Kế hoạch giảng dạy bộ môn
Một số thông tin cá nhân
1. Họ và tên:
2. Chuyên ngành đào tạo:
3. Trình độ đào tạo: CĐSP
4. Tổ chuyên môn:
5. Năm vào ngành GD&ĐT:
6. Số năm đạt danh hiệu GVDG cấp cơ sở(Trờng: 4 ; Huyện: 2 );
Cấp Tỉnh: 0
7. Kết quả thi đua năm học trớc: Lao động tiên tiến
8. Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn(Giỏi, Khá, TB, Yếu): Khá
9. Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:
a. Dạy học: Vật lý khối 8, khối 9, 7
AB C
b. Kiêm nhiệm: không
10. Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân
công:
a. Thuận lợi:
Đợc sự quan tâm cua BGH nhà trờng, đợc sự giúp đỡ tận tình của tổ chuyên môn, đồng
nghiệp. Hoàn cảnh gia đình luôn tạo điều kiện thuận lợi cho công việc giảng dạy.
b. Khó khăn:
- Bản thân khi nhận công việc cũng cảm thấy khá nặng nề, gia đình xa trờng nên đôi khi
cũng ảnh hởng đến nhiệm vụ.
- Cơ sở vật chất, đồ dùng cũng bị hỏng, thiếu khá nhiều ảnh hởng đến chất lợng giảng dạy.
Phần thứ nhất: Kế hoạch chung
A. Những căn cứ để xây dựng kế hoạch:
1. Các văn bản chỉ đạo:.
-Thực hiện Chỉ thị số 47/2008/CT-BGD&ĐT ngày 15/8/2008 của Bộ trởng Bộ GD-ĐT về
nhiệm vụ của toàn ngành trong năm học 2008-2009;
- Công văn số 593/SGD&ĐT-GDTrH ngày 1/9/2008 của Sở GD&ĐT Bắc Giang về Kế
hoạch triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 2008-2009
* Về kỹ năng :
Cần rèn luyện cho HS đạt được :
-Kỹ năng quan sát các hiện tượng và quá trình Vật lý để thu thập các thông tin và dữ
liệu cần thiết.
-Kỹ năng sử dụng các dụng cụ đo lường Vật lý phổ biến, lắp ráp các TN Vật lý đơn
giản.
-Kỹ năng phân tích, xử lý các thông tin và các dữ liệu thu được từ quan sát hoặc TN.
-Kỹ năng vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng Vật lý đơn giản, để giải các
bài tập Vật lý chỉ đòi hỏi những suy luận logic và những phép tính cơ bản cũng như để
giải quyết một số vấn đề thực tế của cuộc sống.
-Khả năng đè xuất các dự đoa
́
n hoặc giả thuyết đơn giản về các mối quan hệ hay về
bản chất của các hiện tượng hoặc sự vật Vật lý.
-Khả năng đề xuất phương án TN đơn giản để kiểm tra dự đoán hoặc giả thuyết đã đề
ra.
-Kỹ năng diễn đạt rõ ràng, chính xác bằng ngôn ngữ Vật lý.
* Về tình cảm thái độ :
-HS có hứng thú trong việc học tập môn Vật lý , cũng như áp dụng các kiến thức và kỹ
năng vào các hoạt động trong cuộc sống gia đình và cộng đồng.
-HS có thái độ trung thực, tỉ mỉ, cẩn thận , chính xác trong việc thu nhận thông tin, trong
quan sát và trong thực hành TN.
-Có tinh thần hợp tác trong học tập, đồng thời có ý thức bảo vệ những suy nghĩ và việc
làm đúng đắn.
- Có ý thức sẵn sang tham gia vào các hoạt động trong gia đình, cộng đồng và nhà
trường nhằm cải thiện điều kiện sống, bảo vệ và gìn giữ môi trường.
b , Yêu cầu theo chương trình đổi mới môn Vật lý :
- Giảm kiến thức kinh viện, hàn lâm, tăng tính ứng dụng, thực hành.
- Kỹ năng thu thập thông tin ( quan sát, thiết lập và tiến hành các TN Vật lí đơn giản, đo
lường, thu thập dữ liệu, tra cứu…)
của con em còn hạn chế.
- Qua điều tra cho thấy: Toàn xã có 297 em học sinh ở các cấp học (MN-TH-THCS) có bố,
mẹ(Hoặc cả bố và mẹ) đi làm ăn xa (Đi miền nam, đi xuất khẩu lao động) để con cái ở
nhà với ngời thân, cho nên ảnh hởng rất lớn đến việc nuôi dạy con cái ở gia đình và nhà tr-
ờng.
c. Năng lực, sở tr ờng, dự định cá nhân:
- Là một GV mới ra trờng, còn khá trẻ nên kinh nghiệm giảng dạy còn ít, nhng kiến thức
khá nóng nên công việc giảng dạy cũng đang từng bớc đi lên.
- Là GV trực tiếp giảng dạy tôi cũng luôn có ý thức và luôn nhận thức cần nâng cao trình
độ chuyên môn nghiệp vụ phục vụ tốt hơn nữa công tác giảng dạy của mình.
- Tôi sẽ cố gắng hoàn thành tốt công việc đợc BGH nhà trờng giao cho.
4. Đặc điểm học sinh: kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý (với từng môn đ ợc
giao):
a. Thuận lợi:
- Một phần nhỏ các em học sinh là những con em trong các gia đình cán bộ nên có sự
quan tâm hơn trong quá trình học tập.
- Nhiều học sinh có ý thức trong việc học tập của mình , ham tìm hiểu khoa học thể hiện
rõ trong các kỳ thi cấp tỉnh và cấp huyện.
- Trong những năm gần đây một số gia đình cũng đã quan tâm hơn đến việc học tập của
con em.
b. Khó khăn:
- Số lợng hoc sinh nhiều nên việc tổ chức các hoạt động nhóm đặc biệt là tổ chức các giờ
thực hành gặp rất nhiều khó khăn.
- Phòng thực hành vật lý manh mún không hợp lý cho các tiết thực hành
- Còn nhiều học sinh ham chơi, lơi là trong việc học tập, cha xác định đợc động cơ học
tập
- Sự tự giác học tập của mình ở nhà của các em còn nhiều hạn chế
- Trình độ nhận thức của các bậc phụ huynh con nhiều hạn chế phần nào ảnh hởng đến kết
qua bộ môn.
- Nhiều em còn mất nhiều thời gian tham gia lao động cùng gia đình
10 9A
11 9B
12 9C
13 9D
14 9E
15 K9
10 19 102
6. Chỉ tiêu phấn đấu (với từng môn đ ợc giao):
1. Kết quả giảng dạy:
1.1. Kết quả giảng dạy: Vật lý 7
a. Số HS xếp loại HL Giỏi: 7 Tỷ lệ: 6.9 %.
b. Số HS xếp loại HL Khá: 31 Tỷ lệ: 30.4 %.
c. Số HS xếp loại HL TB: 45 Tỷ lệ: 44.1 %.
d. Số HS giỏi: cấp trờng:. 7 .; cấp huyện: 0 ; cấp tỉnh: 0
1.2. Kết quả giảng dạy: Vật lý 8
a. Số HS xếp loại HL Giỏi: 12 Tỷ lệ: 6.1 %.
b. Số HS xếp loại HL Khá: 61 Tỷ lệ: 30.1 %.
c. Số HS xếp loại HL TB: 86 Tỷ lệ: 43.4 %.
d. Số HS giỏi: cấp trờng: 12 ; cấp huyện: 1 ; cấp tỉnh: 0
1.3. Kết quả giảng dạy: Vật lý 9
a. Số HS xếp loại HL Giỏi: 11 Tỷ lệ: 6.4 %.
b. Số HS xếp loại HL Khá: 22 Tỷ lệ: 12.9 %.
c. Số HS xếp loại HL TB: 107 Tỷ lệ: 62.6 %.
d. Số HS giỏi: cấp trờng: 11 ; cấp huyện: 01; cấp tỉnh 01
2. Sáng kiến kinh nghiệm:
Sử dụng thiết bị thực hành trong giảng dạy.
3. Làm mới ĐDDH:
Làm mới đồ dùng dạy học theo kế hoạch đề ra của BGH nhà trờng.
4. Bồi d ỡng chuyên đề :
Thờng xuyên tham gia các lớp bồi dỡng chuyên đề của Phòng GD-ĐT, của trởng.
p
Tên Chơng,
bài(LT, TH).
Thứ
tự
tiết
trong
CT
Mục tiêu(KT, KN, TĐ) trọng tâm
Phơng pháp
dạy học chủ
yếu
Đồ dùng DH
Tăng,
giảm tiết,
lí do
Tự đánh
giá mức
độ đạt đ-
ợc
1
7
Bài 1: Nhận
biết ánh sáng.
Nguồn sáng
và vật sáng
Tiết 1
- Bằng thí nghiệm khẳng định đợc
rằng ta nhận biết đợc ánh sáng khi có
ánh sáng truyền vào mắt ta và nhìn
của ánh sáng.
- Phát biểu đợc định luật về sự truyền
thẳng của ánh sáng
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
- Thực
1 đèn pin; 1
ống trụ thẳng
= 3mm, 1
ống trụ cong
không trong
Tuần
L
ớ
p
Tên Chơng,
bài(LT, TH).
Thứ
tự
tiết
trong
CT
Mục tiêu(KT, KN, TĐ) trọng tâm
Phơng pháp
dạy học chủ
yếu
Đồ dùng DH
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
- Thực
nghiệm .
- 1 đèn pin.
- 1 bóng đèn
điện lớn 220V
40W.
- 1 màn chắn
sáng.
4
7
Bài 4: Định
luật phản xạ
ánh sáng
Tiết 4
H/S biết tiến hành thí nghiệm để
nghiên cứu đờng đi của tia sáng phản
xạ trên gơng phẳng .
- Biết xác định tia tới , tia phản xạ ,
pháp tuyến ,góc tới ,góc phản xạ
trong mỗi thí nghiệm .
- Phát biểu đợc định luật phản xạ ánh
sáng .
- Biết ứng dụng định luật phản xạ
ánh sáng để thay đổi hớng đi của tia
sáng theo ý muốn.
- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp
Mục tiêu(KT, KN, TĐ) trọng tâm
Phơng pháp
dạy học chủ
yếu
Đồ dùng DH
Tăng,
giảm tiết,
lí do
Tự đánh
giá mức
độ đạt đ-
ợc
5
7
Bài 5: ảnh
của một vật
tạo bởi gơng
phẳng
Tiết 5
-H/S biết bố trí đợc thí nghiệm để
nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi
gơng phẳng .
- Nêu đợc những tính chất của ảnh
của một vật tạo bởi gơng phẳng .
- Vẽ đợc ảnh của một vật đặt trớc g-
ơng phẳng
- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp
tác làm việc trong nhóm
Giải quyết
vấn đề kết
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
- Thực
nghiệm .
- 1 gơng
phẳng ;
- 1 cái bút chì
- 1 thớc chia
độ;
- Mỗi HS chép
sẵn một mẫu
báo cáo ra giấy.
7
7
Bài 7: Gơng
cầu lồi
Tiết 7
- Nêu đợc tính chất ảnh của vật tạo
bởi gơng cầu lồi.
- Nhận biết đợc vùng nhìn thấy của
gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn
thấy của gơng phẳng có cùng kích
thớc.
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
- Thực
- Giải thích đợc các ứng dụng của g-
ơng cầu lồi.
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng
vật lý.
- Làm thí nghiệm để xác định đợc
tính chất ảnh của vật qua gơng cầu
lồi.
SGK trang 20.
- Một cây nến,
diêm đốt nến
8
7
Bài 8: Guơng
cầu lõm
Tiết 8
- H/S hiểu đợc ảnh qua gơng cầu lồi
là ảnh ảo lớn hơn vật.
- H/S hiểu đợc tác dụng của gơng cầu
lõm trong thực tế.
- Biết các ứng dụng của gơng cầu
lõm
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng
vật lý.
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
- Thực
nghiệm .
- Tranh vẽ về
ở hình 9.3 SGK
Tuần
L
ớ
p
Tên Chơng,
bài(LT, TH).
Thứ
tự
tiết
trong
CT
Mục tiêu(KT, KN, TĐ) trọng tâm
Phơng pháp
dạy học chủ
yếu
Đồ dùng DH
Tăng,
giảm tiết,
lí do
Tự đánh
giá mức
độ đạt đ-
ợc
ơng cầu lồi.
2. Luyện tập thêm về cách vẽ tia
phản xạ trên gơng phẳng và ảnh tạo
bởi gơng phẳ
10
7
12
7
Bài 11: Độ
cao của âm
Tiết
12
- H/S hiểu đợc mối liên hệ giữa độ
cao và tần số của âm.
- H/S nhận biết đợc thuật ngữ âm cao
âm thấp và tần số khi so sánh 2 âm.
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
- Thực
nghiệm .
1 con lắc đơn có
chiều dài 20 cm.
1 con lắc đơn có
chiều dài 40 cm.
Đĩa quay và
đông cơ quay.
13
7
Bài 12: Độ to
của âm
Tiết
13
- H/S hiểu đợc mối liên hệ giữa biên độ
ợc
nhỏ khi so sánh hai âm.
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật
lý.
trình.
Thực nghiệm
.
khoảng 20-30cm
đợc vít chặt vào
hộp gỗ rỗng - 1
cái trống và rùi
- 1 con lắc bấc.
14
7
Bài 13: Môi
trờng truyền
âm
Tiết
14
- Kể tên đợc một số môi trờng truyền
âm và không truyền đợc âm.
- Nêu đợc một số thí dụ về sự truyền
âm trong các chất rắn, lỏng, khí.
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật
lý.
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
Thực nghiệm
7
Bài 15: Chống
ô nhiễm tiếng
ồn
Tiết
16
-Phân biệt đợc tiếng ồn và ô nhiễm
tiếng ồn.
- Đề ra đợc một số biện pháp chống ô
nhễm tiếng ồn trong những trờng hợp
cụ thể .
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
Thực nghiệm
- Tranh vẽ to
hình 15.1, 2,3
trong SGK
Tuần
L
ớ
p
Tên Chơng,
bài(LT, TH).
Thứ
tự
tiết
trong
CT
16.1 về trò chơi
ô chữ.
18
7
Kiểm tra học
kì I
Tiết
18
- Thông qua kiểm tra đánh giá kết
quả kết quả học tập của từng HS từ
đó có phơng án điều chỉnh phơng
pháp giảng dạy và kiểm tra hàng
ngày với từng học sinh
Đề kiểm tra
19
7
20
7
Bài 17: Sự
nhiễm điện do
cọ sát
Tiết
19
- H/S mô tả đợc 1 hiện tợng hoặc một
thí nghiệm chứng tỏ vật bị nhiễm điện
do cọ xát
- Giải thích đợc một số hiện tợng
nhiễm điện do cọ xát trong thực tế ( chỉ
ra các vật nào cọ xát với nhau và biểu
hiện của sự nhiễm điện )
dạy học chủ
yếu
Đồ dùng DH
Tăng,
giảm tiết,
lí do
Tự đánh
giá mức
độ đạt đ-
ợc
nhựa
-1giá treo miếng
nhựa xốp
- 1 mảnh vải
khô , 1 mảnh
nhựa , 1 mảnh
len
21
7
Bài 18: Hai
loại điện tích
Tiết
20
- H/S biết chỉ có hai loại điện tích d-
ơng và điện tích âm , hai điện tích cung
dấu thì đẩy nhau , trái dấu thì hút nhau.
-Nêu đợc cấu tạo nguyên tử gồm : hạt
nhân mang điện tích dơng và các
êlẻctôn mang điện tích âm quay xung
quanh hạt nhân , nguyên tử trung hoà
- Rèn kĩ năng sử dụng TBTN
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
Thực
Tranh vẽ
Sơ đồ mạch
điện
Tuần
L
ớ
p
Tên Chơng,
bài(LT, TH).
Thứ
tự
tiết
trong
CT
Mục tiêu(KT, KN, TĐ) trọng tâm
Phơng pháp
dạy học chủ
yếu
Đồ dùng DH
Tăng,
giảm tiết,
lí do
Tự đánh
giá mức
SGK.
Mẫu vật: một số
thiết bị điện:
pin; ắc qui; đèn
điện; quạt điện;
công tắc; dây
nối
24
Bài 21: Sơ đồ
mạch điện.
Chiều dòng
điện
Tiết
23
- H/S hiểu đợc mạch điện đợc mô tả
bằng sơ đồ và từ sơ đồ mạch điện có
thể lắp mạch điện tơng ứng.
- H/S nhận biết đợc chiều dòng điện là
chiều từ cực dơng qua dây dẫn và các
thiết bị điện tới cực âm của nguồn
điện.
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vli
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
Thực nghiệm
kiểm chứng
Tranh vẽ sơ đồ
mạch điện.
bài(LT, TH).
Thứ
tự
tiết
trong
CT
Mục tiêu(KT, KN, TĐ) trọng tâm
Phơng pháp
dạy học chủ
yếu
Đồ dùng DH
Tăng,
giảm tiết,
lí do
Tự đánh
giá mức
độ đạt đ-
ợc
điện
đi ốt phát quang mặc dù các đèn này
cha nóng tới nhiệt độ cao.
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng v li
kiểm chứng
điện; bút thử
điện; đèn đi ốt
26
Bài 23: Tác
dụng từ, tác
dụng hoá học
và tác dụng
- H/S hiểu đợc có mấy loại điện tích?
Những loại điện tích nào thì đẩy nhau?
Hút nhau?
- H/S nhận biết đợc dòng điện là gì?
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng v l
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
Bảng phụ
28 Kiểm tra
Tiết
27
- Thông qua kiểm tra đánh giá kết
quả kết quả học tập của từng HS từ
đó có phơng án điều chỉnh phơng
pháp giảng dạy và kiểm tra hàng
ngày với từng học sinh
Đề kiểm tra
29 Bài 24: Cờng Tiết
- H/S hiểu đợc dòng điện càng mạnh
thì cờng độ của nó càng lớn và tác
Giải quyết
vấn đề kết
Mẫu vật: một
số thiết bị điện:
Tuần
L
ớ
p
Thực
nghiệm.
pin; ắc qui; đèn
điện; bút thử
điện; đèn đi ốt
Mẫu vật: Ampe
kế GHĐ 1A và
ĐCNN là
0,05A; công
tắc; bóng đèn
pin; dây dẫn
30
Bài 25: Hiệu
điện thế
Tiết
29
- H/S hiểu đợc dòng điện càng mạnh
thì cờng độ của nó càng lớn và tác
dụng của dòng điện càng mạnh.
- H/S nhận biết đợc đơn vị của cờng độ
dòng điện là ampe; ký hiệu A.
- H/S sử dụng đợc ampe kế để đo cờng
độ dòng điện (lựa chọn ampe kế thích
hợp và mắc đúng)
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật
lý.
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
kế, nguồn điện,
dây nối
32 Bài 27:Thực Tiết
- Nắm đc cách đo cờng độ dòng
Giải quyết
Ampe kế, vôn
Tuần
L
ớ
p
Tên Chơng,
bài(LT, TH).
Thứ
tự
tiết
trong
CT
Mục tiêu(KT, KN, TĐ) trọng tâm
Phơng pháp
dạy học chủ
yếu
Đồ dùng DH
Tăng,
giảm tiết,
lí do
Tự đánh
giá mức
độ đạt đ-
ợc
hành - Đo c-
- Rèn cho hs năm đc kiến thức thông
qua thí nghiệm.
- Có ý thức phối hợp nhóm tiến hành
thí nghiệm
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
Thực nghiệm
Ampe kế, vôn
kế, nguồn điện,
dây nối, bóng
đèn
34
Bài 29: An
toàn khi sử
dụng điện
Tiết
33
- Năm đc cách sử dụng an toàn điện.
- Các đk đảm bảo tính an toàn
Giải quyết
vấn đề kết
hợp thuyết
trình.
35
Bài 30: Tổng
kết chơng III:
Điện học
Tiết
Phơng pháp
dạy học chủ
yếu
Đồ dùng DH
Tăng,
giảm tiết,
lí do
Tự đánh
giá mức
độ đạt đ-
ợc
ngày với từng học sinh
37
Môn học: Vật lý 8
Tổng số tiết: 35
Lý thuyết: 32
Thực hành: 3
Số tiết trong 1 tuần: 1
Số tiết thực hành, thí nghiệm: 25
Số tiết ngoại khoá: 0 Nội dung NK: 0
Tn
L
í
p
Tªn Ch¬ng,
bµi(LT, TH).
Thø
tù
tiÕt
trong
2
8
Bµi 2: VËn tèc TiÕt 2
-Biết cách so sánh quãng đường
chuyển động trong 1s để biết được
vật chuyển động nhanh hay chậm.
-Nắm được công thức v=S/t và ý
nghóa của nó. Biết được đơn vò tính
vận tốc và cách chuyển đổi giữa
các đơn vò vận tốc.
-Nêu vấn
đề, thuyết
trình, phát
vấn.
-Bảng 2.1
3
8
Bµi 3: Chun
®éng ®Ịu.
Chun ®éng
kh«ng ®Ịu
TiÕt 3
-Nhận biết được chuyển động đều
và chuyển động không đều.
-Nêu được những chuyển động
đều và chuyển động không đều
thường gặp.
-Nêu vấn
đề, thực
nghiệm.
trong
CT
Mơc tiªu(KT, KN, T§) träng t©m
Ph¬ng ph¸p
d¹y häc chđ
u
§å dïng DH
T¨ng,
gi¶m tiÕt,
lÝ do
Tù ®¸nh
gi¸ møc
®é ®¹t ®-
ỵc
-Biểu diễn lực. thỏi sắt, nam
châm.
5
8
Bµi 5: Sù c©n
b»ng lùc.
Qu¸n tÝnh
TiÕt 5
-Nêu được một số ví dụ về sự cân
bằng lực, nhận biết đặc điểm của
hai lực cân bằng, biểu diễn lực.
-Nhận biết kết quả trạng thái của
vật khi chòu tác dụng của hai lực
cân bằng.
-Nêu ví dụ về quán tính, giải thích.
-Thực
Bµi 7: ¸p st TiÕt 7
-Phát biểu được đònh nghóa áp lực,
áp suất.
-Viết công thức tính áp suất, nêu
tên và đơn vò các đại lượng trong
công thức.
-Vận dụng công thức để giải một
-Thực
nghiệm,
nêu vấn đề,
phát huy
thực tiễn.
-Vật nặng, bột
mòn.
Tn
L
í
p
Tªn Ch¬ng,
bµi(LT, TH).
Thø
tù
tiÕt
trong
CT
Mơc tiªu(KT, KN, T§) träng t©m
Ph¬ng ph¸p
d¹y häc chđ
u
§å dïng DH
-Bình hình trụ
có đáy và lỗ
A,B.
-Bình thuỷ tinh
không đáy.
-Bình thông
nhau.
-Cốc nước.
9
8
Bµi 9: ¸p st
khÝ qun
TiÕt 9
-Giải thích sự tồn tại lớp khí quyển
và áp suất khí quyển.
-Giải thích cách đo áp suất khí
quyển trong thí nghiệm Torixenli.
-Cách tính áp suất khí quyển.
-Thí
nghiệm, mô
tả, thuyết
trình.
-ng thuỷ tinh
dài 10cm, cốc
nước.
-Hộp sữa
10
8
¤n tËp
TiÕt
Ph¬ng ph¸p
d¹y häc chđ
u
§å dïng DH
T¨ng,
gi¶m tiÕt,
lÝ do
Tù ®¸nh
gi¸ møc
®é ®¹t ®-
ỵc
gi¶I thÝch hiƯn tỵng thùc tÕ
RÌn kh¶ n¨ng lµm bµi KT
12
8
Bµi 10: Lùc
®Èy Acsimet
TiÕt
12
-Nêu được hiện tượng chứng tỏ sự
tồn tại của lực đẩy csimét, đặc
điểm của nó.
-Viết công thức tính độ lớn của lực
đẩy csimét. Ý nghóa các đại
lượng trong công thức.
-Giải thích một số hiện tượng có
liên quan.
-Thực
hành.
-Lực kế, giá
Bµi 12: Sù nỉi TiÕt
14
. -Giải thích được khi nào vật nổi,
vật chìm, vật lơ lửng trong lòng
chất lỏng.
-Nêu điều kiện để vật nổi.
-Giải thích được các hiện tượng
của vật nổi thường gặp trong cuộc
sống.
-Thực
nghiệm,
nêu vấn đề,
phát hy
kinh
nghiệm của
-Cốc thuỷ tinh
chứa nước.
-Chiếc đinh,
miếng gỗ có
khối lượng lớn
hơn đinh, ống
nghiệm có cát
Tn
L
í
p
Tªn Ch¬ng,
bµi(LT, TH).
Thø
tù
thuyết
trình.
-Tranh vẽ
13.1-13.2.
16
8
Bµi 14: §Þnh
lt vỊ c«ng
TiÕt
16
-Phát biểu đònh luật về công dưới
dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì
thiệt bấy nhiêu lần về đường đi.
-Vận dụng đònh luật để giải bài
toán về ròng rọc và mặt phẳng
nghiêng.
-Thực
nghiệm,
nêu vấn đề.
-Thước đo, giá
đỡ, ròng rọc
động, quả
nặng, lực kế,
dây kéo, đòn
bẩy.
17
8
KiĨm tra häc
k× I
TiÕt
bµi(LT, TH).
Thø
tù
tiÕt
trong
CT
Mơc tiªu(KT, KN, T§) träng t©m
Ph¬ng ph¸p
d¹y häc chđ
u
§å dïng DH
T¨ng,
gi¶m tiÕt,
lÝ do
Tù ®¸nh
gi¸ møc
®é ®¹t ®-
ỵc
suất, vận dụng giải các bài tập có
liên quan.
-Biết cách tư duy từ thực tế để xây
dựng khái niệm về đại lượng công
suất.
palăng.
-Chuẩn bò
kiến thức ở
nhà.
21
8
Bµi 16: C¬
TiÕt
20
-Phát biểu đònh luật bảo toàn và
chuyển hóa năng lượng dưới dạng
đònh tính.
-Biết nhận ra và lấy ví dụ về sự
chuyển hóa lẫn nhau giữa thế năng
và động năng trong thực tế.
-Phát huy
kinh
nghiệm của
HS, giải
thích.
-Qủa bóng
bàn, con lắc
đơn, giá thí
nghiệm.
23
8
Bµi 18: C©u
hái vµ bµi tËp
tỉng kÕt ch-
TiÕt
21
-Bước đầu nhận biết thí nghiệm
mô hình và chỉ ra sự tương tự của
thí nghiệm với hiện tượng cần giải
thích.
-Giải thích,
thí nghiệm
8
Bµi 19: C¸c
chÊt ®ỵc cÊu
t¹o nh thÕ
nµo?
TiÕt
22
-N¾m ®c c¸c chÊt ®c cÊu t¹o tõ c¸c
h¹t riªng biƯt, gi÷a chóng cã kho¶ng
c¸ch
V©n dơng gi¶I thÝch c¸c hiƯn tỵng
trong thùc tÕ.
Giai thÝch
hiƯn tỵng
-Bình chia độ
50cm
3
rượu.
50cm
3
nước.
-50cm
3
ngô và
50cm
3
cát.
25
8
Bµi 20:
-Phát biểu đònh nghóa nhiệt lượng.
-Sử dụng đúng thuật ngữ: nhiệt
năng, nhiệt lượng, truyền nhiệt.
-Nêu vấn
đề, giải
thích.
-Qủa bóng cao
su, phích nước
nóng, bình
thuỷ tinh,
miếng kim
loại, thìa
nhôm.