Năm học 2008-2009
Kế hoạch giảng dạy bộ môn
Một số thông tin cá nhân
1. Họ và tên: Chuyên ngành đào tạo: Toán -Tin
2. Trình độ đào tạo: Cao Đẳng
3. Tổ chuyên môn :KHTN
4. Năm vào ngành GD&ĐT: 2003
5. Số năm đạt danh hiệu GVDG cấp cơ sở(Trờng: 5; Huyện: 3);
Cấp Tỉnh: 0
6. Kết quả thi đua năm học trớc: LĐ Giỏi
7. Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn Khá:
8. Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:
a. Dạy học: Toán 9, tự chọn 9, công nghệ 9.
b. Kiêm nhiệm: Bí th chi đoàn trờng
9. Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm
vụ đợc phân công:
a. Thuận lợi:
- Phòng học đầy đủ tiện nghi , ánh sáng đảm bảo tạo điều kiện cho học sinh
học tập tốt, cảnh quang môi trờng sạch đẹp, môi trờng s phạm tốt góp phần giáo
dục ý thức học tập của học sinh .
- Đợc sự quan tâm của BGH nhà trờng, hội đồng nhà trờng, giáo viên chủ
nhiệm lớp, sự phối hợp hài hoà giữa nhà trờng giáo viên và gia đình trong
việc giáo dục học sinh.
- Hầu hết học sinh đều có đạo đức tốt, ý thức học tập tơng đối tốt kể cả ở
nhà cũng nh ở lớp.
- Sách giáo khoa có nhiều kiến thức thực hành hơn lí thuyết nên là điều kiện
tốt để các em rèn luyện và nắm bắt những kỹ năng thực hành cần thiết.
b. Khó khăn:
- Nhiều học sinh còn hổng kiến thức, cha chịu khó học tập ở lớp cũng nh ở
nhà. có nhiều học sinh trong diện yếu kém, chậm tiến bộ, chất lợng đầu năm học
cha cao.
- Môn Công Nghệ 100% HS đạt TB trở lên.
3. Đặc điểm tình hình về Điều kiện CSVC, TBDH của nhà trờng; Điều kiện
kinh tế, xã hội, trình độ dân trí; Môi trờng giáo dục tại địa phơng (đối với
từng môn học đợc giao):
a. Thuận lợi:
- Phòng học đầy đủ, các phòng chức năng đạt tiêu chuẩn, Đồ dùng dạy
học mới và đủ đảm bảo cho viêc dạy và học tốt.
- BGH quan tâm, luôn có hớng chỉ đạo kịp thời đầy đủ.
b. Khó khăn:
- Điều kiện kinh tế của địa phơng cha đợc phát triển
- Còn nhiều Gia đình cha thực sự có điều kiện cho con em minh đi học ,
đầu t sách nâng cao, thiết bị phục vụ trong học tập.
- Còn một bộ phận nhỏ HS cha ham học còn ham chơi, một số gia đình ch-
a chú trong tới việc học của con cái.
Năng lực, sở trờng, dự định cá nhân: Năng lực cá nhân còn hạn chế, sở trờng
cũng nh kinh nghiệm cá nhân dạy toán 9 còn cha nhiều, dự định 100% HS 2 lớp
9
C,E
đủ điều kiện về môn toán để xét tốt nghiệp và 95% HS 2 lớp 9
C,E
tham ra dự
thi vào cấp III.
2
4. Đặc điểm học sinh: kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý (với
từng môn đợc giao):
a. Thuận lợi:
- Hầu hết các em rất ngoan, có phẩm chất đạo đức tốt
- Các em có ý thức học bộ môn, có lòng ham mê môn học
b. Khó khăn:
- Nhận thức của các em còn chậm, tiếp thu bài cha đợc nhanh.
Lớp Sĩ
số
Nam Nữ DT
TS
Hoàn
cảnh
GĐ khó
khăn
Xếp loại học lực
năm học trớc
Xếp loại học lực
qua khảo sát đầu năm
G K TB Y K G K TB Y K
1 9D 32 16 16 0
6
7 25 0 0 0 5 20 6 1 0
2 9E 36 18 18 0
10
9 17 10 0 0 8 20 8 0 0
c. Chỉ tiêu phấn đấu(với từng môn đợc giao):
1. Kết quả giảng dạy:
1.1 Môn: Toán 9
a. Số HS xếp loại HL Giỏi: 6 Tỷ lệ: 8,5 %.
b. Số HS xếp loại HL Khá: 30 Tỷ lệ: 42,3 %.
c. Số HS xếp loại HL TB: 33 Tỷ lệ: 46,5 %.
d. Số HS xếp loại HL Y: 2 Tỷ lệ: 2,7 %.
e. Số HS giỏi: cấp trờng: 4; cấp huyện: 1; cấp tỉnh: 0
1.2 Môn: Công Nghệ 9
a. Số HS xếp loại HL Giỏi: 14 Tỷ lệ: 20,6 %.
b. Số HS xếp loại HL Khá: 40 Tỷ lệ: 58,8 %.
Luôn tìm hiểu trong tài liệu, các loại sách bồi dỡng, tập san, cập nhật
thông tin Tạp chí Toán học tuổi thơ, tìm tòi phơng pháp dạy học hay thông qua
việc xem băng hình, rút kinh nghiệm, thao giảng,
B. Những điều kiện (công tác quản lý, chỉ đạo, CSVC...) để thực
hiện kế hoạch:
- BGH nhà trờng luôn quan tâm sâu sát và chỉ đạo kịp thời tới giáo viên
giúp giáo viên thực hiện tốt bộ môn đợc giao và để đạt kêt quả cao.
- CSVC đầy đủ, phòng học đầy đủ tiện nghi giúp giáo viên yên tâm giảng
dạy và thực hiện kế hoạch đề ra.
4
Phần thứ hai: Kế hoạch giảng dạy cụ thể
I. Môn: Toán 9
Môn học: Toán 9 Tổng số tiết: 140 Lý thuyết: 138
Thực hành: 02
Số tiết trong 1 tuần: 04 Số tiết thực hành, thí nghiệm: 02
Số tiết ngoại khoá: 0 Nội dung NK:
A. Phần đại số 9
Tuần
Tên ch-
ơng
Tiết theo chơng trình
Mục tiêu
,KT,KN,TT
Phơng pháp Đồ dùng
DH
1
Chơng
I: Căn
bậc hai
- Căn
gợi mở+ Phát
hiện vấn đề
2
Luyện tập
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về
căn bậc hai, căn bậc hai số học,
hằng đẳng thức
2
A A=
.
- Nắm vững phơng pháp giải một
số dạng bài tập: Thực hiện phép
tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa
thức thành nhân tử.
rèn kĩ năng
Đ3. Liên hệ giữa
phép nhân và phép
khai phơng
- Nắm đợc nội dung , cách chứng
minh định lí về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng.
- Có kĩ năng dùng các quy tắc
khai phơng một tích và nhân các
căn thức bậc hảitong tính toán và
biến đổi biẻu thức.
Đàm thoại
gợi mở+ Phát
hiện vấn đề
3
Luyện tập
- Kĩ năng giải một số dạng toán
nh tính toán, rút gọn, giải phơng
trình,tìm x, toán trắc nghiệm.
rèn kĩ năng
Đ5. Bảng căn bậc hai
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn
bậc hai.
- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn
bậc hai của một số không âm
5
Đ6. Biến đổi đơn
giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa
số ra ngoài dấu căn và đa thừa số
vào trong dấu căn.
- Nắm đựoc các kĩ năng đa thừa
số vào trong dấu căn hay ra ngoài
dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi
trên để sóánh hai số hay rút gọn
biểu thức.
Đ7. Biến đổi đơn
giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai
(tiếp)
- Củng cố, khắc sâu kiến thức đã
học về đa một số ra ngoài hay
vào trong dấu căn
- Rèn luyện kĩ năng thực hành
Luyện tập
- Biết phối hợp các kĩ năng biến
đổi biểu thức chứa căn thức bậc
hai.
- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi
biểu thức chứa căn thức bậc hai
để giải các bài toán liên quan.
- Có ý thức học tập đúng đắn,
yêu thích môn học
Đ9. Căn bậc ba
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu
thức có chứa căn thức bậc hai.
- Vận dụng việc rút gọn biểu thức
để giải một số dạng toán có liên
quan.
- Giáo dục ý thức tự học, tựlàm
toán.
Đàm thoại
gợi ý
8
Ôn tập chơng I
- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba
và kiểm tra đợc một số có phải là
căn bậc ba của một số khác hay
không.
- Biết đợc một số tính chất của
căn bậc ba.
- Rèn kĩ năng tính toán, ý thức
nghiêm túc.
9
rèn kĩ năng
Trả bài kiểm tra ch-
ơng I
Nắm vững các kiến thức về ĐN
hàm số bậc nhất, Tính chất của
hàm số bậc nhất.
Hiểu và chứng minh đợc hàm số
7
II. Hàm
số bậc
nhất
y = - 3x + 1 nghịch biến trên R
và hàm số y = 3x + 1 đồng bién
trên R. Từ đó thừa nhận trờng
hợp tổng quát : hàm số y = ax + b
đồng biến trên R khi a > 0,
nghịch biến trên R khi a < 0.
11
Đ2. Hàm số bậc nhất
Nắm vững các kiến thức về ĐN
hàm số bậc nhất, Tính chất của
hàm số bậc nhất.
Hiểu và chứng minh đợc hàm số
y = - 3x + 1 nghịch biến trên R
và hàm số y = 3x + 1 đồng bién
trên R. Từ đó thừa nhận trờng
hợp tổng quát : hàm số y = ax + b
đồng biến trên R khi a > 0,
nghịch biến trên R khi a < 0.
Đàm thoại
gợi ý
Luyện tập
Củng cố : Đồ thị của h/s y = ax +
b (a 0) là một đờng thẳng luôn
cắt trục tung tại điểm có tung độ
là b, song song với đờng thẳng y
= ax nếu a 0 và trùng với đt y
= ax với b = 0.
Biết vẽ thành thạo đồ thị của
hàm số y = ax + b bằng cách xác
định hai điểm phân biệt thuộc đồ
thị.
Vận dụng vào bài tập, rèn kĩ
năng vẽ đồ thị.
rèn kĩ năng
13
Đ4. Đờng thẳng song
song và đờng thẳng
Nắm vững điều kiện hai đờng
thẳng song song nhau, cắt nhau,
Đàm thoại
gợi ý
Thớc thẳng,
phiếu học
8
cắt nhau
trùng nhau.
Biết nhận đợc các cặp đờng thẳng
song song nhau, cắt nhau.
Biết vận dụng lí thuyết vào việc
Ox, khái niệm hệ số góc của đ-
ờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc
hệ số góc của đờng thẳng có liên
quan mật thiết với góc tạo bởi đ-
ờng thẳng đó và trục Ox.
Biết tính góc
tạo bởi đờng
thẳng y = ax + b và trục Ox trong
trờng hợp hệ số a > 0 theo công
thức a = tg
. Trờng hợp a < 0 có
thể tính góc
một cách gián
tiếp.
Biết vận dụng lí thuyết vào giải
các bài tập
Đàm thoại
gợi mở+ Phát
hiện vấn đề
Thớc thẳng,
phiếu học
tập, bảng
phụ,máy
tính,máy
chiếu.
Luyện tập
Củng cố mối quan hệ giữa hệ số
= ax + b trong các trờng hợp cụ
thể.
Rèn luyện cách trình bày.
Chơng
III: Hệ
phơng
trình
bậc
nhất hai
ẩn
Đ1. Phơng trình bậc
nhất hai ẩn
Nắm đợc khái niệm phơng trình
bậc nhất hai ẩn và nghiệm của
nó.
Hiểu tập nghiệm của phơng trình
bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình
học của nó.
Biết cách tìm công thức nghiệm
tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu
diễn tập nghiệm của phơng trình
bậc nhất hai ẩn.
Đàm thoại
gợi ý
16
Đ2. Hệ phơng trình
bậc nhất hai ẩn
Nắm đợc khái niệm nghiệm của
hệ hai phơng trình bậc nhất hai
ẩn.
18
Kiểm tra 90 phút
học kỳ I (cả đại số
và hình học)
Đ4. Giải hệ phơng
trình bằng phơng
pháp cộng đại số
Hiểu cách biến đổi hệ phơng
trình bằng phơng pháp cộng đại
số
Nắm vững cách giải hệ phơng
trình bằng phơnng pháp cộng đại
số.
Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình.
Đàm thoại
gợi mở+ Phát
hiện vấn đề
19
Luyện tập
Ôn lại cách giải hệ pt bằng phơng
pháp thế, phơng pháp cộng.
rèn kĩ năng
10
Có kĩ năng giải hệ phơng trình
bằng các phơng pháp.
Rèn kĩ năng giải, biến đổi hệ pt.
Trả bài kiểm tra học
kỳ I
Nắm đợc cách trình bày toán
trong khi thi.
cách lập hệ pt ( chủ yếu các dạng
viết số, quan hệ số, chuyển
động).
Biết cách phân tích các đại lợng
trong bài toán thích hợp, lập đợc
hpt và biết cách trình bày bài
toán.
Nắm đợc kiến thức thực tế và
thấy đợc ứng dụng của toán học
trong đời sống.
rèn kĩ năng
21
Luyện tập
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải
toán bằng cách lập hệ phơng
trình. Tập trung vào loại toán làm
chung, làm riêng, vòi nớc chảy
và toán phần trăm.
Biết tóm tắt đề bài, phân tích đại
lợng bằng bảng, lập hệ phơng
trình, giải hệ phơng trình.
Cung cấp kiến thức thực tế cho
học sinh.
rèn kĩ năng
Ôn tập chơng III
Củng cố các kiến thức : khái
niệm nghiệm và tập nghiệm của
phơng trình và hệ hai phơng trình
bậc nhất hai ẩn và minh hoạ hình
học của chúng.
(a
0).
Thấy đợc trong thực tế có những
hàm số dạng y = ax
2
( a 0).
Nắm đợc tính chất và nhận xét về
hàm số y = ax
2
( a
Giáo viên: Thớc thẳng,
phiếu học tập, máy chiếu.
Học sinh: Thớc thẳng,
giấy trong.
Đàm thoại
gợi ý
Trả bài kiểm tra ch-
ơng III
24
Luyện tập
Củng cố lại các tính chất của
hàm số y = ax
2
( a 0) và hai
nhận xét sau khi học tính chất để
vận dụng vào giải bài tập và
chuẩn bị vào vẽ đồ thị hàm số
này ở tiết sau.
Biết tính giá trị của hàm số khi