50 câu trắc nghiệm vật lí ôn thi Đại Học . Đức Long . Trường THPT Đức Linh . Trang - 1 - . Đề số 13
ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC SỐ 13 .
Họ và tên :………………………….Lớp : 12A ………; Số câu trúng:………; Điểm:…….
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A
B
C
D
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D
1. Khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô ở một trong các quỹ đạo M, N, O, ... chuyển về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô
phát vạch bức xạ thuộc vùng nào của thang song điện từ?
A. hồng ngoại. B. hồng ngoại và ánh sáng khả kiến.
C. tử ngoại D. tử ngoại và ánh sáng khả kiến.
2. Trong quá trình truyền sóng trên dây, những điểm dao động lệch pha nhau 72
0
thì cách nhau một đoạn:
A. 0,2λ. B. 0,25λ. C. 0,5λ D. λ.
3. Mắt cận thị chỉ có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 15cm đến 40cm. Nếu đeo kính chữa tật này sát mắt thì có thể
nhìn rõ các vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
A. 11cm. B. 18 cm. C. 24 cm. D. 25 cm.
4. Một máy biến thế lý tưởng: cuộn sơ cấp có 1500 vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều 210V và cuộn thứ
cấp có 600 vòng. Hiệu điện thế lấy ra ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
A. 105V. B.420V. C. 84V. D. 525 V.
5. Con lắc đơn có độ dài L
1
dao động với chu kì T
1
1
.
7. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6sin(16t + π/2) (cm). Khi vật đi qua vị trí có li độ x =
2,5cm theo chiều âm của trục toạ độ thì gia tốc của vật bằng:
A. -0,96 m/s
2
. B. 6,4 m/s
2
. C. -6,4 cm/s
2
. D. 40 cm/s
2
.
8. Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự 5mm, thị kính có tiêu cự 2cm. Một người mắt thường có điểm cực cận
cách mắt 25cm, người này đặt mắt sát sau thị kính quan sát ảnh ở trạng thái không điều tiết, khi đó độ bội giác bằng
400. Khoảng cách từ vật kính đến thị kính là bao nhiêu?
A. 13,5cm. B. 15cm. C. 13cm. D. 16cm.
9. Cường độ dòng quang điện bão hoà giữa catốt và anốt trong tế bào quang điện là 32µA, Cho e = 1,6.10
-19
C. Số
êlectrôn đến anốt trong 1phút là bao nhiêu?
A. 2.10
20
hạt. B. 1,2.10
16
hạt. C. 2.10
14
hạt. D. 1,2.10
19
hạt.
= -π/2 và ϕ
2
= 3π/4. Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = asin(100πt + π/2) cm. B. x = asin(100πt - π) cm.
C. x = asin(100πt + π/4) cm. D. x = a
3
sin(100πt - π/2) cm.
15. Khối lượng một khối chất phóng xạ 87,5% sau 24 ngày. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là:
A. 72 ngày. B. 36 ngày. C. 12 ngày. D. 8 ngày.
16. Máy phát điện xoay chiều một pha với p là số cặp cực quay với tần số góc n vòng/phút, khi đó máy phát ra dòng
điện có tần số f được tính theo biểu thức nào dưới đây?
A. f = np/60. B. f = 60p/n. C. f = n/(60p). D. f = 60/(np).
17. Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất, người ta đã sử dụng
sóng vô tuyến có bước sóng trong dải sóng nào?
A. Từ 1km đến 100km. B. Từ 100km đến 1000km.
C. Từ 10m đến 100m. D. Từ 0,01m đến 10m.
18. Phát biểu nào dưới đây là sai về sóng ánh sáng?
A. Sóng ánh sáng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng ánh sáng.
B. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một chu kì nhất định.
C. Vận tốc ánh sáng trong một môi trường trong suốt càng lớn nếu có chiết suất càng lớn.
D. Mỗi ánh sáng đơn sắc có bước sóng phụ thuộc vào chiết suất của môi trường.
19. Nguyên nhân làm cho các hạt nhân có độ hụt khối là
A. do sự đẩy nhau của các proton. B. do có lực hấp dẫn giữa các nuclon.
C. do có lực liên kết giữa các nuclon. D. do chỉ có lực liên kết giữa các nơtrôn.
20. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở dạng nào?
A. Rắn nóng sáng. B. Lỏng nóng sáng.
C. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp. D. Khi hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.
21. Xét nguyên tử
92
U
Na
23
+ α. X là hạt nào trong các hạt sau?
A. Hạt Triti. B. Hạt Đơtri. C. Hạt prôtôn. D. Hạt nơtrôn.
50 câu trắc nghiệm vật lí ôn thi Đại Học . Đức Long . Trường THPT Đức Linh . Trang - 3 - . Đề số 13
26. Chiếu một chùm tia sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh
có góc chiết quang A = 5
0
theo phương vuông góc với mặt phẳng của góc chiết quang. Chiết suất của lăng kính đối
với tia sáng màu đỏ là n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là n
t= 1,54. Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là bao
nhiêu?
A. 0,2
0
. B. 1,2
0
. C. 3,2
0
. D. 5,2
0
.
27. Một vật phẳng AB cao 4cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì và cách thấu kính 40cm,
ảnh cách vật 32 cm. Xác định chiều và chiều cao của ảnh?
A. Ngược chiều vật và cao 3,2cm. B. Cùng chiều vật và cao 3,2cm.
C. Ngược chiều vật và cao 0,8cm. D. Cùng chiều vật và cao 0,8cm.
A. 300 V. B. 200 V. C. 150
2
V D. 100
2
V.
32. Treo quả cân có khối lượng 300g vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định) thì lò xo dài 32cm. Khi treo
thêm quả cân 100g nữa thì lò xo dài 33,6cm, lấy g = 10m/s
2
. Tần số góc trong dao động điều hoà của con lắc lò xo
này bằng bao nhiêu?
A. 33,6 rad/s. B. 12,5 rad/s. C. 20 rad/s. D. 11,2 rad/s.
33. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu cho ảnh ngược chiều lớn gấp hai lần vật. Nếu di
chuyển vật AB ra xa gương một đoạn 4cm thì cho ảnh mới vẫn ngược chiều với vật nhưng chỉ lớn gấp rưỡi vật.
Tiêu cự của gương là:
A. -24cm B. 16cm. C. 12cm. D. 24cm.
34. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều là u = 160
2
sin(100πt + π/6) (V) và cường độ dòng điện
chạy trong mạch là i = 2
2
sin(100πt - π/6) (V). Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. 160W. B. 280W. C. 320W. D. 640W.
35. Tại t = 0, nguồn O bắt đầu dao động với phương trình u
O
= 4sin
2
T
π
t và gây ra một sóng cơ học lan truyền dọc
theo một đường thẳng. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Phần tử vật chất tại điểm M cách nguồn O một
40. Phát biểu nào dưới đây là đúng về dao động cơ học?
A. Dao động có chu kì xác định là dao động điều hoà.
B. Dao động tự do là dao động điều hoà.
C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
D. Dao động tự do là dao động có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
41. Mức cường độ âm tăng thêm bao nhiêu nếu cường độ âm tăng lên 100 lần?
A. 10 dB. B. 20 dB. C. 100 dB. D. 50 dB.
42. Cho phản ứng hạt nhân:
0
n
1
+
3
Li
6
→ T + α + 4,8MeV, cho biết số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
(1/mol). Khi phân
tích hoàn toàn 1g
3
Li
6
thì năng lượng toả ra là:
A. 4,784.10
23
MeV. B. 4,816.10
23
MeV.
A. Âm sắc là một đặc tính vật lí của âm.
B. Âm sắc chỉ được hình thành trên cơ sở đặc tính vật lí của âm là tần số.
C. Âm sắc chỉ được hình thành trên cơ sở đặc tính vật lí của âm là biên độ.
D. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm dựa trên đặc tính vật lí của âm là biên độ và tần số.
50. Cho mạch dao động điện từ cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng 3 lần năng
lượng từ trường thì cường độ dòng điện trong mạch là 1mA. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động này có giá trị
là:
A. 2mA B. 1mA C. 1/3mA D. 3/2mA
50 câu trắc nghiệm vật lí ôn thi Đại Học . Đức Long . Trường THPT Đức Linh . Trang - 5 - . Đề số 13
Đáp án ÔN THI ĐẠI HỌC SỐ 13 .
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A
B
C
D
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D