Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: Nung nóng 66,2 gam Pb(NO
3
)
2
được 55,4 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng phân huỷ là:
A. 100% B. 50% C. 75% D. 25%
Câu 2: Cho 21,8 gam chất hữu cơ X một loại chức hố học tác dụng đủ với 1 lít dung dịch NaOH
0,3M thu được 24,6 gam muối natri của axit hữu cơ và 0,1 mol rượu .Cơng thức cấu tạo của X là
A. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
B. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
C. CH
3
COOC
2
H
3
)
3
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
D. Al(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
Câu 4: Cho 8,9 gam aminoaxit no chứa 1-NH
2
và 1-COOH tácdụng dung dịch HCl (dư) thu được
12,55gam muối.Cơng thức cấu tạo của X là
A. C
3
H
7
(NH
2
C. CHO-CH
2
-CO-CH
2
OH D. CH
2
OH-CH=CH-COOH
Câu 6: Cho các dung dịch: (1) HCl (2) Fe
2
(SO
4
)
3
(3) KNO
3
(4)
HCl + KNO
3
Lần lượt cho bột đồng(Cu) vào các dung dịch này,các dung dịch hồ tan đồng là
A. (2) , (3) B. (1) , (4) C. (2) ,(4) D. (1) , (3)
Câu 7: Trong mơi trương axit sunfuric,dung dịch nào sau đây làm mất màu tím dung dich KMnO
4
A. dd Natricacbonat B. dd NaOH C. dd Sắt III sunfat D. dd Sắt II sunfat
Câu 8: Hồ tan hết 16,2 gam Nhơm vào dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và N
2
có tỉ khối hơi so
với Hidro là 14,4.Thể tích khí NO và khí N
2
thốt ra đkc.Khối lượng muối sunfat thu được sau khi cơ cạn dung dịch là
A. 3,92g B. 2,4 g C. 1,96g D. 2g
Câu 14: Hoà tan 21,6 gam nhôm (Al) vào dung dịch hỗn hợp KNO
3
+ KOH,phản ứng xảy ra hoàn toàn và
nhôm tan hết thì khí NH
3
tạo thành có thể tích ở đkc là (Al = 27)
A. 8,96 lít B. 2,24 lít C. 4,48lít D. 6,72 lít
Câu 15: Các phản ứng ghi trong các đáp án sau,phản ứng nào sai
A. Cu(OH)
2
+ 4NH
3
Cu(NH3)
4
(OH)
2
B. 5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O - 2H
2
SO
4
+ 2MnSO
A. 230 g B. 217,4 g C. 219,8 g D. 249 g
Câu 18: Một sợi dây đồng (Cu) nối với sợi dây sắt ( Fe) để ngoài không khí ẩm ,sau một thời gian,quan sát
thấy hiện tượng:
A. Chỗ nối dây sắt bị mủn và đứt
B. Dây sắt và dây đồng cùng bị đứt
C. Không thấy có hiện tượng gì khác biệt so với ban đầu
D. Chỗ nối dây đồng bị mủn và đứt
Câu 19: Để thu được Ag
tinh khiết từ hỗn hợp Ag ; Cu ; Fe ; Mg mà không làm thay đổi lượng Ag ban đầu
,nên dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau:
A. dd HNO
3
B. dd Fe(NO
3
)
3
C. ddHCl D. dd AgNO
3
Câu 20: Đổ 5 lit rượu etylic 50
o
vào 5 lít rượu etylic 30
o
được 10 lít rượu etylic có độ rượu là:
A. 80
o
B. 35
o
C. 32
o
-C(CH
3
)=CH-CH
2
-)n được điều chế từ monome:
A. CH
3
-CH=CH
2
B. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
C. CH
2
=C(CH
3
)-CH
2
-C(CH
3
)=CH-CH
3
D. Do sự dồng trùng hợp từ hai chất ở A và B
Câu 23: Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2M vào 10 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M để được 1 dung
dịch có [H
5
H
8
O
2
mà khi được xà phòng hoá bởi
dung dịch NaOH cho muối natri của axit hữu cơ đơn chức và andehit:
A. 7 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 27: Có bao nhiêu đồng phân hecxin C
6
H
10
tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
cho kết tủa màu vàng
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 28: Chỉ dùng quì tím và một kim loại hãy nhận biết các dung dịch: HCl , HNO
3
, NaOH , NaNO
3
,
AgNO
3
. Kim loại đó là
A. Ag B. Al C. Fe D. Cu
Câu 29: Tién hành điện phân 100 ml dung dich CuSO
4
1M với hai điện cực trơ đến khi catot bắt đầu xuất
CO
3
C. dd Ca(OH)
2
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 32: Hoà tan m(g) Ba vào nước,Ba tan hết thu được 1,5 lít dung dich có pH=13 .(Ba = 137). Gía trị của
m là:
A. 10,275 g B. 20,55 g C. 5,1375 g D. Một đáp án khác
Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức no mạch hở cần dùng 150 ml dung
dịch NaOH 1M.Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai rượu đông đẳng liên tiếp và một
muối duy nhất.Công thức cấu tạo thu gọn hai este này là
A. H-COO-CH
3
; H-COO-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-COO-C
2
H
5
; CH
3
-COO-C
3
H
7
C. CH
)
3
B. Có kết tủa Al(OH)
3
và có khí CO
2
bay ra
C. Có kết tủa Al(OH)
3
D. Có khí CO
2
bay ra
Câu 35: C
8
H
10
+ H
2
1,4-dimetylxiclohecxan. C
8
H
10
không làm mất màu dung dịch Brom.Tên
của C
8
H
10
là
A. m-xilen B. p-xilen
C. Etylbenzen D. o-xilen ( o-dimetylbenzen)
3
H
2
Cl
4
là:
A. 5 B. 7 C. 6 D. 4
Câu 40: Chỉ dùng một hoá chất làm thuôc thử,hãy nhận biết các dung dịch sau đây đựng trong các lọ
mất nhãn:
Glucozơ , Glyxerin , Etanol, Etanal
A. Cu(OH)
2
trong NaOH B. ddAgNO
3
/NH
3
C. Na kimloại D. Nước Brôm
Câu 41: Cho sơ đồ: Metan X Y Rượu Etylic. X và Y lần lượt là:
A. Andehit focmic,Glucozơ B. Axetilen , Andehit axetic
C. Axetilen,Etylen D. A,B,C đều đúng
Câu 42: Este X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
khi tác dụng hết với dung dịch Ca(OH)
2
thu được muối có
khối lương lớn hơn khối lượng este đã dùng.Công thức cấu tạo của X là:
H
10
B. C
4
H
10
O
2
C. C
4
H
10
O D. A,B,C đều đúng
Câu 44: X là andehit mạch hở.Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau.Thực hiện
phản ứng tráng gương X thu được Ag có số mol gấp 4 lần số mol X . Vậy X là
A. Andehit fomic B. Andehit oxalic C. Andehit đơn chức no D. Andehit nhị chức no
Câu 45: Tinh chế Axetilen có lẫn Metan và Etilen người ta dùng:
A. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
; dung dịch HCl B. Dung dịch Ca(OH)
2
C. Dung dịch Brom D. Dung dịch KMnO
4
Câu 46: Cho 0,25a/17 mol P
A. C
2
H
2
B. C
3
H
6
C. C
2
H
4
D. C
3
H
4
Câu 50: Tính khối lượng CH
3
-COOH chứa trong giấm ăn thu được khi cho lên men 0,5 lít rượu etylic
8
o
,biết rằng khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất D=0,8 g/ml và giả sử phản ứng lên men giấm
đạt hiệu suất 100%
A. 0,417 g B. 83,4 g C. 0,0834 g D. 41,7 g
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm