thiết kế môn học cầu BTCT chữ I căng sau L= 35 - Pdf 14

ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
1. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
1.1. Số liệu chung
- Quy mô thiết kế: Cầu dầm BTCT DƯL nhịp giản đơn.
- Quy trình thiết kế: 22TCN 272-05
- Tiết diện dầm chủ: Chữ I
- Phương pháp tạo DƯL: Căng sau
- Hoạt tải thiết kế: HL 93+3.10
-3
MPa
- Chiều dài nhịp: L = 35 m
- Khổ cầu: 7,0+2x2+2x0,5 m
- Cầu thiết kế có dầm ngang.
1.2. Vật liệu chế tạo dầm
- Bêtông dầm:
+ Cường độ chịu nén của bêtông tuổi 28 ngày:
'
c
f
= 40 MPa
+ Trọng lượng riêng của bêtông:
c
γ
= 25 kN/m
3
+ Mô đun đàn hồi:
1.5 '
cs c cs
E 0,043. f= γ

= 1860MPa
+ Giới hạn chảy: f
py
= 0,9.f
pu
f
py
= 1670MPa
+ Môđun đàn hồi: E
p
= 197000MPa
- Cốt thép chịu lực bản mặt cầu:
+ Cường độ chảy quy định nhỏ nhất: f
y
= 420 MPa
+ Môđun đàn hồi: E
s
= 200000MPa
2. CẤU TẠO KẾT CẤU NHỊP
2.1. Chiều dài tính toán KCN
- Kết cấu nhịp giản đơn có chiều dài nhịp: L
nh
= 35 m
Văn Ngọc Liêm Cầu Đường Sắt K51
1
Thiết kế môn học Cầu BTCT DƯL

Bộ môn cầu Hầm
- Khong cỏch t u dm n tim gi: a = 0,4 m
- Chiu di tớnh toỏn nhp: L

=> Chn n
dam
= 5dm.
=> Chn S = 2400mm.
+ Chiu di phn cỏnh hng:
D
e
= (12000 (5 1)x2400)/2 = 1200 mm
Lớp bê tông bảo vệ dày 4cm
Lớp phòng n ớc dày 1cm
Bản mặt cầu dày 20cm
Lớp mui luyện dày 2cm
Lớp bê tông nhựa dày 5cm
Vạch sơn Vạch sơn
Hỡnh 1: Cu to mt ct ngang kt cu nhp
Vn Ngc Liờm Cu ng St K51
2
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
2.3. Kích thước mặt cắt ngang dầm chủ
2.3.1. Mặt cắt L/2 và L/4

Hình 2: Cấu tạo mặt cắt L/2
- Chiều cao dầm chủ: h = 1700mm
- Kích thước bầu dầm:
+ Bề rộng bầu dầm: b
1
= 650 mm
+ Chiều cao bầu dầm: h

6
= 100 mm
+ Chiều cao: h
6
= 90 mm
2.3.3. Mặt cắt gối
Văn Ngọc Liêm Cầu Đường Sắt K51
3
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm

Hình 4: Cấu tạo mặt cắt gối
- Kích thước sườn dầm:
+ Bề rộng sườn dầm: b
1
= 650 mm
+ Chiều cao sườn dầm: h
7
= 1440 mm
- Kích thước bản cánh trên:
+ Bề rộng bản cánh trên: b
7
= 850 mm
+ Chiều cao cánh trên: h
5
= 130 mm
+ Chiều cao vút bản cánh trên: h
8
= 40 mm

dn
= 1500 mm
+ Chiều dày t
dn
= 250 mm
- Cấu tạo dầm ngang tại mặt cắt nhịp:
Văn Ngọc Liêm Cầu Đường Sắt K51
4
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
+ Chiều cao h
dn
= 1340 mm
+ Bề rộng b
dn
= 1900 mm
+ Chiều dày t
dn
= 250 mm
2.6. Cấu tạo ván khuôn cố định
+ Chiều cao: h
vk
= 80 mm
+ Bề rộng: b
vk
= 1500mm
+ Tổng số lượng ván khuôn trên mặt cắt ngang cầu = 4 chiếc
2.7. Đặc trưng hình học của mặt cắt
Do dầm trong và dầm biên có cấu tạo giống nhau nên ta tính ĐTHH của mặt cắt

2
)
1 Chữ nhật 650 650 250 162500
2 Hình thang 200 650 200 85000
3 Chữ nhật 200 200 910 182000
4 Hình thang 850 200 120 63000
5 Chữ nhật 850 850 130 110500
6 Chữ nhật 650 650 90 58500
Diện tích mặt cắt A
o
661500
- Mômen tĩnh của mặt cắt với trục nằm ngang đi qua đáy dầm:
( )
4
i
4 3
1
i 2
o 1 1 2 2 1 2 3 i 1 4 4 i 4
i 2 i 1
4 5
7 5 i 5 5 6 i 6
i 1 i 1
2
h
h 1 1 1 2
S b .h . 2. .b .h . h h b . h . h 2. .b .h . h h
2 2 3 2 2 3
1 1
b .h . h h b .h . h h

2
2 130
120.325. 250 200 910 .120 130.850. 250 200 910 120
3 2
90
90.650. 200 200 910 120 130
2
5.71E 8mm
+ +
 
+
 ÷
 
   
+ + + + + + + + +
 ÷  ÷
   
 
+ + + + + +
 ÷
 
= +
- Khoảng cách từ trục 0 - 0 đến đáy dầm:

b
o
o
o
S 571052500
Y 863.27mm

i 2
3 i 1 o 4 4 i 4 o
i 2 i 1
2
4
b
7 5 i 5 o
i 1
b . h
b .h h b .h 1
I b .h . Y 2. h h Y
12 2 36 3 12
h
b .h 2 b .h
b . h h Y 2. . b .h . h h Y
2 36 3 12
1
b .h . h h Y
2
=
=
= =
=
 
 ÷
   
 
= + − + + + − +
 ÷  ÷
   

3
b .h 1
b .h . h h Y
12 2
650.250 250 225.200 1
650.250. 863.27 2. 250 200 863.27
12 2 36 3
200. 200 910 120
200 910 120
200. 200 910 120 . 250 863.27
12 2
325.120
2. 325.12
36
=
 
+ + + −
 ÷
 
   
= + − + + + −
 ÷  ÷
   
+ +
+ +
 
+ + + + + −
 ÷
 
+ +

2.7.2. Đặc trưng hình học mặt cắt gối
Văn Ngọc Liêm Cầu Đường Sắt K51
7
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
Hình 6: Chia mặt cắt gối thành các khối
- Diện tích mặt cắt gối:
0 i
A A
=

Trong đó:
+ A
o
: Diện tích mặt cắt dầm tại gối.
+ A
i
: Diện tích từng khối đã chia của mặt cắt.
Bộ
phận
Hình dạng
Chiều dài
cạnh trên
Chiều dài
cạnh dưới
Chiều
cao
Diện tích
(mm) (mm) (mm) (mm

=
- Khoảng cách từ trục 0 - 0 đến đáy dầm:

b
o
o
o
S 985286666.7
Y 868.1mm
A 1135000
= = =
- Khoảng cách từ trục 0 - 0 đến mép trên dầm:

t b
o o
Y h Y 1200 868.1 831.9mm= − = − =
- Mô men quán tính của mặt cắt với trục 0 - 0:
Văn Ngọc Liêm Cầu Đường Sắt K51
8
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
( )
( )
2
3 3 3
2
b b
1 6 8 6 5
o 1 o 6 8 7 8 o

1
440 40 130 868.1
2
=1.044E 12mm
 
+ + −
 ÷
 
+
2.7.3. Tổng hợp ĐTHH của các mặt cắt
Đặc trưng hình học
Mặt cắt L/2 và L/4 Mặt cắt gối
Đơn
vị
Kí hiệu Giá trị Kí hiệu Kí hiệu mm
2
Diện tích A
o
661500 A
o
1135000 mm
4
Mômen quán tính I
o
19,29E+10 I
o
10,44E+11 mm
Trọng tâm tới đáy dầm
b
o

3.1. Cỏc h s tớnh toỏn
- H s ti trng:
+ Tnh ti giai on I:
1

= 1,25 v 0,9
+ Tnh ti giai on II:
2

= 1,5 v 0,65
+ Hot ti HL93 v on ngi:
h

= 1,75 v 1,0
- H s xung kớch:
+ Trng thỏi gii hn cng : 1+ IM = 1,25
+ Trng thỏi gii hn mi: 1+ IM = 1,15
- H s ln (do thit k 2 ln): m = 1,0
- H s iu chnh ti trng:
+

: H s liờn quan n tớnh do, tớnh d v tm quan trng trong khai thỏc
xỏc nh theo:

=

I
.

D

- Tnh ti di u lờn mt dm ch bao gm: Tnh ti giai on I v tnh ti giai
on II
- Tnh ti giai on I:
+ Trng lng bn thõn dm ch.
+ Trng lng bn bờtụng mt cu.
+ Trng lng h liờn kt ngang cu.
+ Trng lng vỏn khuụn.
=> Trng lng cỏc b phn trờn c tớnh cho 1m chiu di dm ch, do ú ta
cú th gi l tnh ti giai on I di u.
- Tnh ti giai on II:
+ Trng lng lp ph mt cu.
+ Trng lng lan can.
=> Trng lng cỏc b phn trờn c tớnh cho 1m chiu di dm ch, do ú ta
cú th gi l tnh ti giai on II di u.
Vn Ngc Liờm Cu ng St K51
10
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
3.2.1. Dầm trong
3.2.1.1. Trọng lượng bản thân dầm trong
- Do mặt cắt dầm chủ có thể thay đổi tiết diện từ mặt cắt gối đến mặt cắt giữa
nhịp nên trọng lượng bản thân dầm chủ được xác định với 3 phần. Chiều dài mặt
cắt thay đổi như sau:
Hình 7: Cấu tạo mặt cắt thay đổi tiết diện
x
1
= 1000mm. x
2
= 600mm x

p 2.25.1135000.1000.10 56.75kN

= =
- Trọng lượng đoạn dầm có tiết diện là mặt cắt giữa nhịp:
nh c nh nh 3
p .A .(L 2x )= γ −
Trong đó:
+ 
c
: Trọng lượng riêng của bêtông dầm, 
c
= 25kN/m
3
+ L
nh
: Chiều dài nhịp, L
nh
= 35m
+ A
nh
: Diện tích mặt cắt giữa nhịp, A
nh
= 661500mm
2
+ x
3
: Chiều dài mặt cắt có tiết diện A
nh
, x
3

+ A
td
: Diện tích mặt cắt thay đổi tiết diện: A
td
= (A
goi
+ A
nh
)/2
( )
9
nh
1135000+661500
p 2.25. .1000.10 44.9kN
2

= =
- Trọng lượng dải đều của dầm trong:
goi nh td
tr
1
nh
p p p
56.75 525.89 44.9
DC 17.93kN/m
L 35
+ +
+ +
= = =
3.2.1.2. Trọng lượng dải đều bản bêtông mặt cầu

tr
: Chiều rộng bản mặt cầu tính cho dầm trong, b
tr
= S = 2,4m.
tr
sb
25.0,2.2,4.35
q 12kN / m
35
= =
3.2.1.3. Trọng lượng dải đều của dầm ngang
- Trọng lượng của dầm ngang: Do dầm ngang tại mặt cắt gối và mặt cắt giữa
nhịp có bề rộng khác nhau nên trọng lượng của dầm ngang của được tính làm 2
phần và coi dầm ngang có tiết diện chữ nhật.
- Cấu tạo dầm ngang tại mặt cắt gối:
+ Chiều cao: h
dn
= 1,34 m
+ Bề rộng: b
dn
= 1,50 m
+ Chiều dày: t
dn
= 0,25 m
+ Tổng số lượng dầm ngang tại gối:
tr
g
n
= 2 dầm
+ Trọng lượng dầm ngang tại gối:

goi nh
tr
dn
nh
P P
25.125 47.74
q 2.08kN / m
L 35
+
+
= = =
3.2.1.4. Trọng lượng dải đều của ván khuôn
- Cấu tạo ván khuôn:
+ Chiều cao: h
vk
= 0,08 m
+ Bề rộng: b
vk
= 1,50 m
+ Trọng lượng ván khuôn:
vk c vk vk nh
P .h .b .L 25.0,08.1,50.35 105kN= γ = =
- Trọng lượng dải đều của ván khuôn trên 1m chiều dài dầm trong:
tr
vk
vk
nh
P 105
q 3,0kN / m
L 35

nh
.h .b .L 22,5.0,12.2,4.35
q 6.48kN / m
L 35
γ
= = =
Văn Ngọc Liêm Cầu Đường Sắt K51
13
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
=> Tĩnh tải giai đoạn II của dầm trong:
tr tr
mc
DW q 6.48kN / m= =
3.2.2. Dầm biên
3.2.1.1. Trọng lượng bản thân dầm biên
- Do dầm biên và dầm trong có cấu tạo giống nhau nên trọng lượng dải đểu của
dầm biên xác định như sau:
b tr
1 1
DC DC 17.93.kN/m= =
3.2.2.2. Trọng lượng dải đều bản bêtông mặt cầu
- Trọng lượng dải đều bản bêtông mặt cầu:
biên
b
cs s nh cs s nh
sb
nh nh
.A .L .t .b .L

sb
25.0,2.2,4.35
q 12kN / m
35
= =
3.2.2.3. Trọng lượng dải đều của dầm ngang
- Trọng lượng của dầm ngang tính cho dầm biên sẽ lấy 1/2 chiều rộng dầm
ngang theo phương ngang cầu.
- Do dầm biên và dầm trong có cấu tạo giống nhau nên trọng lượng dải đểu của
dầm ngang tính cho dầm biên xác định như sau:
tr
b
dn
dn
q 2.08
q =1.04kN/m
2 2
= =
3.2.2.4. Trọng lượng dải đều của ván khuôn
- Trọng lượng của ván khuân tính cho dầm biên sẽ lấy 1/2 chiều rộng ván khuân
theo phương ngang cầu.
tr
b
vk
vk
q 3,0
q =1,5kN/m
2 2
= =
=> Trọng lượng dải đều của bản mặt cầu+dầm ngang+ván khuôn:

γ
=
Trong đó:
+ L
nh
: Chiều dài nhịp, L
nh
= 35m.
+ b
clc
: Bề rộng chân lan can, b
clc
= 0,5m.
+ h
clc
: Chiều cao chân lan can, h
clc
= 0,6m.
+ 0,75: Hệ số tính toán gần đúng xét đến cấu tạo thực chân lan can.
Do đó:
clc
0,75.0,5.0,6.25.35
q 5.63kN / m
35
= =

3.2.2.6. Trọng lượng dải đều của lớp phủ mặt cầu
- Cấu tạo bản bêtông mặt cầu:
+ Lớp mui luyện: = 0,02 m
+ Lớp phòng nước: = 0,01 m

γ
= = =
=> Tĩnh tải giai đoạn II của dầm biên:
b
DW 10.86kN / m=
Bảng tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên và dầm trong
Tĩnh tải
Dầm trong Dầm biên
Đơn
vị
Kí hiệu Giá trị

hiệu
Giá trị
Tĩnh tải dầm chủ DC
1
tr
17,93 DC
1
b
17,93 kN/m
Tĩnh tải bản mặt cầu + dầm ngang +
ván khuân
DC
2
tr
17,08 DC
2
b
14,54 kN/m

1 Mặt cắt L/4 0-0 0.00 m
Văn Ngọc Liêm Cầu Đường Sắt K51
16
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
2 Mặt cắt gối I-I 8,55 m
3 Mặt cắt L/2 II-II 17,1 m
3.2.3.2. Vẽ đường ảnh hưởng nội lực tại các mặt cắt tính toán
- Vẽ đường ảnh hưởng tại 3 mặt cắt:
§AH m«men t¹i mÆt c¾t gèi
6.413
8.55
§AH m«men t¹i mÆt c¾t L/4
§AH m«men t¹i mÆt c¾t L/2
§AH lùc c¾t t¹i mÆt c¾t gèi
-0.25
-0.50
§AH lùc c¾t t¹i mÆt c¾t L/4
§AH lùc c¾t t¹i mÆt c¾t L/2
1.00
0.75
-0.50
Hình 9: Đường ảnh hưởng nội lực tại các mặt cắt
- Diện tích ĐAH mômen tại mặt cắt cách tim gối đoạn x:
M
x.(L x)
2

ϖ =

y
2
=
x/l
M
ϖ
V
+
ϖ
V

ϖ
Tổng
(m) (m) (m) (m) (m) (m) (m
2
) (m
2
) (m
2
) (m
2
)
M
1
34,2 8,55 25,65 6,41 109,65 109,65
M
2
34,2 17,1 17,1 8,55 146,205 146,205
V
o

+
tc
t
M
,
tt
t
M
: Mô men uốn tiêu chuẩn và tính toán do tĩnh tải.
+
tc
t
V
,
tt
t
V
: Lực cắt tiêu chuẩn và tính toán do tĩnh tải.
+
M V
,ϖ ϖ
: Tổng diện tích đường ảnh hưởng mômen uốn và lực cắt của mặt
cắt cần xác định nội lực Bảng tổng hợp nội lực dầm trong do tĩnh tải:
Nội
lực
Diện
tích
ĐAH
Tĩnh tải TC
(kN.m)

2
146.20
5
35.0
1 6.48 5118.6 947.41 6066 7582.6 1421.1 9003.7 kN.m
V
0
17.1
35.0
1 6.48 598.67 110.81 709.48 886.85 166.21 1053.1 kN
V
1
8.55
35.0
1 6.48 299.34 55.404 354.74 443.42 83.106 526.53 kN
V
2
0
35.0
1 6.48 0 0 0 0 0 0 kN
- Bảng tổng hợp nội lực dầm biên do tĩnh tải:
Nội
lực
Diện
tích
ĐAH
Tĩnh tải TC
(kN.m)
Nội lực tiêu chuẩn
(TTGH SD)


Bé m«n cÇu HÇm
M
2
146.21 32.47
10.8
6 4747.3 1587.8
6335.0
6 5934.1 2381.7 8315.8 kN.m
V
0
17.1 32.47
10.8
6 555.24 185.71 740.943 694.05 278.56 972.61 kN
V
1
8.55 32.47
10.8
6 277.62 92.853
370.47
2 347.02 139.28 486.3 kN
V
2
0 32.47
10.8
6 0 0 0 0 0 0 kN
3.3. Tính toán nội lực do hoạt tải
3.3.1. Xác định hệ số phân bố ngang
3.3.1.1. Xác định hệ số phân bố ngang theo phương pháp đòn bẩy
3.3.1.1.1. Xác định hệ số phân bố ngang đối với dầm biên

19
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
- Hệ số PBN đối với tải trọng người dải đều :
( )
( )
1 2
le
y y
1
g .b . 1,262 0,786 .1 1,024
2 2
+
= = + =

Trong đó :
+ b
le
: Bề rộng của lền người đi bộ.
+ y
1
: Tung độ ĐAH tại mép ngoài của ĐAH phản lực khi xếp tải trọng người.
+ y
2
: Tung độ ĐAH tại mép trong của ĐAH phản lực khi xếp tải trọng người.
- Kết quả tổng hợp hệ số PBN cho dầm biên:
Xếp tải trọng
Tung độ ĐAH Hệ số
g

+ Phần hẫng của đường xe chạy
910mm≤
trừ khi có quy định khác.
+ Mặt cắt ngang cầu phù hợp với quy định trong bảng theo quy trình.
3.3.1.2.2. Tính tham số độ cứng dọc
- Công thức tính:
Văn Ngọc Liêm Cầu Đường Sắt K51
20
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
2
B
g g
S
E
K n.(I A.e ); n
E
= + =
Trong đó:
+ E
B
: Môdun đàn hồi của vật liệu chế tạo dầm, E
B
= E
c
=33994,5 (MPa).
+ E
S
: Môđun đàn hồi của vật liệu chế tạo bản, E

+ 1100 < S < 4900 mm
+ 110 < t
s
< 300 mm
+ 6000 < L < 7300 mm
- Hệ số phân bố ngang mômen cho dầm giữa:
+ Trường hợp có 1 làn xếp tải:
0,1
0,4 0,3
g
M
damtrong
3
s
0,1
0,4 0,3
11
M
damtrong
3
K
S S
g 0,06
4300 L Lt
2400 2400 8.9.10
g 0,06 0,462
4300 34200 34200.200
 
   
= +

2900 L Lt
2400 2400 8.9.10
g 0,075 0,665
2900 34200 34200.200
 
   
= +
 ÷
 ÷  ÷
   
 
 
   
= + =
 ÷
 ÷  ÷
   
 
- Hệ số phân bố ngang cho dầm biên:
+ Trường hợp có 1 làn xếp tải: Tính theo nguyên tắc đòn bẩy:

M
dambien
g 0,548=
Văn Ngọc Liêm Cầu Đường Sắt K51
21
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
+ Trường hợp số làn xếp tải

V
damtrong
S 2400
g 0,36 0,36 0,676
7600 7600
= + = + =
+ Trường hợp số làn xếp tải

2 làn:
V 2 2
damtrong
S S 2400 2400
g 0,20 ( ) 0,20 ( ) 0,465
7600 10700 7600 10700
= + − = + − =
- Hệ số phân bố ngang lực cắt cho dầm biên:
+ Trường hợp có 1 làn xếp tải: Tính theo nguyên tắc đòn bẩy:
V
dambien
g 0,548=
+ Trường hợp có số làn xếp tải

2 làn:
V V
dambien damtrong
g e.g=
Trong đó: e =
e
d
0,60

V
0.548 0.548 0.548 1.024
3

2 làn
Mômen g
M
0.627 0.627 0.627 1.024
4 Lực cắt g
V
0.349 0.349 0.349 1.024
3.3.1.3.2. Hệ số PBN đối với dầm trong
Văn Ngọc Liêm Cầu Đường Sắt K51
22
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
STT Số làn Hệ số PBN Kí hiệu
Tải trọng
g
Xetai
g
Xe2truc
g
Lan
g
Nguoi
1
1 làn
Mômen g

0.627 0.627 0.627 1.024
2 Lực cắt g
V
0.548 0.548 0.548 1.024
- Hệ số phân bố ngang tính toán cho dầm trong
STT Sử dụng Hệ số PBN Kí hiệu
Tải trọng
g
Xetai
g
Xe2truc
g
Lan
g
Nguoi
1
Tính toán
Mômen g
M
0.665 0.665 0.665 0.400
2 Lực cắt g
V
0.676 0.676 0.676 0.400
3.3.2. Tính nội lực do tải trọng làn và tải trọng người
- Để tính nội lực do tải trọng làn và tải trọng người thì ta xếp tải trọng dải đều
bất lợi lên ĐAH và tinh toán nội lực.
- Công thức tính toán nội lực do tải trọng làn:

tc M
l l l

tt tc
ng h ng
M .M= γ
tc V
ng ng ng
V g .q .= ϖ
,
' V
ng ng ng
V g .q .= ϖ
,
tt tc
ng h ng
V .V= γ
Trong đó:
+ q
l
, q
ng
: Tải trọng làn và tải trọng người dải đều.
+
tc
h
M
,
tt
h
M
,
'

, g
ng
: Hệ số phân bố ngang của hoạt tải , tải trọng làn và tải trọng người
+
h
γ
: Hệ số tải trọng của hoạt tải.
+ Tải trọng làn và tải trọng người không xét đến hệ số xung kích
- Bảng tổng hợp nội lực do tải trọng làn và tải trọng người cho dầm biên.
Nội
lực
Diện
tích
ĐAH
Tải trọng
(kN.m)
Hệ số phân
bố ngang
Nội lực tiêu
chuẩn
(TTGH SD)
Nội lực tính toán
(TTGHCĐ1)
Đơn
vị
+
ϖ
q
lan
q

V
1
9.55 9.3 3 0.548 1.024
48.67
1 29.338 85.174 51.341 kN
V
2 4.25 9.3 3 0.548 1.024 21.66 13.056 37.904 22.848 kN
- Bảng tổng hợp nội lực do tải trọng làn và tải trọng người cho dầm trong.
Nội
lực
Diện
tích
ĐAH
Tải trọng
(kN.m)
Hệ số phân
bố ngang
Nội lực tiêu
chuẩn
(TTGH SD)
Nội lực tính toán
(TTGHCĐ1)
Đơn
vị
+
ϖ
q
lan
q
Ng

1
9.55 9.3 3 0.676 0.4
60.03
9 11.46 105.07 20.055
kN
V
2 4.25 9.3 3 0.676 0.4 26.719 5.1 46.758 8.925
kN
3.3.3. Tính nội lực do xe tải thiết kế và xe hai trục thiết kế
3.3.3.1. Nguyên tắc tính toán
Văn Ngọc Liêm Cầu Đường Sắt K51
24
ThiÕt kÕ m«n häc CÇu BTCT D¦L

Bé m«n cÇu HÇm
- Để tính nội lực do xe tải và xe 2 trục ta xếp tải trực tiếp tải trọng lên ĐAH nội
lực theo sơ đồ bất lợi nhất và tính toán nội lực.
+ Sơ đồ tính của dầm chủ là dầm giản đơn nên khoảng cách giữa các trục xe
của xe tải thiết kế là 4.3m.
- Công thức tính toán nội lực do xe tải và xe 2 trục thiết kế:
tc M
h h i i
M g .m. P.y=

' M
h h i i
M g .m.(1 IM). P.y= +

tt tc
h h h

+
tc
h
V
,
tt
h
V
,
'
h
V
: Lực cắt tiêu chuẩn, tính toán và lực cắt khi tính mỏi do hoạt
tải.
+
M V
i i
y ,y
: Là tung độ ĐAH mômen và lực cắt tại vị trí trục thứ i.
+ g
h
: Hệ số phân bố ngang của hoạt tải, tải trọng làn và tải trọng người.
+ 1+IM: Hệ số xung kích của hoạt tải.
+
h
γ
: Hệ số tải trọng của hoạt tải.
3.3.3.2. Tính mômen do hoạt tải tại các mặt cắt
- Xếp trục xe trực tiếp lên tung độ đường ảnh hưởng:
6.413


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status