Đề thi thử môn lý 2016 trường THPT chuyên nguyễn huệ lần 3 mã đề 132 - Pdf 37

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ HÀ ĐÔNG

MÃ ĐỀ 132
(Đề thi gồm có 7 trang)
***********

ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC LẦN 3
NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
**************************

Cho biết: Hằng số Plank h = 6,625.10-34Js; điện tích nguyên tố e= 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong
chân không c = 3.108 m/s, số Avôgađrô NA = 6,02.1023 đơn vị nguyên tử u = 931,5 MeV/c2.
π

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos  ωt +
 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm có điện trở
12 

thuần, cuộn thuần cảm và tụ mắc nối tiếp, có R = ZL = 3.ZC. Tại thời điểm nào đó điện áp tức thời
trên tụ điện đạt cực đại bằng 60V thì độ lớn điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch lúc này là
A. 120V.
B. 60 13 V .
C. 60V.
D. 40 V

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  10cos5 t (cm) (t tính bằng giây). Khối lượng
vật nặng là 200g. Khi động năng gấp 2 lần thế năng thì cơ năng dao động của vật bằng
A. 25 mJ.
B. 250 J.

D ; 31T ; 42 He lần lượt là ΔmD = 0,0024u ; ΔmT = 0,0087u ; ΔmHe = 0,0305u. Điều nào sau đây mô tả

đúng về phản ứng này:
A. Phản ứng tỏa 18,1 MeV năng lượng.
B. Phản ứng thu 18,1 MeV năng lượng.
C. Phản ứng tỏa 3,26 MeV năng lượng.
D. Hạt 42 He kém bền vững hơn 31T và 21 D .
Câu 7: Sóng truyền trên bề mặt chất lỏng theo chiều từ M
đến N như hình vẽ. Tại thời điểm t hình dạng sóng trên
mặt nước theo một phương Ox như hình vẽ. Chiều dao
động hai điểm M và N là :

A. Cả M và N đi xuống.
B. Cả M và N đi lên.
C. M đi lên, N đi xuống.
D. Cả M và N chuyển động sang phải.
Câu 8: Một con lắc đơn có dây treo dài 0,4 m và khối lượng vật nặng là 200 g. Lấy g = 10 m/s2; bỏ
qua ma sát. Kéo con lắc dây để dây treo lệch góc 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Khi
tốc độ của vật là 2 m/s thì lực căng của dây treo là
Trang 1/6 - Mã đề thi 132


A. 3 N.
B. 2 N.
C. 4 N.
D. 5 N.
Câu 9: Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 220W, sinh ra công suất cơ học bằng 176 W. Tỉ số
của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng
A. 3.
B. 4.

A. x = 20cos  5t B. x = 20 3cos  5t  (cm) .
 (cm)
3 
3 


2π 
2π 


C. x = 20cos 10t D. x = 20 2cos  5t +
 (cm)
 (cm)
3 
3 


Câu 14: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ λ1 và λ2 = 3λ1 vào tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0 thì tỉ số
vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi catot là 3. Tỉ số λ1/λ0 là:
A. 4/3
B. 3/4.
C. 1/4.
D. 1/3.
Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k = 40 N/m và một quả cầu
nhỏ, khối lượng m = 80g. Nâng quả cầu lên theo phương thẳng đứng tới vị trí lò xo bị nén 2 cm rồi
thả nhe, con lắc dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Khi quả cầu tới vị trí biên nằm dưới
vị trí cân bằng O, nó dính nhẹ vào một quả cầu m’ = 20g đang đứng yên tại đó. Hệ m và m’ tiếp tục
dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của hệ m và m’ khi đi qua O là
A. 0,4 3 m/s .
B. 20 15 cm/s .

D. 28cm/s
Câu 19: Hai chất điểm M, N dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh gốc O với cùng tần số f,
biên độ dao động tương ứng là 3 cm, 4 cm và dao động của N sớm pha hơn dao động của M một góc
π
. Khi khoảng cách giữa hai vật là 5 cm thì M và N cách gốc tọa độ các đoạn tương ứng bằng :
2
A. 2,4 cm; 3,2 cm.
B. 2,4 cm; 2,4 cm.
C. 3,2 cm; 1,8 cm.
D. 1,8 cm; 3,2 cm.

Câu 20: Đặt điện áp u  220 2 cos(t  )(V ) (  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
6
gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L=L 1 và
L=L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị U L; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu
đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0,52rad và 1,05rad. Khi L = L 0 điện áp giữa hai đầu
cuộn cảm đạt cực đại; Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm (ULmax ) và điện áp
hiệu dụng UL nói trên bằng
A. 311 V, 81 V .
B. 311 V, 300 V.
C. 440 V, 300 V.
D. 440 V, 424 V;
Câu 21: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bằng hai
ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm và 750 nm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,6 mm,
khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát là 2,4 m. Trên màn, tại điểm M có sự chồng chập vân
tối của hai bức xạ. M gần vân trung tâm nhất, cách vân trung tâm
A. 3,3755 mm.
B. 3,375 mm.
C. 2,2124 mm.
D. 1,6875 mm.

pha, hao phí trên đường dây là 20%. Ban đầu xưởng này có 80 máy hoạt động, sau đó tăng thêm 40
máy. Biết điện áp nơi phát điện không đổi, biết tỉ lệ hao phí nhỏ hơn tỉ lệ có ích, hệ số công suất của
mạch điện không đổi. Hiệu suất tải điện giảm đi
A. 20%
B. 30%
C. 40%
D. 60%

Trang 3/6 - Mã đề thi 132


Câu 26: Đồ thị li độ theo thời gian của
chất điểm thứ nhất (đường nét liền) và
chất điểm hai (đường nét đứt) như hình
vẽ. Tốc độ cực đại của chất điểm thứ hai
là 6(cm/s). Thời điểm hai chất điểm có
cùng li độ lần thứ 6 là

A. 8,25 s.

B. 6,25 s.

C. 4,25 s.

D. 5,25 s.

π

Câu 27: Một động cơ điện được mắc vào điện áp u = 311cos 100πt +
 (V) thì cường độ dòng

D. véc tơ vận tốc dao động ứng với hai lần vật qua vị trí cân bằng thì bằng nhau.
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát là 3m,
khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp đo được trên màn là
8,4mm, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu
A. vàng.
B. lục.
C. lam.
D. chàm.
Câu 32: Một đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện
π

C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 311cos 100πt +  (V) trong đó tần số f có thể
12 

thay đổi được. Điều chỉnh tần số để cường độ dòng điện trong mạch có phương trình
π

i = I0 cos 100πt +
 (A) . Khi đó 220V là điện áp hiệu dụng ở
12 

A. hai đầu điện trở thuần.
B. hai đầu tụ điện.
C. hai đầu cuộn cảm.
D. hai đầu đoạn mạch chứa L và C.
Câu 33: Trong ống Rơn-ghen
A. động năng của các electron khi đến đối catốt phần lớn chuyển thành nội năng làm nóng đối
catốt.
B. các electron bứt ra là do người ta chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng đủ nhỏ.
C. động năng của các electron khi đến đối catot phần lớn chuyển thành năng lượng của phôtôn tia

12
12
6
Câu 36: Một tia sáng đơn sắc vàng đi từ nước có chiết suất 4/3 (đối với ánh sáng đơn sắc vàng) vào
môi trường khác có chiết suất đối với ánh sáng đơn sắc vàng là n’. Người ta nhận thấy tốc độ truyền
của ánh sáng thay đổi một lượng v = 108 m/s. Giá trị n’có thể nhận giá trị bằng
A. 0,9.
B. 2,4.
C. 1,8.
D. 2,0.
Câu 37: Một hạt chuyển động có động lượng tương đối tính bằng 3 lần động lượng tính theo cơ học Newton. Tốc
độ của hạt đó là :
3
2
2 2
2 3
c;
c;
c;
c;
A.
B.
C.
D.
2
3
3
3
Câu 38: Để chế tạo lăng kính tiêu sắc (khử đi hiện tương tán sắc ánh sáng ở lăng kính)
người ta ghép sát hai lăng kính có góc chiết quang nhỏ lại với nhau theo chiều như hình

động năng lớn vào một tấm kẽm chưa tích điện được gắn trên điện nghiệm và hệ được cô lập về điện
thì thấy hai lá thép của điện nghiệm
A. không thay đổi.
B. bị xòe ra, sau đó cụp lại.
C. bị xòe ra.
D. bị cụp lại, sau đó xòe ra.
Câu 41: Một đồng hồ được điều khiển bằng con lắc đơn mà thanh treo nhẹ có hệ số nở dài là 2.105 -1
K . Đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt độ t1=300C; Do sơ suất khi bảo dưỡng đồng hồ người thợ sửa
chữa đồng hồ đã thay đổi chiều dài của con lắc nên khi ở nhiệt độ t2=200C thì mỗi ngày đồng hồ chạy
chậm 6,045s. Hỏi người thợ đã làm tăng, giảm chiều dài của con lắc bao nhiêu phần trăm?
A. tăng 0,068%
B. giảm 0,034%
C. giảm 0,068%
D. tăng 0,034%
Câu 42: Hỗn hợp gồm các nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản bị kích thích bằng chùm bức xạ đơn
sắc có bước sóng 0,09743m sau đó người ta thấy hỗn hợp phát ra tối đa 6 bức xạ, bức xạ có bước
sóng dài nhất trong số đó có bước sóng là 1,87896 m. Sắp xếp các bước sóng của 6 bức xạ này theo
thứ tự : λ1
5
A. 4,246 T.
B. 4T.
C. 3 T.
D. 3,562 T.
Câu 46: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào sau đây là phản ứng thu năng lượng
60
1
95
138
1
Co  -10 e + 60
A. 27
B. 235
28 Ni +..
92 U + 0 n  39Y + 53 I +3 0 n
C. 21 D + 21 D 

3
2

He+ 01 n

D.

27
13

1
Al + 24 α  30

1
A. (μs) .
B.
C. (μs) .
D. (μs) .
(μs) .
3
12
4
6
-----------------------------------------------

----------- HẾT ---------Trang 6/6 - Mã đề thi 132




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status