đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
MụC LụC:
Phần I:
Giới thiệu về xi măng Pooclăng
Trang 4
Sản xuất Xi măng Pooclăng
Trang 5
Cấu trúc lò nung
Trang 6
Nguyên lý hoạt động của thiết bị trao đổi nhiệt
Trang 7
Thiết bị làm lạnh
Trang 7
Các vùng trong lò
Trang 8
PHầN II:
Trang 18
của thiết bị trao đổi nhiệt, ở buồng lắng bụi và lò quay.
I. Xác định nhiệt độ của không khí phần 2 đi vào lò
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
1
MSSV: 11223.47
Trang 20
Lớp47.VL2
đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
( dựa vào cân bằng nhiệt của thiết bị làm lạnh )
J. Xác định kích thớc lò:
Trang 21
K. Xácđịnh kích thớc xyclon
Trang 23
- Mức độ phân giải CaCO3 ở cyclôn bậc 4 là: y= 15%. Lợng bụi ra khỏi lò
vào cyclôn bậc 4 là: z= 14% so với lợng phối liệu khô.
- Hệ số tác động hữu ích của các cyclôn: bậc 1= 0,92; bậc 2,3,4= 0,73.
- Nhiệt dung riêng của khí nhiên liệu vào lò: 0,37 Kcal/Nm3.0C
- Lợng không khí thổi vào bên dới ghi làm lạnh cho 1 kg clanke:
VKK= 3 Nm3/kg clanke.
- Lợng không khí lọt vào lò do khe hở: 2% so với lợng không khí để đốt
cháy nhiên liệu.
- Hệ số d không khí: vào lò l= 1,1; buồng lắng bl= 1,2;
cyclôn bậc 4= 1,3;
bậc 3= 1,4;
bậc 2= 1,5;
bậc 1= 1,6.
- Nhiệt độ trung bình của phối liệu vào cyclôn bậc 1: 400C.
- Nhiệt độ khí thải ra khỏi cyclôn bậc 1: 3500C.
- Nhiệt độ clanke ra khỏi lò: 12500C.
- Nhiệt độ clanke ra khỏi thiết bị làm lạnh: 1000C.
- Nhiệt độ không khí d ra khỏi thiết bị làm lạnh: 1500C.
- Nhiệt lý thuyết tạo clanke: 425 Kcal/kg clanke.
- Lợng không khí phần 1: 20% của lợng không khí cần để đốt cháy nhiên
liệu.
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
3
MSSV: 11223.47
Lớp47.VL2
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
kết dính trong nớc hay chất kết dính thuỷ đợc phát minh và đa vào sử dụng trong
xây dựng từ đầu thế kỷ 19.
Xi măng Pooclăng đợc sản xuất bằng công nghệ nghiền mịn Clanke xi măng
pooclăng với thạch cao và có thể với một số phụ gia khác.
Clanke xi măng pooclăng là bán thành phẩm của công nghệ xi măng có dạng
hình viên. Đợc nung đến thiêu kết hỗn hợp nguyên liệu nghiền mịn ở trạng thái
đồng nhất, phân tán của đá vôi đất sét và một số phụ gia khác nhng không quá
1% so với khối lợng clanke.
Clanke xi măng bao gồm những khoáng sau:
CaO, SiO2, Al2O3, Fe2O3, với hàm lợng chiếm khoảng 95ữ 97%.
Ngoài ra cong có các oxyt khác với hàm lợng nhỏ:
MgO, TiO2, K2O, Na2O, hàm lợng các oxyt phụ thuộc vào các loại clanke xi
măng pooclăng.
Hàm lợng các khoáng thờng dao động trong khoảng sau:
CaO: (63ữ66%)
MgO: (0,5ữ5%)
SiO2: (21ữ24%)
TiO2+ K2O: (0,2ữ0,5%)
Al2O3: (4ữ9%)
Na2O+ K2O: (0,4ữ1%)
Fe2O3: (2ữ4%)
giảm cờng độ xi măng. Trong thực tế ngời ta khống chế hàm lợng của CaO
tự do thờng nhỏ hơn 0,5ữ1%. Trong clanke xi măng sau khi nung luyện
hàm lợng vôi tự do thờng ... 1% với lò nung, còn với lò đứng thì hàm lợng
này ... 3ữ6%.
- Trong clanke xi măng pooclăng các khoáng đợc thể hiện là:
+ Hàm lợng: C3S > C2S > C3A > C4AF.
+ Cờng độ 28 ngày (nén): C3S > C2S > C3A > C4AF.
+ Tốc độ đóng rắn: C3A > C3S > C4AF > C2S.
- Clanke xi măng pooclăng sau khi nung luyện tồn tại ở dạng hạt có đờng
kính từ 10ữ40mm phụ thuộc vào dạng lò nung.
Sản xuất Xi măng Pooclăng
Quá trình sản xuất xi măng pooclăng gồm 2 giai đoạn chính:
- Sản xuất clanke xi măng.
- Nghiền clanke xi măng với thạch cao và có thể với các phụ gia khác.
Để sản xuất clanke xi măng pooclăng có thể sử dụng phơng pháp ớt và phơng
pháp khô, phơng pháp khô liên hợp.
Quá trình sản xuất xi măng pooclăng gồm những giai đoạn sau:
- Khai thác nguyên liệu và nhiên liệu.
- Chuẩn bị hỗn hợp nguyên liệu.
- Nung hỗn hợp nguyên liệu tạo thành.
- Nghiền clanke với thạch caovà phụ gia.
Ưu nhợc diểm của phơng pháp sản xuất clanke:
- Phơng pháp ớt: sản xuất xi măng pooclăng là phơng pháp nghiền và trộn
nguyên liệu trong nớc. Phơng pháp này có u diểm là dễ nghiền, độ đồng đều
phối liệu cao nhng tiêu tốn nhiên liệu khi nung lớn: 1400ữ1700 Kcal/Kg
Clanke. Kích thớc lò nung lớn và diện tích xây dựng lớn.
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
6
Nguyên liệu vào lò không đợc cho đầy mà chỉ chiếm thể tích nhỏ để có khoảng
không cho khí chuyển động.
Quá trình trao đổi nhiệt giữa khí nóng và vật liệu nung xảy ra chủ yếu do bức xạ
nhiệt và truyền nhiệt nhng hiệu suất trao đổi nhiệt rất kém. Để tăng hiệu suất
trao đổi nhiệt ta có nhiều biện pháp:
- Lò quay phơng pháp ớt đa thiết bị trao đổi nhiệt vào trong lò.
- Lò quay phơng pháp khô đa thiết bị trao đổi nhiệt ra ngoài lò, đó là Xiclon
trao đổi nhiệt. Vật liệu nằm trong môi trờng khí ở trạng thái lơ lửng làm cho
bề mặt tiếp xúc với khí nóng lớn nên làm cho hiệu suất trao đổi nhiệt lớn.
Nguyên lý hoạt động của thiết bị trao đổi nhiệt
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
7
MSSV: 11223.47
Lớp47.VL2
đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
- ống hình trụ.
- Khí nóng đi từ dới lên.
- Vật liệu đi vào ống theo phơng tiếp tuyến.
- Với vành trụ theo đờng xoáy trôn ốc có lực ly tâm làm các hạt văng vào
thành và mất động lợng. Vật liệu đi từ đờng ống do tác dụng của lực ly tâm
sẽ va đập và tiếp xúc với khí nóng theo đó khí nóng sẽ đi lên trên còn vật
Băng tai dạng ghi
Thôi khi lạnh
Đâu ra
Các vùng trong lò
Trong lò quay nung clanke xi măng xảy ra quá trình nhiệt hoá học và các quá
trình biến đổi pha hình thành các tinh thể. Các quá trình có thể xảy ra liên tiếp
hoặc đồng thời. Ta chia làm 5 vùng ứng với 5 giai đoạn:
- Giai đoạn 1: Nung nóng vật liệu đến 1000C, xảy ra quá trình sấy nguyên
liệu làm bay hơi nớc lý học.
- Giai đoạn 2: Nung nóng vật liệu ở 1000ữ 1500C, xảy ra quá trình phân cao
lanh, làm mất nớc của đất sét theo phơng trình:
Al2O3.2SiO2.2H2O Al2O3 + 2SiO2 + 2H2O
- Giai đoạn 3: Nung nóng vật liệu đến 5000ữ11500C, xảy ra quá trình nhiệt
phân các khoáng Cacbonát:
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
9
MSSV: 11223.47
Lớp47.VL2
đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
Lớp47.VL2
đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
A. Tính lợng không khí và sản phẩm khí cháy cho 1m3 khí nhiên liệu
1)Lợng không khí lý thuyết
Vkklt = 0,0238(4CH 4lv + 7C2 H 6lv + 10C3 H 8lv + 13C4 H10lv )
= 0,0238(4.97,9 + 7.0,5 + 10.0,2 + 13.0,1) = 9,48 ( m3/m3khí )
2)Lợng không khí thực tế
Vkktt = Vkklt = 1,1.9,48 = 10,428 ( m3/m3 nhiên liệu)
3)Lợng khí do sản phẩm cháy tạo thành
nl
VCO
= 0,01(CH 4lv + 2C2 H 6lv + 3C3 H 8lv + 4C4 H10lv + CO2lv )
2
= 0,01(97,9 + 2.0,5 + 3.0,2 + 4.0,1 + 0,1) = 1 ( m3/m3khí )
VNnl2 = 0,79Vkktt + 0,01N 2lv = 0,79.10,428 + 0,01.1,2 = 8,25 ( m3/m3khí )
VOnl2 = 0,21( 1)Vkklt = 0,21(1,1 1).9,48 = 0,199 ( m3/m3khí )
V Hnl2O = 0,01( 2CH 4lv + 3C 2 H 6lv + 4C 3 H 8lv + 5C 4 H 10lv + 6C 5 H 12lv )
= 0,01(2.97.9 + 3.0,5 + 4.0,2 + 5.0,1) = 1,986 ( m3/m3khí )
A. Tính lợng khí thoát ra từ nguyên liệu khi nung
4)Tổng lợng khí CO2 thoát ra từ nguyên liệu khi nung:
fl
IV
VCO
=
2
fl
GCO
.y
2
100
IV
GCo
2
CO2
=
=
0,56.15
= 0,084 ( kg/kgcl )
100
0,084
= 0,043 ( m3/kgcl )
1,977
đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
G Wfl =
G kfl .W fl
100 W fl
V flW =
G Wfl
=
H 2O
=
1,6.1,5
= 0,024 ( Kg/kg clanke )
100 1,5
0,024
= 0,03 ( m3/kgcl )
0,805
B. Tính lợng bụi đi qua thiết bị trao đổi nhiệt:
1) Lợng bụi theo khí thải ra khỏi lò quay:
GBlo =
1,716 + 0,084
= 2,466 ( kg/kgcl )
0,73
4) Lợng bụi thoát ra khỏi xyclon bậc IV cùng khí thải:
IV
IV
GBIVra = GBIV GBL
GCO
= 2,466 1,716 0,084 = 0,666 ( kg/kgcl )
2
B. Lợng bụi lắng đọng trong xyclon bậc III:
III
GBL
= G IV GBlo = 2,466 0,24 = 2,226 ( kg/kgcl )
5) Lợng bụi đi vào xyclon bậc III:
GBIII =
III
GLang
xyclonIII
=
2,226
=
II
GBLang
xyclonII
=
2,383
= 3,264 ( kg/kgcl )
0,73
9) Lợng bụi thoát ra khỏi xyclon bậc II:
II
GBIIra = GBII GBLang
= 3,264 2,383 = 0,881 ( kg/kgcl )
10)
Lợng bụi lắng đọng trong xyclon bậc I:
I
III
GBLang
= GBII GBra
= 3,264 0,823 = 2,441 ( kg/kgcl )
13)
I
GBLang
GWfl = 2,679 2,441 0,024 = 0,214 ( kg/kgcl )
Kiểm tra cân bằng lợng bụi đi vào xyclon từ clanke:
I
II
GClanke
= GClanke = GBI GBra
= 2,679 0,881 = 1,798 ( kg/kgcl )
fl
I
1 + GCO
+ GBra
+ GƯflW = 1 + 0,56 + 0,214 + 0,024 = 1,798 ( kg/kgcl )
2
fl
I
W
GClanke = 1 + GCO + GBra + G fl
2
Kết quả tính toán dòng vật liệu trong các xyclon đợc đa vào Bảng 1:
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
13
quay
lắng
I
bụi
Lợng bụi vào cùng khí thải
Kg/k
0,881
0,823
0,666
0,24
-
-
1,798
2,423
2,383
2,226
-nt-
2,441
2,383
2,226
1,716
-
-
Lợng bụi ra khỏi xyclon cùng
-nt-
0,214
0,881
0,823
0,666
-
-
14
MSSV: 11223.47
Lớp47.VL2
đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
18)
Lợng không khí d thải ra môi ttờng ở thiết bị làm lạnh
Vkkdu = Vkkll + Vkkhl Vkk = 3 + 0,545Vnl 10,91Vnl = 3 10,365Vnl ( m3/kgcl )
D. Cân bằng nhiệt lò quay:
19)
Nhiệt cháy nhiên liệu:
q = Vnl ì Qtlv = Vnl ì 8523 ( kcal/kgcl )
20)
Nhiệt lý học của nhiên liệu:
q nllh = Vnl ì C nl ì t nl = Vnl ì 0,37 ì10 = 3,7Vnl
( kcal/kgcl ).
Nhiệt để làm bay hơi nớc từ nguyên liệu:
q wfl = G wfl ì 595 = 0,024 ì 595 = 14,28 ( Kcal/kg clanke)
7) Tổn thất nhiệt theo khí thải:
[(
)
(
)
]
nl
q kt = VCO
+ VCOfl 2 ì CCO2 + VNfl2 ì C N 2 + VOfl2 ì CO2 + VHnl2 O + V flw ì CH 2 O + Vkkhx ì Ckk ì tkt =
2
= [ (1 ì Vnl + 0,283) ì 0,4567 + 8,25Vnl ì 0,3135 + 0,199Vnl ì 0,3270 + (1,986Vnl + 0,03) 0,3699 +
+ 4,96Vnl ì 0,3163] ì 350 = 1894,1Vnl + 49,14 ( Kcal/kg clanke )
8) Tổn thất nhiệt theo bụi:
q B = lb ì 0,214C B ì (t kt t B ) + (1 lb ) ì 0,214C B ì t kt =
= 0,95 ì 0,214 ì 0,25 ì (350 40) + (1 0,95) ì 0,214 ì 0,25 ì 350 = 16,7 (Kcal/kg cl)
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
15
27)
Tổng tổn thất nhiệt ra môi trờng xung quanh:
qmt
= 160 ( Kcal/kg clanke )
28)
Từ phơng trình cân bằng nhiệt xác định Vnl :
q+ qlhnl + qlhfl + qlhkk = 425+ qWfl + qKt + qBụi + qRaCl + qdkk + qmt
(Kcal/kg cl)
8523Vnl + 3,85Vnl + 15,04 + 13,0 + 25,6Vnl = 425 + 14,28 + 1894,1Vnl + 49,14 + 16,7 +
+ 18,8 + 131 453Vnl .
Vnl = 0,1107 ( m3/kgcl )
29)
Chi phí nhiệt riêng để nung 1kg clanhke:
q = Vnl ì Qtlv = 0,1107 ì 8523 = 943,5 ( Kcal/kg clanke )
Bảng 2: Cân bằng nhiệt của thiết bị lò nung:
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
16
MSSV: 11223.47
Lớp47.VL2
15,8
Tổng cộng
974,77
1,62
100
%
theo khí thải
Tổn thất nhiệt
theo bụi
Tổn thất nhiệt
theo clanke
Tổn thất nhiệt
theo
không khí d
Tổn thất nhiệt
ra môi trờng
Tổng cộng
81,05
8,31
974,77
Lợng không khí d thải ra môi trờng ở thiết bị làm lạnh:
Vkkdu = 3 10,365 ì 0,1107 = 1,85 ( m3/kgcl )
6) Lợng không khí lọt vào sau lò qua các kẽ hở ở thiết bị trao đổi
nhiệt:
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
17
MSSV: 11223.47
Lớp47.VL2
đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
Vkkhx = 4,96 ì 0,1107 = 0,55 ( m3/kgcl )
7) Lợng khí thải ở đầu ra của xyclon bậc 1:
- Khí Cácbôníc:
I
nl
VCO
= VCO
ì Vnl + VCOfl 2 = 1 ì 0,1107 + 0,283 = 0,3937 ( m3/kgcl )
2
2
I
ƯW
- Hơi nớc: VH O = VH O = VH O = VH O = VH O = VH O V fl =
2
2
2
2
2
2
= 0,25 0,03 = 0,22 ( m3/kgcl ).
I
II
III
IV
bl
lq
- Khí N2: VN = VN = VN = VN = VN = VN = 0,913 ( m3/kgcl ).
2
2
2
2
18
MSSV: 11223.47
Lớp47.VL2
đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
Danh mục
Đơn vị Xyclon Xyclon Xyclon Xyclon Buồng Lò quay
bậc I
bậc II
bậc III
bậc IV
lắng
bụi
Lợng khí ở đầu vào
các xyclon và lò:
- Khí CO2
m3/kgcl
0,22
- Không khí d
-nt-
0,913
0,835
0,835
0,835
0,835
0,835
-nt-
0,63
0,525
0,42
0,315
0,210
Nhiệt của khí thải và bụi:
q kt + q B = 258,94 + 16,7 = 275,64 kCal/kg cl
37)
Tổn thất nhiệt ra môi trờng xung quanh:
I
qmt
= 4,0 kCal/kg cl
38)
Lợng nhiệt do vật liệu mang ra đợc xác định nh sau:
Chọn nhiệt độ bụi lắng trong xyclon bậc 1 bằng nhiệt độ khí thải ra
khỏi xyclon bậc 1, thì:
q BI = 2,65 ì C B ì t kt = 2,441ì 0,25 ì 350 = 213,59 kCal/kg cl
trong đó: 2,441 kg/kgcl là lợng bụi lắng trong xyclon bậc 1
(bảng 1).
Tổng nhiệt chi : qchI = 14,28 + 275,64 + 4,0 + 213,59 = 507,51
kCal/kg cl
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
19
MSSV: 11223.47
Lớp47.VL2
41)
Nhiệt do khí thải và bụi mang vào:
I
qktII B = qchI qkkI qngl
= 507,51 0,49 17,073 = 489,95 kCal/kg cl
Nhiệt độ của khí thải và bụi ở đầu ra của xyclon bậc 2 đợc xác
định bằng cách chọn:
Nhiệt của khí và bụi ở nhiệt độ 5000C ( bảng 1-3)
II
qktII B = VCO
ì J CO2 + VHII2O ì J H 2O + VNII2 ì J N 2 + VkkII ì J kk + GBII ì C B ì t ktII =
2
= 0,3937 ì 239,26 + 0,22 ì 189,05 + 0,835 ì 153,75 + 0,525 ì 160,5 + 0,881 ì 0,25 ì 500
= 458,56 kCal/kg clanke.
J CO2 ; J H 2O ; J N2 ; J kk (kcal / m3 ) Hàm nhiệt của 1m3 không khí và
các khí ở nhiệt độ khác nhau và áp suất không đổi 101,3 kN/m3 (760
mmHg)
Nếu ở 6000C thì :
qktIIB = 0,3937 ì 295,38 + 0,22 ì 230,40 + 0,835 ì 192,30 + 0,525 ì 194,64 + 0,881 ì 0,25 ì 600 =
= 561,89 kCal/kg clanke.
Nhiệt độ của khí thải và bụi ở đầu ra của xyclon bậc 2:
t ktII = 500 +
489,95 458,56
ì 100 530 0 C
bậc II
530
bậc III
Lò
bậc IV
lắng
quay
813
bụi
1095
1157
671
và bụi ở đầu ra của
xyclon
vào lò quay
G. Xác định nhiệt độ của không khí phần 2 đi vào lò ( dựa vào
cân bằng nhiệt của thiết bị làm lạnh )
42)
qkkII
203,36
t = II
=
= 760 0 C
Vkk ì Ckk 0,863 ì 0,31
II
kk
B. Xác định kích thớc lò:
1) Nhiệt độ của không khí và nhiên liệu vào lò:
qkk = qkkII + Vkkhl ì Ckk ì t kk + qkkI + qnllh = 203,36 + 0,06 ì 0,31 ì 15 + 10,74 + 0,43 =
= 214,81 kCal/kg
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
21
MSSV: 11223.47
Lớp47.VL2
đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
Tính cho 1m3 nhiên liệu:
qkk =
qkk 214,81
q + qkk qtt
qtt - tổn thất nhiệt do nhiên liệu cháy không hoàn toàn = 0
=
943,5 + 214,81 765
= 0,34
943,5 + 214,81
4) Nhiệt độ cháy lý thuyết:
- Nhiệt của sản phẩm cháy:
Qtlv + qkk = 8523 + 1940,47 = 10463,47 kCal/m3 nhiên liệu
- Nhiệt độ cháy lý thuyết đợc xác định theo phơng pháp chọn
dần:
+ Nhiệt độ sản phẩm cháy ở 23000C:
nl
VCO
ì J CO2 + V Nnl2 ì J N 2 + VOnl2 ì J O2 + V Hnl2O ì J H 2O
2
= 1,0 ì 1354,7 + 8,25 ì 825,7 + 0,199 ì 874 + 1,986 ì 1099,4
= 10524,06 kCal/m3 nhiên liệu
Trong đó:
nl
VCO
, V Nnl2 .... lợng khí thải do đốt nhiên liệu m3/m3nhiên liệu
2
ìT ì F
= 0,124 d
Q
4
lt
1
3
1
4,9.10 8 ì 2562 4 ì F 3
0,34 = 0,124
98,28.10 6
F = 960m 2
7) Năng suất riêng của lò:
1000G 104167
=
= 108,5 kg/m2.h
F
960
8) Đờng kính trong của lò quay phơng pháp khô xác định theo công thức
Lớp47.VL2
đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
4Vvao
D =
ì Kv
. k (1 + M )
ì
(m)
2
g
.
P
2
Trong đó:
+) Kv hệ đặc điểm hình học đặc trng cho lửa vào của dòng khí
( Tỷ số giữa diện tích cửa vào và diện tích tiết diện xyclon), theo
thực nghiệm K=0,2
+) Vv lợng khí ở đầu vào xyclon, m3/s
+) - hệ số trở lực của xyclon, = 2,7
+) P - trở lực dòng khí trong xyclon, mmH2O
+) k - khối lợng riêng của khí, kg/m3
3). Trong bảng 3 lợng
khí ở đầu ra của xyclon đợc tính bằng Nm3/kg clanhke. Lợng khí
này cần chuyển sang m3/s trong điều kiện nhiệt độ ở từng vị trí của
xyclon.
SVTH: Nguyễn Đức Hiếu
24
MSSV: 11223.47
Lớp47.VL2
đồ án thiếtbị nhiệt
GVHD: Ts. Bùi Danh Đại
V =
V x ì G ì 100 ( 273 + t )
ì
; m3/s
3600
273
+) Vx lợng khí đi qua xyclon, Nm3/kg clanhke ( ở
điều kiện chuẩn = 00C )
+) G năng suất lò, T/h
Lợng khí ở đầu vào xyclon bậc 1: VvI
3600
273
Lợng khí ở đầu vào xyclon bậc 4:
VvIV =
1,617 ì104,167 ì 1000 ( 273 + 1095)
ì
= 235 m3/s
3600
273
Lợng khí ở đầu ra xyclon bậc 2:
VrI =
2,19 ì104,167 ì1000 ( 273 + 350 )
ì
= 145 m3/s
3600
273
Chọn vận tốc dòng khí r = 20m / s ;
MSSV: 11223.47
Lớp47.VL2