Ngày soạn: 01 / 9 / 2007 - Ngày dạy: 06 / 9 / 2007
Tiết : 1 Địa lí dân c
Bài 1 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
A Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : Học sinh nắm đợc nớc ta có nhiều dân tộc và các dân tộc cùng xây dựng, bảo vệ
Tổ Quốc. Dân tộc Kinh đông ngời và có trình độ cao hơn các dân tộc khác.
+ Rèn kĩ năng : Xác định đợc trên bản đồ về phân bố c trú của một số dân tộc chủ yếu.
+ Giáo dục t tởng: Đoàn kết dân tộc và chú ý u tiên phát triển trình độ, đời sống cho dân tộc
thiểu số.
* Trọng tâm : Phân bố các dân tộc
B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV: - át lát VN, SGK, Tập bản đồ 9, giáo án.- Lợc đồ phân bố các dân tộc Việt Nam.
- Tranh ảnh về trang phục, sinh hoạt của một số dân tộc đại diện mỗi miền Đất nớc.
+ HS : át lát Việt Nam, SGK, Tập bản đồ 9, vở ghi
C Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp ( 30) : Sĩ số
b ) Kiểm tra bài cũ: (4)
- Kiểm tra việc chuẩn bị: vở ghi, tập bản đồ, sách giáo khoa.
- Động viên HS sử dụng và hớng dẫn HS chọn mua át lát Việt Nam, Bài tập địa 9 , bản đồ hành
chính ( nhỏ ) và bản đồ tự nhiên Việt Nam ( treo tờng ).
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) Phần chữ trong khung nền hồng dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
sinh ( H S )
Nội dung chính ghi bảng và vở
Hoạt động 1: ( 15 )
+ Hình thức : Cá nhân / tự ng cứu/ 5
+ Nội dung :
- Quan sát 1 số tranh ảnh về trang
phục, sinh hoạt của một số dân tộc đại
diện cho mỗi miền Đất nớc ta.
// - Phân bố các dân tộc :
1 - Dân tộc Việt ( Kinh ) :
Phân bố rộng khắp cả nớc nhng tập trung nhiều ở
đồng bằng, trung du, duyên hải.
Hoạt động 2: ( 20 )
+ Hình thức : Nhóm / mỗi bàn
+ Nội dung :
- Đọc khổ 1 / mục 2 trong SGK.tr 5
- Quan sát át lát/ dân c.
+ Nhận xét về :
- Xác định nơi c trú chủ yếu của dân
tộc : Kinh, Tày, Mờng, Êđê, Chăm,
Khơ me
- Giải thích và nêu ý nghĩa của việc
c trú khác nhau đó ?
+ Cho 2 nhóm nêu nhận xét của nhóm
mình ( 1 bạn trình bày miệng đồng thời
cử 1 bạn chỉ trên bản đồ ) -> Nhóm khác
nhận xét
+ Giáo viên sửa lỗi cho HS -> kết luận
( Theo cột bên phải )
2 - Các dân tộc ít ngời ( thiểu số )
* Phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du.
+ Trung du và núi phía Bắc có 30 dân tộc:
- Núi thấp : ngời Tày, Nùng ( ở ĐB ); có ngời
Thái, Mờng (ở TB .. .
- Sờn núi 700 1000 m có ngời Dao
- Núi cao có ngời Mông.
+ Dãy Trờng Sơn, Tây Nguyên có khoảng 20
dân tộc nh : Ê-đê, Gia-Rai, Cơ-ho .. . +Cực Nam
- Tranh ảnh về ảnh hởng tăng dân số quá nhanh.
+ HS : ( qui ớc / T1 ) và At lat Việt Nam
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 ):
- Kiểm tra tiếp việc chuẩn bị: vở ghi, vở làm bài và chuẩn bị bài, tập bản đồ, SGK.
- Kiểm tra khảo sát / toàn lớp ( đề chẵn, lẻ ở cuối bài / bảmg phụ )
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
sinh ( H S )
Nội dung chính ghi bảng và vở
Hoạt động 1: ( 15 )
+ Hình thức : Cá nhân / tự ngcứu 1
+ Nội dung :
- Đọc khổ 1/ SGK, quan sát H 2.1và át lát
+ Và qua kiến thức cũ, nhận xét về :
- Số lợng dân của nớc ta gần đây?
- So sánh về S, số dân Việt nam với thế
giới ?
+ Cho HS nêu nhận xét -> HS khác nhận
xét bạn.
+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận
( Theo cột bên phải )
Hoạt động 2: (10 )
+ Hình thức : Nhóm / bàn/ 3
- Quan sát H 2.1, B 2.1 ( Tr 8 )
+ Nhận xét về :
- Số lợng dân, tỉ lệ gia tăng tự nhiên và
hậu quả của nó ở Việt Nam ?
dẫn đến Bùng nổ dân số
- Cuối T.kỉ 20 tỉ lệ gia tăng giảm ( 1999 còn 1,43
% ) nhng số dân vẫn tăng nhanh mỗi năm thêm 1
triệu ngời
+ Hậu quả tăng dân nhanh -> mức sống thấp,
thiếu việc làm, ô nhiễm, tệ nạn tăng
+ Tỉ lệ gia tăng mỗi vùng có sự khác nhau:
-Nông thôn tăng cao hơn thành thị
-Vùng núi Tây bắc Bắc bộ cao nhất (2,19 %)
-Đồng bằng sông Hồng thấp nhất ( 1,1 %)
/// - Cơ cấu dân số :
+ Về giới :
- Nữ > nam
- Đang có xu hớng dần cân bằng 2 giới
+ Về nhóm tuổi: ( năm 1999 )
- Dới tuổi lao động (0->14) chiếm nhiều
( 33,5 %) nhng đã giảm.
- Tuổi lao động chiếm nhiều nhất ( 58,4%)
- Trên tuổi lao động (> 55 nữ, 60 tuổi) rất ít
( 8,1 %) nhng đã tăng
=> Nớc ta có cơ cấu dân số trẻ nhng cũng đang
dần có xu hớng già hơn
+ Nớc ta có nhiều lao động nhng bị thiếu việc,
mức sống thấp)
? Suy ra nhận xét gì ?
+ GV ? : Tại sao nớc ta lại có cơ cấu trẻ ?
( có nhiều ngời ở độ tuổi sinh đẻ, nhiều
ngời cha có ý thức KHHGĐ)
+ GV? Cơ cấu trẻ có ảnh hởng gì đến
kinh tế? Tại sao ?
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
sinh ( H S )
Nội dung chính ghi bảng và vở
Hoạt động 1: ( 12 )
+ Hình thức : Cá nhân/ tự ngcứu 2
+ Nội dung :
- Qua thực tế và khổ 1/SGK tr 10.
- Quan sát H 3.1 (tr 11) và át lát (tr 11)
+ Nhận xét về :
- Mật độ dân số chung của nớc ta.
- So sánh phân bố dân c trên các khu vực
địa hình khác nhau nh thế nào ?
/ - Mật độ dân số và phân bố dân c :
a- Mật độ dân số:
+ Năm 2003 là 246 ngời/km
2
(cao gấp 5 lần
TB/thế giới)
+ Ngày càng tăng
b- Phân bố dân c:
+ Phân bố không đều do địa hình:
- Đồng bằng, ven biển dân tập trung đông ( ĐB
( Nơi nào mật độ cao ? thấp ? )
- Tại sao nớc ta lại có đặc điểm phân bố
dân nh thế? ( ĐB có ĐK sống, SX tốt )
+ Cho HS nêu nhận xét và chỉ trên bản đồ
nơi đã đề cập đến -> Các HS khác nhận
xét bạn, chỉ lại bản đồ.
+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận
thị hoá? (dân tăng, cơ sở hạ tầng phát
triển )
+ Qua thực tế em thấy tỉ lệ dân thành thị,
mức độ đô thị hoá của nớc ta nh thế nào?
sông Hồng 1.192 ngời/km
2
)
- Vùng núi dân c tha thớt(< 100 ng/km
2
)
+ Không đều do sản xuất:
- Phần lớn dân sống ở nông thôn ( 74 %)
- Dân thành thị còn ít ( 26 %)
=> Cần điều chỉnh phân bố dân c ( đa lao động
lên miền núi , phát triển văn hoá
// - Các loại hình quần c :
1- Quần c nông thôn:
+ Hoạt động kinh tế chủ yếu là ngành nông, lâm,
ng nghiệp
+ Sống tập trung thành làng, bản, nhà thấp nhỏ
xen kẽ phụ thuộc theo vờn, rẫy .. .và có chức
năng khác nhau: Lúa + gà; Lúa + cá; Rừng + gia
súc .. .
+ Mật độ thấp, qui mô nhỏ
+ Là loại hình quần c chủ yếu ở Việt Nam +
Hiện nay đang đợc đô thị hoá
2 - Quần c thành thị:
+ Hoạt động kinh tế chủ yếu là ngành công
nghiệp, thơng mại .. .
+ Sống tập trung hơn thành phố, phờng, nhà cao
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 ):
- Nêu đặc điểm phân bố dân c ở nớc ta và XĐ chỉ trên bản đồ
- Kiểm tra làm BT câu 3 - bài 3 / SGK tr và Tập bản đồ bài 1, 2, 3
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
sinh ( H S )
Nội dung chính ghi bảng và vở
Hoạt động 1: ( 20 )
+ Hình thức : Cá nhân / tự ngcứu
+ Nội dung :
- Quan sát H 4.1/ tr 15; H 4.2 tr 16; B
4.1 / tr 17 và qua bài 3 đã học
+ Nhận xét về :
- Tỉ lệ LĐ các ngành, khu vực / nớc ta và
so sánh về sự chuyển dịch LĐ ?
- Chất lọng LĐ của ta và thế giới ?
+HS nhận xét -> HS khác nhận xét bạn.
+GVchỉnh sửa cho HS -> kết luận
( Theo cột bên phải )
? Suy ra nhận xét gì ?
+ Em cần làm gì để góp phần nâng chất l-
ợng LĐ ? ( HT, RL tốt về CM, KN, Đ
2 ..
)
+ Thế nào là cơ cấu có chuyển dịch hớng
tích cực ?
+ Mục đích tăng LĐ ngoài quốc doanh?
( Huy động hết nguồn vốn trong dân )
Hoạt động 2: ( 10 )