40 câu TN ôn tập HKI-12 - Pdf 75

Đề thi thử học kì I
Môn : Vật lí 12
Câu 1 : Cho một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng k và vật nhỏ có khối
lượng m, dao động điều hòa với biên độ A. Vào thời điểm động năng của con lắc bằng ba lần thế năng của
vật, độ lớn vận tốc của vật được tính bằng công thức
A.
3k
v = A
4m
. B.
k
v = A
2m
. C.
k
v = A
8m
. D.
k
v = A
4m
.
Câu 2 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật
đi qua vò trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
x = 4cos 2 t +
2
π
π
 
 ÷

=
100 2
cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện U
C
= 20
V, ở hai đầu cuộn dây U
L
= 100 V. Điện áp hiệu dụng U
R
có giá trò
A. 80 V. B. 120 V. C. 60 V. D. 100 V.
Câu 4 : Cho mạch điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở nội R
0
, mắc nối tiếp với điện trở thuần
R. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là 68 V, hai đầu cuộn dây là 40 V và hai đầu điện trở là 36 V,
cường độ dòng điện qua mạch có giá trò hiệu dụng là 2 A. Công suất của mạch là
A. 80 W. B. 60 W. C. 120 W. D. 100 W.
Câu 5 : Đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C =
-4
.10
1
π
F, cuộn dây thuần cảm L
=
2
1
π
H và điện trở thuần có R thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trò hiệu
dụng U = 80 V và tần số f = 50 Hz. Khi R thay đổi thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trò cực đại là
A. P

C
1
ω <
ω
.
Câu 7 : Để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi n lần, thì trước khi truyền tải, điện áp phải
được
A. giảm n
2
lần. B. giảm n lần. C. tăng lên n
2
lần. D. tăng lên
n
lần.
Câu 8 : Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình x = 4cos4πt (cm). Thời gian chất điểm đi
được quãng đường 6 cm kể từ lúc bắt đầu dao động là
A. t = 0,375 s. B. t = 0,185 s. C. t = 0,750 s. D. t = 0,167 s.
Câu 9 : Điều nào sau đây nói về sóng dừng là không đúng?
A. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ.
B. Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố đònh trong không gian.
C. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
2
λ
.
D. Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ của nó thỏa mãn điều kiện nguồn kết
hợp nên chúng giao thoa với nhau.
Câu 10 : Một sóng cơ học truyền theo phương Ox có phương trình sóng u = 10cos(800t – 20x) cm, trong
đó tọa độ x tính bằng mét, thời gian t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là
A. v = 314 m/s. B. v = 40 m/s. C. v = 20 m/s. D. v = 80 m/s.
Câu 11 : Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khi nào?

. C.
m
f
2 k
1
=
π
. D.
k
f 2
m
= π
.
Câu 16 : Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch là u =
200 2
cosωt.
Điện trở của mạch này là R = 100 Ω. Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất của mạch sẽ bằng
A. 400 W. B. 40 W. C. 200 W. D. 100 W.
Câu 17 : Khi một máy biến áp làm việc trong điều kiện lí tưởng, biết
1
2
N
= 3
N
, ta có
A.
2
1
U
= 3

150 V. Góc lệch pha ϕ giữa cường độ dòng điện và điện áp hai đầu mạch là
A. 45
0
. B. 37
0
. C. 60
0
. D. 30
0
.
Câu 20 : Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt

1
x = 2sin 100 t -
3
π
π
 
 ÷
 
cm và
2
x = cos 100 t +
6
π
π
 
 ÷
 
cm. Phương trình dao động tổng hợp là

 
 ÷
 
cm.
Câu 21 : Một vật khối lượng 750 g dao động điều hòa với biên độ 4 cm, chu kì 2 s (lấy π
2
= 10). Năng
lượng dao động của vật là
A. W = 6 mJ. B. W = 60 J. C. W = 6 J. D. W = 60 kJ.
Câu 22 : Gọi N
1
là số vòng dây của cuộn sơ cấp, N
2
là số vòng dây của cuộn thứ cấp. N
1
< N
2
máy biến
áp có tác dụng
A. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp. B. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.
C. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp. D. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.
Câu 23 : Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất với chu kì T. Nếu đưa con lắc này lên Mặt Trăng
có gia tốc trọng trường bằng
1
6
gia tốc trọng trường ở mặt đất, coi độ dài dây treo con lắc không thay đổi,
thì chu kì dao động của con lắc trên Mặt Trăng là
A. 6T. B.
T
6

 ÷
 
(V) vào hai đầu đoạn mạch AB thì dòng
điện qua mạch có dạng
0
i = I cos 100 t +
6
π
π
 
 ÷
 
(A). Mạch gồm
A. Cuộn dây thuần cảm và tụ C, trong đó Z
C
< Z
L
.
B. Cuộn dây thuần cảm và tụ C, trong đó Z
C
> Z
L
.
C. Điện trở thuần R và cuộn dây.
D. Tụ C.
Câu 27 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt
là 3 cm và 4 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là
A. A = 4 cm. B. A = 5 cm. C. A = 3 cm. D. A = 12 cm.
Câu 28 : Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Tần số của sóng. B. Bước sóng.

π
ω
λ
 
 ÷
 
. D.
M
x
u = acos t +
π
ω
λ
 
 ÷
 
.
Câu 31 : Một vật dao động điều hòa có chu kì là 4 s và biên độ là 4 cm. Thời gian để vật đi từ điểm có li
độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửa biên độ là
A.
2
3
s. B. 2 s. C.
1
3
s. D. 1 s.
Câu 32 : Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện lệch pha
2
π
so với điện áp. Kết luận nào sau

π
 
 ÷
 
(A).
C.
i = 2 2cos 100 t -
4
π
π
 
 ÷
 
(A). D.
i = 2cos 100 t -
4
π
π
 
 ÷
 
(A).
Câu 37 : Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó R = 100 Ω, L =
1
π
H. Biết dòng điện
xoay chiều có tần số f = 50 Hz và nhanh pha hơn điện áp là
π
4
. Điện dung của tụ điện có giá trò là

 ÷
 
2
x 3cos 5 t
6
(cm). B.
π
= π −
 
 ÷
 
2
x 7cos 5 t
6
(cm).
C.
π
= π +
 
 ÷
 
2
5
x 3cos 5 t
6
(cm). D.
π
= π +
 
 ÷


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status