Trờng đại học GTVT Hà Nội Thiết kế môn học: Cầu thép F1
I. Số liệu tính toán thiết kế.
1. Số liệu chung.
- Quy mô thiết kế: Cầu đợc thiết kế vĩnh cửu dầm thép liên hợp BTCT.
- Quy trình thiết kế: 22TCN 272 - 2005
- Chiều dài nhịp: L = 38m
- Số lợng dầm chủ: 6 dầm.
- Khổ cầu: 11+ 2x1 (m).
+ Bề rộng phần xe chạy: B
xe
= 11(m).
+ Lề ngời đi bộ: 2x1(m) b
lề
= 1(m).
+ Chân lan can : 2x0,5 (m) b
lc
= 0,5 (m).
+ Dãy phân cách bằng vạch sơn : 2x0,25 (m) b
pc
= 0,25 (m).
+ Bề rộng toàn cầu: B
cầu
= 11+ 2x1+ 2x0,5 +2x0.25= 14.5(m).
- Hoạt tải thiết kế:
+ Tải trọng HL93:
- Tổ hợp HL93K: Tổ hợp của xe tải thiết kế + Tải trọng làn.
- Tổ hợp HL93M: Tổ hợp của xe hai trục thiết kế + Tải trọng làn.
+ Ngời đi bộ: 3.10
-3
MPa = 300 daN/m2.
2. Vật liệu chế tạo dầm.
(MPa).
- Vật liệu thép chế tạo dầm: Thép h p kim thp cng cao M270M cấp 345
+ Giới hạn chảy của thép:
y
f
=345 MPa.
+ Giới hạn kéo đứt của thép:
u
f
=450MPa.
+ Mô đuyn đàn hồi của thép:
s
E
=200000 MPa.
- Liên kết dầm:
+ Liên kết dầm chủ bằng đờng hàn.
+ Liên kết mối nối dầm bằng bulông cờng độ cao
3. Các hệ số tính toán.
- Hệ số tải trọng:
+ Tĩnh tải giai đoạn I:
1
= 1,25 và 0,9
+ Tĩnh tải giai đoạn II:
2
= 1,5 và 0,65
Sinh viên thực hin : Lấ VN NAM
Trang 1
Trờng đại học GTVT Hà Nội Thiết kế môn học: Cầu thép F1
= 38-2x0,4=37,2 m
- Số dầm chủ:
dc
n
= 6 dầm.
2. Quy mô thiết kế mặt cắt ngang cầu.
- Mặt cắt ngang cầu:
Lớp mui luyện h=2cm
Lớp phòng n
u?c
h=1cm
Lớp BT bảo vệ h=4cm
Lớp BT átphan h=5cm
1500 2300x5=11500 1500
600
400
340
270
30 1440
30
700
900
150
5001850 600
C? U T? O M? T C? T NGANG C? U
T? L? : 1:50
A
1000 5001000500
250 5500
2505500
1
0
0
x
1
0
0
x
1
0
2
L
1
0
0
x
1
0
0
x
1
0
- Các kích thớc cơ bản cảu mặt cắt ngang cầu:
+ Bề rộng phần xe chạy: B
xe
= 1100 cm.
+ Số làn xe thiết kế : n
l
= 3 làn.
sb
sb
H
L
H
cm.
Chọn chiều cao dầm thép nh sau:
+ Chiều cao bản bụng: D
w
= 144 cm.
+ Chiều dày bản cánh trên: t
c
= 3 cm.
+ Chiều dày bản cánh dới: t
t
=3 cm.
+ Chiều cao toàn bộ dầm thép: H
sb
= 144+3+3 = 150 cm.
4. Cấu tạo bản bê tông mặt cầu.
- kích thớc của bản bê tông đợc xác định theo điều kiện bản chịu uốn dới tác dụng
của tải trọng cục bộ.
- Chiều dày bản thờng chọn: t
s
= (16 ữ 25) cm.
Theo quy định của Quy trình 22TCN 272 - 05 thì chiều dày của bản bê tong mặt cầu
phải lớn hơn 175 mm. đồng thời phải đảm bảo theo điều kiện chịu lực.
ở đây ta chọn chiều dày bản bê tông mặt cầu: t
s
= 20 cm.
30
20
2300
200
150- Cấu tạo bản bụng (Web):
+ Chiều cao bản bụng: D
w
= 144 cm.
+ Chiều dày bản bụng: t
w
= 2 cm.
- Cấu tạo bản cánh trên hay bản cánh chịu nén (Compress flange): Do có bản bê tông
chịu nén nên bản cánh trên của dầm thép chỉ cần cấu tạo đủ để bố trí neo liên kết với bản
bê tông, vì vậy kích thớc của bản cánh trên thờng nhỏ hơn bản cánh dới.
+ Bề rộng bản cánh chịu nén: b
c
= 40 cm.
+ Số tập bản : n = 1 tập.
+ Chiều dày một bản: t = 3 cm.
Tổng chiều dày bản cánh chịu nén: t
c
= 1x3 = 3 cm.
- Cấu tạo bản cánh dới hay bản cánh chịu kéo:
+ Bề rộng bản cánh chịu kéo: b
t
= 60 cm.
+ Số tập bản: n = 1 tập.
Mặt cắt dầm GĐ I:
- Diện tích mặt cắt dầm thép (diện tích mặt cắt nguyên):
A
NC
= b
c
.t
C
+t
w
.D
w
+t
t
.b
t
= 40.3+144.2+60.3 = 588(cm2).
- Xác định mômen tĩnh đối của mặt cắt đối với trục 0-0 đi qua đáy dầm thép:
2
2
2
0
t
ttt
w
ww
c
150.3.40
0
=+
++
=S
(cm3).
- Khoảng cách từ đáy dầm đến trục trung hòa(TTH) mặt cắt giai đoạn I:
Y
1
=
5.67
588
39690
0
==
NC
A
S
.144.2
12
144.2
2
12
.
4
2
3
2
1
3
cmYt
D
Dt
Dt
I
t
w
ww
ww
w
=
c
sbcc
cc
cf
=
+=
+=
+ Mômen quán tính bản cánh chịu kéo:
4
2
3
2
1
3
784215
2
3
+=
+ Mômen quán tính của tiết diện dầm thép:
)(2085489784215787410513864
4
cmIIII
tfcfwNC
=++=++=
- Xác định mômen tĩnh của phần trên mặt cắt dầm thép đối với TTH I-I.
( )
)(16040
2
5.79
.2
2
3
5.67150.3.40
2
.
2
3
2
2
1
1
cm
tYH
t
40.3
12
.
12
.
12
.
4
333
333
cm
bttDbt
I
ttwwcc
y
=++=++=
- Bảng tổng hợp kết quả tính toán ĐTHH mặt cắt dầm chủ giai đoạn I:
Các đại lợng Ký hiệu Đơn vị Giá trị
Diện tích mặt cắt dầm thép A
NC
cm2 588
Mômen tĩnh mặt cắt đối với đáy dầm S
0
cm3 39690
Khoảng cách từ đáy dầm đến TTH I-I Y
1
cm 67.5
KC từ mép trên dầm thép đến TTH I-I Y
tI
đặc trng hình học của tiết diện liên hợp.
bs
Z1
Dc2
1
2
2
ts
th
Scb
tt
dw
tc
tw
Shb
Y1
1
bt
bc
2.2. Xác định bề rộng tính toán của bản bê tông.
- Trong tính toán không phải toàn bộ bản bê tông mặt cầu tham gia làm việc chung
với dầm thép theo phơng dọc cầu. Bề rộng bản bê tông làm việc chung với dầm thép hay
còn gọi là bộ rộng có hiệu phụ thuộc vào nhiều yếu tố nh: Chiều dài tính toán của dầm,
khoảng cách giữa các dầm chủ và bề dày bản bê tong mặt cầu.
- Khi tính toán bề rộng bản cánh dầm hữu hiệu, chiều dài nhịp hữu hiệu có thể lấy
bằng nhịp thực tế đối với các nhịp giản đơn và bằng khoảng cách giữa các điểm thay đổi
mômen uốn (điểm uốn của biều đồ mômen) của tải trọng thờng xuyên đối với các nhịp
liên tục, thích hợp cả mômen âm và dơng.
- Theo Quy Trình 22TCN 272-2005 bề rộng bản bê tông lấy nh sau:
Sinh viên thực hin : Lấ VN NAM
13040.
4
1
20.6
.
4
1
.
2
1
max.6 =+=
+
c
w
s
b
t
t
(cm).
+ d
e
=150 (cm).
Vậy chọn: b
1
= 130 (cm).
+
c
w
s
b
t
t
cm
+
115
2
230
2
==
S
(cm).
Vậy chọn b
2
= 115 cm.
- Bề rộng tính toán bản bê tông của dầm biên: b
s
= b
1
+b
2
= 130+115=245 (cm).
- Bề rộng tính toán bản bê tông của dầm trong: b
s
= 2.b
E
n =
Trong đó:
+ E
s
: Là mô đuyn đàn hồi của thép, E
s
= 2.10
5
MPa.
+ E
c
: Là mô đuyn đàn hồi của BT phụ thuộc vào loại BT. E
c
=29440(MPa).
+ E
gd
c
: Là môđun đàn hồi giả định của BT khi có xét đến hiện tợng từ biến, thờng lấy
E
gd
c
= 0.33E
bt
+ f
c
: Cờng độ quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày, f
c
=30 MPa.
Bảng hệ số quy đổi từ bê tông sang thép
2450
200
600
400
30 1440
30
20
150
b. ĐTHH của cốt thép trong bản bê tông.
- Cốt thép trong bản bê tông mặt cầu đợc bố trí thành hai lới, lới cốt thép phía trên và
lới cốt thép phía dới. Trong tính toán ở đây ta chỉ quan tâm đến các thanh cốt thép trong
bản bê tông theo phơng dọc dầm.
2450
200
400
30
150
Sơ đồ bố trí cốt thép trong bản bê tông
- Lới cốt thép phía trên:
+ Đờng kính cốt thép: d= 12mm
+ Diện tích mặt cắt ngang một thanh :
2
2
13,1
4
2,1.1416,3
cma ==
+ Số thanh trên mặt cắt ngang dầm: n = 12 thanh.
= A
rt
+ A
rb
= 13,56+13,56=27,12 cm2.
- Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép bản đến mép trên của dầm thép: (bằng tổng mô
men tĩnh của lới cốt thép trên và lới cốt thép dới viết đối với trục đi qua mép trên của dầm
thép chia cho tổng diện tích cốt thép Ar).
)(25
56,1356,13
)315.(56,13)31520.(56,13).().(
cm
AA
atAattA
Y
rbrt
rbhrbrthsrt
r
=
+
+++
=
+
+++
=
Trong đó:
+ n
rt
, d
.215.40
2
1
.2.
2
cmtbtbA
hhhch
=+=+=
+ Diện tích toàn bộ bản bê tông:
)(57258254900
2
cmAAA
hsos
=+=+=
+ Diện tích của mặt cắt liên hợp ngắn hạn:
Sinh viên thực hin : Lấ VN NAM
Trang 11
Trờng đại học GTVT Hà Nội Thiết kế môn học: Cầu thép F1
)(133112,27
8
5725
588
2
cmA
n
A
AA
r
tYHbt
t
YHtb
t
tYHtb
n
S
++
+
++
++
2
15
5,67150.15.40
2
20
155,67150.20.245
8
1
3
cm
S
I
x
=++
+
++
Trờng đại học GTVT Hà Nội Thiết kế môn học: Cầu thép F1
)(55,2095,585,673150
112
cmZYtHD
csbc
===
- Khoảng cách từ mép trên dầm thép đến trục II-II.
cmZYHY
sb
II
t
55,2395,585,67150
11
===
- Khoảng cách từ mép dới dầm thép đến TTH II-II.
cmZYY
II
b
45,12695,585,67
11
=+=+=
- Xác định mô men quán tính của tiết diện liên hợp:
+ Mô men quán tính của phần dầm thép:
)(412884995,58.5882085489.
422
1
cmZAII
NC
I
NC
I
s
s
hsbss
ss
s
=
+++=
=
++=
2
11
3
2
11
3
.
3
2
2
1
.2
36
.
.2
2
12
.1
hsbhh
hhh
sbhc
hc
h
h
=
++
++
t
ZYHtb
t
tZYHtb
S ++
++
15.
3
2
95,585,67150.15.15.
2
1
.2
2
15
95,585,67150.15.40
2
20
1595,585,67150.20.245
8
1
3
cm
S
s
=++
+
Trờng đại học GTVT Hà Nội Thiết kế môn học: Cầu thép F1
d. ĐTHH của mặt cắt liên hợp dài hạn.
- Mặt cắt liên hợp dài hạn đợc sử dụng để tính toán đối với các tải trọng lâu dài nh:
Tĩnh tải giai đoạn II, co ngót khi đó ta phải xét đến hiện tợng từ biến.
- Trong trờng hợp có xét đến hiện tợng từ biến thì các ĐTHH của mặt cắt đợc tính t-
ơng tự nh khi không xét đến từ biến, chỉ thay hệ số quy đổi n=8 bằng n =3n=24.
- Diện tích mặt cắt:
+ Diện tích bản bê tông:
490020.245.' ===
ssso
tbA
cm
2
.
+ Diện tích phần vút của bản bê tông:
)(82515.15.
2
1
.215.40
2
1
.2.'
2
cmtbtbA
hhhch
=+=+=
+ Diện tích toàn bộ bản bê tông:
)(57258254900'''
2
x
YYHA
tYHbt
t
YHtb
t
tYHtb
n
S
++
+
++
5.67150.15.15.
2
1
.2
2
15
5,67150.15.40
2
20
155,67150.20.245
24
1
'
3
cm
S
I
x
=++
+
x
===
- Chiều cao sờn dầm chịu nén đàn hồi.
)(72,4678,325,673150'
112
cmZYtHD
csbc
===
- Khoảng cách từ mép trên dầm thép đến trục II-II.
)(72,4978,325,67150'
11
'
cmZYHY
sb
II
t
===
- Khoảng cách từ mép dới dầm thép đến TTH II-II.
)(28,10078,325,67'
11
'
cmZYY
II
b
=+=+=
- Xác định mômen quán tính của tiết diện liên hợp:
+ Mômen quán tính của phần dầm thép:
)(241799678,32.5882085489'.
422
1
4
2
3
2
11
3
cmI
t
tZYHtb
tb
n
I
s
s
hsbss
ss
s
=
+++
++=
2
11
3
2
11
3
.
3
2
2
1
.2
36
.2
2
15
95,585,67150.15.40
12
15.40
24
1
'
4
2
3
2
3
cmI
h
=
rhs
II
NCLT
=+++=+++=
- Mômen tĩnh của bản bê tông với TTH II-II của tiết diện liên hợp
( )
rsbr
hsbhh
h
sbhc
s
hsbss
s
YZYHA
tZYHtb
t
ZYHtb
t
tZYHtb
n
S ++
.
.
3
2
2
1
.2
2
2
'
1
'
( )
)(11058253,595,67150.12,27
15.
3
2
95,585,67150.15.15.
2
1
.2
2
15
95,585,67150.15.40
2
20
1595,585,67150.20.245
+
++
++
=
e. Bảng tổng hợp kết quả tính toán ĐTHH của mặt cắt dầm biên.
Đặc trng hình học của dầm biên Mặt cắt ngắn hạn Mặt cắt dài hạn
Ký hiệu Giá trị
Ký
hiệu
Giá trị
Bề rộng cánh hẫng b
1
130 b
1
130 cm
Bề rộng cánh trong b
2
115 b
Diện tích cốt thép trong bản BT A
r
27,12
Ar
27,12 cm
2
Diện tích mặt cắt tính đổi A
ST
1331 A
LT
853,66 cm
2
M.men tĩnh của MC với trục I-I S
xI
78462
S
xI
27980,5 cm
3
K.cách từ TTH I-I đến II-II Z
1
58,95
Z
1
32,78 cm
MMQT dầm thép với trục II-II I
NC
II
I
ST
5743242,6 I
LT
3085898,6 cm
4
MM tĩnh của bản với trục II-II S
s
34325,9
Ss
11058 cm
3
2.5. Xác định đặc tr ng hình học của mặt cắt dầm trong .
a. Mặt cắt tính toán:
Sinh viên thực hin : Lấ VN NAM
Trang 16
Trờng đại học GTVT Hà Nội Thiết kế môn học: Cầu thép F1
400
30 1440
30
20
2300
200
150
b. Xác định đặc trng hình học mặt cắt dầm trong.
600
400
30 1440
30
20
rt
= 11x1,13 = 12,43 cm2.
+ Khoảng cách từ tim cốt thép phía trên đến mép trên của bản bê tông: a
rt
= 3 cm.
- Lới cốt thép phía dới:
+ Đờng kính cốt thép: d= 12mm
+ Diện tích mặt cắt ngang một thanh :
13,1
4
2,1.1416,3
2
==a
cm2.
+ Số thanh trên mặt cắt ngang dầm: n = 11 thanh.
+ Khoảng cách giữa các thanh: @ = 20 cm.
+ Tổng diện tích cốt thép phía dới: A
rb
= 11x1,13 = 12,43 cm2.
+ Khoảng cách từ tim cốt thép phía dới đến mép dới của bản bê tông: a
rb
= 3 cm.
- Tổng diện tích cốt thép trong bản bêtông:
A
r
= A
rt
+ A
rb
= 12,43+12,43=24,86 cm2.
rt
: Số thanh, đờng kính và diện tích cốt thép ở lới trên.
+ n
rb
, d
rb
, A
rb
: Số thanh, đờng kính và diện tích cốt thép ở lới dới.
+ a
rt
, a
rb
: Khoảng cách từ tim lới cốt thép trên và dới đến mép bản bê tông
+ Yr: Khoảng cách từ trọng tâm của cốt thép trong bản đến mép trên dầm thép.
c. ĐTHH của mặt cắt liên hợp ngắn hạn.
- Mặt cắt liên hợp ngắn hạn đợc sử dụng để tính toán đối với các tải trọng ngắn hạn
nh hoạt tải. trong giai đoạn này ta không xét đến hiện tợng từ biến.
2300
tw
Y1
1
Z1
Dc2
1
2
2
600
400
1850
=+=+=
+ Diện tích của mặt cắt liên hợp ngắn hạn:
)(129186,24
8
5425
588
2
cmA
n
A
AA
r
s
NCST
=++=++=
- Mômen tĩnh của bản bê tông và cốt thép bản đối với TTH I-I của tiết diện thép:
( )
rsbr
hsbhh
h
sbhc
s
hsbss
I
x
YYHA
tYHbt
t
++=
1
111
.
.
3
2
2
1
.2
2
2
1
( )
)(5,73836255,67150.86,24
15.
3
2
5.67150.15.15.
2
1
.2
2
15
++
++=
- Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện dầm thép đến trọng tâm tiết diện liên hợp
(khoảng cách từ TTH I-I đến TTH II-II).
)(2,57
1291
5,73836
1
cm
A
S
Z
ST
I
x
===
- Chiều cao sờn dầm chịu nén đàn hồi.
)(3,222,575,673150
112
cmZYtHD
csbc
2
20
152,575,67150.20.230
12
20.230
.
8
1
2
12
.
.
1
4
2
3
2
11
3
cmI
t
tZYHtb
tb
n
I
s
s
hsbss
ss
+++=
+ Mô men quán tính của phần vút bản cánh:
+++
++=
I
Sinh viên thực hin : Lấ VN NAM
Trang 20
Trờng đại học GTVT Hà Nội Thiết kế môn học: Cầu thép F1
)(117492
15.
3
2
2,575,67150.15.15.
2
1
.2
36
15.15
.2
2
15
2,575,67150.15.40
12
15.40
8
1
4
2
3
2
3
cmI
h
=
+ Mô men quán tính của phần cốt thép trong bản:
( ) ( )
)(62898252,575,6715086,24.
4
22
11
cmYZYHAI
rsbrr
=+=+=
Mômen quán tính của mặt cắt liên hợp ngắn hạn:
)(56636896289811749214739684009331
4
cmIIIII
rhs
II
NCST
=+++=+++=
- Mômen tĩnh của bản bê tông với TTH II-II của tiết diện liên hợp:
( )
rsbr
hsbhh
h
sbhc
s
hsbss
s
YZYHA
tZYHtb
t
ZYHtb
++
++
=
11
11
1111
.
.
3
2
2
1
.2
2
2
8
1
( )
)(8.33625252,575,67150.86,24
15.
3
++
+
++
++
=
d. ĐTHH của mặt cắt liên hợp dài hạn.
- Mặt cắt liên hợp dài hạn đợc sử dụng để tính toán đối với các tải trọng lâu dài nh:
Tĩnh tải giai đoạn II, co ngót khi đó ta phải xét đến hiện tợng từ biến.
- Trong trờng hợp có xét đến hiện tợng từ biến thì các ĐTHH của mặt cắt đợc tính t-
)(83986,24
24
5425
588
'
'
2
cmA
n
A
AA
r
s
NCLT
=++=++=
- Mômen tĩnh của bản bê tông và cốt thép bản đối với TTH I-I của tiết diện thép:
Sinh viên thực hin : Lấ VN NAM
Trang 21
Trờng đại học GTVT Hà Nội Thiết kế môn học: Cầu thép F1
( )
rsbr
hsbhh
h
sbhc
s
hsbss
I
x
YYHA
++=
1
111
.
.
3
2
2
1
.2
2
2
'
1
'
( )
)(8,26393255,67150.86,24
15.
3
2
5.67150.15.15.
2
++
++
++=
- Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện dầm thép đến trọng tâm tiết diện liên hợp
(khoảng cách từ TTH I-I đến TTH II-II).
)(46,31
839
8,26393
'
1
cm
A
S
Z
LT
I
x
===
NC
I
NC
II
NC
=+=+=
+ Mômen quán tính của phần bản bê tông:
)(491323
2
20
152,575,67150.20.230
12
20.230
.
24
1
'
2
12
.
.
'
1
'
4
2
3
2
11
=
+++=
+ Mômen quán tính của phần vút bản cánh:
.
'
1
'
hsbhh
hhh
sbhc
hc
h
tZYHtb
tbt
ZYHtb
tb
n
I
)(39164
15.
3
2
2,575,67150.15.15.
2
1
.2
36
15.15
.2
2
15
2,575,67150.15.40
12
++
++
++
=
+ Mô men quán tính của phần cốt thép trong bản:
( ) ( )
)(1437422546,315,6715086,24'.'
4
22
11
cmYZYHAI
rsbrr
=+=+=
Mômen quán tính của mặt cắt liên hợp ngắn hạn:
Sinh viên thực hin : Lấ VN NAM
Trang 22
Trờng đại học GTVT Hà Nội Thiết kế môn học: Cầu thép F1
)(3341680143742391644913232667451'''
4'
cmIIIII
rhs
II
++
++
++
=
11
11
1111
.
24
1
'
3
cm
S
s
=++
+
++
2
115 cm
Bề rộng tính toán bản bê tông b
s
230 bs 230 cm
Diện tích bản bê tông A
so
4600
A
so
4600 cm
2
Diện tích phần vút bản A
h
825
A
h
825 cm
2
Diện tích toàn bộ bản bê tông A
s
5425
A
s
5425 cm
2
Diện tích cốt thép trong bản BT A
II
2667451 cm
4
MMQT của bản BTCT với trục II-II
I
s
1473968
Is
491323 cm
4
MMQT phần vút bản với trục II-II
I
h
117492
I
h
39164 cm
4
Sinh viên thực hin : Lấ VN NAM
Trang 23
Trờng đại học GTVT Hà Nội Thiết kế môn học: Cầu thép F1
MMQT của cốt thép trong bản I
r
62898
Ir
143742 cm
4
MMQT mặt cắt liên hợp với trụcII-II
150
3.2. Xác định vị trí trục trung hòa dẻo (PNA).
- Mặt cắt dầm làm việc trong giai đoạn chảy dẻo khi tất cả các phần trên mặt cắt đều
đã đạt đến giới hạn chảy.
- Vị trí trục trung hòa dẻo (PNA) đợc xác định nh sau:
+ Nếu: Pt+Pw > Pc+Prb+Ps+Prt TTH đi qua sờn dầm
+ Nếu: Pt+Pw < Pc+Prb+Ps+Prt và Pt+Pw+ Pc > Prb+Ps+Prt TTH đi qua bản
cánh trên
+ Nếu: Pt+Pw+ Pc < Prb+Ps+Prt TTH đi qua bản bê tông
Sinh viên thực hin : Lấ VN NAM
Trang 24
Trờng đại học GTVT Hà Nội Thiết kế môn học: Cầu thép F1
Trong trờng hợp TTH đi qua trọng tâm bản bê tông về nguyên tắc ta phải xét xem
TTH ở trên hay ở dới so với cốt thép trên và cốt thép dới để có đợc công thức tính toán
chính xác. Trong tính toán ta thờng bỏ qua phần cốt thép của bản bê tông mặt cầu, do đó
ta chỉ cần xác định TTH đi qua bản bê tông là đợc.
Trong đó:
+ Pt; Pc; Pw: là lực dẻo tại trọng tâm bản cánh chịu kéo, bản cánh chịu nén và sờn
dầm.
+ Ps: là lực dẻo tại trọng tâm bản bê tông.
+ Prt; Prb: lực dẻo tại trọng tâm lới cốt thép phía trên và phía dới của bản bê tông.
- Tính lực dẻo của các phần của mặt căt dầm:
+ Lực dẻo tại bản cánh chịu kéo của dầm thép:
Pt = fyt.bt.t
t
= 3450.60.3 = 621000 (KG)=6210(KN)
+ Lực dẻo tại bản cánh chịu nén của dầm thép:
Pc = fyc.bc.tc = 3450.40.3 = 414000(KG) =4140(KN)
+ Lực dẻo tại sờn dầm thép:
Pw = fyw.Dw.tw = 3450.144.2 =993600 (KG)=9936(KN)