ĐỀ 2- ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ( KHÔNG PHÂN BAN)
( 40 CÂU )
1) Môt mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện. Tại thời điểm hiệu điện thế hai đầu tụ điện đạt cực đại thì
cường độ dòng điện trong mạch là
A.I
0
B.0 C.1 D. Không xác định.
2) Cho dòng điện xoay chiều có cường độ i = I
0
sin(
)
ϕω
+
t
lúc t = 0 thì i có giá trị cực đại I
0
. Cho dòng điện
i qua một điện trở R = 10
Ω
trong thời gian t = 20s thì nhiệt lượng toả ra Q = 3600J. Biểu thức cường
độ dòng điện tức thời trong mạch là
A. i = 6sin( 100
2
π
π
+
t
)(A) B. i =
2
sin( 100
2
4) Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán sắc:
A.Hiện tượng tán sắc chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
B. Thí nghiệm của Newton về tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân của hiện tượng tán
sắc.
C. Tán sắc là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau.
D. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của các môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác
nhau thì khác nhau.
5) Hiện tượng giao thoa xảy ra khi
A. Hai sóng gặp nhau có cùng chu kì và hiệu số pha không đổi theo thời gian
B. Khi có 2 sóng cùng tần số và cùng pha
C. Hai sóng gặp nhau có cùng biên độ
D. Có sự gặp nhau của 2 sóng .
6) Một học sinh tiến lại gần gương phẳng đến một khoảng cách ngắn hơn n lần so với khoảng cách ban đầu thì
khoảng cách giữa học sinh và ảnh của học sinh đó trong gương sẽ
A. giảm đi n lần B. giảm đi 2n lần
C. tăng lên n lần D. tăng lên 2n lần
7) Trong các loại gương sau, gương nào có thể cho ảnh cao bằng vật
A.Gương phẳng B. Gương cầu lồi
C. Gương cầu lõm D. Gương phẳng và gương cầu lõm
8) Một tia sáng được chiếu được chiếu đến điểm giữa của mặt trên của khối lâp phương trong suốt chiết suất n
= 1,5. Góc tới lớn nhất để tia khúc xạ còn gặp mặt đáy của khối lập phương là
A.30
0
B. 45
0
C. 60
0
D. 37
0
m
µ
, D. 0,3690
m
µ
,
13) Các tia phóng xạ
βα
;
có khả năng ion hoá môi trường vì
A. có tác dụng toả nhiệt B. mang năng lượng
C. mang điện tích D. Có bản chất là sóng điện từ.
14) Tìm phát biểu SAI về năng lượng liên kết.
A. Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi là năng lượng liên kết riêng.
B. Muốn phá vỡ hạt nhân có khối lượng m thành các nuclôn có tổng khối lượng mo > m thì cần năng lượng ΔE
= (mo – m).c
2
để thắng lực hạt nhân.
C. Hạt nhân có năng lượng liên kết ΔE càng lớn thì càng bền vững.
D. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng kém bền vững.
15) Hạt
α
có khối lượng là 4,0015u được gia tốc trong máy xiclotrôn có từ trường đều B = 1T. Ở vòng cuối
quỹ đạo của hạt có bán kính R = 1m. Cho 1u = 1,66058.10
-27
kg. Năng lượng của hạt
α
khi đó là
A. 4,8MeV B. 2,18MeV C. 4,145MeV D. 3,826MeV
16) Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 10s . Lúc đầu có độ phóng xạ H
23 2 24 1
11 1 11 1
Na H Na H
+ → +
C)
23 2 24 0
11 1 11 1
Na H Na e
+ → +
D)
23 2 24 1
11 1 11 0
Na H Na n
+ → +
18) Một vật dao động điều hòa dọc theo phương trình x = 10sin(2
4
π
π
−
t
)(cm) Vận tốc trung
bình trên đoạn đường tính từ vị trí vật bắt đầu dao động đến vị trí có li độ
25
lần thứ nhất ở chu kì dao động.là :
A. 30
2
cm/s B.50
3
cm/s C. 60
2
A D. 24.10
15
; 2,3.10
-4
A
22) Trong c ng thức của Einstein hf=A+
2
1
mv
2
. Trong đó v là
A. Vận tốc ban đầu của êlectrôn khi bị bứt ra khỏi kim loại.
B. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn khi bị bứt ra khỏi kim loại.
C. Vận tốc ban đầu cực đại của các nguyên tử thoát ra khỏi kim loại.
D. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn khi ở bề mặt kim loại.
23) Chọn câu trả lời đúng
A. Quang dẫn là hiện tượng dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng.
B. Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectrôn lúc được chiếu sáng.
C. Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp.
D. Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectrôn khi ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.
24) Khi chiếu hai ánh sáng có tần số f
1
=10
15
Hzvà f
2
=1,5.10
15
Hz vào một kim loại làm catốt của một tế bào quang
điện, người ta thấy tỉ số các động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bằng 3. Tần số giới hạn
ε
= pc.
D. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không bằng 3.10
8
m/s.
27) Cho h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s ; e = 1,6.10
-19
C . Biết công suất của nguồn sáng có bước sóng 0,3
µ
m là 2,5w, tỉ số elêctrôn bật ra khỏi kim loại khi có phôtôn chiếu đến là 0,2%. Cường độ dòng quang điện
bão hoà là
A. 6(
µ
A) B. 6(mA) C. 0,6(mA) D.1,2mA
28) Nguyên tử hiđrô ở trang thái cơ bản được kích thích và có bán kính quĩ đạo tăng lên 9 lần. Các chuyển dời
có thể xảy ra là
A. Từ M về K B. Từ M về L C. Từ L về K D. cả A, B ,C đều đúng
29) Lực hạt nhân là
A. Lực tĩnh điện. B. Lực liên kết giữa các nuclôn.
C. Lực liên kết giữa các prôtôn. D. Lực liên kết giữa các nơtrôn.
30) Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm. Sau một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân ban
đầu là:
A. 0,4 B. 0,242 C. 0,758 D. 0,082
31) Cho phản ứng hạt nhân sau :
2
1
He
= 0,0305u. cho u = 931 MeV/e
2
. năng
lượng toả ra của phản ứng là
A. 1.806 MeV B. 18,06 MeV C. 180,6 MeV D. 18,06 ev
32) Một lò xo có độ cứng K = 40 N/m, một đầu cố định, đầu còn lại treo quả cầu nhỏ khối lượng m. Kéo quả
cầu theo phương thẳng đứng xuống khỏi vị trí cân bằng 2cm, rồi thả không vận tốc đầu. Quả cầu dao động
điều hòa với chu kì T = 0,314 (s)
≈
10
π
. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, chiều dương trục tọa độ Ox
hướng xuống.
33) Tính khối lượng m của quả cầu.
A. 0,1kg B.0,4kg C.0,6kg D.0,2kg
34) Viết phương trình dao động của quả cầu, nếu chọn gốc thời gian là lúc thả quả cầu.
A. x = 2sin(20t +
2
π
) (cm) B.x = 2sin(20t +
3
π
) (cm)
C.x = 2sin(20t -
3
π
) (cm) D.x = 2sin(20t -
2
• Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Trong đó có cuộn dây có điện trở thuần
= Ω
R 40
, độ tự cảm
=
π
4
L H
5
, điện dung tụ
−
=
π
3
1
10
C F
12
. Hiệu điện thế hai đầu mạch A, B là
= πu 160sin100 t(V)
.
Ampe kế có
36) Khóa K ở vị trí 1, viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch.
A. i =
))(
4
100sin(22 At
π
π
+
Ω
C. 100
Ω
và 160
Ω
D. 80
Ω
và 120
Ω
38) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh ảo A’B’ = 5AB và A’B’ cách AB
32cm. Tính độ tụ của kính.
A.12dp B. 15dp C. 10dp D. 20dp
• Cho phản ứng hạt nhân:
+ → +
37 37
17 18
Cl X n Ar
. Trả lời câu 39 và 40
39) Xác định tên hạt nhân X.
A.
H
1
1
(Hiđrô) B.
H
2
1
( Đơtơri) C.
H
3