hm=
hđ=
l1=
l2=
l3=
l4=
l5=
l6=
l7=
1.5
1.5 gi
1.2
2.5
4
3
1.1
1.2
3.5
18.6
19.5
18.5
20.5
19.2
19.2
l8=
10
4
1.2
5
1.5
6
1.875
7
2.2
8
2.575
9
2.95
10
3.325
11
19
6.575
20
6.95
21
7.325
22
7.7
23
8.075
24
8.45
18.6
2z/b
ứng suất
18.6
19.5
19.5
19.5
19.5
19.5
19.5
19.5
19.5
19.5
19.5
19.5
18.5
18.5
18.5
18.5
18.5
18.5
0.80
0.848
186.83
41.16
1.20
0.682
0.244
53.76
70.92
3.43
0.189
41.64
78.23
3.93
0.15
33.05
85.55
4.43
0.121
26.66
92.86
122.11
6.93
0.053
11.68
129.42
7.43
0.046
10.13
136.73
7.93
0.041
9.03
144.05
8.27
0.038
0.024
5.29
177.42
10.77
0.023
5.07
184.36
11.27
0.022
4.85
191.30
0.00
Click here
g n«ng ®Öm c¸t
38.37
35000
0.1375
0.3
0.8
168.54
43.95
35000
0.1156
0.3
1.2
133.73
49.53
35000
0.0917
67.90
3500
0.4525
0.325
2.8
47.70
74.58
10000
0.1431
0.375
3.2
37.34
81.89
10000
0.1120
103.83
10000
0.0608
0.375
4.8
17.18
111.14
10000
0.0516
0.375
5.2
14.65
118.45
10000
0.0440
140.39
10000
0.0288
0.375
6.8
8.70
146.48
10000
0.0174
0.25
7.2
7.93
152.58
10000
0.0238
173.95
10000
0.0169
0.375
8.8
5.18
180.89
10000
0.0155
0.375
9.2
4.96
187.83
10000
0.0149
2.8
1
1
1
1
1
1
1
1
0.9
0.968
0.972
0.947
0.975
0.976
0.727
0.74
0.74
0.449
0.496
0.532
0.558
0.578
0.593
0.612
0.623
0.336
0.397
0.414
0.441
0.284
0.374
0.321
0.35
0.369
0.16
0.187
0.21
0.252
0.251
0.267
0.294
0.314
0.13
0.153
0.107
0.122
0.137
0.15
0.163
0.187
0.17
0.077
0.092
0.105
0.116
0.13
0.141
0.161
0.157
0.124
0.051
0.06
0.07
0.078
0.087
0.095
0.11
0.111
0.045
0.053
0.062
0.07
0.077
0.085
0.068
0.08
0.082
0.032
0.038
0.044
0.05
0.056
0.062
0.072
0.075
0.029
0.035
0.04
0.048
0.038
0.042
0.047
0.055
0.058
0.022
0.02
0.019
0.026
0.024
0.022
0.031
0.028
0.025
0.035
0.032
0.03
0.039
0.036
0.033
0.04
0.034
0.044
0.036
ều l/b
3.2
4
5
Nội suy Ko
1
1
1
2z/b
0.977
0.977
0.977
0.9595
0.639
0.639
0.8
0.848
0.8535
0.529
0.54
0.545
1.2
0.682
0.6925
0.449
0.462
0.47
0.285
0.305
0.32
2.8
0.26
0.272
0.248
0.27
0.285
3.2
0.21
0.231
0.218
0.239
0.256
0.152
0.172
0.189
4.8
0.105
0.1105
0.136
0.155
0.172
5.2
0.091
0.0965
0.122
0.141
0.158
0.091
0.107
0.123
6.8
0.055
0.0585
0.084
0.098
0.113
7.2
0.049
0.0525
0.077
0.091
0.105
8.4
0.037
0.0415
8.8
0.034
0.036
9.2
0.031
0.033
0.05
0.044
0.06
0.051
0.071
0.06
9.6
10
1
2.4
0.325
0.316
0.947
2.67
0.281
0.272
0.859
2.8
0.260
0.252
0.703
0.558
0.441
0.352
0.284
®é
Rn
Rk
Gi¸ trÞ c-êng ®é KN/m2 Theo m¸c bªt«ng vÒ nÐn
75
3500
380
TM mãng n«ng ®Öm c¸t
100
4500
480
150
6500
600
click here
200
9000
750
250
11000
880
300
13000
I. Tài liệu thiết kế
1. Tài liệu công trình
b=
30 cm
- Tiết diện cột:bxh
h=
40 cm
- Tải trọng tính toán d-ới chân cột
No=
798 KN
Mo=
128 KNm
Qo=
96 KN
- hệ số v-ợt tải: n=
1.15
- tải trọng tiêu chuẩn tại chân cột:
Ntc=
694 KN
Mtc=
111 KNm
Qtc=
83 KN
2.Số liệu địa chất công trình
Trọng l-ợng
Trọng l-ợng
Giới hạn
Chiều dày riêng tự
Độ ẩm
riêng hạt gh
Cát trung
1
10
8
a. Nhận xét tính chất các lớp đất
lớp 1: Đất trồng trọt có chiều dày
lớp 2: Đất sét 5 có chiều dày=
Tỷ trọng hạt:=
e0
g
g
h
n
.g n .(1 W )
g
1
19.2
26.50
18
-
1.2 m
2.5 m
2.69
Hệ số rỗng:e0
.g n .(1 W )
g
1 0.981344
Chỉ số dẻo: Id=W L -Wp =
Loại đất: Loại đất sét
Độ sệt: B
W Wp
Id
Hệ số rỗng:e0
0.500
.g n .(1 W )
g
W Wp
Id
3m
2.68
n
1
Chỉ số dẻo: Id=W L -Wp =
Loại đất: Loại đất sét pha
Độ sệt: B
0.745
6%
Trạng thái của đất là Trạng thái dẻo
lớp 4: Đất sét pha 4 có chiều dày=
g h
Tỷ trọng hạt:=
1
Chỉ số dẻo: Id=W L -Wp =
Loại đất: Loại đất cát pha
Độ sệt: B
W Wp
Id
0.531
6%
0.500
Trạng thái của đất là Trạng thái dẻo
lớp 6: Đất cát pha 2 có chiều dày=
g h
Tỷ trọng hạt:=
g
Hệ số rỗng:e0
1.2 m
2.65
n
n
.g n .(1 W )
g
1
Chỉ số dẻo: Id=W L -Wp =
Loại đất:
#VALUE!
Độ sệt: B
W Wp
Id
3.5 m
2.65
#VALUE! %
#VALUE!
Trạng thái của đất là
#VALUE!
lớp 7: Đất cát bụi 1 có chiều dày=
g h
Tỷ trọng hạt:=
Trạng thái của đất là
#VALUE!
3.Độ lún tiêu chuẩn xây dựng
Độ lún cho phép: [Sgh]=
S
gh
Chênh lún t-ơng đối cho phép
L
Hệ số an toàn F=
3
2
8 cm
0.00
II.ph-ơng án nền móng
Ph-ơng án móng nông trên nền gia cố đệm cát
III.vật liệu làm móng, đệm cát
1. Vật liệu làm móng:
Bêtông mác #
200 có
Rn=
9000
#REF!
Rk=
750
23500
b b1 h h1
Khi h 2m: R R0
1 K 1 b
2 h
1
1
b b1
K 2 g II h h1
R Ro 1 K1
b1
Đối với cát thô hạt vừa nên hệ số kể đến bề rộng của móng K1 =
Đối với cát thô hạt vừa nên hệ số kể đến bề rộng của móng K2 =
gII là trọng lượng riêng ca lớp đất đặt móng=
C-ờng độ tính toán của cát làm đệm là: R=
Khi h2m:
bề rộng móng b
Vậy chọn b=
Bề dài móng là: l=
Vậy chọn l=
F
No
Tiết diện đáy móng b=
1.5 m
chọn đ-ợc là
l=
2.1 m
Diện tích đáy móng F=
3.15 m2
III.Kiểm tra kích th-ớc sơ bộ đáy móng theo điều kiện áp lực
áp lực tiêu chuẩn ở đế móng:
N 0tc
6e
1
g
lb
1
tc
p max
min
Chọn chiều cao đài móng hm=
e
Độ lệch tâm của móng là:
M
96.33 KN/m2
Ptc tb=
250.29 KN/m2
C-ờng độ tính toán của đệm cát ứng với móng có b=
Ptctb=
tb
R=
0.245 m
1.5 là R=
p tbtc R
tc
p max
1.2 R
371.88 KN/m2
Ptcmax=
g 1 h1 g 2 H y htt
Hy
Xác định đại l-ợng
l b
2
17.96
0.3
Diện tích đáy móng quy -ớc: Fy
N tc
zglh
d
Trong đó: N N F h g tb
tc
tc
0
788 KN
Với lớp đất đặt móng
II
8.64 m2
Fy 2 2.66 m
10
Tra bảng (Bảng 3-2 trang 27 sách A=
0.18
HDĐA Nền và Móng-Nguyễn Văn B=
1.73
Quảng) có:
C=
4.17
Hệ số m1, m2 Tra bảng (Bảng 3-1
m1=
1.10
trang 27 sách HDĐA Nền và
m2=
Móng-Nguyễn Văn Quảng) có:
1.00
Vậy Rdy=
213.23 KN/m2
bt
ứng suất bản thân tại đáy lớp đệm cát là: z h hd
57.90
Kiểm tra điều kiện áp lực lên lớp đất tại đáy đệm cát
1.5
Thoả mãn
điều kiện áp lực lên lớp đất tại đáy đệm
2.Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện biến dạng.
Tra bảng quy phạm vơí cát thô chặt vừa đ-ợc E =
35000
KN/m2=Kpa
Chia nền đất d-ới đế móng thành các lớp phân tố có chiều dày hi =b/4=
0.375
Trong đó: Đối với lớp đệm cát ta chia thành các lớp dày=
ứng suất bản thân ở cốt thiên nhiên bt
ứng suất bản thân ở đáy móng:
0.3 m
0
zbt 0 g tb hm
30 KN/m2
ứng suất gây lún tại trọng tâm diện tích đáy móng: zgl00 ptbtc zbt 0
gl
gl
ứng suất gây lún tại độ sâu Z là: z K oz . z 0
Xác đinh hệ số Ko
10
11
12
13
14
15
Độ sâu
0
0.3
0.6
0.9
1.2
1.5
1.875
2.2
2.575
2.95
3.325
3.7
4.075
4.45
4.825
5.2
2zi/l
b/l
1.4
1.4
3.88
4.24
4.60
4.95
2
1
0.972
0.848
0.682
0.532
0.414
0.309
0.244
0.189
0.15
0.121
0.1
0.084
0.072
0.061
0.053
(T/m )
220.29
214.12
186.81
150.24
117.19
1
bl
l
tt
Pmax
tt
Pmin
Ptbtt
439.24 KN/m2
67.43 KN/m2
II
253.33 KN/m2
I
I
Ptbtt
ptbtt
l
p
tt
tb
363.99 KN/m2
Sơ đồ tính toá n móng
áp lực tính toán trung bình trên phần L là:
Pott
tt
Pmax
P1tt
2
401.61
Kiểm tra chiều cao của móng theo kết cấu bêtông cốt thép chịu uốn
ho L
>
b=
1.50 m
0.9 m
Ft l t b
Diện tích gạch chéo ngoài đáy tháp đâm thủng ở phía có áp lực pttmax là:
Trong đó: l t 0.15 m Ft
0.225 m2
p lực tính toán trung bình trong phạm vi diện tích gây đâm thủng là:Ptbtt '
Ptt' Ptbtt
P
tt '
tb
tt
tt
lt Pmax
Pmin
N t Ptbtt ' Ft
Lực gây đâm thủng là:
Lực chống đâm thủng là: 0.75 Rk h0 btb
Vậy N t
76.11
0.129 m=
129
mm
1.42 m
Thoả mãn yêu cầu bố trí cốt thép chịu lực
Mômen t-ơng ứng với mặt ngàm II-II
Khoảng cách từ mép móng đến mép cột theo ph-ơng cạnh ngắn là:
B
M
b bc
2
I
l B2
0.6 m
p tbtt
6
95.76 KNm
202 Không Thoả mãn yêu cầu bố trí cốt thép chịu lực trong m
lấy a=200 đảm bảo yêu cầu bố trí cốt thép 100
trunh b×nh
KN/m2