Tiết 1 (2a) luyện tập: mệnh đề . mệnh đề ChứA BIếN.
I. Mục đích yêu cầu
Giúp HS nắm vững đợc : Khái niệm mệnh đề. Phân biệt đợc câu nói thông thờng và mệnh đề. Mệnh
đề phủ định là gì ? Lấy ví dụ. Mệnh đề kéo theo là gi ? Lấy ví dụ Mệnh đề tơng đơng là gì ? Mối
quan hệ giữa mệnh đề tơng đơng và mệnh đề kéo theo.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV : Nhắc lại những kiến thức học sinh đã học ở lớp dới, vận dụng đa ra ví dụ.
HS : Nhớ các định lý các dấu hiệu đã học.
III. Nội dung
Hoạt động 1
Hoạt động giáo viên Hoạt động của trò
Câu hỏi 1: Cho biết các mệnh đề sau đây đúng
hay sai ?
a) x Z, không (x 1 và x 4)
b) x Z, không (x 3 hay x 5)
c) x Z, không (x 1 và x = 1)
Gợi ý trả lời :
a) Ta có :
x Z, không (x 1 và x 4
= x Z, (x = 1 hay x = 4) đúng
b) Ta có :
x Z, không (x = 3 hay x = 5) sai.
c) Ta có
x Z, không (x 1 và x = 1) đúng
Hoạt động 2
Hoạt động giáo viên Hoạt động của trò
Hãy phủ định các mệnh đề sau :
a) x E, [ A và B ]
b) x E, [ A hay B ]
c) Hôm nay trong lớp có một học sinh vắn
mặt.
b) Điều kiện đủ để số nguyên dơng a chia hết cho
5, thì số nguyên dơng a tận cùng bằng chữ số 5.
Hoạt động 5: Luyện tại lớp.
1. Phát biểu thành lời mệnh đề sau : x : n + 1 > n.Xét tính đúng sai của mệnh đề trên.
2. Phát biểu thành lời mệnh đề sau : x : x
2
= x. Mệnh đề này đúng hay sai.
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà
a) x > 2 x
2
> 4 b) 0 < x < 2 x
2
< 4 c) a - 2 < 0 12 < 4 d) a - 2 > 0 12 >
e) x
2
= a
2
x =
a
f) a 4 a 2
*****************************************************************************
Tiết 2 : luyện tập:áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học.
I. Mục đích yêu cầu
HS nắm đợc các khái niệm Điều kiện cần ; điều kiện đủ ; Điều kiện cần và đủ. Rèn t duy
logic, suy luận chính xác Vận dụng tốt vào suy luận toán học.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV : Củng cố chắc chắn lí thuyết cho HS. Tìm 1 số suy luận : Điều kiện cần, Điều kiện đủ,
Điều kiện cần và đủ trong toán học.
HS: Nắm chắc các khái niệm trên. Tích cực suy nghĩ, tìm tòi.
III.Nội dung:
+ Đứng tại chỗ trả lời : 4em
+ Gợi ý HS suy nghĩ a) Các góc tơng ứng bằng nhau là cần để 2 tam
giác bằng nhau.
+ Gọi hS đứng tại chỗ trả lời b, c, d (tơng tự)
Hoạt động 4: Hãy sửa lại (nếu cần) các mđề sau đây để đợc 1 mđề đúng:
a. Để tứ giác T là một hình vuông, điều kiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằng nhau.
b. Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hết cho 7.
c. Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là cả 2 số a, b đều dơng.
d. Để một số nguyên dơng chia hết cho 3; điều kiện cần và đủ là nó chia hết cho 9.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò
+ Nêu bài toán + Tích cực suy nghĩ
+ Nêu cấu trúc : P => Q đúng
Q => P đúng
Q là điều kiện cần để có P
+ Tìm các VD phản chứng.
+ Đứng tại chỗ trả lời : 4em
+ Gợi ý HS suy nghĩ a) T là h ình vuông => 4 cạnh = T là điều kiện
đủ (nhng không cần)
b, c, d (tơng tự)
Hoạt động 5: Luyện tập:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò
+ Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ nêu các mđề
toán học:
+ Cần không đủ
+ Đủ không cần
+ Cần và đủ
+ Tích cực suy nghĩ
+ Lấy giấy nháp để nháp
+ Có thể trao đổi với nhóm cùng bàn
+ Đứng tại chỗ phát biểu
Bx
Ax
4) x A \ B
Bx
Ax
5) x C
E
A
Ax
Ex
6) Các tập hợp số :
GV : Lu ý một số tập hợp số
(a ; b) = { x R a < x < b}
[a ; b) = { x R a x < b}
Hoạt động 2: Cho A, B, C là 3 tập hợp . Dùng biểu đò Ven để minh họa tính đúng sai của mệnh đề
sau: a) A B => A C B C. b) A B => C \ A C \ B.
Hoạt động 3: Xác định mỗi tập số sau và biểu diễn trên trục số: a) ( - 5 ; 3 ) ( 0 ; 7) b) (-1 ;
5) ( 3; 7) c) R \ ( 0 ; + ) d) (-; 3) (- 2; + )
Kết quả: a) ( 0; 3) b) ( 1; 7) c) ( - ; 0 ] d) (- 2; 3)
HS : Làm các bài tập, GV cho HS nhận xét kết quả.
=+=+=+
OCODOBOAOABCDCAB
OAOCDAABADAB
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phơng án thắng
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ
1. Cho biết từng phơng án điền vào ô trống, tai sao?
2. Chuyển các phép cộng trên về bài toán quen thuộc
Hãy nêu cách tìm ra quy luật để cộng nhiều véctơ
Hoạt động 2: ( 15 phút ) : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tính tổng các véctơ sau:
;; OFOEODOCOBOAyCDFABCDEEFABx
+++++=++++++=
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phơng án thắng
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ
1. Cho học sinh vẽ hình, nêu lại tính chất lục giác đều
2. Hớng dẫn cách sắp xếp sao cho đúng quy tắc phép cộng
véctơ
Phân công cho từng nhóm tính toán cho kết quả
Hớng dẫn câu thứ hai qua hình vẽ.
Đáp án :
0;0
giác OAMB là hình thoi hay OA=OB.
Hoạt động 4: * Củng cố bài luyện :Nhắc lại quy tắc ba điểm về phép công véctơ. Quy tắc hình bình
hành, trung điểm, trọng tâm tam giác.
* Hớng dẫn về nhà: Làm bài tập 10,11,12 SGK nâng cao trang 14
Bài tập thêm: Cho đa giác đều n cạnh A
1
A
2
A
n
với tâm O. Chứng minh: rằng
0....
21
=+++
n
OAOAOA
*****************************************************************************
Tiết 5: Luyện tập hiệu hai véc tơ
I. Mục đích yêu cầu
Củng cố định nghĩa và quy tắc trừ 2 véc tơ. Rèn kỹ năng dựng hiệu của hai véc tơ, kỹ năng vận dụng
quy tắc trừ 2 véc tơ để biến đổi biểu thức véc tơ, chứng minh đẳng thức véc tơ. Có thói quen t duy :
muốn trừ 2 véc tơ phải đa về cùng gốc.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh : Quy tắc trừ, dựng véc tơ hiệu.
III. Nội dung
Hoạt động 1: CM rằng
AB
=
CD
trang điểm của AD và BC trùng nhau.
Hoạt động giáo viên Hoạt động của trò
+
CF
=
AE
+
BF
+
CD
=
AF
+
BD
+
CE
Giải: a) Chứng minh rằng :
AD
+
BE
+
CF
=
AE
+
BF
+
CD
Hoạt động giáo viên Hoạt động của trò
Câu hỏi 1 : Biến đổi tơng đơng đẳng thức để 1 vế
=
0
=
AF
+
BD
+
CE
(Tơng tự).
Hoạt động 3:Cho tam giác OAB. Giả sử
OA
+
OB
=
OM
,
OA
-
OB
=
ON
. Khi nào M nằm
trên phân giác của
BOA
, khi nào N nằm trên phân giác ngoài của góc AOB.
Hoạt động giáo viên Hoạt động của trò
Câu hỏi 1: Dựng tổng
OA
+
OB
=
ON
/
OA
-
OB
=
ON
BA
=
ON
ABON là
hình bình hành
Câu hỏi 6: N phân giác ngoài của
BOA
khi
nào ?
N phân giác ngoài của
BOA
ON OM
AB OM OAMB là hình bình hành
AOB cân đỉnh O
Hoạt động 4: Bài tập về nhà và hớng dẫn: Cho n điểm trên mặt phẳng. Bạn An ký hiệu chúng là A
1
,
, A
n
. Bạn Bình kí hiệu chúng là B
( )
1
2
AM BN CP AB AC BA BC CA CB
+ + = + + + + +
uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
( ) ( ) ( )
1
2
AM BN CP AB BA AC CA BC CB
+ + = + + + + +uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
1
0 0 0 0
2
AM BN CP
+ + = + + =
uuuur uuur uuur r r r r
Vẽ hình
Nhắc lại tính chất trung
điểm
Một học sinh lên bảng giải
Hoạt động 2: Cho tam giác ABC có các trung tuyến AA', BB', CC' và G là trọng tâm tam giác. Gọi
;AA u BB v
' ( );
3 3 3
AB GB GA BB AA u v
= = + =
uuur uuur uuur uuuur uuuur r r
( )
2 2 2
( )
3 3 3
GC GA GB AA BB u v= + = = +
ữ
uuur uuur uuur uuuur uuuur r r
Vẽ hình
Nhắc lại tính chất trung điểm, trọng
tâm
Một học sinh lên bảng giải
Hoạt động 3: Cho tam giỏc ABC . Tỡm M sao cho :
2 0MA MB MC
+ + =
uuur uuur uuuur r
Hoạt động giáo viên Hoạt động của trò
Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ
sai ( nếu có ) của học sinh.
Đáp án:
2 0MA MB MC
0
4
MG
+
GC
=
0
Nhắc lại tính chất trọng tâm G với một điểm M bất
kỳ?
Một học sinh lên bảng giải
MG
=
1
4
CG
uuur
.
1
6
MG CC
=
uuuur uuuur
t ú suy ra M
Hoạt động 4: Bài tập về nhà và hớng dẫn:
Bi 1: Cho
u ABC cú O l trng tõm v M l mt im tu ý trong tam giỏc . Gi D , E , F tng
I. Mục đích yêu cầu : Ôn và củng cố sự biến thiên của hàm số bậc nhất.Vẽ đồ thị hàm số bậc
nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng.Hàm số phải đạt đợc kỹ năng và vẽ chính xác đồ thị hàm số
bậc nhất. Vẽ đồ thị của các hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
iII. Nội dung.
Hoạt động 1: a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x 4 và đthẳng đối xứng với đồ thị hàm số này qua Oy.
b) Tính diện tích tam giác tạo bởi hai đờng vừa vẽ ở trên và trục Ox.
Hoạt động giáo viên Hoạt động của trò
+ Yêu cầu học sinh vẽ chính xác đồ thị
y = 2x 4.
Nêu cách vẽ một đờng đối xứng với đờng
- HS dới lớp làm bài.
- 1 HS lên bảng.
-> Gợi ý
Lấy 2 điểm đối xứng trong đó sẵn có 1 điểm
Oy.
Nêu phơng trình của đờng thẳng đối xứng ? Tìm
tọa độ các đỉnh của tạo thành
? Nêu phơng pháp tính diện tích tam giác tạo
thành.
HSTL : y = - 2x 4
HSTL : A ( 0; - 4) ; B(2 ; 0) ; C (-2; 0)
HSTL : S =
2
1
AO.BC =
2
1
.4 x 4
=> S = 4 (đvdt).
+
+
x
x
x
x
3
2
2
3
? Nhận xét về hàm số và vẽ đồ thị ở câu b T. lời : Hàm chẵn, đồ thị đối xứng qua Oy
Nếu x 0
Nếu x ( 0 ; 2)
Nếu x 2
Nếu x -1
Nếu -1 < x < 1
Nếu 0 x < 1
Nếu x 1
Hoạt động 3: Vẽ các đờng sau : 1)
12
1
=
+
+
x
y
3
1
x
(x -2 ; x 1)
2 . y = x
3.
+=
+=
2
12
xy
xy
4. ĐK
=
+
1
2
01
x
y
y
3) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình f(x) = m.
*****************************************************************************
Tiết 8 Luyện tập HàM Số BậC HAI
I.Mục đích yêu cầu
Củng cố các kiến thức về hàm số bậc 2 : TXĐ, sự biến thiên, đồ thị. Rèn luyện các kĩ năng : Vẽ đồ
thị hàm số bậc hai và hàm số y = a x ; y = ax
2
+ bx + c ; từ đó lập đợc bảng biến thiên và nêu đ-
ợc tính chất của các hàm số này.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV : Thớc, phấn màu, tranh vẽ Parabol (Bảng biến thiên + đồ thị)
HS : Thớc, chì, nắm chắc tính chất hàm số bậc 2.
III. tiến trình bài giảng:
1. Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
- Hai HS lên bảng lập bảng biến thiên
a > 0 a < 0
x
- -
a
b
2
+
x
- -
a
b
2
+
b. Cắt trục hoành tại x
1
= 1 và x
2
= 2
c. Đia qua điểm C (1; - 1) và có trục đối xứng là x = 2.
d. Đạt cực tiểu bằng 3/2 tại x = - 1
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt: - Chia lớp thành 4 tổ, mỗi tổ thực hiện 1 câu a,
a. 5 = a + b + 2 a = 2
8 = 4a 2b + 2 b = 1
b, c, d
b. a + b + 2 = 0 a = 1
4a + 2b + 2 = 0 b = - 3
- Yêu cầu mỗi tổ cử một đại diện trình bày lời
giải, tổ a nhận xét tổ b, tổ b nhận xét tổ a, tổ c
nhận xét tổ d và
c. -
2
2
=
a
b
a = 1
a + b + 2 = -1 b = -4
ngợc lại.
- Thầy nhận xét chung và cho điểm đánh giá.
c. -
1
8
49
;
4
3
* Bảng biến thiên
* Giao Ox
* Giao Oy
b. Biện luận
? Nêu các bớc xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện a) cả lớp làm
giấy nháp.
- Dựa vào đồ thị hình vẽ, thầy HD cả lớp biện
luận.
a<
8
49
: 2 nghiệm a >
8
49
: Vô nghiệm
a =
8
49
: 1 nghiệm
c. Suy ra các đồ thị y = - x
2
+ 2x + 2 ; y = - x
2
+ 2x +2.
*****************************************************************************
Tiết 9 Luyện tập véc tơ
I.Mục đích yêu cầu
HS nắm đợc định nghĩa và tính chất của phép nhân với một số, biết dựng véc tơ k
a
(k R) khi cho
a
.HS sử dụng đợc điều kiện cần và đủ của 2 véc tơ cùng phơng biểu diễn đợc một véc tơ theo 2 véc
tơ không cùng phơng cho trớc ? Rèn luyện t duy lô gíc.Vận dụng tốt vào bài tập.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV : Soạn bài, chọn một số bài tập thích hợp.
HS : Nắm chắc khái niệm tích véc tơ với một số, các tính chất làm bài tập.
III. tiến trình bài giảng
1. Kiểm tra bài cũ : Chữa bài tập về nhà ở tiết 9.