Kiểm tra 1 tiết - Pdf 37

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH
Trường THPT Hùng Vương
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 NĂM HỌC 2008 -2009
MÔN VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 45phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ........................................................
Số báo danh : ........................................ Lớp: …………….
Mã đề thi 210
Câu 1: Đơn vị của momen quán tính:
A. kg.m
2
/s. B. kg.m/s. C. kg.m
2
. D. kg.m
2
/s
2
.
Câu 2: Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng dưới đây, đại
lượng nào không phải là một hằng số?
A. gia tốc góc. B. mômen quán tính. C. khối lượng. D. tốc độ góc.
Câu 3: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Sau 10 giây, nó đạt vận tốc góc 20 rad/s. Góc mà bánh xe
quay được trong giây thứ 10 là
A. 200 rad. B. 100 rad. C. 19 rad. D. 2 rad.
Câu 4: Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.10
-3

kg.m
2
. Vật quay đều

2
= ω
Câu 6: Phát biểu nào sai về vật rắn quay quanh một trục cố định?
A. Mọi điểm trên vật rắn có cùng tốc độ góc tại mỗi thời điểm.
B. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.*
C. Mọi điểm trên vật rắn có cùng gia tốc góc tại mỗi thời điểm.
D. Quỹ đạo của các điểm trên vật rắn là các đường tròn có tâm nằm trên trục quay.
Câu 7: Một ròng rọc có momen quán tính 0,07kgm
2
, bán kính 10cm (Hình vẽ). hai vật được treo vào
ròng rọc nhờ sợi dây không dãn, m
A
= 400g và m
B
= 600g, lấy g = 10m/s
2
. Ban đầu các vật được giữ
đứng yên, sau đó thả nhẹ chọ hệ chuyển động thì gia tốc góc của ròng rọc là:
A. 25 rad/s
2
B. 1,25 rad/s
2
C. 2,5 rad/s
2
D. = 0,25 rad/s
2

B
A
Câu 8: Cho đồ thị vận tốc góc theo thời gian của một bánh xe như hình vẽ. Góc quay được của

A. 1 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 12: Một thanh mảnh đồng chất khối lượng m, chiều dài L có thể quay không ma sát xung quanh
trục nằm ngang đi qua đầu O của thanh, momen quán tính của thanh đối với trục quay này là I=
1
2
mL
3
. Khi thanh đang đứng yên thẳng đứng thì một viên bi nhỏ cũng có khối lượng cũng m đang
chuyển động theo phương ngang với vận tốc
0
V
uur
đến va chạm vào đầu dưới thanh (hình vẽ). Sau va
chạm thì bi dính vào thanh và hệ bắt đầu quay quanh O với vận tốc góc ω. Giá trị ω là:

G
m
O
L
0
V
ur

ω(rad/s
)
2
0
2 8
t(s
)


13 kgm
2
/s D.

8 kgm
2
/s
Câu 14: Hai đĩa tròn có momen quán tính I
1
và I
2
đang quay đồng trục và ngược chiều với tốc độ góc ω
1
và ω
2

1

2
). Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Thả nhẹ cho 2 đĩa dính vào nhau, sau một khoảng thời gian ngắn hai
đĩa có cùng tốc độ góc ω là:
A. ω =
1 1 2 2
1 2
I I
I I
ω − ω
+
B. ω =

2
/s. C. 141,4 kg.m
2
/s D. 200 kg.m
2
/s.
Câu 17: Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía đuôi. Cánh quạt nhỏ
này có tác dụng là
A. Giữ cho thân máy bay không quay. B. Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay.
C. Tạo lực nâng để nâng phía đuôi. D. Làm tăng tốc độ của máy bay.
Câu 18: Chọn câu sai? Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn (không nằm trên trục quay)có:
A. độ lớn vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.
B. gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.
C. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời lại gần trục quay. *
D. gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn.
Câu 19: Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định với độ lớn gia tốc góc 2 rad/s
2
. Ở thời điểm ban đầu
có tốc độ góc
o
ω
= 10rad. Sau 8 s kể từ thời điểm ban đầu vật rắn quay được một góc là:
A. 144 rad B. 25 rad. C. 16 rad D. 45 rad
Câu 20: Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi và tốc độ góc ban đầu bằng không. Sau thời gian t
tốc độ góc tỉ lệ với :
A.
2
t
2
B. t C. t

B
+m = 2kg.
A. 3 J. B. 8 J. C. 4 J. D. 2 J.

B
A
Câu 23: Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay quanh
trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó. Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến sự quay. Sau đó vận động viên
khép tay lại thì chuyển động quay sẽ
A. dừng lại ngay. B. không thay đổi. C. quay nhanh hơn. D. quay chậm lại.
Câu 24: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 32 rad/s thì bị hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với
gia tốc góc có
độ lớn 2 rad/s
2
. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng
A. 16 s. B. 8 s. C. 12 s. D. 24 s.
Câu 25: Khi vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định. Tại một điểm M trên vật rắn có
A. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi M càng gần trục quay.
B. vận tốc dài tỉ lệ thuận với thời gian.
C. véc tơ gia tốc pháp tuyến luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho biến đổi phương véc tơ vận tốc.
D. véc tơ gia tốc tiếp tuyến luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.*
------------------------------------------------------------------------


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status