ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
Kim Thị Thúy Ngọc
NGHIÊN CỨU CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
CỦA VIỆC LỒNG GHÉP CÁC DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI
VÀO CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO TỒN
ĐẤT NGẬP NƯỚC Ở VIỆT NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG
HÀ NỘI - Năm 2015
1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
Kim Thị Thúy Ngọc
NGHIÊN CỨU CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
CỦA VIỆC LỒNG GHÉP CÁC DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI
VÀO CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO TỒN
ĐẤT NGẬP NƯỚC Ở VIỆT NAM
Chuyên ngành: Môi trƣờng trong Phát triển bền vững
Mã số: Chuyên ngành đào tạo thí điểm
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:
tài nguyên và môi trƣờng, ThS. Trần Trung Kiên và ThS. Trần Thị Thu Hà vì sự
ủng hộ và những ý kiến đóng góp quý báu giúp tôi hoàn thành luận án.
Cuối cùng, tôi xin cảm ơn các thành viên trong gia đình đã động viên, ủng
hộ,chia sẻ và là chỗ dựa tinh thần giúp tôi tập trung nghiên cứu và hoàn thành
luậnán của mình.
Tác giả
Kim Thị Thúy Ngọc
4
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN .............................................................................................................4
MỤC LỤC ...................................................................................................................5
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT .................................................8
DANH MỤC CÁC BẢNG..........................................................................................9
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ ...................Error! Bookmark not defined.
MỞ ĐẦU ...................................................................Error! Bookmark not defined.
1. Lý do thực hiện nghiên cứu ...............................Error! Bookmark not defined.
2. Mục tiêu của luận án ..........................................Error! Bookmark not defined.
3. Ý nghĩa của luận án ...........................................Error! Bookmark not defined.
4. Kết cấu của luận án ............................................Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN .....................................Error! Bookmark not defined.
1.1. Dịch vụ hệ sinh thái của đất ngập nƣớc ..........Error! Bookmark not defined.
1.1.1. Dịch vụ hệ sinh thái: Định nghĩa và các loại hình . Error! Bookmark not
defined.
1.1.2. Dịch vụ hệ sinh thái của đất ngập nƣớc ...Error! Bookmark not defined.
1.1.3. Các dịch vụ hệ sinh thái do rừng ngập mặn cung cấp ... Error! Bookmark
2.1.2. Đặc trƣng khí hậu, thủy văn .....................Error! Bookmark not defined.
2.1.3. Đặc điểm kinh tế-xã hội khu vực nghiên cứu ........ Error! Bookmark not
defined.
2.2. Phƣơng pháp tiếp cận, đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu ... Error! Bookmark
not defined.
2.2.1. Phƣơng pháp tiếp cận ...............................Error! Bookmark not defined.
2.2.2.Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu .............Error! Bookmark not defined.
2.3. Phƣơng pháp nghiên cứu ................................Error! Bookmark not defined.
2.3.1. Phƣơng pháp kế thừa ................................Error! Bookmark not defined.
2.3.2. Phƣơng pháp phân tích dựa trên hệ thống thông tin địa lý và ảnh viễn
thám ...........................................................Error! Bookmark not defined.
2.3.3. Phƣơng pháp mô hình hóa ........................Error! Bookmark not defined.
2.3.4. Phƣơng pháp lƣợng giá dịch vụ hệ sinh thái .......... Error! Bookmark not
defined.
2.3.5. Phƣơng pháp chuyên gia ..........................Error! Bookmark not defined.
2.3.6. Phƣơng pháp phân tích chính sách ...........Error! Bookmark not defined.
2.3.7. Phƣơng pháp phân tích, tổng hợp .............Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG III: THỬ NGHIỆM LỒNG GHÉP DỊCH VỤError! Bookmark not
defined.
HỆ SINH THÁI VÀO CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO TỒN ĐẤT NGẬP
NƢỚC TẠI CÀ MAU ...............................................Error! Bookmark not defined.
3.1.Tổng quan hệ sinh thái rừng ngập mặn tại Cà Mau ....... Error! Bookmark not
defined.
3.2. Phân tích các dịch vụ hệ sinh thái của rừng ngập mặn Cà Mau ............. Error!
Bookmark not defined.
3.2.1. Dịch vụ cung cấp ......................................Error! Bookmark not defined.
3.2.2. Dịch vụ điều tiết .......................................Error! Bookmark not defined.
6
Bookmark not defined.
4.1. Căn cứ pháp lý ................................................Error! Bookmark not defined.
4.2. Cơ sởlý luận và thực tiễn ................................Error! Bookmark not defined.
4.3. Tổng quan các các chính sách liên quan đến công tác quản lý và bảo tồn
ĐNN ..............................................................Error! Bookmark not defined.
4.3.1. Quy trình lập quy hoạch tổng thể kinh tế-xã hội và quy hoạch của một số
ngành/lĩnh vực ...........................................Error! Bookmark not defined.
7
4.3.2. Các quy định liên quan đến đánh giá môi trƣờng chiến lƣợc .......... Error!
Bookmark not defined.
4.3.3. Quy định liên quan đến khuyến khích tài chính ..... Error! Bookmark not
defined.
4.4. Đề xuất lồng ghép dịch vụ hệ sinh thái vào công tác quản lý và bảo tồn đất
ngập nƣớc ......................................................Error! Bookmark not defined.
4.4.1. Đề xuất lồng ghép dịch vụ hệ sinh thái vào quá trình xây dựng quy
hoạch/kế hoạch nhằm quản lý và bảo tồn bền vững đất ngập nƣớc . Error!
Bookmark not defined.
4.4.2. Lồng ghép dịch vụ hệ sinh thái vào chiến lƣợc, quy hoạch, kế hoạch
thông qua đánh giá môi trƣờng chiến lƣợcError! Bookmark not defined.
4.4.3. Lồng ghép dịch vụ hệ sinh thái vào quy hoạch sử dụng đất các cấp Error!
Bookmark not defined.
4.4.4. Lồng ghép dịch vụ hệ sinh thái vào các chính sách liên quan đến tài
chính/đầu tƣ ...............................................Error! Bookmark not defined.
4.5. Tổng kết Chƣơng IV .......................................Error! Bookmark not defined.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...................................Error! Bookmark not defined.
Kết luận ..................................................................Error! Bookmark not defined.
Kiến nghị................................................................Error! Bookmark not defined.
ĐBSCL
:
Đồng bằng sông Cửu Long
ĐDSH
:
Đa dạng sinh học
ĐMC
:
Đánh giá môi trƣờng chiến lƣợc
ĐNN
:
Đất ngập nƣớc
8
ĐTM
:
Tổ chức Bảo tồn Thiên nhiên Thế giới
KT-XH
:
Kinh tế - xã hội
MA
:
Đánh giá hệ sinh thái thiên niên kỷ
NFTP
:
Lâm sản ngoài gỗ
NGTK
:
Niên giám thống kê
NN&PTTN :
Nông nghiệp và phát triển nông thôn
VQG
:
Vƣờn quốc gia
WWF
:
Quỹ Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Các loại hình dịch vụ hệ sinhthái theo TEEBError!
Bookmark
not
defined.
Bảng 1.2: Các dịch vụ hệ sinh thái do đất ngập nƣớc cung cấpError!
Bookmark
not defined.
Bảng 1.3: Một số dịch vụ hệ sinh thái của đất ngập nƣớc ở Việt Nam ............ Error!
Bookmark not defined.
Bảng 1.4: Tổng giá trị kinh tế của một số khu đất ngập nƣớc ở Việt Nam ...... Error!
Bookmark not defined.
Bảng 3.5: Thực trạng hoạt động du lịch trong tin
̉ h Cà MauError! Bookmark not
defined.
Bảng 3.6: Danh lục các loài bò sát, lƣỡng cƣ quý hiếm ở vùng Mũi Cà Mau .. Error!
Bookmark not defined.
Bảng 3.7: Danh lục các loài chim quý hiếm ghi nhận đƣợc ở Vƣờn Quốc gia Mũi
Cà Mau ......................................................................Error! Bookmark not defined.
10
Bảng 3.8: Biến động diện tích, sản lƣợng tôm nuôi các huyện, thành phố ...... Error!
Bookmark not defined.
Bảng 3.9: Biến động các loại đất chính theo các giai đoạn khác nhau ............. Error!
Bookmark not defined.
Bảng 3.10: Mô tả khoảng cách của dải rừng ngập mặn tính từ điểm gần nhất và
điểm xa nhất tới bờ biển tại từng điểm quan trắc ......Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.11: Tác động của RNM trong việc giảm độ cao và năng lƣợng sóng .. Error!
Bookmark not defined.
Bảng 3.12: Số liệu thống kê về hoạt động khai thác củi đƣớc của các hộ gia đình
...................................................................................Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.13: Nguồn lợi thủy sản đánh bắt gần bờ của huyện Ngọc Hiển ........... Error!
Bookmark not defined.
Bảng 3.14: Số liệu thống kê về đặc điểm các hộ gia đình nuôi trồng thủy sản Error!
Bookmark not defined.
Bảng 3.15: Số liệu thống kê về hoạt động nuôi trồng thủy sảnError!
Bookmark
not defined.
2.
Bass S., D. Annandale và cộng sự (2010), Lồng ghép môi trường và phát triển
ở Việt Nam: Những thành tựu, thách thức và kế hoạch tương lai, UNDP tại
Việt Nam.
3.
Nguyễn Văn Bé (2009), Môi trường và tài nguyên sinh vật khu đa dạng sinh
học rừng ngập mặn Cà Mau, NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
4.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (2009), Rừng ngập mặn tại Việt
Nam. Công tác quản lý, đề xuất kế hoạch hành động bảo tồn và phát triển, Dự
án xây dựng hệ thống thông tin quản lý rừng ngập mặn các tỉnh ven biển miền
Bắc Việt Nam trong giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu.
5.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (2010), Quy hoạch chi tiết Khu Bảo
tồn thủy sản cấp Quốc gia Vùng Ven biển Cà Mau đến năm 2020, Bộ Nông
nghiệp và Phát triển Nông thôn, Hà Nội.
6.
Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng (2005), Tổng quan về đất ngập nước Việt Nam
sau 15 năm thực hiện Công ước Ramsar, Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng, Hà
Nội.
1997-2011, Cục Thống kê tỉnh Cà Mau, Cà Mau.
16. Donato D.C., M. Kanninen, J.B. Kauffman, D. Murdiyarso, S. Kurnianto và
M. Stidham (2012), "Rừng ngập mặn trong những kiểu rừng giàu trữ lƣợng
các-bon nhất ở vùng nhiệt đới", Bản Thông tin Tóm tắt của CIFOR, (11).
17. Dự án "Hƣớng tới Chƣơng trình về Bảo tồn và quản lý đất ngập nƣớc ở Việt
Nam" (2000), Báo cáo định giá kinh tế rừng ngập mặn Cần Giờ, thành phố
Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh.
18. Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (2012), Đất ngập nước:Các nguyên lý và
sử dụng bền vững, Tập I, NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
19. Phan Nguyên Hồ ng và Vũ Thu ̣c Hiề n (2012), Quản lý hệ sinh thái rừng ngập
mặn để bả o vê ̣ và phát triển nguồ n lợi thủy sản , Trung tâm Chuyển giao Công
nghệ Dịch vụ và Phát triển Cộng đồng Nông Ngƣ nghiệp Việt Nam, truy cập
ngày
19/12/2013,
/>
ly/43/quan-ly-he-sinh-thai-rung-ngap-man-de-bao-ve-va-phat-trien-nguon-loihai-san.html.
20. Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Hồng Hạnh và Mai Sỹ Tuấn (2007), Vai trò
của hệ sinh thái rừng ngập mặn trong tích lũy các-bon giảm hiệu ứng nhà
kính, NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
21. Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (2008), Phục hồi
rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững,
NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
22. Liên hiệp quốc, Công ƣớc Đa dạng sinh học của Liên Hợp Quốc (2010).
14
23. Mai Trọng Nhuận, Nguyễn Hữu Ninh và cộng sự (2004), Định giá kinh tế các
34. Thủ tƣớng Chính phủ (2014), Quyết định số 45/2014/QĐ-TTg ngày
08/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể Bảo tồn
đa dạng sinh học của cả nước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
35. Trần Thục, Huỳnh Thị Lan Hƣơng và Đào Minh Trang (2012), Tích hợp vấn
đề biến đổi khí hậu vào kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội, NXB Tài nguyên –
Môi trƣờng và Bản đồ Việt Nam, Hà Nội.
36. Tổ chức Bảo tồn Động Thực vật Hoang dã Quốc tế (2007), Báo cáo tổng kết
nghiên cứu ban đầu về đa dạng sinh học VQG Mũi Cà Mau, Tổ chức Bảo tồn
Động Thực vật Hoang dã Quốc tế, Hà Nội.
37. Đinh Đức Trƣờng (2009), Đánh giá giá trị kinh tế phục vụ cho việc quản lý tài
nguyên đất ngập nước tại cửa sông Ba Lạt, Luận án tiến sĩ kinh tế, Khoa Kinh
tế Môi trƣờng, Trƣờng Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội.
38. UBND tỉnh Cà Mau (2011), Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn
2011-2020, UBND tỉnh Cà Mau, Cà Mau.
39. UBND tỉnh Cà Mau (2011), Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội tỉnh
Cà Mau đến năm 2020, UBND tỉnh Cà Mau, Cà Mau.
40. UBND tỉnh Cà Mau (2012), Báo cáo về kết quả khắc phục sạt lở đê biển bờ
Tây trong giai đoạn 2005-2011, Báo cáo số 237/BC-UBND, UBND tỉnh Cà
Mau, Cà Mau.
41. Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng
Kỹ thuật Rừng ngập mặn Minh Hải (2000), Báo cáo kết quả khảo sát về thực
trạng quản lý sử dụng rừng phòng hộ chắn sóng tại Cà Mau, Viện Khoa học
Lâm nghiệp Việt Nam, Hà Nội.
Tài liệu tiếng Anh
42. Aronson James, L.C. Braat et al. (2010), The Economics of Ecosystems and
Biodiversity: Ecological and Economic Foundations, Earth Scan.
43. Baker J., W.R. Sheate, P. Phillips and R. Eales (2013), "Ecosystem services in
environmental assessment – Help or Hindrance". Environmental Impact
Assessment Review, pp. 3-13.
51. Daily G., (Ed.) (1997), Nature’s Services, Societal Dependence on Natural
Ecosystems, Island Press, Washington, DC.
52. Daily G., S. Polasky, J. Goldstein et al. (2009), "Ecosystem Services in
Decision Making: Time to deliver", Frontiers in Ecology and the
Environment, (7), pp. 21-28.
53. Dasgupta P., S. Levin and J. Lubchenko (2000), "Economic Pathways to
Ecological Sustainability", BioScience, (50), pp. 339-345.
17
54. De Groot R.S. (1987), "Environmental Functions as a Unifying Concept for
Ecology and Economics", the Environmentalist, 7 (2), pp. 105-109.
55. De Groot R.S. (1992), Functions of Nature: Evaluation of Nature in
Environmental Planning, Management and Decision-making, Wolters
Noordhoff BV, Groningen.
56. De Groot R.S., M.A. Wilson and R.M.J. Boumans (2002), "A Typology for
the Classification, Description and Valuation of Ecosystem Functions, Goods
and Services", Ecological Economics, (41), pp. 393-408.
57. Ehrlich P.R. (1981), Extinction: The causes and consequences of the
disappearance of species,1st edition, Random House, New York.
58. European Commission (EC) (2013), Guidance on Integrating Climate Change
Economics Approach to Sustainability, Island Press, Washington, DC.
68. Kosmus M., I. Renner and S. Ullrich (2012). Integrating Ecosystem Services
into Development Planning. A Stepwise Approach for Practitioners Based on
the
TEEB
Approach,
Deutsche
Gesellschaft
für
Internationale
Zusammenarbeit (GIZ) GmbH.
69. Kumar P., S.E. Esen and M. Yashiro (2013), "Linking Ecosystem Services to
Strategic
Environmental
Assessment
in
Development
Policies",
80. Odum E.P. (1989), Ecology and our Endangered Life-Support Systems,
Sinauer Ass., North Scituate, MA, USA.
81. Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD) (2008),
Strategic Environmental Assessment and Ecosystem Services. DAC Network
on Environment and Development Cooperation (ENVIRONET), OECD
Publishing, USA.
82. Organisation for Economic Co-operation and Development(OECD) (2006),
Applying Strategic Environmental Assessment. Good Practice Guidance for
Development Cooperation, OECD Publishing, USA.
83. Pearce D., A. Markandya and E.B. Barbier (1989), Blueprint for a Green
Economy, Earthscan, London.
84. Petersen C. and B. Huntley (2005). Mainstreaming Biodiversity in Production
Landscapes, Global Environment Facility Working Paper 20, GEF,
Washington, DC.
85. Powell N., O. Maria, Bach Tan Sinh and Vu Canh Toan (2003), World
Resources Report Case Study, Mangrove Restoration and Rehabilitation for
Climate Change Adaptation in Viet Nam, World Resources Report,
Washington DC, access on 19/11/2013, .
20
86. Russi D., Ten Brink P. et al. (2013), The Economics of Ecosystems and
Biodiversity for Water and Wetlands, IEEP, London and Brussels, Ramsar
Secretariat Gland.
87. Santos-Marti´n F, Marti´n-Lo´pez B, Garci´a-Llorente M, Aguado M, Benayas
J, et al. (2013), Unraveling the Relationships between Ecosystems and Human
Wellbeing in Spain. PLoS ONE 8(9): e73249.
doi:10.1371/journal.pone.0073249
88. Secrectariat of the Convention on Biological Diversity (2004), The Ecosystem
97. The Intergovernmental Panel on Climate Change (IPCC) (2006), IPCC
Guidelines for National Greenhouse Inventories, Institute for Global
Environmental Strategies (IGES), Japan.
98. United Nations Development Programme (UNDP) (2012), Mainstreaming
Climate Change in National Development Processes and UN Country
Programming, UNDP, USA.
99. United Nations Development Programme (UNDP) and United Nations
Environment Programme (UNEP) (2008). Making the Economic Case: A
Primer on the Economic Arguments for Mainstreaming Poverty-Environment
Linkages into National Development Planning, access on 15/10/2013,
/>100. United Nations Environment Programme (UNEP) (2007), Ecosystem
Approach, access on 25/10/2012, />101. United Nations Environment Programme (UNEP) (2011), Economic Analysis
of Mangrove Forests: Case Study in Gazi Bay, Kenya, UNEP, Kenya.
102. Walter E. W. (1977), "How Much Are Nature's Services Worth?",Science,
(197), pp. 960-964.
103. Yukuan W., F. Bin, C. Colvin, D. Ennaanay, E. McKenzie and C. Min (2010),
Mapping Conservation Areas for Ecosystem Services in Land-Use Planning,
China,
access
on
14/9/2013,
/>
content/uploads/2013/01/Mapping-conservation-areas-for-ecosystem-servicesin-land-use-planning-China.pdf.
22