TL on tap chuong 1- 12CB - Pdf 37

Chương 1 Dao động cơ..............................................................Giáo án phụ đạo Vật Lý 12 CT Chuẩn .
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
CHƯƠNG 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A. Mục tiêu :
1/ kiến thức:
Nêu được:
- Định nghĩa dao động điều hoà.
- Biết các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hoà:li độ, biên độ, chu kỳ, tần số, pha, pha ban đầu.
- Biết cách tính toán và tìm ra biểu thức của động năng, thế năng và cơ năng của con lắc lò xo
- Biết cách thiết lập về phương trình động lực học của con lắc lò xo.
- Cấu tạo của con lắc đơn.
- Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hoà. viết được công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn.
ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác định gia tốc rơi tự do.
- Nêu được đặc điểm của dao động tắt dần, dao động duy trì và dao động cưỡng bức, sự cộng hưởng.
- Nêu được điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra.
- Nêu được được một vài ví dụ về tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng.
Viết được:
- Phương trình của dao động điều hoà và giải thích được các đại lượng trong phương trình.
- Công thức liên hệ giữa tần số góc, chu kì và tần số.
- Công thức vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà.
- Công thức tính thế năng và cơ năng của con lắc đơn.
Xác định được : lực kéo về tác dụng vào con lắc đơn.
- Giải thích được nguyên nhân của dao động tắt dần.
- Vẽ và giải thích được đường cong cộng hưởng.
- Nhớ được công thức tính A , ϕ của dao động tổng hợp.
2/ Kỹ năng:
- Vẽ được đồ thị của li độ theo thời gian .
- Có kĩ năng giải các bài tập có liên quan.
- Vận dụng thành thạo công thức tính năng lượng dao động điều hòa. Nắm đơn vị các đại lượng.
- Nêu được nhận xét định tính về sự biến thiên của động năng và thế năng của con lắc khi dao động.
- Biết cách thiết lập phương trình động lực học của con lắc đơn, có khái niệm về con lắc đơn.

2
cos(ωt+ϕ) D. a= -Aωcos(ωt+ϕ)
1.5 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :
A. v
max
=ωA B. v
max

2
A C. v
max
= -ωA D. v
max
= -ω
2
A
1.6 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :
A. a
max
=ωA B. a
max

2
A C. a
max
= -ωA D. a
max
= -ω
2
A

1.19 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t=5s là :
A. a=0 B. a=947,5cm/s
2
C. a=-947,5cm/s
2
D. a=947,5cm/s
2
.
1.20 Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là :
A. x=4cos
2
2
t
π
π
 

 ÷
 
cm B. x=4cos
2
t
π
π
 

 ÷
 
cm C. x=4cos

B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
1.23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Công thức E=
1
2
kA
2
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
B. Công thức E=(1/2)kv
2
max
cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Công thức E
t
=(1 /2)mω
2
A
2
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
D. Công thức E
t
=
1
2
kx
2
=
1

Trường THPT Đạ Tẻh..................................................................................................................trang 3
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chương 1 Dao động cơ..............................................................Giáo án phụ đạo Vật Lý 12 CT Chuẩn .
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.30 Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua :
A. vị trí cân bằng B. vị trí vật có li độ cực đại
C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng. D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
1.31 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo. B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
1.32 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa chu kì.
A. T=2π
m
k
B. T=2π
k
m
C. T=2π
l
g
D. T=2π
g
l
1.33 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật :
A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần
1.34 Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy π
2
=10) dao động điều hòa với chu kì là :
A. T=0,1s B. T=0,2s C. T=0,3s D. T=0,4s
1.35 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T=0,5s, khối lượng của quả nặng là m=400g (lấy π

t
π
 

 ÷
 
(cm) D. x=4cos
10
2
t
π
 
+
 ÷
 
(cm)
1.38 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra
khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng :
A. v
max
=160cm/s B. v
max
=80cm/s C. v
max
=40cm/s D. v
max
=20cm/s
1.39 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra
khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là :
A. E=320J B. E=6,4.10

t
π
 

 ÷
 
cm D. x=0,5cos(40t) cm
1.42 Khi gắn quả nặng m
1
vào một lò xo, nó dao động với chu kì T
1
=1,2s. Khi gắn quả nặng m
2
vào một lò xo, nó dao
động với chu kì T
2
=1,6s. Khi gắn đồng thời m
1
và m
2
vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là :
A. T=1,4s B. T=2,0s C. T=2,8s D. T=4,0s
buổi 2 tuần 3 tháng 9 năm 2008 (tuần 6 ngày soạn : 12 / 9)
Trường THPT Đạ Tẻh..................................................................................................................trang 4
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chương 1 Dao động cơ..............................................................Giáo án phụ đạo Vật Lý 12 CT Chuẩn .
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Dao động của con lắc đồng hồ là :
a/ dao động tự do b/ dao động cưỡng bức c/ dao động duy trì d/ dao động tắt dần .
2. Con lắc đơn chỉ dao động điều hồ khi biên độ góc dao động là góc nhỏ vì khi đó :

cos(
ω ϕ
+
t
). d. Hệ dao động điều hòa với mọi góc lệch.α
8. Một con lăc lò xo treo
9. Phát biểu nào sau đây là SAI?
a. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
b. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường.
c.Chu kỳ dao động đ h của con lắc lò xo tỉ lệ với khối lượng của vật dao động .
d. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn khơng phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.
10. . Phát biểu nào sau đây là đúng: .
a.Chu kỳ dao động đ h của con lắc lò xo tỉ lệ với biên độ dao động .
b .Chu kỳ dao động đ h của con lắc lò xo tỉ lệ với căn bậc hai khối lượng của vật dao động .
c. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn khơng phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.
d. Chu kì dao động đ h của con lắc lò xo tỉ lệ với căn bậc hai hệ số cứng k của lò xò.
11. Vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12cm. Biên độ dao đơng là:
a). 6cm b). –6cm c). 12cm d).-12cm
12. Vận tốc dao động điều hòa cực đại với pha ban đầu = 0 khi :
a). t=0 b). t=T/2 c) t=T d). Ở vị trí cân bằng
13.Phương trình dao động điều hòa có dạng x=Acos (ωt - π /2). Gốc thời gian đã được chọn khi vật qua vị trí
a). x=A b). x= -A c) vật ở vị trí cân bẳng theo chiều âm d). v ật ở vị trí cân
bằng theo chiều dương
14. Phương trình dao động điều hòa có dạng x=
5 3
cos (ωt - 5π /2). Gốc thời gian đã được chọn khi vật qua vị trí
a). x=
5 3
theo chiều âm b). x= -
5 3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status