VOCABULARY
10
PRONUNCIATION (cách phát âm)
Những âm b, d, f, h, k, l, m, n, p, r, s, t, v, w, và z phát âm bình thường
Consonants (phụ âm)
Symbol Vietnamese
Example
ɡ
g
get
tʃ
ch (cong lưỡi)
chip
ʤ
gi (cong lưỡi)
jar
x
kh
loch
ŋ
ng
ring
θ
th (lè lưỡi ra tới răng) thin
ð
đ (lè lưỡi ra tới răng) this
ʃ
s
she
ʊ
u (ngắn)
put
Long vowels (nguyên âm dài)
ɑː
a (dài)
arm
ɛː
e (dài)
hair
əː
ơ (dài)
her
iː
I (dài)
see
ɔː
o/ô (dài)
saw
uː
u (dài)
too
Diphthongs (nguyên âm đôi)
ʌɪ
ai
my
aʊ
ao
how
conj
det
excl
n
obj pron
poss adj
poss det
poss pron
prep
pron
poss pron
ref pron
v
v2
v3
Từ tiếng Anh
adjective
adverb
auxiliary verb
conjunction
determiner
exclamation
noun
object pronoun
possessive adjective
possessive determiner
possessive pronoun
preposition
pronoun
meaning
tobacco
transplant
smoke
peasant
italicise
disappoint
contented
scan
cup
fellow
ɒkjʊˈpeɪʃ(ə)n
suːt
ˈmiːnɪŋ
təˈbakəʊ
transˈplɑːnt, tranzsməʊk
ˈpɛz(ə)nt
ɪˈtalɪsʌɪz
dɪsəˈpɔɪnt
kənˈtɛntɪd
skan
kʌp
ˈfɛləʊ
n
v
n
n
v
crop
task
brief
content
rɛst
plɒt
ˈharəʊ
plaʊ
bɔɪl
krɒp
tɑːsk
briːf
kənˈtɛnt
n
n
v
v
v
n
n
adj
adj
sự nghỉ ngơi
miếng đất
bừa
cày
đun sôi
n
n
n, v
n
n
n
hành khách
bàn đạp
sự mua, mua
sự trình bày
xe xích lô
học sinh
v
kể lại
D. WRITING
take off
shake
discotheque
death
choke
narrative
teɪk ɒf
ʃeɪk
ˈdɪskətɛk
dɛθ
rung, lắc
phòng nhảy disco
cái chết
nghẹt thở
chuyện kể, bài tường
thuật
rõ ràng, rành rành
cao trào, đỉnh điểm
làm yên lòng
frighten
fight
ˈfrʌɪt(ə)n
fʌɪt
v
v
fireman
panic
seat
announce
hope
give up
overjoy
brigade
connector
n
v
v
n
v
v
n
n
n
n
v
v
v
v
n
v
n
làm hoảng sợ
mở đường (bằng đấu
tranh hoặc nỗ lực)
lính cứu hoả
sự hoảng sợ
để ngồi, đặt ngồi
thông báo
nguồn hy vọng
không còn hy vọng
làm vui mừng khôn xiết
tổ, đội
từ nối
ˈfɪʃəmən
rʌɪt
n
adj
v
adv
v
v
v
v
n
adv
rác
không may
quanh co, uốn khúc
yên giấc, ngon
bò, trườn
dập tắt
dựng, xây dựng
đánh, đập
người đánh/câu cá
ngay, chính
Unit 2: SCHOOL TALKS
4
A. READING
backache
rearrange
catch
d ˈbɛtə
ˈbakeɪk
riːəˈreɪn(d)ʒ
katʃ
v
n
v
v
(=had better) nên... thì hơn
chứng đau lưng
sắp xếp lại
gặp
D. WRITING
sign
tick
marital
married
single
block capital
employer
enrolment
delete
applicable
độc thân
chữ hoa viết rời nhau
ông chủ
sự tuyển, sự ghi tên vào
gạch đi, xóa đi
có thể áp dụng được, thích hợp
n
n
cây sồi
chữ viết hoa
E. LANGUAGE FOCUS
trouble
consider
guy
target
dark
threaten
ˈtrʌb(ə)l
kənˈsɪdə
ɡʌɪ
ˈtɑːɡɪt
dɑːk
ˈθrɛt(ə)n
n
v
məˈtʃʊə
adj
n
v
n
n
n
train
harbour
with flying
colors
treɪn
ˈhɑːbə
wɪð ˈflʌɪɪŋ ˈkʌləz
earn
soon after
əːn
suːn ˈɑːftə
v
v
dễ dàng và rất
thành công, xuất
sắc
v
ease
joy
radium
service
pruːv
iːz
dʒɔɪ
ˈreɪdɪəm
ˈsəːvɪs
v
v
n
n
n
intelligent
ɪnˈtɛlɪdʒ(ə)nt
adj
mature
adj
6
tài giỏi, lỗi lạc
mathematics
maθ(ə)ˈmatɪks
n
humanitarian
thus
from then on
hjʊˌmanɪˈtɛːrɪən
ðʌs
frɒm ðɛn ɒn
adj
adv
từ lúc đó
obtain
əbˈteɪn
v
atomic
in spite of
əˈtɒmɪk
ɪn spʌɪt ɒv
seɪv
ˈtradʒɪk
n
prep
n
adj
n
v
v
n
adv
v
adj
n
v
adj
môn toán, toán
học
nhân đạo
như vậy, vì vậy
đạt được, giành
được
(thuộc) nguyên tử
lai lịch
dựa vào, dựa trên
điều mong ước
khoa học
nghề nghiệp
ˈrʌʃə
n
bằng cấp
adj (thuộc) tiểu thuyết, lãng
mạn
adj Ô-lim-pích
n
nước Nga
7
not only ...but
also
nɒt ˈəʊnli bʌt
ˈɔːlsəʊ
không những ... mà còn
D. WRITING
previous
CV
curriculum
vitae
telephonist
agency
education
ˈpriːvɪəs
mɛs
ˈmanɪdʒ
bʌɪ
ˈparət
ˈsɛldəm
θiːf
tɔːtʃ
ˈhan(d)baɡ
ˈkɑːpɪt
θiːvz
wɒt s ʌp
n
v
prep
n
adv
n
n
n
n
n
tình trạng lộn xộn
xoay sở được, tìm được cách
trước
con vẹt
ít khi, hiếm khi
kẻ trộm, kẻ cắp
opposition
dɛf
ˈskuːlɪŋ
ˈsəːk(ə)l
rɪˈtɑːd
ɒpəˈzɪʃ(ə)n
adj
n
v
v
n
8
điếc
sự giáo dục ở nhà trường
khoanh tròn
làm chậm lại, làm trễ
sự phản đối
mental
raise
unable
corresponding
admiring
suspicious
blind
infer
dumb
cell
oppose
subtract
disabled
gradually
protest
demonstration
doubt
effort
dʌm
sɛl
əˈpəʊz
səbˈtrakt
dɪsˈeɪbld
ˈɡradʒʊli, ˈɡradjʊəli
ˈprəʊtɛst
dɛmənˈstreɪʃ(ə)n
daʊt
ˈɛfət
adj
n
v
v
adj
adv
n
ˈpaʃ(ə)n
mjuːt
ˈfasɪneɪt
prəˈfɛʃ(ə)n(ə)l
ˈhʌni
ˌfəʊtəˈɡrafɪk
n
n
n
adj
v
adj
n
adj
photogenic
ˌfəʊtə(ʊ)ˈdʒɛnɪk, ˈdʒiːnɪk
fəˈtɒɡrəfi
n
photography
người lao động chân tay
nỗi đau buồn
sự say mê
câm
mê hoặc, quyến rũ
enclose
rɪˈzɒlv
rɪˈsiːt
ˈneɪtɪv
ˈkwɒlɪti
rɪˈfʌnd
rɪˈkwʌɪə
ɪnˈkləʊz, -ɛn
v
n
adj
n
n
v
v
giải quyết
biên lai
bản địa
chất lượng, phẩm chất
sự trả lại (tiền)
đòi hỏi, yêu cầu
gửi kèm theo
E. LANGUAGE FOCUS
any more
top
put up
v
cướp, trộm
adj thất nghiệp
n
n
nơi xảy ra
ông chủ, thủ trưởng
Unit 5: TECHNOLOGY AND YOU
A. READING
system
illustration
magical
multiply
lightning
speed
communicator
process
interact
memo
ˈsɪstəm
ɪləˈstreɪʃ(ə)n
ˈmadʒɪk(ə)l
ˈmʌltɪplʌɪ
ˈlʌɪtnɪŋ
spiːd ʌp
kəˈmjuːnɪkeɪtə
ˈprəʊsɛs
floppy
unit
document
visual
ˈspiːkə
lʌɪvz
ˈtʌɪt(ə)l
ˈflɒpi
ˈjuːnɪt
ˈdɒkjʊm(ə)nt
ˈvɪʒ(j)ʊəl/
ˈvɪzjʊəl
dɪˈspleɪ
ˈsiːnɪk
mɪˈrakjʊləs
dɪsk
ˈmanɪdʒ
ˈtʌɪprʌɪtə
əˈlaʊ
tʌɪp
ɪlɛkˈtrɒnɪk/-ɛl
ˈdeɪtə
ˈkalkjʊleɪt
ˈkeɪpəb(ə)l
ˈakjʊrəsi
liːv
ˈsɒf(t)wɛː
ˈhɑːdwɛː
tài liệu
(thuộc sự) nhìn
v
adj
adj
n
v
n
v
v
adj
n
v
adj
n
n
n
n
hiển thị
(thuộc) cảnh vật
kì diệu
đĩa
quản lý
máy chữ
cho phép
đánh máy
(thuộc) điện tử
dữ liệu
n
nhút nhát, e thẹn
từ chối
tính toán bằng máy tính
máy quay video xách tay
D. WRITING
11
dial
receiver
slot
power
dial tone
main
operate
tone
cord
pip
through
imperative
service
set
select
control
dʌɪəl
rɪˈsiːvə
ống nghe
khe
cấp nguồn, nối điện
âm quay số
công tắc chính
thao tác
tiếng, âm
dây (điện) mềm
tiếng “píp"
thông suốt
mệnh lệnh
n
n
v
n
ban, sở, cục
bộ
chọn
bộ điều khiển
adj
n
n
v
v
nhân tạo
tủ lạnh
skuːl deɪ
ʃɛː
fɔːˈmeɪʃ(ə)n
ˈsʌnʃʌɪn
pəˈmɪʃ(ə)n
ˈkampfʌɪə
pʌɪn
ˈaŋ(k)ʃəs
adv
n
v
n
n
n
n
n
adj
ngoài ra, hơn nữa
ngày còn đi học
dùng chung
sự hình thành
ánh nắng
sự cho phép
lửa trại
cây thông
lo lắng
12
ˈsʌnbɜːnt
adj rám nắng
sʌn dɛk
n
boong tàu cao nhất
ˈsɪknəs
n
bệnh
bʌɪ wʌnˈsɛlf
một mình
toilet
occupy
ˈtɔɪlɪt
ˈɒkjʊpʌɪ
n
v
nhà vệ sinh
chiếm
C. LISTENING
glorious
round
left-over
exact
spacious
əkˈsɛpt
n
n
adv
n
v
xoài
buồng (chuối)
may mắn
sự xác nhận
nhận, chấp nhận
E. LANGUAGE FOCUS
give up
gɪv ʌp
v từ bỏ
latter
ˈlatə
n cái sau, người sau
take along teɪk əˈlɒŋ v mang theo
Unit 7: THE MASS MEDIA
A. READING
media
ˈmiːdɪə
n
mass
secret
comedy
duck
n
adj, n
n
n
mas
ˈsiːkrɪt
ˈkɒmɪdi
duck
n
n
sự trừng phạt
phương tiện truyền thông đại
chúng
quần chúng nhân dân
bí mật
hài kịch, phim hài
vịt
B. SPEAKING
common
distinctive
pɒpjuˈlarəti
rɪˌspɒnsɪˈbɪlɪti
adj
v
v
n
n
đáng ghi nhớ, không quên được
cung cấp sự giải trí
gây trở ngại, can thiệp
sự ưa thích của quần chúng
trách nhiệm
breɪn
n
óc
E. LANGUAGE FOCUS
demolish dɪˈmɒlɪʃ
quarrel
ˈkwɒr(ə)
l
v phá hủy, đập tan
v cãi nhau
farm
cash
area
mud
ˈvɪlɪdʒə
ˈbɛtə
ɪntrəˈdjuːs
rɪˈzʌlt
fɑːm
kaʃ
ˈɛːrɪə
mʌd
n
n
adj
adv
gạch
cây trồng thương phẩm
bội thu
thậm chí
cân đối được thu chi
cần
n
v
v
v
ɡraʊnd
kəˈnal
flʌd
kɑːt
ləʊd
muddy
v
n
v
v
n
n
v
v
n
adj
mở rộng
xe tải
trải lại (mặt đường)
nâng lên
bãi đất
kênh, sông đào
làm lụt
chở bằng xe bò
vật nặng
lầy lội
C. LISTENING
n
xương
Unit 9: UNDERSEA WORLD
A. READING
partly
antarctica
current
organism
jellyfish
oversize
biodiversity
surround
refer
independently
ˈpɑːtli
antˈɑːktɪkə
ˈkʌr(ə)nt
ˈɔːɡ(ə)nɪz(ə)m
ˈdʒɛlɪfɪʃ
ˈəʊvəsʌɪz
ˌbʌɪə(ʊ)dʌɪˈvəːsɪti
səˈraʊnd
rɪˈfəː
ˌɪndɪˈpɛnd(ə)ntli
adv
n
tiny
challenge
starfish
təːm
ˈan(ə)lʌɪz
pəˈsɛntɪdʒ
dɪˈskʌv(ə)ri
reɪn(d)ʒ
pə ˈsɛnt
pəˈsɪfɪk
seabed
ɪnˈvɛstɪɡeɪt
dɛpθ
əʊvəˈkʌm
ˈtʌɪni
ˈtʃalɪn(d)ʒ
ˈstɑːfɪʃ
n
v
n
n
n
n
adj
n
v
n
v
vượt qua, khắc phục
tí hon
thử thách
sao biển
population
antarctic
pɒpjʊˈleɪʃ(ə)n
anˈtɑːktɪk
such
arctic
maintain
fall
mystery
sʌtʃ
ˈɑːktɪk
meɪnˈteɪn, mənˈteɪn
fɔːl ˈɪntʊ
ˈmɪst(ə)ri
n
n,
adj
adj
adj
v
consequence ˈkɒnsɪkw(ə)ns
fishing line
ˈfɪʃɪŋ lʌɪn
responsible
rɪˈspɒnsɪb(ə)l
dustbin
ˈdʌs(t)bɪn
explosive
ɪkˈspləʊsɪv, -ɛk
tanker
ˈtaŋkə
solution
səˈluːʃ(ə)n
fish
fɪʃ
limit
ˈlɪmɪt
sparing
ˈspɛːrɪŋ
endanger
ɪnˈdeɪn(d)ʒə, -ɛn
herbicide
ˈhəːbɪsʌɪd
v
n
vứt bỏ
loài
tàu chở dầu
giải pháp
đánh bắt cá
giới hạn
tiết kiệm, dè xẻn
gây nguy hiểm cho
thuốc diệt cỏ
C. LISTENING
ground
graʊnd
conservation kɒnsəˈveɪʃ(ə)n
n
n
khu vực
sự bảo tồn
17
decrease
dɪˈkriːs
mammal
krill
ˈmam(ə)l
krɪl
kənˈsəːn
ˈkɑːnɪvɔː
ˈpɪərɪəd
span
ˈɒfsprɪŋ
ˈkəʊstl
ˈhabɪtat
ɪnˈtrapm(ə)nt,
-ɛn
dʒɛˈsteɪʃ(ə)n
ˈdʌɪət
spəːm weɪl
n
n
n
n
n
adj
n
n
sự lo ngại, sự quan tâm
động vật ăn thịt
thời kỳ
chiều dài (từ đầu này đến đầu kia)
con cái, con đẻ
(thuộc) bờ biển/miền ven biển
môi trường sống, nơi sống
whale
give birth
n,
v
n
n
sự giảm sút, làm giảm
D. WRITING
concern
carnivore
period
span
offspring
coastal
habitat
entrapment
gestation
diet
sperm
whale
calf
life span
accidental
squid
sperm
E. LANGUAGE FOCUS
n
n
v
n
n
v
v
adj
sự khó khăn
tiền lương
ngừng hoạt động, đóng lại lâu dài
nhẫn
súng, đại bác
xúc phạm, làm bực mình
cấm
mệt mỏi, chán ngấy, buồn bực
thất nghiệp
Unit 10: CONVERSATION
A. READING
eliminate
run off
conserve
erosion
vegetation
defence
disappearance
overnight
damage
cancer
worsen
loss
ˈkansə
ˈwəːs(ə)n
lɒs
v
v
v
n
n
n
n
adv
loại trừ
chảy đi
giữ gìn
sự xói mòn
thực vật
sự bảo vệ
sự biến mất
một sớm một chiều
n
adj
adj
n
rʌn ɒf
n
nước mưa không thấm đất
B. SPEAKING
kind
reconstruct
reconstruction
wild
breed
risky
policy
gorilla
reintroduce
kʌɪnd
riːkənˈstrʌkt
riːkənˈstrʌkʃn
wʌɪld
briːd
ˈrɪski
ˈpɒlɪsi
ɡəˈrɪlə
ˌriːɪntrəˈdjuːs
n
v
n
pollen
puppy
roll
fantastic
kab
ˈpɒlən
ˈpʌpi
rəʊl
adj
n
n
n
n
tuyệt vời
xe tắc xi
phấn hoa
chó con
ổ (bánh mì...)
Unit 11: NATIONAL PARKS
A. READING
orphan
locate
toxic
butterfly
hike
recognise
to be
tʊ biː
sẽ xảy ra, diễn ra
abandon
name
sub-tropical
wilderness
upon
southeastern
contamination
əˈband(ə)n
neɪm
sʌb ˈtrɒpɪk(ə)l
ˈwɪldənɪs
əˈpɒn
saʊθˈiːst(ə)n
kənˌtamɪˈneɪʃ(ə)n
v
v
adj
n
prep
adj
n
tiền phạt
hỏng đi, trở nên xấu
đọc từ đầu đến cuối, đọc to
chất độc, đầu độc
say xe
sự hối tiếc
C. LISTENING
area
fauna
flora
Quing
enemy
station
invader
ˈɛːrɪə
ˈfɔːnə
ˈflɔːrə
tʃɪŋ
ˈɛnəmi
ˈsteɪʃ(ə)n
ɪnˈveɪdə
n
n
n
n
đánh dấu
Unit 12: MUSIC
A. READING
21
expression
friendship
role
lull
criticise
funeral
set the tone
integral
sense
convey
rock 'n' roll
solemn
mournful
beat
emotion
anger
jazz
joyfulness
ɪkˈsprɛʃ(ə)n
ˈfrɛn(d)ʃɪp
rəʊl
lʌl
n
n
n
sự biểu lộ (tình cảm...)
tình bạn
vai trò
ru ngủ
phê bình
đám tang
tạo không khí
thiết yếu
giác quan
truyền đạt
tên 1 loại nhạc rốc (1950s)
trang nghiêm
buồn rầu, tang tóc
tiếng trống, nhịp
tình cảm
sự tức giận
nhạc ja
sự vui mừng
B. SPEAKING
cheer
tʃɪə
piece
piːs
backstreet ˈbakstriːt
walkman
ˈpɪktʃə
swiːt
D. WRITING
22
n
adj
v
n
n
n
quốc ca
trữ tình
khuấy động
bài hát ca ngợi
chân dung
ngọt
tune
rag
artistic
ragtime
composer
talented
musical
profile
all in all
sơ lược tiểu sử
nói chung
E. LANGUAGE FOCUS
sip
example
monitor
player
buzz
zip
sɪp
ɪgˈzɑːmp(ə)l, ɛgˈmɒnɪtə
ˈpleɪə
bʌz
zɪp
n
n
n
n
n
n
hớp, ngụm
gương mẫu, gương
trưởng lớp, cán bộ lớp
máy thu phát âm thanh, hình ảnh
tiếng vo ve
dây kéo
chiều dài, độ dài
bố trí
nhà sản xuất
sự nối tiếp nhau
B. SPEAKING
science fiction ˈsʌɪəns
ˈfɪkʃ(ə)n
moving
ˈmuːvɪŋ
preference
ˈprɛf(ə)r(ə)ns
terrify
ˈtɛrɪfʌɪ
thriller
ˈθrɪlə
n
truyện khoa học viễn tưởng
adj
n
v
n
cảm động
sự thích hơn
làm khiếp sợ
chuyện ly kỳ, truyện trinh thám
engage
iceberg
adventurer
board
liner
ˈvɔɪɪdʒ
ɪnˈɡeɪdʒ, -ɛn
ˈʌɪsbəːɡ
ədˈvɛntʃ(ə)rə
bɔːd
ˈlʌɪnə
n, v
v
n
n
n
n
du lịch xa bằng đường biển
đính hôn
núi băng trôi
người phiêu lưu
boong tàu, mạn thuyền
tàu khách, tàu thủy
E. LANGUAGE FOCUS
grey
astronomy
v
v
v
v
adj
v
n
v
v
n
v
xám
thiên văn học
làm thất bại, làm hỏng
làm kiệt quệ
chọc tức
làm chán nản, làm buồn
làm lúng túng, ngượng nghịu
có chức năng tính từ
làm vui, làm buồn cười
xe tải nhẹ
làm chán nản, làm buồn
kích thích, khuấy động
cây nho, rượu vang
bỏ phiếu, bầu cử
Unit 14: THE WORLD CUP
A. READING
continent
body
set up
championship
victory
passionate
title
host
ɪnˈvɒlv
ˈwɪtnəs
ˈɒnə
kəmˈpiːt
ˈtrəʊfi
ˈɡʌv(ə)n
rɪˈɡɑːd
kʌp
rʌnərˈʌp
ˈtʊənəm(ə)nt
ˈspɔːtɪŋ
ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n
ˈfʌɪn(ə)l
ˈbɒdi
sɛt ʌp
ˈtʃampɪənʃɪp
ˈvɪkt(ə)ri
ˈpaʃ(ə)nət
ˈtʌɪt(ə)l
həʊst
v
(thuộc) thể thao, thích thể thao
cuộc đấu loại
chung kết, trận chung kết
ban, hội đồng
thành lập
giải vô địch, chức vô địch
sự chiến thắng
sôi nổi, say sưa
danh hiệu vô địch
chủ nhà
B. SPEAKING
penalty
ˈpɛn(ə)lti n phạt đền
shoot-out ˈʃuːtaʊt
n cuộc thi đấu luân lưu
C. LISTENING
promote
milestone
retire
ambassador
scorer
retirement
prəˈməʊt
ˈmʌɪlstəʊn
rɪˈtʌɪə
amˈbasədə
ˈskɔːrə