CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH TRỤC CỐ ĐỊNH. CHƯƠNG I
ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I. (CƠ HỌC VẬT RẮN)
Thời Gian: 80 phút.
Số câu: 40 câu.
---------------------------------------------------------
Câu 1. Hệ cơ học gồm thanh AB có chiều dài
l
, khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn với chất
điểm khối lượng m và đầu B được gắn với chất điểm khối lượng 3m. Momen quán tính của hệ đối với trục
vuông góc với AB và qua trung trung điểm của thanh là:
A. m
2
l
. B. 3m
2
l
. C. 4m
2
l
. D. 2m
2
l
.
Câu 2. Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay Δ cố định là 6kgm
2
, đang đứng yên thì chịu tác dụng
một momen lực 30Nm đối với trục quay Δ. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu quay bánh xe đạt tới tốc độ góc
có độ lớn 100rad/s? Bỏ qua mọi ma sát.
A. 30s. B. 20s. C. 12s. D. 15s.
Câu 3. Một vật rắn đang quay chậm dần quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A. tích của tốc độ góc và gia tốc góc là một số âm.
. B.
2
1
ω
ω
. C.
2
1
2
2
ω
ω
. D.
2
2
2
1
ω
ω
.
Câu 6. Trong chuyển động quay của vật rắn quanh trục cố định thì momen quán tính không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật.
B. hình dạng và kích thước của vật.
C. gia tốc góc của vật.
D. vị trí của trục quay.
Câu 7. Trong chuyển động quay của vật rắn quanh trục cố định, đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi vể độ lớn
của tốc độ là
A. gia tốc góc.
B. gia tốc hướng tâm.
C. gia tốc toàn phần.
L
bằng
A.
1
2
I
I
. B.
2
1
I
I
. C.
1
2
I
I
. D.
2
1
I
I
.
Câu 11. Khi vật rắn quay nhanh dần đều quanh trục cố định thì một điểm trên vật rắn luôn có
A. gia tốc góc mang giá trị dương.
B. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với tốc độ.
C. gia tốc hướng tâm cùng chiều với tốc độ.
D. tốc độ mang giá trị dương.
Câu 12. Một bánh đà bằng thép quay đều 300 vòng/ phút quanh trục nằm ngang qua tâm của nó. Momen quánh
tính của bánh đà I = 5 kgm
bằng một góc nhỏ rồi thả. Lấy g = π
2
= 10m/s. Chu kì dao động của thanh AB là
A. 1,15s. B. 2,3s. C. 3.0s. D. 4.0s.
Câu 17. Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ có
A. gia tốc góc luôn không đổi.
B. tốc độ dài luôn thay đổi.
C. gia tốc của một điểm trên vật rắn bằng không.
D. momen động lượng luôn không đổi.
Câu 18. Một lực có độ lớn F = 1,57N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe bán kính 0,6m, theo phương
tiếp tiếp của bánh xe. Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 2 giây nó quay được vòng đầu tiên. Động năng của
bánh xe lúc này bằng
A. 6J. B. 4J. C. 12J. D. 8J.
Câu 19. Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc
tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh
xe sau khi tăng tốc được 2s là
A. 162,7 m/s2
B. 157,8 m/s2.
C. 183,6 m/s2 .
D. 196,5 m/s2.
Câu 20. Trong hình bên, nếu ròng rọc có kính kính R = 12cm, khối lượng M = 400g và
m = 50g thì sau khi đi xuống được 50cm kể từ trạng thái nghỉ, m có tốc độ bao nhiêu?
A. 2m/s . B. 1/2(m/s) . C. 1m/s. D.
2
m/s.
Câu 21. Một thanh mỏng đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m và chiều dài
l
, có thể quay quanh trục nằm
ngang đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua mọi ma sát. Cho momen quán tính của thanh
đối với trục quay là I =
2
, sau đó chúng tiếp xúc với nhau sẽ quay cùng một tốc độ góc là
A. ω
1
+ ω
2
.
B.
1 2
1
( )
2
ω ω
+
.
C.
1 2
1 2
ω ω
ω ω
+
. D.
1 2
1 2
ω ω
ω ω
−
.
Câu 23. Một vận rắn có momen quán tính I = 0,5kgm
2
γ
là :
A. 3 rad/s2 . B. - 5 rad/s2 . C. 4 rad/s2 . D. 5 rad/s2..
Câu 29. Máy A-tút dùng để nghiên cứu chuyển động của hệ các vật có khối lượng khác nhau.
Người ta treo hai quả nặng có khối lượng m
1
= 2kg và m
2
= 3kg vào hai đầu một sợi dây vắt
qua một ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang (xem hình vẽ). Gia tốc của các vật bỏ qua
khối lượng của ròng rọc g = 10 m/s
2
. Giả thiết sợi dây không dãn và không trượt trên ròng rọc.
A. a = 1m/s2 .
B. a = 2m/s2 .
C. a = 3m/s2 .
D. a = 4m/s2.
Câu 30. Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 10 cm, có trục quay Δ đi qua tâm
đĩa và vuông góc với đĩa, đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,04
N.m. Tính góc mà đĩa quay được sau 3 s kể từ lúc tác dụng momen lực.
A. 72 rad. B. 36 rad. C. 24 rad. D. 48 rad.
Câu 31. Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng 1 kg, bán kính 10 cm. Quả cầu có trục quay cố định Δ đi qua
tâm. Quả cầu đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 0,1 N.m. Tính quãng đường mà một điểm ở
trên quả cầu và ở xa trục quay của quả cầu nhất đi được sau 2 s kể từ lúc quả cầu bắt đầu quay.
A. 500 cm. B. 50 cm. C. 250 cm. D. 200 cm.
Câu 32. Từ trạng thái nghỉ, một bánh đà quay nhanh dần đều với gia tốc góc 40 rad/s
2
. Tính động năng quay mà
bánh đà đạt được sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay. Biết momen quán tính của bánh đà đối với trục quay của nó là
3 kg.m
C. gia tốc góc của bánh xe có độ lớn tăng lên.
D. gia tốc góc của bánh xe có độ lớn giảm xuống.
Câu 37. Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục. Gọi ω
h
, ω
m
và ω
s
lần lượt là tốc độ góc của
kim giờ, kim phút và kim giây. Khi đồng hồ chạy đúng thì
A.
1 1
12 60
h m s
ω ω ω
= =
.
B.
1 1
12 720
h m s
ω ω ω
= =
.
C.
1 1
60 3600
h m s
ω ω ω
= =