GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
LỜI CẢM ƠN
Sau thời gian học tập tại trường Đại Học Cần Thơ, với các qui định của
nhà trường đề ra, em đủ điều kiện để tham gia làm đồ án tốt nghiệp.
Trong quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp, em đã được Ths. Nguyễn Văn
Sơn hướng dẫn tận tình về kiến thức chuyên môn và cung cấp các tài liệu
tham khảo cần thiết để em có thể hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp này.
Đồ án được hoàn thành với sự cố gắng của bản thân và sự giúp đỡ, chỉ
bảo của giáo viên hướng dẫn. Song do sự hạn chế về trình độ chuyên môn và
kinh nghiệm thực tế của bản thân nên không thể tránh khỏi những sai sót. Rất
mong được sự góp ý, chỉ bảo của các thầy, cô giáo để đồ án được hoàn chỉnh
hơn, giúp em hoàn thiện hơn kiến thức chuyên môn để khỏi bỡ ngỡ trước
công việc thực tế sau khi tốt nghiệp.
Em xin chân thành cảm ơn sự hướng dẫn tận tình của ThS. Nguyễn Văn
Sơn cũng như toàn thể các thầy, cô giáo đã giúp đỡ em trong quá trình học
tập tại trường.
Cần Thơ, ngày 25 tháng 04 năm 2012
Sinh viên
Bùi Phương Nam
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Giáo viên đọc duyệt
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
MỤC LỤC
Trang
PHẦN I: THIẾT KẾ SƠ BỘ
Mở đầu : Số liệu thiết kế
I. Giới thiệu chung 1
II. Nhiệm vụ thiết kế 2
II.1 Cơ sở lập dự án 2
II.2 Nhiệm vụ thiết kế 3
III. Đặc điểm điều kiện tự nhiên 3
III.1 Địa hình 3
III.2 Địa chất 3
IV. Khí tượng - thủy văn 8
IV.1 Các yếu tố khí tượng đặc trưng 8
IV.1.1 Chế độ ẩm 8
IV.1.2 Chế độ nhiệt 9
III.7 Tính toán mố cầu 43
III.7.1 Số liệu tính toán 43
III.7.2 Tính toán tải trọng tác dụng lên mố 45
III.7.3 Tính toán móng mố 47
III.8 Tính toán trụ cầu 51
III.8.1 Số liệu tính toán 51
III.8.2 Tính toán tải trọng tác dụng lên trụ 53
III.8.3 Tổ hợp tải trọng ở các TTGH 58
III.8.4 Tính toán sức chịu tải của cọc 59
III.9 Biện pháp thi công tổng thể 63
III.9.1 Thi công mố 63
III.9.2 Thi công trụ 64
III.9.3 Thi công kết cấu nhịp 64
Phương án sơ bộ II - Cầu dầm thép I liên hợp với bản bê tông cốt thép
Chương I: Tính toán lan can
I.1 Thông số thiết kế lan can 65
I.2 Xác định sức kháng của tường chắn bê tông 66
I.3 Xác định sức kháng của thanh và cột lan can 70
I.4 Kiểm toán lan can 73
Chương II: Tính toán bản mặt cầu
II.1 Số liệu tính toán 75
II.2 Sơ đồ tính toán 75
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
II.3 Xác định nội lực bản mặt cầu 75
II.4 Tổ hợp nội lực bản mặt cầu ở các TTGH 80
II.5 Bố trí cốt thép bản mặt cầu 81
Chương III: Tính toán dầm chính
III.1 Kích thước cơ bản của dầm chính 87
III.2 Tính toán đặc trưng hình học dầm 87
I.1 Số liệu tính toán 130
I.2 Xác định sức kháng của tường bê tông 131
I.3 Xác định sức kháng của thanh và cột lan can 135
I.4 Kiểm toán lan can 138
I.4.1 Trường hợp 1 138
I.4.2 Trường hợp 2 138
I.4.3 Trường hợp 3 138
I.4.4 Trường hợp 4 139
I.4.5 Kiểm tra chống trượt lan can đối với bản mặt cầu 139
I.4.6 Tính toán liên kết bu lông 140
I.5 Chiều dài neo cốt thép vào bản mặt cầu 141
Chương II: Tính toán bản mặt cầu
II.1 Số liệu tính toán 142
II.2 Sơ đồ tính toán 142
II.3 Xác định momen cho bản mặt cầu 142
II.3.1 Momen do tĩnh tải 142
II.3.2 Momen do hoạt tải 144
II.3.3 Momen cho bản hẫng 146
II.4 Tổ hợp nội lực cho bản mặt cầu 148
II.5 Tổ hợp nội lực cho bản hẫng 149
II.6 Tính toán cốt thép bản mặt cầu 150
II.6.1 Tính toán cốt thép chịu momen âm 150
II.6.2 Tính toán cốt thép chịu momen dương 152
II.6.3 Tính toán cốt thép cho bản hẫng 153
II.7 Kiểm tra nứt ở TTGH sử dụng 153
II.7.1 Kiểm tra nứt bản chịu momen dương 153
II.7.2 Kiểm tra nứt bản chịu momen âm 155
II.7.3 Kiểm tra nứt bản hẫng 156
II.8 Bố trí cốt thép cấu tạo 157
II.8.1 Bố trí cốt thép cấu tạo lớp dưới 157
IV.3.1.1 Hệ số phân bố momen do hoạt tải 183
IV.3.1.2 Hệ số phân bố lực cắt do hoạt tải 185
IV.3.1.3 Hệ số phân bố cho tải trọng mỏi 185
IV.3.2 Hệ số phân bố ngang cho dầm biên 185
IV.3.2.1 Hệ số phân bố momen do hoạt tải 185
IV.3.2.2 Hệ số phân bố lực cắt do hoạt tải 186
IV.3.2.3 Hệ số phân bố cho tải trọng mỏi 187
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
IV.4 Tính toán nội lực dầm chính 187
IV.4.1 Nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm chính 187
IV.4.2 Nội lực do tĩnh tải tác dụng lên dầm chính 195
IV.5 Tổ hợp nội lực tác dụng lên dầm chính 198
IV.6 Bố trí thép DƯL 199
IV.6.1 Xác định sơ bộ thép DƯL 199
IV.6.2 Bố trí cốt thép DƯL 200
IV.7 Tính toán đặc trưng hình học tiết diện dầm 202
IV.7.1 Xác định tọa độ trọng tâm cốt thép DƯL 202
IV.7.2 Xác định đặc trưng hình học dầm I giai đoạn 1 202
IV.7.3 Xác định đặc trưng hình học dầm I giai đoạn 2 204
IV.8 Tính toán mất mát ứng suất 207
IV.8.1 Mất mát ứng suất do nén đàn hồi 207
IV.8.2 Mất mát ứng suất do co ngót 209
IV.8.3 Mất mát ứng suất do từ biến 209
IV.8.4 Mất mát ứng suất do chùng sau khi căng 210
IV.8.5 Tổng mất mát ứng suất 211
IV.9 Kiểm toán dầm ở TTGH Sử dụng 211
IV.9.1 Ứng suất giới hạn của cáp DƯL 211
IV.9.2 Ứng suất giới hạn của bê tông dầm 212
IV.10 Kiểm toán dầm ở TTGH Cường độ 214
VI.2.1 Tải trọng kết cấu nhịp (DC
1
) 235
VI.2.2 Tải trọng bản thân mố (DC
2
) 236
VI.2.3 Tải trọng do hoạt tải (LL) 238
VI.2.4 Lực ma sát (FR) 239
VI.2.5 Lực hãm xe (BR) 240
VI.2.6 Lực ly tâm (CE) 240
VI.2.7 Tải trọng gió (WS,WL) 240
VI.2.8 Trọng lượng đất đắp (EV) 243
VI.2.9 Áp lực ngang của đất (EH) 243
VI.2.10 Áp lực ngang hoạt tải sau mố (LS) 245
VI.2.11 Áp lực đứng hoạt tải sau mố (VS) 245
VI.3 Tổ hợp nội lực ở các TTGH 246
VI.3.1 Tổ hộp nội lực ở mặt cắt A-A 247
VI.3.2 Tổ hộp nội lực ở mặt cắt B-B 252
VI.3.3 Tổ hộp nội lực ở mặt cắt C-C 256
VI.4 Tính toán kết cấu tường đầu, tường thân, bệ mố 258
VI.4.1 Tính toán kết cấu tường đầu 258
VI.4.2 Tính toán kết cấu tường thân 262
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
VI.4.3 Tính toán kết cấu bệ mố 270
VI.4.4 Tính toán kết cấu tường cánh 279
VI.4.4.1 Tính toán nội lực mặt cắt I-I 279
VI.4.4.2 Tính toán nội lực mặt cắt II-II 280
VI.4.4.3 Tính toán nội lực mặt cắt III-III 282
VI.4.4.4 Tính toán nội lực mặt cắt IV-IV 283
2
) 336
VIII.2.3 Tải trọng hoạt tải (LL) 336
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
VIII.2.4 Lực hãm xe (BR) 340
VIII.2.5 Lực ly tâm (CE) 340
VIII.2.6 Tải trọng gió (WS,WL) 341
VIII.2.7 Tải trọng nước 344
VIII.2.7.1 Lực đẩy nổi (B) 344
VIII.2.7.2 Áp lực nước tĩnh (WA) 344
VIII.2.7.3 Áp lực dòng chảy (p) 345
VIII.2.8 Lực va tàu thuyền 345
VIII.3 Tổ hợp tải trọng ở các TTGH 345
VIII.3.1 Tổ hộp nội lực ở mặt cắt III-III 346
VIII.3.2 Tổ hộp nội lực ở mặt cắt II-II 352
VIII.3.3 Tổ hộp nội lực ở mặt cắt I-I 358
VIII.4 Tính toán kết cấu xà mũ, thân trụ, bệ trụ 360
VIII.4.1 Tính toán kết cấu xà mũ 360
VIII.4.2 Tính toán kết cấu thân trụ 364
VIII.4.3 Tính toán kết cấu bệ trụ 373
Chương IX: Tính toán móng trụ cầu
IX.1 Số liệu tính toán 382
IX.2 Tính toán sức chịu tải của cọc 384
IX.2.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 384
IX.2.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền 384
IX.2.3 Sức chịu tải tính toán của cọc 387
IX.2.4 Tính toán số lượng cọc và bố trí cọc 387
IX.3 Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc biên 388
IX.4 Tính toán nội lực các cọc 389
II.1.3 Các chỉ dẫn về an toàn lao động và bảo vệ môi trường 431
II.1.3.1 An toàn lao động 431
II.1.3.2 Vệ sinh môi trường 432
II.1.3.3 Phòng chống cháy nổ 432
II.2 Tính toán thi công 433
II.2.1 Tính toán chiều dày lớp bê tông bịt đáy 433
II.2.2 Tính toán cần cẩu lao dầm 434
II.2.3 Kiểm tra ổn định tường cọc ván 434
Tài liệu tham khảo 437
Bản vẽ : 13 bản vẽ A1
1 - Bố trí chung phương án I
2 - Bố trí chung phương án II
3 - Lan can - Bản mặt cầu - Khe co giãn
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
4 - Cấu tạo hình học dầm I-33
5 - Bố trí thép dầm I-33 và dầm ngang
6 - Cấu tạo và bố trí thép mố M
2
7 - Cấu tạo cọc khoan nhồi mố M
2
và trụ T
3
8 - Cấu tạo và bố trí thép trụ T
3
9 - Thi công mố M
2
10 - Thi công trụ T
3
11 - Thi công kết cấu nhịp
12.PHẠM HUY CHÍNH, TÍNH TOÁN MÓNG CÔNG TRÌNH, NHÀ XUẤT BẢN
XÂY DỰNG, HÀ NỘI, 2008
13. BÀI GIẢNG THI CÔNG CẦU- ThS TRẦN NHẬT LÂM, ĐẠI HỌC CẦN THƠ.
14. BÀI GIẢNG CẦU BÊ TÔNG, ThS NGUYỄN VĂN SƠN, ĐẠI HỌC CẦN THƠ
15. THÍ NGHIỆM ĐẤT HIỆN TRƯỜNG VÀ ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH NỀN
MÓNG - VŨ CÔNG NGỮ , NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC KỸ THUẬT
16. MÓNG CỌC PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ - VŨ CÔNG NGỮ, NHÀ XUẤT
BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
PHẦN I: THIẾT KẾ SƠ BỘ
SỐ LIỆU THIẾT KẾ
I. Giới thiệu chung:
- Tuyến nối thị xã Ngã Bảy với đường Nam Sông Hậu được Chính Phủ, Bộ GTVT
đồng ý bổ sung vào dự án đường Nam Sông Hậu tại các văn bản số 2396/VPCP-KTN
ngày 15/04/2009; văn bản số 3219/BGTVT-KHĐT ngày 20/05/2009.
- Địa điểm xây dựng: thị xã Ngã Bảy, huyện Châu Thành tỉnh Hậu Giang và huyện
Kế Sách tỉnh Sóc Trăng.
- Phạm vi, phương án tuyến:
+ Điểm đầu tuyến: Thị xã Ngã Bảy – tỉnh Hậu Giang, giao với
QL1A tại lý trình Km2100+564 (điểm đầu của Đường số 4 – theo quy hoạch của
TX. Ngã Bảy).
+ Điểm cuối tuyến: Huyện Châu Thành – tỉnh Hậu Giang, giao
với đường Nam Sông Hậu tại lý trình Km16+1038, cách mố A cầu Kênh Thủy Lợi
khoảng 200m.
+ Hướng tuyến: Theo quy hoạch tổng thể GTVT đến năm 2020
của tỉnh Hậu Giang đã được Thủ Tướng phê duyệt thì tuyến nối thị xã Ngã Bảy với
đường Nam Sông Hậu (ĐT927C) có đầu phương án tại thị xã Ngã Bảy (Km0+000),
Hậu Giang và tỉnh Sóc Trăng.
- Quyết định số 1451/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ Giao Thông
Vận Tải về việc phê duyệt Dự án thành phần thuộc Dự án đường Nam Sông Hậu, bao
gồm: Tiểu dự án 1 – Tuyến nối Thị xã Ngã Bảy với đường Nam Sông Hậu và Tiểu
dự án 2 – Tuyến nối Thị trấn Long Phú với đường Nam Sông Hậu, địa điểm xây
dựng: tỉnh Hậu Giang và tỉnh Sóc Trăng.
- Quyết định số 1860/QĐ-BGTVT ngày 1 tháng 7 năm 2010 của Bộ Giao Thông
Vận Tải về việc phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án thành phần thuộc Dự án đường
Nam Sông Hậu, bao gồm: Tiểu dự án 1 – Tuyến nối Thị xã Ngã Bảy với đường Nam
Sông Hậu và Tiểu dự án 2 – Tuyến nối Thị trấn Long Phú với đường Nam Sông Hậu,
địa điểm xây dựng: tỉnh Hậu Giang và tỉnh Sóc Trăng.
- Báo cáo thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công số 014/CTCL ngày 24/01/2011 Gói thầu
số 9: Xây dựng đoạn tuyến Km0+000÷Km2+140 và các cầu trên tuyến (cầu Kênh
Đào và cầu Kênh Ba Ngàn) thuộc Tiểu dự án 1: Tuyến nối thị xã Ngã Bảy với đường
Nam Sông Hậu – Dự án thành phần thuộc dự án đường Nam Sông Hậu do Công ty
TNHH MTV TVĐT&XD Cửu Long lập.
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847 Trang: 2
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
- Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công số 119/CQLXD-TĐ1 ngày
22/02/2011 Gói thầu số 9: Xây dựng đoạn tuyến Km0+000÷Km2+140 và các cầu
trên tuyến (cầu Kênh Đào và cầu Kênh Ba Ngàn); Gói thầu số 10: Xây dựng các cầu:
Kênh Mái Dầm (Km2+140÷Km2+700) và Kênh Đứng (Km4+300÷Km5+100) thuộc
Tiểu dự án 1: Tuyến nối thị xã Ngã Bảy với đường Nam Sông Hậu – Dự án thành
phần thuộc dự án đường Nam Sông Hậu của Cục QLXD&CLCTGT.
- Quyết định số 307/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2011 của Bộ GTVT về việc phê duyệt
thiết kế bản vẽ thi công Gói thầu số 9: Xây dựng đoạn tuyến Km0+000÷Km2+140 và
các cầu trên tuyến (cầu Kênh Đào và cầu Kênh Ba Ngàn); Gói thầu số 10: Xây dựng
các cầu: Kênh Mái Dầm (Km2+140÷Km2+700) và Kênh Đứng
(Km4+300÷Km5+100) thuộc Tiểu dự án 1: Tuyến nối thị xã Ngã Bảy với đường
Nam Sông Hậu – Dự án thành phần thuộc dự án đường Nam Sông Hậu.
L
% 72.60
2 Giới hạn dẻo W
P
% 43.69
3 Chỉ số dẻo I
P
% 28.9
4 Độ sệt B 0.630
5 Độ ẩm W % 61.91
6 Dung trọng thiên nhiên
Giá trị tiêu chuẩn
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ I
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ II
γ
w
γ
tc =
γ
tb
γ
I
γ
II
g/cm
3
1.541
1.439
1.485
7 Hệ số rỗng e 1.829
6 Dung trọng thiên nhiên
Giá trị tiêu chuẩn
γ
w
γ
tc =
γ
tb
g/cm
3
1.489
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847 Trang: 4
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ I
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ II
γ
I
γ
II
1.396
1.433
7 Hệ số rỗng e 2.109
8 Lực dính
Giá trị tiêu chuẩn
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ I
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ II
C
C
tc
C
1-2
cm
2
/kg 0.235
11 Chỉ số nén thứ cấp C
r
0.2011
12 Chỉ số nén sơ cấp C
c
0.7556
13 Hệ số cố kết C
v
cm
2
/s 3.876E-04
14 Hệ số thấm K
v
cm/s 4.873E-08
15 Nén 3 trục UU C
uu
ϕ
uu
kg/cm
2
độ
0.090
2
0
35’
16 Nén 3 trục CU C
% 34.56
2 Giới hạn dẻo W
P
% 21.17
3 Chỉ số dẻo I
P
% 13.4
4 Độ sệt B 0.489
5 Độ ẩm W % 27.72
6 Dung trọng thiên nhiên
Giá trị tiêu chuẩn
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ I
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ II
γ
w
γ
tc =
γ
tb
γ
I
γ
II
g/cm
3
1.842
1.773
1.803
7 Hệ số rỗng e 0.861
8 Lực dính C kg/cm
5 Độ ẩm W % 25.39
6 Dung trọng thiên nhiên
Giá trị tiêu chuẩn
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ I
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ II
γ
w
γ
tc =
γ
tb
γ
I
γ
II
g/cm
3
1.905
1.812
1.851
7 Hệ số rỗng e 0.753
8 Lực dính
Giá trị tiêu chuẩn
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ I
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ II
C
C
tc
C
I
cm
2
/kg 0.024
+ Lớp 5: lớp sét cát màu xám xanh, nâu, trạng thái nửa cứng. Lớp này phân bố
ở LK1A từ 22.10m đến 24.00m, ở LK2A từ 22.20m đến 24.00m, ở LK3A từ 22.30m
đến 24.00m, ở LK1 từ 20.40m đến 24.00m, ở LK4A từ 21.20m đến 24.00m, ở LK2
từ 22.50m đến 26.00m, ở LK5A từ 21.20m đến 24.00m, và ở LK6A từ 21.60m đến
24.00m. Lớp có các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau:
TT Các chỉ tiêu Ký hiệu Đơn vị Giá trị
1 Giới hạn chảy W
L
% 42.96
2 Giới hạn dẻo W
P
% 31.30
3 Chỉ số dẻo I
P
% 11.7
4 Độ sệt B 0.125
5 Độ ẩm W % 32.75
SVTH : Bùi Phương Nam MSSV: 1076847 Trang: 6
GVHD: Ths. Nguyễn Văn Sơn
6 Dung trọng thiên nhiên
Giá trị tiêu chuẩn
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ I
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ II
γ
w
γ
tc =
TT Các chỉ tiêu Ký hiệu Đơn vị Giá trị
1 Giới hạn chảy W
L
% 72.82
2 Giới hạn dẻo W
P
% 48.41
3 Chỉ số dẻo I
P
% 24.4
4 Độ sệt B <0
5 Độ ẩm W % 47.87
6 Dung trọng thiên nhiên
Giá trị tiêu chuẩn
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ I
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ II
γ
w
γ
tc =
γ
tb
γ
I
γ
II
g/cm
3
1.675
2 Giới hạn dẻo W
P
% 33.85
3 Chỉ số dẻo I
P
% 12.6
4 Độ sệt B 0.118
5 Độ ẩm W % 35.33
6 Dung trọng thiên nhiên
Giá trị tiêu chuẩn
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ I
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn thứ II
γ
w
γ
tc =
γ
tb
γ
I
γ
II
g/cm
3
1.793
1.773
1.781
7 Hệ số rỗng e 1.026
8 Lực dính
Giá trị tiêu chuẩn
0
55’
18
0
12’
10 Hệ số nén lún a
1-2
cm
2
/kg 0.044
+ Lớp 8: lớp sét màu nâu, trạng thái cứng. Lớp này chỉ phân bố ở LK1 từ
50.00m đến cuối lỗ khoan 58.00m vẫn chưa kết thúc lớp, và ở LK2 từ 52.00m đến
cuối lỗ khoan 60.00m vẫn chưa kết thúc lớp. Lớp có các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như
sau :
TT Các chỉ tiêu Ký hiệu Đơn vị Giá trị
1 Giới hạn chảy W
L
% 62.89
2 Giới hạn dẻo W
P
% 39.17
3 Chỉ số dẻo I
P
% 23.7
4 Độ sệt B <0
5 Độ ẩm W % 37.48
6 Dung trọng thiên nhiên
γ
C không có sự chênh lệch qua các năm. Tháng có nhiệt
độ cao nhất (35
o
C) là tháng 4 và thấp nhất vào tháng 12 (20,3
o
C).
IV.1.3 Chế độ mưa:
- Khu vực tuyến đi qua nằm trong vòng đai nội chí tuyến Bắc bán cầu, gần xích đạo;
có khí hậu nhiệt đới gió mùa, chia thành hai mùa rõ rệt. Mùa mưa có gió Tây Nam từ
tháng 5 đến tháng 11, mùa khô có gió Đông Bắc từ tháng 12 đến tháng 4 hàng năm.
- Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 hàng năm, chiếm từ 92 – 97% lượng mưa cả
năm. Lượng mưa ở khu vực thuộc loại trung bình, khoảng 1800mm/năm. Lượng mưa
cao nhất vào khoảng tháng 9 (250,1mm).
IV.2 Các yếu tố thủy văn:
- Tư vấn thiết kế đã điều tra thủy văn và phối hợp với Viện Quy hoạch Thủy lợi Nam
bộ để tính toán số liệu thủy văn, mực nước tại vị trí cầu như sau:
+ H
min
= - 1.02.
+ H
1%
= + 1.62.
+ H
5%
= + 1.50.
V. Đề xuất phương án kết cấu nhịp:
II.1 Phương án 1: Cầu nhịp giản đơn, dầm I căng trước.
- Bố trí chung toàn cầu gồm 7 nhịp 33m
- Bề rộng toàn cầu B = 8.8 m
- Khổ thông thuyền 30 x 5 m