nhân.
C©u 9 :
Cho phản ứng hạt nhân:
2 2 3 1
1 1 2 0
3,25D D He n MeV+ → + +
Biết độ hụt khối của
2
1
D

∆m
D
= 0,0024u và 1u = 931MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
He
4
2
là:
A.
77, 188MeV B. 7,7188MeV
C.
7,7188eV D. 771, 88MeV
C©u 10 :
Dùng Prôtôn có động năng 1,2Mev bắn vào
7

.
A.
6,7Mev B. 9,7Mev
C.
8,7Mev D. 7,7Mev
C©u 12 :
Hạt nhân nguyên tủe Hiđrô chuyển động va chạm với hạt
7
3
Li
đứng yên sinh ra hai hạt X như nhau bay
ra với cùng vận tốc. Quỹ đạo hai hạt X đối xứng nhau qua phương bay của hạt nhân Hyđrô và hợp với
nhau góc
ϕ
= 160
0
. Biết m
H
= 1,007u ; m
x
= 4u ; m
Li
= 7u ;
u = 1,66055.10
-27
Kg. Vận tốc của hạt nhân Hyđrô nhận gái trị là
A.
0,1985.10
8
m/s B. 0,255.10

2,89.10
-12
J. D. 3,25Mev.
C©u 14 :
Dùng hạt α bắn phá hạt nhân
27
13
Al
ta có phản ứng :
27
13
Al
+ α →
30
15
P
+ n.
Biết m
α
= 4,0015u ; m
Al
= 26,974u, m
p
= 29,970u ; m
n
= 1, 0087u ; 1u = 931MeV/c
2
.
Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra. Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra :
A.

nhau có cùng vận tốc. Động năng của mỗi hạt bay ra là bao nhiêu ? Biết
m
li7
= 7,01823u; m
x
= 4,00388u; m
H
= 1,00814u. Cho 1u = 931Mev/c
2
.
A.
8,65Mev B. 6Mev
C.
11,3Mev D. 12Mev
C©u 17 :
226
88
Ra
đứng yên phóng xạ
α
tạo ra hạt X, Động năng của hạt
α
chiếm bao nhiêu % năng lượng toả ra.
Cho rằng khối lượng các hạt gần đúng bằng Au.
A.
90,177% B. 9,823%
C.
98,23% D. 1,77%
C©u 18 :
Bắn hạt

Cho phản ứng hạt nhân:
3 2
1 1
T D n
α
+ → +
Biết m
T
= 3,01605u; m
D
= 2,01411u; m
α
= 4,00260u; m
n
=
1,00867u; 1u = 931MeV/c
2
. Năng lượng toả ra khi 10 hạt α được hình thành là:
A.
23,4MeV B. 16,7MeV
C.
11,04MeV D. 176MeV
C©u 20 :
Hạt α có động năng k
α
= 3,3MeV bắn phá hạt nhân
9
4
Be
gây ra phản ứng :

α
= = =
2
X
209,9828 ; m 4,0015 ; m 205,9744 cho 1u = 931Mev/c
Po
m u u u
. Động năng của hạt
α

A.
4,022Mev B. 7,511Mev
C.
6,302Mev D. 8,254Mev
C©u 22 :
Cho phản ứng hạt nhân:
3 2
1 1
T D n
α
+ → +
Biết m
T
= 3,01605u; m
D
= 2,01411u; m
α
= 4,00260u; m
n
= 1,00867u; 1u = 931MeV/c

B B
B
K v m
K v m
α
α α
= =
C.
B
B B
K v m
K v m
α α
α
= =
D.
B B B
K v m
K v m
α α α
= =
C©u 24 :
Hạt nhân mẹ A có khối lượng m
A
đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng
m
B
và m
α
. So sánh tỉ số động năng và tỉ số khối lượng của các hạt sau phản ứng, hãy chọn kết luận

B B
K m
K m
α α
 
=
 ÷
 ÷
 
C©u 25 :
210
84
Po
đứng yên phóng xạ
α
cho hạt X, ban đầu có 1g nguyên chất. Sau
1
4
chu kì phân rã toả ra bao
2
nhiêu năng lượng. Biết
α
= = =
2
X
209,9828 ; m 4,001 ; m 205,9744 cho 1u = 931Mev/c
Po
m u u u
.
A.

1,762.10
21
Hz B. 0,1762.10
21
Hz
C.
17,62.10
21
Hz D. 176,2.10
21
Hz
C©u 27 :
Cho năng lượng liên kết riêng của hạt
α
là 7,1Mev; của U234 là 7,63Mev; của Th230 là 7,7Mev. Năng
lượng toả ra khi U234 phóng xạ
α
tạo thành Th230 là
A.
12Mev B. 13Mev
C.
14Mev D. 15Mev
C©u 28 :
Năng lượng trung bình toả ra khi phân hạch một hạt
235
92
U
là 200Mev. Một nhà máy điện nguyên tử
dùng nguyên liệu urani có công suất 50MW, hiệu suất 20%. Khối lượng urani tiêu thụ hàng năm của
nhà máy là

hấp thụ.
C.
do nơtrôn ở trong một môi trường có nhiệt độ
quá cao.
D.
nơtrôn nhiệt có động năng bằng động năng
trung bình của chuyển động nhiệt.
C©u 31 :
Cho phản ứng
+ →
2 3 1
1 1 0
X + D T n
Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt lần lượt là :
1,1172Mev, 2,6999Mev, 7,0988Mev. Tính năng lượng toả ra của phản ứng.
A.
28,9.10
-12
J. B. 19Mev.
C.
2,89.10
-12
J. D. 3,25Mev.
C©u 32 :
Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt
12
6
C
thành ba hạt X giống nhau là bao nhiêu. Biết m
c

B.
ϕ
=. 2 cos
2
X X H H
m v m v
C.
ϕ
=. cos
2
H H X X
m v m v
D.
ϕ
=2 . cos
2
H H X X
m v m v
C©u 34 :
Người ta dùng Prôtôn bắn phá hạt
9
4
Be
sinh ra hạt X và hạt
α
. Biết hạt P có động năng 5,45Mev còn
9
4
Be
đứng yên. Vận tốc của hạt

0,444Mev D. 0,222Mev
C©u 36 :
+ → + +
235 95 139
92 42 57
2U n Mo La n
là phản ứng phân hạch. Biết m
u
= 234,99u ; m
Mo
= 94,88u ; m
La
=
138,87u ; m
n
= 1,0087u ; 1u = 931Mev/c
2
. Cho năng suất toả nhiệt của xăng là 46.10
6
J/Kg. Khối lượng
xăng cần dùng là bao nhiêu để toả ra năng lượng như 1gam Urani phân hạch hết
A.
1616Kg B. 1717Kg
C.
1818Kg D. 1919Kg
C©u 37 :
Cho phản ứng
α
+ → + +
3 2

C.
39,2 ngày D. 36 ngày
C©u 39 :
Cho phản ứng hạt nhân: A → B + C. Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên. Có thể kết luận gì về
hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng ?
A.
Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối
lượng.
B.
Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch
với khối lượng.
C.
Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch
với khối lượng.
D.
Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với
khối lượng.
C©u 40 :
Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch :
A.
Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt
nhân nặng hơn.
B.
Mỗi phản ứng kết hợp toả ra một năng lượng
bé hơn một phản ứng nhiệt hạch, nhưng tính
theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng kết
hợp lại toả năng lượng nhiều hơn
C.
Phản ứng kết hợp toả năng lượng nhiều, làm
nóng môi trường xung quanh nên ta gọi là

o
, là phản ứng thu năng lượng.
C©u 42 :
Cho phản ứng :
β

235 A 93 -
92 z 41
+ n + + 3n +7U X Nb
. Số khối A và Z có giá trị
A.
142 ; 56 B. 138 ; 58
C.
133 ; 58 D. 139 ; 58
C©u 43 :
210
84
Po
đứng yên phóng xạ
α
cho hạt X, ban đầu có 1g nguyên chất. Khi phân rã hết toả ra bao nhiêu
năng lượng. Biết
α
= = =
2
X
209,9828 ; m 4,001 ; m 205,9744 cho 1u = 931Mev/c
Po
m u u u
.

= 4,5.10
9
năm và T
2
=
7,13.10
8
năm. Hiện nay trong quặng urani tự nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ 160 :1. Giả sử ở thời
điểm hình thành trái đất tỷ lệ này là 1:1 . Tuổi trái đất hiện nay là
A.
4,91.10
9
năm B. 5,48.10
9
năm
C.
6,2.10
9
năm D. 7,14.10
9
năm
C©u 46 :
Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtrôn có trị số :
A.
s < 1 : Nếu lò cần giảm công suất
B.
s = 1
C.
s ≥ 1
D.

D.
5,855Mev ; 0,1055Mev
C©u 49 :
Người ta dùng Prôtôn bắn phá hạt
9
4
Be
sinh ra hạt X và hạt
α
. Biết hạt P có động năng 5,45Mev còn
9
4
Be
đứng yên. Vận tốc của hạt
α
bay ra vuông góc với vận tốc của P và có động năng 4Mev. Khối
lượng các hạt cho bằng A.u. Hạt X có động năng là
A.
3,575Mev B. 5,375Mev
C.
4,45Mev D. 3,68Mev
C©u 50 :
Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơtêri
2
1
D
, biết các khối lượng m
D
= 2,0136u; m
P

14 41
15 42
16 43
17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50
24
25
26
27
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status