thuyết minh tính toán tường cừ larsen IV 1 tầng hầm dự án xây dựng trụ sở agribank chi nhánh tỉnh hải dương - Pdf 26

Tổng
Tổng Tổng
Tổng Công ty 319
Công ty 319Công ty 319
Công ty 319

-

-

bộ quốc phòng
bộ quốc phòngbộ quốc phòng
bộ quốc phòng Địa chỉ: Số 145/154 Ngọc Lâm - Long Biên - Hà Nội
ĐT: 04. 382 72533 Fax: 04. 387 31458 Website: www.319.com.vn

Gói thầu: xây lắp trụ sở; cung cấp lắp đặt; camera; mạng vi tính, điện thoại; nội thất gắn liền công
trình; phòng chống mối.

1

Thuyết minh kiểm tra
tờng cừ


Địa chỉ: Số 145/154 Ngọc Lâm - Long Biên - Hà Nội
ĐT: 04. 382 72533 Fax: 04. 387 31458 Website: www.319.com.vn

Gói thầu: xây lắp trụ sở; cung cấp lắp đặt; camera; mạng vi tính, điện thoại; nội thất gắn liền công
trình; phòng chống mối.

2
I. Cơ sở tính toán và kiểm tra
- Thiết kế kiến trúc, kết cấu và biện pháp thi công móng và tầng hầm của công trình.
- Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình.
- Các Tiêu chuẩn Kỹ thuật và Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam hiện hành.
- Đặc điểm chung của công trình.
1.1. Khái quát về công trình
- Tên dự án : Xây dựng trụ sở Agribank chi nhánh tỉnh Hải Dơng.
- Chủ đầu t: Tổng giám đốc NHNo&PTNT Việt Nam.
- Đại diện Chủ đầu t : NHNo&PTNT chi nhánh tỉnh Hải Dơng.
- Nguồn vốn : Vốn đầu t phát triển của Agribank.
- Quyết định đầu t : Quyết định số 798/QĐ/HĐQT-XDCB ngày 30/5/2011của
Chủ tịch HĐQT NHNo&PTNT Việt Nam về việc phê duyệt dự án Đầu t xây dựng
công trình: Trụ sở Agribank chi nhánh tỉnh Hải Dơng.
- Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu : Quyết định số 2517/QĐ/HĐTV-XDCB
ngày 30/12/2011 của HĐTV Agribank về việc phê duyệt kế hoạch đấu thầu dự án
Xây dựng trụ sở Agribank chi nhánh tỉnh Hải Dơng.
- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công xây dựng số 50/QĐ-NHNo
XDCB ngày 18/01/2012 của Tổng Giám đốc Agribank.
b) Quy mô xây dựng :
+ Xây dựng nhà làm việc:
- Công trình dân dụng cấp II/9 tầng nổi và 01 tầng hầm
- Diện tích sàn xây dựng các tầng nổi : 5.705m2


3
II. Qui trình thi công tầng hầm
Cao độ đất tự nhiên : -1.250 m
Cao độ đỉnh cừ Larsen : -0.750 m
- Giai đoạn 1 : Đào đất đến cao độ -1.850 m, lắp đặt văng chống cao độ -1.550 m
- Giai đoạn 2 : Đào đất đến cao độ -4.850 m, thi công đài móng
- Giai đoạn 3 : Thi công sàn nền, lấp cát đầm chặt xung quanh hố móng đến cao độ
-3.600m, tháo văng chống cừ.
III. TíNH TOáN kiểm tra sự hợp lý của biện pháp thi công
Tờng cừ và hệ văng chống của công trình đợc tính toán kiểm tra theo phần mềm
Plaxis 8.2
Kiểm tra với phần mềm Plaxis 8.2
3.1. Số liệu đầu vào
Số liệu đất: lấy theo tài liệu báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình

Tải trọng do các công trình lân cận và thiết bị thi công tác dụng lên mặt đất phía
ngoài hố đào lấy bằng 1.5T/m
2
.
Tờng cừ larsen IV có các thông số.
Loại

B
(mm)
h
(mm)
t
(mm)
A

Đợc xây dựng trên phầm mềm plaxis 8.2
3.2. Kết quả phân tích và tính toán trên mô hình
Tổng
Tổng Tổng
Tổng Công ty 319
Công ty 319Công ty 319
Công ty 319

-

-

bộ quốc phòng
bộ quốc phòngbộ quốc phòng
bộ quốc phòng Địa chỉ: Số 145/154 Ngọc Lâm - Long Biên - Hà Nội
ĐT: 04. 382 72533 Fax: 04. 387 31458 Website: www.319.com.vn

Gói thầu: xây lắp trụ sở; cung cấp lắp đặt; camera; mạng vi tính, điện thoại; nội thất gắn liền công
trình; phòng chống mối.

4
Mô hình phân tích:
x
y
A A
0
1 2


Gói thầu: xây lắp trụ sở; cung cấp lắp đặt; camera; mạng vi tính, điện thoại; nội thất gắn liền công
trình; phòng chống mối.

5

Biểu đồ chuyển vị tờng cừ
- Chuyển vị ngang lớn nhất của tờng là U
x
= 12,73 mm.

Biểu đồ mô men uốn tờng cừ
Tổng
Tổng Tổng
Tổng Công ty 319
Công ty 319Công ty 319
Công ty 319

-

-

bộ quốc phòng
bộ quốc phòngbộ quốc phòng
bộ quốc phòng Địa chỉ: Số 145/154 Ngọc Lâm - Long Biên - Hà Nội
ĐT: 04. 382 72533 Fax: 04. 387 31458 Website: www.319.com.vn


7

Mô hình phân tích

Biểu đồ chuyển vị tờng cừ
- Chuyển vị ngang lớn nhất của tờng là U
x
= 31.01 mm.
Tổng
Tổng Tổng
Tổng Công ty 319
Công ty 319Công ty 319
Công ty 319

-

-

bộ quốc phòng
bộ quốc phòngbộ quốc phòng
bộ quốc phòng Địa chỉ: Số 145/154 Ngọc Lâm - Long Biên - Hà Nội
ĐT: 04. 382 72533 Fax: 04. 387 31458 Website: www.319.com.vn

Gói thầu: xây lắp trụ sở; cung cấp lắp đặt; camera; mạng vi tính, điện thoại; nội thất gắn liền công
trình; phòng chống mối.

8

Gói thầu: xây lắp trụ sở; cung cấp lắp đặt; camera; mạng vi tính, điện thoại; nội thất gắn liền công
trình; phòng chống mối.

9

Mô hình phân tích

Biểu đồ chuyển vị tờng cừ
- Chuyển vị ngang lớn nhất của tờng là U
x
= 63,50 mm.
Tổng
Tổng Tổng
Tổng Công ty 319
Công ty 319Công ty 319
Công ty 319

-

-

bộ quốc phòng
bộ quốc phòngbộ quốc phòng
bộ quốc phòng Địa chỉ: Số 145/154 Ngọc Lâm - Long Biên - Hà Nội
ĐT: 04. 382 72533 Fax: 04. 387 31458 Website: www.319.com.vn

Gói thầu: xây lắp trụ sở; cung cấp lắp đặt; camera; mạng vi tính, điện thoại; nội thất gắn liền công

-

-

bộ quốc phòng
bộ quốc phòngbộ quốc phòng
bộ quốc phòng Địa chỉ: Số 145/154 Ngọc Lâm - Long Biên - Hà Nội
ĐT: 04. 382 72533 Fax: 04. 387 31458 Website: www.319.com.vn

Gói thầu: xây lắp trụ sở; cung cấp lắp đặt; camera; mạng vi tính, điện thoại; nội thất gắn liền công
trình; phòng chống mối.

11
iv. phụ lục tính toán
4.1. Nội lực giai đoạn 1: đào đất đến cốt -1.850m
Chuyển vị tờng cừ
Plate Element Node X Y Ux Uy
[m] [m] [m] [m]
1
1
Cu larsen
IV
565

15

15.65


0.011732

0.000693

583

15

14.4

0.011573

0.000693

2
Cu larsen
IV
551

15

17.2

0.012528

0.000693

554


15

15.65

0.012104

0.000693

3
Cu larsen
IV
650

15

9.6

0.006451

0.00069

649

15

9.2

0.005862

0.000689


4
Cu larsen
IV
618

15

11.2

0.008668

0.000691

617

15

10.8

0.008147

0.000691

616

15

10.4



12.8

0.010422

0.000692

599

15

12.4

0.010039

0.000692

598

15

12

0.009617

0.000691

597

15

586

15

14

0.011341

0.000692

585

15

13.6

0.011073

0.000692

584

15

13.2

0.010767

0.000692



0.000693

535

15

17.4

0.012579

0.000693

534

15

17.3

0.012554

0.000693

551

15

17.2

0.012528

17.8

0.012681

0.000693

459

15

17.7

0.012656

0.000693

533

15

17.6

0.01263

0.000693

Tổng
Tổng Tổng
Tổng Công ty 319
Công ty 319Công ty 319


628

15

7.5

0.003482

0.000688

629

15

7

0.002874

0.000687

630

15

6.5

0.002302

0.000687


568

15

15.3375

1.500593

7.127546

12.87657

567

15

15.025

1.80701

6.298096

14.97652

566

15

14.7125

1.090647

-0.02806

554

15

16.8125

-1.1785

5.757103

1.392321

553

15

16.425

-0.16314

8.047143

4.115434

552



4.665834

-10.448

3.790983

649

15

9.2

4.800474

-11.667

-0.63966

648

15

8.8

4.900576

-12.5053

-5.49461

15

11.2

3.990093

-5.49132

16.65287

617

15

10.8

4.177296

-6.77455

14.20049

616

15

10.4

4.354012


IV
600

15

12.8

3.207257

-0.53087

21.45037

599

15

12.4

3.408188

-1.75605

20.99345

598

15

12


6
Cu larsen
IV
583

15

14.4

2.298193

4.434679

18.33891

586

15

14

2.549572

3.184889

19.86244

585


-0.52678

21.45037

7
Cu larsen
IV
533

15

17.6

-0.86745

-0.02814

-0.00098

536

15

17.5

-1.22636

-0.00191

-0.00241


-2.50005

-0.30658

-0.02806

8
462

15

18

0.000249

0.00097

0

Tổng
Tổng Tổng
Tổng Công ty 319
Công ty 319Công ty 319
Công ty 319

-

-


17.8

-0.30441

0.000149

0.000418

459

15

17.7

-0.55213

-0.0065

0.000138

533

15

17.6

-0.8635

-0.0163



15

7

4.093284

12.09151

-12.2217

630

15

6.5

3.66051

13.06454

-5.63231

673

15

6

3.267515


15.3375

0.027238

0.005752

567

15

15.025

0.028281

0.005753

566

15

14.7125

0.029157

0.005754

583

15


553

15

16.425

0.022478

0.00575

552

15

16.0375

0.024352

0.005751

565

15

15.65

0.026037

0.005752


0.018665

0.005759

647

15

8.4

0.016859

0.005758

646

15

8

0.015074

0.005757

4
Cu
larsen
IV
618


15

10

0.023836

0.005761

650

15

9.6

0.022187

0.005761

5
Cu
larsen
IV
600

15

12.8

0.030869


0.005761

618

15

11.2

0.027988

0.005762

6
Cu
larsen
IV
583

15

14.4

0.029862

0.005755

586

15


12.8

0.030869

0.005759

7
533

15

17.6

0.01609

0.00575

Tổng
Tổng Tổng
Tổng Công ty 319
Công ty 319Công ty 319
Công ty 319

-

-

bộ quốc phòng
bộ quốc phòngbộ quốc phòng


0.00575

534

15

17.3

0.017777

0.00575

551

15

17.2

0.018335

0.00575

8
Cu
larsen
IV
462

15


17.7

0.015531

0.00575

533

15

17.6

0.01609

0.00575

9
Cu
larsen
IV
646

15

8

0.015074

0.005757


673

15

6

0.007154

0.005751Nội lực tờng cừ
Plate Element

Node X Y N Q M
[m] [m] [kN/m] [kN/m] [kNm/m]
1
1
Cu
larsen
IV
565

15

15.65

-11.2706


15

14.7125

-16.7577

8.038523

154.7807

583

15

14.4

-18.5567

-6.48653

155.0554

2

Cu
larsen
IV
551

15


86.58356

552

15

16.0375

-8.99047

55.69233

110.1052

565

15

15.65

-11.2903

43.99612

129.4769

3
Cu
larsen


13.64876

-51.1079

9.478737

647

15

8.4

15.12161

-52.8815

-11.3705

646

15

8

15.60492

-52.3903

-32.5128


15

10.4

2.150995

-34.6999

78.50828

615

15

10

5.007575

-38.8858

63.79476

650

15

9.6

8.01194


129.4456

598

15

12

-7.83234

-20.3002

121.8694

597

15

11.6

-5.54321

-23.409

113.1418

618

15


-9.88597

151.746

Tổng
Tổng Tổng
Tổng Công ty 319
Công ty 319Công ty 319
Công ty 319

-

-

bộ quốc phòng
bộ quốc phòngbộ quốc phòng
bộ quốc phòng Địa chỉ: Số 145/154 Ngọc Lâm - Long Biên - Hà Nội
ĐT: 04. 382 72533 Fax: 04. 387 31458 Website: www.319.com.vn

Gói thầu: xây lắp trụ sở; cung cấp lắp đặt; camera; mạng vi tính, điện thoại; nội thất gắn liền công
trình; phòng chống mối.

15
larsen
IV
585


-15.5519

136.0489

7
Cu
larsen
IV
533

15

17.6

-0.85675

78.42475

-0.41146

536

15

17.5

-1.22776

78.09754


17.2

-2.56348

77.0436

30.69435

8
Cu
larsen
IV
462

15

18

0.000849

-0.0035

3E-12

461

15

17.9


533

15

17.6

-0.85269

-1.94944

-0.41146

9
Cu
larsen
IV
646

15

8

14.67073

-48.3092

-32.5128

628


38.57685

-17.0227

673

15

6

19.68832

25.8654

1E-124.3. Nội lực giai đoạn 3: thi công sàn nền tầng hầm, lấp cát đầm chặt xung quanh hố
móng đến cao độ -3.600m, tháo văng chống cừ
Chuyển vị tờng cừ
Plate Element

Node X Y Ux Uy
[m] [m] [m] [m]
1
1
Cu
larsen
IV

566

15

14.7125

0.044907

0.001853

583

15

14.4

0.043173

0.001855

2
Cu
larsen
IV
551

15

17.2


0.052383

0.001848

565

15

15.65

0.050188

0.001849

3
Cu
larsen
IV
650

15

9.6

0.018396

0.001892

649


15

8

0.011201

0.0019

4
Cu
larsen
IV
618

15

11.2

0.026312

0.001881

617

15

10.8

0.024296


0.001892

Tổng
Tổng Tổng
Tổng Công ty 319
Công ty 319Công ty 319
Công ty 319

-

-

bộ quốc phòng
bộ quốc phòngbộ quốc phòng
bộ quốc phòng Địa chỉ: Số 145/154 Ngọc Lâm - Long Biên - Hà Nội
ĐT: 04. 382 72533 Fax: 04. 387 31458 Website: www.319.com.vn

Gói thầu: xây lắp trụ sở; cung cấp lắp đặt; camera; mạng vi tính, điện thoại; nội thất gắn liền công
trình; phòng chống mối.

16
5
Cu
larsen
IV
600


15

11.6

0.028346

0.001878

618

15

11.2

0.026312

0.001881

6
Cu
larsen
IV
583

15

14.4

0.043173


0.001865

600

15

12.8

0.03456

0.001868

7
Cu
larsen
IV
533

15

17.6

0.061238

0.001847

536

15


17.2

0.058971

0.001847

8
Cu
larsen
IV
462

15

18

0.063504

0.001847

461

15

17.9

0.062937

0.001847


9
Cu
larsen
IV
646

15

8

0.011201

0.0019

628

15

7.5

0.009239

0.001903

629

15

7


1
1
Cu
larsen
IV
565

15

15.65

-11.1239

-10.4997

-2.90374

568

15

15.3375

-16.6494

-11.1801

-6.19547

567


-3.52785

-16.0873

2
Cu
larsen
IV
551

15

17.2

-1.03089

-0.21717

0.028411

554

15

16.8125

-3.60535

0.067628


15.65

-12.1197

-8.77527

-2.90374

3
Cu
larsen
IV
650

15

9.6

-33.9286

-14.3281

-23.7913

649

15

9.2


646

15

8

-26.4691

-22.3596

-56.0832

4
618

15

11.2

-42.3089

-2.38534

-10.6006

Tổng
Tổng Tổng
Tổng Công ty 319
Công ty 319Công ty 319


-12.09

616

15

10.4

-38.5352

-8.09477

-14.7256

615

15

10

-36.2425

-11.3016

-18.5972

650

15


-46.0879

2.901688

-11.4144

598

15

12

-45.0698

1.731648

-10.468

597

15

11.6

-43.8131

-0.0722

-10.1132


15

14

-47.8242

1.460639

-15.3983

585

15

13.6

-47.7088

1.789328

-14.7489

584

15

13.2

-47.412


0.009911

536

15

17.5

-0.35975

0.046274

0.014386

535

15

17.4

-0.63378

0.047578

0.019096

534

15


0.006025

-0.00132

0

461

15

17.9

0.102946

0.014018

0.000653

460

15

17.8

0.114796

0.026761

0.00272


15

8

-27.3883

-19.5881

-56.0832

628

15

7.5

-20.5927

18.43242

-55.7427

629

15

7

-14.4425


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status