ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Vật lí Lớp: 6
A/ Ma trân đề :
Chủ đề kiến thức Cấp độ nhận thức TÔNG
Số câu Điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Đo chiều dài (2 t) Câu12 1 0,5
Đo thể tích (2 t ) Câu 2,7
Câu 3 Câu 8 4 2,0
Khối lượng Câu 4 Câu
11
2 1,0
Lực ( 8 t ) Câu 1 Câu
5,10
3 1,5
Trọng lượng,trọng
lượng riêng,khối
lượng riêng
Câu 6,14 Câu
13
3 1,5
Máy cơ đơn giản
( 3 t )
Câu 9 1 0,5
TỔNG
Số câu
ĐIỂM
4
2,0
4
. Thể tích tích nước đổ vào là ;
A. 60 cm
3
B. 50 cm
3
C. 110 cm
3
D. 10 cm
3
Câu 9 : Muốn đẩy một thùng phi lên xe tải một cách dễ dàng hơn, thì phải dùng:
A. Ròng rọc cố định B. Ròng rọc động C. Đòn bẩy D. Mặt phẳng nghiêng
Câu 10 : Quyển sách nằm yên trên bàn là do :
A. Không có lực nào tác dụng lên nó. B. Mặt bàn tác dụng lực giữ nó lại
C. Có hai lực tác dụng lên nó D. Có hai lực cân bằng tác dụng lên nó
Câu 11: Một vật có khối lượng không đổi nếu thể tích của vật đó tăng thì:
A. Khối lượng riêng của vật tăng. C. Khối lượng riêng của vật giảm.
.B. Khối lượng riêng của vật không đổi .D. Trọng lượng riêng của vật tăng
Câu 12: Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là :
A. Mét khối ( cm
3
) B. Centimét (cm) C. mét ( m ) D. kilômét ( km )
Câu 13 : Muốn đo trọng lượng riêng của chất cấu tạo nên vật không thấm nước, ta chỉ cần dùng
những dụng cụ nào sau đây :
A. 1 cái cân và 1 lực kế B. 1 lực kế và 1 bình chia độ
C. 1 bình chia độ và 1 thước dây D. 1 cái cân , 1 lực kế và 1 bình chia độ .
Câu 14: Đại lượng nào thay đổi khi vị trí của vật thay đổi?
A. Khối lượng. B. Thể tích. C. Trọng lượng. D. Độ dài
Phần II: Tự luận (3đ)
Câu 1 Đổi các đơn vị sau :
a. 65 mm =........................cm =..............................m
D
m
=
7800
3900
= 0,5 (m
3
) ( 0,25 đ)
Thể tích của khối đá là V =
D
m
=
2600
3900
=1,5 (m
3
) (0,25 đ)
Vậy thể tích của khối đá lớn hơn khối sắt (0,25 đ)
b/ (0,5 đ)
- Khối lượng của khối sắt là : m= D .V = 7800 kg ( 0,25 đ )
Khối lượng của khối đá là : m= D. V = 2600 kg ( 0,25 đ)
.