ĐỀ ÁN TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
Trường mầm non Bơng Sen Xanh
Loại hình: tư thục
SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP TRƯỜNG MẦM NON
1. Cơ sở pháp lý :
Căn cứ vào các văn bản quy định về việc thành lập và tổ chức hoạt động Trường mầm
non tư thục của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau :
-
Quyết đònh số 14/QĐ-BGD ĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành điều lệ trường mầm non.
-
Thông tư 44/2010/TT-BGDĐT nhày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Trường mầm non ban hành kèm
theo Quyết đònh số /QĐ-BGD ĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008.
-
Thông tư 05/2011/BGD ĐT ngày 10 tháng 2 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Trường mầm non ban hành kèm theo
Quyết đònh số 14/QĐ-BGD ĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008.
-
Quyết đònh số : 41/QĐ-BGD ĐT ngày 25 tháng 7 năm 2008 của Bộ Trưởng Bộ Giáo
Dục & Đào tạo về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non
- Chủ đầu tư : Nguyễn Thị Thùy Mỵ
- Hiệu trưởng dự kiến : Nguyễn Thị Ngọc Hà
- Điện thoại : 62.528.528 / 0903.926.118 – HT: 0902.942.200
- Tên tổ chức trường : Công ty CP Anh Ngữ Quốc Tế Việt Mỹ
2. Tổ chức quản lý nhân sự :
- Cơ sở trực thuộc quản lý của phòng Giáo dục và Đào tạo hỗ trợ chuyên môn
chăm sóc nuôi dạy trẻ.
- Giáo viên được tổ chức sinh hoạt chuyên môn theo khối lớp
3. Công tác bán trú:
- Thực đơn lên trước 1 tuần, thay đổi nhiều món trong tuần.
- Đảm bảo khẩu phần ăn, cân đối dinh dưỡng một ngày ở trường của bé.
- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cho trẻ.
- Đảm bảo vệ sinh đồ dùng nấu ăn và vệ sinh nhà bếp sạch sẽ. Muỗng, chén ăn
của trẻ phải trụng nước sôi hàng ngày.
- Đảm bảo chia khẩu phần ăn theo đúng độ tuổi của trẻ.
- Kiểm tra thường xuyên khẩu vò món ăn, các hoạt động của bếp theo quy đònh.
* Quản lý sức khỏe cô và cháu:
+ Đối với giáo viên và công nhân viên:
- Mỗi học kỳ khám sức khỏe một lần ở trung tâm y tế quận.
- Giáo viên, công nhân viên ăn mặc, đầu tóc gọn gàng, móng tay cắt ngắn.
- Nhà bếp nấu có đeo tạp dề, đeo khẩu trang
+ Đối với trẻ :
-
Có tủ thuốc chăm sóc sức khỏe tại trường
Khám sức khỏe hai lần trong năm.
Hợp đồng chăm sóc sức khỏe với trạm y tế phường để các bé được uống
các loại vacxin phòng bệnh
Mỗi cháu có biểu đồ sức khỏe theo dõi hàng tháng.
- Nhóm trẻ : Từ 18 đến 36 tháng : Lớp nhà trẻ
- Nhóm trẻ 3tuổi : Lớp mầm
- Nhóm trẻ 4tuổi : Lớp chồi
- Nhóm trẻ 5tuổi : Lớp lá
KẾ HOẠCH CHĂM SÓC NUÔI DƯỢNG
Nhóm trẻ từ 18 – 24 tháng
A. CHĂM SĨC NI DƯỠNG (Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe)
Nợi dung
18 tháng – 24 tháng
1.Tập lụn nền nếp,thói quen tớt -Làm quen với chế đợ ăn cơm nát và các loại thức
trong sinh hoạt
ăn khác nhau.
-Làm quen với chế đợ ngủ mợt giấc
-Tập mợt sớ thói quen vệ sinh
+Rửa tay trước khi ăn và sau khi vệ sinh
+"goi"cơ khi bị ướt bị bẩn
2.Làm quen với mợt sớ việc tự -Tập tự xúc ăn bằng thìa,́ng nước bằng cớc
phục vụ,giữ gìn sức khỏe
-Tập ngời vào bàn
-Tập thể hiện khi có nhu cầu ăn ngủ vệ sinh
-Tập ra ngời bơ khi có nhu cầu ra vệ sinh
-Làm quen với rửa tay lau mặt
3.Nhận biết và tránh mợt sớ nguy -Nhận biết mợt sớ vật dụng nguy hiểm,những nơi
cơ khơng an toàn
nguy hiểm khơng được phép sờ vào hoặc dến gần
-Nhận biết mợt sớ hành đợng nguy hiểm và phòng
tránh.
B. GIÁO DỤC
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
-Xếp chồng 4-5 khối
-Vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay.
2)Giáo dục và phát triển nhận thức
Nội dung
18-24 tháng tuổi
1.Luyện tập và phối hợp các giác -Tìm đồ đạt vừa mới cất giấu.
quan:thị
giác,thính
giác,xúc -Nghe và nhận biết âm thanh và tìm nơi phát ra âm
giác,khứu giác,vị giác
thanh
-Sờ nắn,lắc,gõ đồ chơi và nghe âm thanh.
2.Nhận biết:
-Một số bộ phận của cơ thể con -Tên chức năng chính một số bộ phận của cơ
người
thể:mắt,mũi,miệng,tai,tay,chân
-Một số đồ dùng đồ chơi
-Tên,đặc điểm nổi bật,công dụng và cách sừ dụng
đồ dùng,đồ chơi quen thuộc
-Một số phương tiện giao thông -Tên phương tiện giao thông gần gũi
quen thuộc
-Một số con vật,hoa ,quà quen thuộc
-Tên va một số đặc điểm nổi bậc của con
vật,rau,hoa,quả quen thuộc
-Một số màu cơ bản,kích thước,hình
dạng,số lượng,vị trí trong không -Màu đỏ ,vàng, xanh
-Phát âm các âm khác nhau
-Gọi tên các đồ vật,con vật hành động gần
gũi
-Trả lời và đặt câu hỏi con gì?cái gì?làm
gì?
-Thể hiện nhu cầu,mong muốn của mình
bằng câu đơn giản
-Đọc theo,đọc tiếp cùng cô tiếng cuối của
câu thơ
3.Làm quen với sách
-Mở sách ,xem tranh và chỉ vào các nhân
vật,sự vật trong tranh
4) Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẫm mĩ
Nội dung
18-24 tháng tuổi
1.Phát triển tình cảm
Ý thức về bản thân
-Nhận biết và thể hiện một số trạng thái -Nhận biết tên gọi,hình ảnh bản thân
cảm xúc
Biểu lộ cảm xúc khác nhau với những
người xung quanh
2.Phát triển kĩ năng xã hội
-Mối quan hệ tích cực với con người và sự -Giao tiếp với cô và bạn
vật gần gũi
-Tập sử dụng đồ dùng,đồ chơi
-Quan tâm đến các vật nuôi
-Hành vi văn hóa giao tiếp đơn giản
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
+Xuc cm,uụng nc.
+Mc quõn ao,i dep,i vờ sinh,ci quõn ao khi bi
bõn,bi t.
+Chuõn bi chụ ngu
-Tõp noi vi ngi ln khi co nhu cõu n,ngu,vờ sinh.
-Tõp i vờ sinh ung ni qui inh.
-Tõp mụt sụ thao tac n gian trong ra tay,lau mt.
3.Nhõn biờt va tranh mụt sụ -Nhõn biờt mụt sụ võt dung nguy hiờm,nhng ni nguy
nguy c khụng an toan
hiờm khụng c phep s vao hoc dờn gõn
-Nhõn biờt mụt sụ hanh ụng nguy hiờm va phong tranh.
B. GIO DC
Phỏt trin 4 mt ton din nhõn cỏch tr
1) Giao duc thờ chõt
Nụi dung
24 Thỏng 36 thỏng
1. Bi tp phỏt trin chung
Lng bung ,ln:cui vờ phia trc,nghiờng ngi sang
hai bờn,vn ngi sang hai bờn.
Chõn:ngụi xuụng,ng lờn,co duụi tng chõn...
2.Tõp cac ụng tac c ban va -Tõp bo trn:
phat triờn tụ chõt võn ụng +Bo thng hng va co võt trờn lng.
ban õu
+Bo chui qua cụng.
Trng mm non i Vit M
6
-Sờ nắn,nhìn ,ngửi đồ vật,hoa,quả để nhận biết đặc điểm
nổi bật.
-Sờ nắn đồ vật,đồ chơi để nhận biết cứngmềm,trơn(nhẵn),xù xì.
2.Nhận biết:
-Một số bộ phận của cơ thể -Tên chức năng chính một số bộ phận của cơ thê
con người
̉:mắt,mũi,miệng,tai,tay,chân
-Một số đồ dùng đồ chơi
-Tên,đặc điểm nổi bật,công dụng và cách sừ dụng đồ
dùng,đồ chơi quen thuộc
-Một số phương tiện giao -Tên đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện
thông quen thuộc
giao thông gần gũi
-Một số con vật, hoa , quà -Tên va một số đặc điểm nổi bậc của con
quen thuộc
vật,rau,hoa,quả quen thuộc
-Một số màu cơ bản, kích -Màu đỏ ,vàng, xanh
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
7
thước, hình dạng, số lượng, vị -Kích thước to-nhỏ
trí trong không gian
-Hình tròn,hình vuông
-Vị trí trong không gian(trên-dưới,trước-sau)so với bản
thân trẻ
-Số lượng một-nhiều
người lớn
3.Làm quen với sách
-Lắng nghe khi người lớn đọc sách
-Xem tanh và gọi tên các nhân vật,sự vật,hành động gần
gũi trong tranh
4)Giáo dục phát triển tình cảm,kỹ năng xã hội và thẫm mĩ
Nội dung
24-36 tháng tuổi
1.Phát triển tình cảm
Ý thức về bản thân
-Nhận biết và thể hiện một số -Nhận biết tên gọi,một số đặc điểm bên ngoài bản thân
trạng thái cảm xúc
-Nhận biết một số đồ dùng,đồ chơi yêu thích của mình
-Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên
-Nhận biết và thề hiện một số trạng thái cảm xúc:vui,
buồn,tức giận
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
8
2.Phát triển kĩ năng xã hội
-Mối quan hệ tích cực với con -Giao tiếp với những người xung quanh
người và sự vật gần gũi
-Chơi thân thiện với bạn:choi cạnh tranh giành đồ chơi
với bạn
-Tập sử dụng đồ dùng,đồ chơi
-Quan tâm đến các vật nuôi
-Hành vi văn hóa giaop tiếp -Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp:chào
đơn giản
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
-
Làm quen cách đánh răng, lau mặt
Tập rửa tay bằng xà phòng
Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
9
-
3.Giữ gìn sức khỏe và
an toàn
-
Tập luyện một số thói quen tốt giữ gìn sức khỏe
Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi
trường đối với sức khỏe con người
Nhận biết trang phục theo thời tiết
Nhận biết một số biểu hiện khi ốm
Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy
hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy
hiểm đến tính mạng
Nhận biết 1 số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp
đỡ.
-
Đi, chạy, thăng bằng:
+ Đi kiễng gót.
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
+ Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.
+ Đi trong đường hẹp
-
Bò, trườn, trèo:
+ Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc.
+ Bò chui qua cổng
+ Trườn, trèo qua vật cản.
+ Bước lên, xuống bục cao (30cm)
2.Tập luyện các kĩ
năng vận động cơ
bản.
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
10
-
Tung, ném, bắt:
+ Lăn, đập, tung bong.
+ Ném xa bằng 1 tay.
a) Khám phá khoa học:
Nội dung
1. Các bộ phận cơ thể
con người
2. Đồ vật
Đồ dùng, đồ chơi
Phương
thông
tiện
giao
3. Động vật và thực
vật
-
Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng,
đồ chơi
-
Nhận biết tên gọi, đặc điểm, công dụng của 1 số
phương tiện giao thông quen thuộc.
-
Đặc điểm nội bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả
quen thuộc
Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày.
Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật,
cây.
-
Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày
-
Nhận biết đất, đá, cát, sỏi và 1 vài đặc điểm, tính chất
của chúng.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán:
Nội dung
3 – 4 tuổi
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả
1.Tập hợp, số lượng,
năng
số thứ tự và đếm.
- Nhận biết 1 và nhiều
- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm
- Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn
2.Xếp tương đương
3.So sánh, sắp xếp
theo qui tắc
-
2.Một số nghề trong xã
hội
3. Danh lam thắng cảnh,
các ngày lễ hội, sự kiện
văn hóa
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
-
Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của 1 số nghề phổ biến,
-
Cờ Tổ quốc, tên cùa di tích lịch sử, danh lam, thắng
cảnh, ngày lễ hội của địa phương.
12
3) Giáo dục phát triển ngôn ngữ
Nội dung
1. Nghe
-
2. Nói
-
3. Làm quen với đọc, viết
-
Tiếp xúc với chữ
Xem và nghe đọc lại các loại sách khác nhau
Làm quen với cách đọc Tiếng Việt:
+ Hướng đọc: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống
dòng dưới
Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem sách và “tập đọc”
truyện.
Giữ gìn sách cẩn thận
3 – 4 tuổi
Tên, tuổi, giới tính.
Những điều bé thích, không thích.
- Nhận biết và thể hiện
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
13
2.Phát triển kỹ năng xã
hội:
- Hành vi và quy tắc ứng
xử xã hội
- Quan tâm
trường
đến
xúc trước vẻ đẹp của các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên,
cuộc sống và nghệ thuật (âm
nhạc, tạo hình)
2. Một số kỹ năng (nghe, hát,
vận động theo nhạc) trong hoạt
động âm nhạc và kỹ năng ( vẽ,
nặ, cắt, xé dán, xếp hình) trong
hoạt động tạo hình
3 – 4 tuổi
-
Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các
bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp
nội bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên
nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
-
Nghe các bài hát, bản nhạc ( nhạc thiếu nhi, dân
ca).
Hát tự nhiên, hát đúng giai điệu, lời ca
Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài
hát, bản nhạc
Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp
Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra
các sản phẩm
Vận dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt xé dán, xếp
thụng thng v cú ớch
- Cỏc ba n trong ngy v ớch li ca n ung lng v
i vi sc khe
cht.
- S liờn quan gia n ung vi bnh tt (a chy, sõu rng,
suy dinh dng, bộo phỡ.....)
2. Tp lm mt s vic
t phc v trong sinh
hot
-
3.Gi gỡn sc khe v
an ton
-
Tp ỏnh rng, lau mt
Rốn luyn thao tỏc ra tay bng x phũng
i v sinh ỳng ni qui nh
Tp luyn mt s thúi quen tt gi gỡn sc khe
Li ớch ca vic gi gỡn v sinh thõn th, v sinh mụi
trng i vi sc khe con ngi
La chn trang phc phự hp vi thi tit
ch li ca mc trang phc phự hp vi thi tit
Nhn bit mt s biu hin khi m v cỏch phũng trỏnh
n gin.
Nhn bit v phũng trỏnh nhng hnh ng nguy him,
nhng ni khụng an ton, nhng vt dng nguy him n
tớnh mng
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Nhún chân
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối.
-
2. Tập luyện các kĩ
năng vận động cơ bản.
Đi, chạy, thăng bằng:
+ Đi kiễng gót, đi bằng gót chân, đi khuỵu gối.
+ Đi trong đường hẹp; đi trên ghế thể dục.
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc
(đổi hướng) theo vật chuẩn.
+ Chạy 15m
+ Chạy chậm 60m.
- Bò, trườn, trèo:
+ Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 -4m.
+ Bò dích dắc qua 5 điểm.
+ Bò chui qua cổng, ống dài 1,3m X 0,6m
+ Trườn, trèo qua ghế dài 1,5m X 30 cm.
- Trèo lên, xuống 5 gióng thang.
- Tung, ném, bắt:
+ Tung bóng lên cao và bắt:
+ Tung bắt bóng với người đối diện.
+ Đập và bắt bóng tại chỗ.
+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
2) Giáo dục phát triển nhận thức
b) Khám phá khoa học:
Nội dung
1. Các bộ phận cơ thể
con người
2. Đồ vật
Đồ dùng, đồ chơi
-
Phương tiện giao thông
-
3. Động vật và thực vật
4. Một số hiện tượng
tự nhiên:
Thời tiết, mùa
Ngày và đêm, mặt trời,
mặt trăng
Nước
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
4 – 5 tuổi
Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của
cơ thể
Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ
chơi
Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với
17
-
Một số đặc điểm, tính chất của nước
Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ
nguồn nước
Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó
đối với cuộc sống con người, con vật và cây
Nhận biết đất, đá, cát, sỏi và mội vài đặc điểm, tính
chất của chúng
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán:
Nội dung
4 – 5 tuổi
1.Tập hợp, số
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.
lượng, số thứ tự
- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5.
và đếm.
- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm
- Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn
- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống
hàng ngày ( số, biển số xe....)
2. Xếp tương
đương
3.So sánh, sắp
xếp theo qui tắc
4.Đo lường
Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn
khác (phía trên – phía dưới, phía trước – phía sau, phía phải –
phía trái).
Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối.
-
d) Khám phá xã hội
Nội dung
1.Bản thân, gia
đình, cộng đồng,
trường mầm non
-
2.Một
số
nghề
-
4 – 5 tuổi
Họ tên, tuổi, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.
Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia
đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình. Địa
chỉ gia đình
Tên, địa chỉ của trường lớp. Tên và công việc cùa cô giáo và
phức
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc
- Nghe các bài thơ, bài hát, ca dao, đồng dao, tục ngữ,
câu đố, câu vè.
2. Nói
-
3. Làm quen với đọc,
viết
-
4) Phát triển tình cảm - xã hội
Nội dung
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
Phát âm các từ cá chứa các âm: p, n, l, s, x, tr, ch
Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết bản thân các câu
đơn, câu ghép
Trả lời và đặt câu hỏi: Khi nào? Để làm gì? Thế nào?
Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với
yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tực ngữ, hò vè
Kể lại truyện đã được nghe
Mô tả sự vật, tranh ảnh, hiện tượng
Kể lại sự việc có nhiều tính tiết
Đóng kịch
Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc
Nhận biết một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi,
tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói,
tranh ảnh.
Cách biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua
nét mặt, cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vận động; vẽ,
nặn, xếp hình
Kính yêu Bác Hồ và những người có công với đất
nước, quê hương
Quan tâm đến di tích lịch sử cảnh đẹp, lễ hội của quê
hương, đất nước
-
2) Phát triển kỹ năng
xã hội:
- Hành vi và quy tắc
ứng xử xã hội
-
-
Một số qui định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ
dùng, đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên
phải lề đường).
Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử
chỉ lễ phép.
Chờ đến lượt, hợp tác.
Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình
2.Mt s k nng
(nghe, hỏt, vn ng
theo nhc) trong hot
ng õm nhc v k
nng ( v, n, ct, xộ
dỏn, xp hỡnh) trong
hot ng to hỡnh
-
3.Th hin s sỏng to
khi tham gia cỏc hot
ng ngh thut (õm
nhc, to hỡnh)
-
Nghe v nhn bit cỏc loi nhc khỏc nhau ( nhc thiu
nhi, dõn ca, nhc c in).
Hỏt t nhiờn, hỏt ỳng giai iu, li ca v th hin sc
thỏi, tỡnh cm ca bi hỏt
Vn ng nhp nhng theo giai iu ca cỏc bi hỏt, bn
nhc
S dng cỏc dng c gừ m theo nhp, tit tu chm
Phi hp cỏc nguyờn vt liu to hỡnh, vt liu trong
thiờn nhiờn to ra cỏc sn phm
Vn dng mt s k nng v, nn, ct xộ dỏn, xp hỡnh
to ra sn phm cú mu sc, kớch thc, hỡnh
trong sinh
ỳng cỏch
hot
3) Gi gỡn sc
- Tp luyn mt s thúi quen tt gi gỡn sc khe
khe v an
- Li ớch ca vic gi gỡn v sinh thõn th, v sinh mụi
ton
trng i vi sc khe con ngi
- La chn v s dng trang phc phự hp vi thi tit
- ch li ca mc trang phc phự hp vi thi tit
- Nhn bit mt s biu hin khi m, nguyờn nhõn v cỏch
phũng trỏnh
Trng mm non i Vit M
21
-
Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm,
những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến
tính mạng
Nhận biết 1 số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.
B. GIÁO DỤC
Phát triển 5 mặt toàn diện nhân cách
1) Phát triển vận động:
Nội dung
bước sang phải, sang trái.
-
Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa 1 chân về
phía trước, 1 chân về phía sau.
-
Đi, chạy, thăng bằng:
+ Đi kiễng gót, đi bằng gót chân, đi bằng mép ngoài bàn chân,
đi khuỵu gối.
+ Đi trên dây (đi trên mặt sàn)
+ Đi nối bàn chân tiến, lùi
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh.
+ Chạy 18m.
+ Chạy chậm 80m.
Bò, trườn, trèo:
+ Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m – 5m
+ Bò dích dắc qua 7 điểm.
+ Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m
+ Trườn trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm.
+ Trèo lên xuốn 7 gióng thang.
-
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
Lắp ráp
Xé, cắt đường vòng cung
Tô, đồ theo nét
Cài, cởi cúc, kéo khóa (phéc mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây
-
2) Giáo dục phát triển nhận thức
c) Khám phá khoa học:
Nội dung
1) Các bộ
phận cơ
thể con
người
2) Đồ vật
Đồ dùng, đồ chơi
3)
Phương tiện giao
thông
-
-
4) Động vật
và thực vật
-
Thời tiết, mùa
Ngày và đêm, mặt
trời, mặt trăng
-
Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây
với môi trường.
Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây.
Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các
mùa.
Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây
theo mùa.
-
Sự khác nhau giữa nhau ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng.
-
Các nguồn nước trong môi trường sống.
Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây.
-
Một số đặc điểm, tính chất của nước
Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn
nước
Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó đối với
cuộc sống con người, con vật và cây
- Đo dung tích các vật, so sánh va diễn đạt kết quả
5) Hình dạng
- Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối
trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế.
- Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới theo yêu
cầu và ý thích
- Tạo ra 1 số hình học bắng các cách khác nhau
6) Định lượng
- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn
trong không gian
khác (phía trên – phía dưới, phía trước – phía sau, phía phải –
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
24
và định hướng
thời gian
-
phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với 1 vật nào đó
làm chuẩn.
Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.
Gọi tên các thứ trong tuần.
c) Khám phá xã hội
Nội dung
1) Bản thân,
gia đình,
cộng đồng,
Đặc điểm nổi bật của 1 số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày
lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước.
3) Giáo dục phát triển ngôn ngữ
Nội dung
5 -6 tuổi
1) Nghe
- Nghe hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc
2) Nói
-
Nghe các bài thơ, bài hát, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, câu
vè.
Phát âm các từ có chứa phụ âm đầu gần giống nhau: l – n, s – x,
tr - ch, b – p, đ – t và các thanh điệu.
Phát âm các từ có phụ âm cuối: ch – t, nh – ng, t –c n – ng.
Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng bằng
các câu đơn, câu ghép kháu nhau
Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: Tại sao? Có gì
giống nhau? Có gì khác nhau? Do đâu mà có?
Đặt các câu hỏi: Tại sao? Như thế nào? Làm bằng gì?
Sử dụng các từ biểu cảm, có hình ảnh.
Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu,
hoàn cảnh giao tiếp
Trường mầm non Đại Việt Mỹ
25