800 câu hỏi TRẮC NGHIỆM vật lý LUYỆN THI đại học HAY và KHÓ - Pdf 37

Thầy Lê Trọng Duy
Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa
Mobile: 0978. 970. 754

ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG: DAO ĐỘNG VÀ
ĐIỆN TỪ (Chương trình LTĐH – Kèm riêng)
Thời gian thi : ………………….

SÓNG

C©u 1 : Sóng FM của đài tiếng nói TP Hồ Chí Minh có tần số f = 100 MHz. Bước sóng  là
A. 4m
B. 6m
C. 10m
D. 3m.
C©u 2 : Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành dao động cao tần
biến điệu người ta phải
A. biến tần số của dao động cao tần thành tần số của
B. làm cho biên độ của dao động âm tần biến đổi theo chu kì
dao động âm tần.
của dao động cao tần.
C. biến tần số của dao động âm tần thành tần số của
D. làm cho biên độ của dao động cao tần biển đồi theo chu kì
dao động cao tần.
của dao động âm tần.
C©u 3 : Khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản là
Q0 = 10-6 C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10 A. Tìm bước sóng của dao động tự do trong khung.
A. 1,883652m
B. 18,83652m
C. 188,3652m
D. 1883,652m

D. U0 = 5,8V, u = 20V.
C©u 8 : Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang
có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường
độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
B. 12 3 V.
A. 3 14 V.
C. 5 14 V.
D. 6 2 V.
C©u 9 : Trong mạch dao động lí tưởng LC. Lúc t0 = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua
cuộn cảm từ B sang A, sau 3/4 chu kỳ dao động của mạch thì
B. dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ B đến A, bản A tích
A. dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ B đến A,
bản A tích điện dương
điện âm
C. dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ A đến B,
D. dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ A đến B, bản A tích
bản A tích điện dương
điện âm
C©u 10 : Mạch dao động chọn sóng của một máy thu vô tuyến bắt được sóng có bước sóng 120 m. Mạch gồm cuộn cảm thuần L
và tụ điện có điện dung C . Để mạch bắt được sóng có bước sóng 30 m, người ta dùng tụ điện có điện dung Co ghép với
tụ điện C . Giá trị của Co và cách ghép là
A. Co = 15C ghép song song với C .
B. Co = C/3 ghép nối tiếp với C .
D. Co = 3C ghép nối tiếp với C .
C. Co = C/15 ghép nối tiếp với C .
C©u 11 : Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640  H và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ
36pF đến 225pF. Lấy  2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ

1
Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com

2

C©u 14 : Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến
B. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ
thiên theo thời gian với cùng chu kì
trường biến thiên theo thời gian
C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn
D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô
dao động lệch pha nhau π/2
tuyến
C©u 15 : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến
640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.
B. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s.
-8
-7
D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.
C. từ 2.10 s đến 3,6.10 s.
C©u 16 : Một tụ điện có điện dung 10F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào 2 đầu một
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là
bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì năng lượng điện trường trên tụ có giá trị bằng 1 / 2 giá trị ban đầu?
A. 2/600s
B. 1/1200s
C. 2/300s
D. 4/300s
C©u 17 : Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.106
C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng
B. 4.105 s. .
A. 106



0,8



pF .
pF

J .
B.

100


D.

25

pF
.

pF


.
.
C©u 20 : Một mạch LC thu được sóng điện từ có bước sóng , người ta mắc một tụ C’ bằng C song song với C. Hỏi mạch thu
được sóng là bao nhiêu?
A. 2 

C.
C©u 27 :

A.
C.

như hình vẽ. Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là
B.
107 

107 

q  q0 cos(
t  )(C ). .
q  q0 cos(
t  )(C ). .

3
3
7
10 

q  q0 cos(
t  )(C ). .
3
3

D.

6

LC
2
.
4023
D. t  4025 LC
t
LC
2
2
.
.
Sóng điện từ và sóng cơ học không giống nhau ở đặc điểm nào sau đây:
Đều có thể gây ra hiện tượng giao thoa.
B. Đều có thể bị phản xạ khi gặp mặt phân cách hai môi trường.
Đều là quá trình lan truyền dao động.
D. Đều liên quan đến dao động của các phần tử trong môi
trường truyền dao động.
Sóng điện từ có tần số 15 MHz thuộc loại sóng nào dưới đây :
sóng cực ngắn.
B. sóng trung.
sóng ngắn.
D. sóng dài
Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 4800pF, một cuộn cảm có độ tự cảm 0,5mH và một điện trở thuần
0,01 (ôm). Phải cung cấp cho mạch một điện năng bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại
trên tụ điện là 20V trong thời gian 1phut?
B. 1,15210 3 J
1,92.105 J
D. 3 ,84 . 10  5 J
2,34.103


H .

C©u 29 : Ba mạch dao động điện từ lí tưởng gồm các tụ điện giống hệt nhau, các cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm là L1, L2 và L1
nối tiếp L2. Tần số của mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1MHz và 0,75MHz, tốc độ ánh sáng truyền trong
8
chân không là c = 3.10 m/s. Bước sóng mà mạch thứ ba bắt được là:
A. 100m.
B. 700m
C. 500m.
D. 240m.

3
Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com


Chọn ý đúng. Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa
điện tích và dòng điện.
B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
Điện trường và từ trường.
D. điện áp và cường độ dòng điện.
Một mạch dao động lí tưởng, tụ điện có điện dung C = 4 nF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH. Khi hiêu điện thế của
tụ điện là 1 V thì cường độ dòng điện qua mạch bằng 2 mA. Khi hiêu điện thế của tụ điện là 1,5 V thì cường độ dòng
điện qua mạch bằng
A.
B.
6 /4 mA
3 mA

C©u 30 :
A.

B. 1/100s
C. 4/300s
D. 5/300s
C©u 34 : Một anten parabol, đặt tại một điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng ngang góc
45o hướng lên một vệ tinh địa tĩnh V. Coi Trái Đất là hình cầu bán kính R = 6380km. Vệ tinh địa tĩnh ở độ cao 35800km
so với mặt đất. Sóng này truyền từ O đến V mất thời gian?
A. 0,169s.
B. 0,119s.
C. 0,147s.
D. 0,125s.
C©u 35 : Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 25pF và cuộn dây có độ tự cảm 27µH. Sóng điện từ do mạch này phát ra
thuộc vùng nào trong thang sóng vô tuyến ?
A. Sóng dài.
B. Sóng cực ngắn.
C. Sóng trung.
D. Sóng ngắn.
C©u 36 :
Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch dao động thu được sóng có bước sóng 1 = 30m; khi mắc tụ

A.
C.
C©u 37 :

A.
C.
C©u 38 :

A.
C.
C©u 39 :

D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không
Công thức tính năng lượng của mạch dao động điện từ LC là
B. W  Q 2 / L
W  Q02 / 2C
0
.
.
2
2
D.
W  Q0 / C
W  Q0 / 2 L
.
.

4
Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com


C©u 41 : Có hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, gọi q1 và q2 lần lượt là điện tích
của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai. Biết 36.q12  16.q 22  242 (nC) 2 . Ở thời điểm t = t1, trong mạch
dao động thứ nhất : điện tích của tụ điện q1 = 2,4nC ; cường độ dòng điện qua cuộn cảm i1 = 3,2mA. Khi đó, cường độ
dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ hai là?
B. i2 = 3,6mA.
A. i2 = 6,4Ma
C. i2 = 4,5mA.
D. i2 = 5,4mA.
C©u 42 : Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo thời gian theo hàm số q = q0cos  t. Khi
năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích các bản tụ có độ lớn là
B. q0/4.

A.

I0
thì điện tích một bản của tụ có độ lớn:
n

2n2  1
q0 .
n

B.

q

n2  1
q0 .
n

D.

q

C.

q

n2  1
q0 .
2n


mạch có giá trị
A.
C.

3
U0 .
4
3
U0. .
4

I0
thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là
2
B.
3
U0 . .
2
D. 1
U0. .
2

5
Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com


Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đôi khi:
Chu kì giảm một nửa
B. Độ tự cảm của cuộn dây tăng gấp đôi
Điện dung tụ tăng gấp đôi

D.

2C
1 2
W0đ = LI 0 .
2

C©u 53 : Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện
có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện
bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
A. 6 mA.
B. 3 mA.
C. 9 mA.
D. 12 mA.
C©u 54 : Chọn phát biểu đúng về điện từ trường trong khung dao động biến thiên của điện tích trên hai bản tụ sinh ra
A. Trong khoảng không gian giữu hai bản tụ có điện
B. Điện trường biến thiên trong tụ sinh ra một từ truờng đều
trường do sự biến thiên của điện tích trên hai bản
giồng như từ trường gây ra bởi hai cực của nam châm chữ U
tụ sinh ra
C. Trong khoảng không gia giữa hai bản tụ không có
D. Trong lòng cuộn cảm chỉ có từ trường không có điện trường
dòng điện do sự chuyển rời có hướng của các điện
tích do vậy không có từ trường
C©u 55 : Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có
điện dung C biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có dải sóng nằm
trong khoảng nào ?
A. 18,85m đến 188m.
B. 100m đến 500m.
C. 600m đến 1680m.

D.

U0  I0

L
2C
.
L

C©u 58 : Một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện) đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi Io là
cường độ dòng điện cực đại trong mạch, Qo là điện tích cực đại trên tự điện. Năng lượng điện trường của tụ điện biến
thiên tuần hoàn với chu kì bằng
A.
B.
Q
Q
4 o .
 o.

Io

C.



Io
.
Qo

D.

đến 0
2

giảm từ U 0 3 đến 0
2

C©u 61 :
A.
C.
C©u 62 :

A.
C.
C©u 63 :
A.
C.
C©u 64 :
A.

C.

C©u 65 :

A.
C.
C©u 66 :

A.

I0

D. biến thiên với chu kì bằng T
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ
LC không điện trở thuần?
Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên
từ trường tăng
điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng
điện trong mạch
Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng
D. . Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của
năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và
mạch dao động
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có tần số f1 , thay tụ trên bằng
tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có f2. Hỏi mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch
thu được sóng có tần số là bao nhiêu?
f 2 = f 21 + f 22
B.
2 (f1 + f2)
1/2
f = (f1. f2)
D. f = (f1 + f2)1/2
Một mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 17,6  H và một tụ
điện có điện dung C = 1000pF; các dây nối và điện dung không đáng kể. Để máy nắt được sóng có dải sóng từ 10m đến
50m, người ta ghép thêm một tụ biến đổi với tụ trên. Hỏi tụ biến đổi phải ghép như thế nào và có điện dung trong
khoảng nào?
C’ ghép song song với C,
B. C’ ghép nối tiếp với C, 1, 6039nF  C '  41, 7033nF ;

1, 6039 pF  C '  41, 7033 pF ;

A. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4
D. Sóng điện từ là sóng dọc.
của tần số.
C©u 70 : Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kì là T. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng từ trường bằng ba lần
năng lượng điện trường đến lúc năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
A. T
B. T
.
.
16
6
C. T
D. T
.
.
24
12
C©u 71 : Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện
từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, người ta phải mắc thêm với tụ điện của mạch dao
động trên một tụ điện có điện dung C' . Chọn đáp án đúng
A. Mắc nt, C  =3C
B. Mắc //, C  =3C
D. Mắc nt, C  =8C
C. Mắc //, C  =8C
C©u 72 : Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
I0 thì tần số dao động điện từ trong mạch là
A.
B.
I0

cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.
D.

so với điện tích ở tụ điện.
trễ pha

3

C©u 75 : Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và 3 tụ C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch đang hoạt động
bình thường với điện áp cực đại mỗi tụ là U 0 . Vào đúng thời điểm năng lượng từ bằng năng lượng điện thì một tụ bị
đánh thủng hoàn toàn sau đó mạch hoạt động với điện áp cực đại hai đầu mỗi tụ là U ' 0 . Tỉ số U ' 0 / U 0 là:
A.
B.
3/ 2 .
3/ 2.
C.
C©u 76 :
A.
C.
C©u 77 :
A.
C.
C©u 78 :
A.
C.

C©u 79 :

A.
C.

điện có điện dung C = 1000pF; các dây nối và điện dung không đáng kể. Mạch dao động nói trên có thể bắt được sóng
có tần số bao nhiêu?
f = 119967,55220Hz
B. f = 11996,755220Hz
f = 1199675,5220Hz
D. f = 1199,6755220Hz
8

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com


C©u 80 : Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện
từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Năng lượng điện từ của mạch bằng
A. U 2
B. 1
0
CU 02 .
LC
C.

2
1
LC2 .
2

D.

2
1 2
CL .


B. 6.10-4s.
A. 2.10-4s.
C. 12.10-4s.
D. 3.10-4s.
C©u 83 : Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5  H và tụ điện có điện dung 5  F. Trong
mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực
đại là
A. 2,5  . 106 s.
B. 5  . 106 s.
D. 106 s.
C. 10  . 106 s.
C©u 84 : Trong các câu sau đây, câu nào sai ?
A. Điện trường và từ trường là hai biểu hiện cụ thể
B. Khi điện trường biến thiên theo thời gian thì nó sẽ làm xuất
của trường điện từ.
hiện từ trường có đường sức từ bao quanh các đường sức của
điện trường
C. Đường sức của điện trường xoáy là những đường
D. Chỉ có điện trường tĩnh mới tác dụng lực điện lên các hạt
cong khép kín.
mang điện, còn điện trường xoáy thì không.
C©u 85 : Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q = 4 2 .10-9 C. Thời gian để tụ
0

phóng hết điện tích là 4μs. Cho 2 = 10. Biên độ cường độ của dòng điện trong mạch là
A.
C. 

2

C©u 88 : Cho một quả cầu tích điện là q dao động với tần số là f. Hỏi tần số của sóng điện từ mà máy có thể phát ra là bao nhiêu?
A. 2f
B. tần số >f
C. tần số
C.
C©u 98 :
A.
C.
C©u 99 :

A.
C©u 100 :
A.
C.

cùng phương với phương truyền sóng



D. vectơ cảm ứng từ B cùng
phương với phương truyền sóng



còn vectơ cường độ điện trường E vuông góc với vectơ cảm



ứng từ B
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất của sóng điện từ ?
Có mang năng lượng.
B. Lan truyền với tốc độ rất lớn, cỡ bằng tốc độ ánh sáng trong
chân không.
Là sóng ngang.

D. từ trường của dòng điện dịch.
Tìm phát biểu sai về sóng điện từ


Sóng điện từ truyền được trong chân không, với
B. Các
E và B cùng tần số và cùng pha
vectơ
8
m /s
vận tốcc  3.10

D. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ
Vectơ E và B cùng phương cùng tần số
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng
điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng
mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực
hiện được số dao động toàn phần là
1600.
B. 625.
D. 1000.
C. 800.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
Sóng điện từ là sóng ngang
B. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi
trường
Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận
D. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn
tốc c = 3.108 m/s
hồi

24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51

114

C
C
A
D
D
D
A
B
D
A
B
A
B
D
C
B
B
C
B
A
B

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com

11


52
53
54

85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100

A
A
A
D
C
B
B
B
C
A
B
A
B

A
D
D
C
C
D

12
Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com


Thầy Lê Trọng Duy
Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa
Mobile: 0978. 970. 754

ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG: DÒNG ĐIỆN XOAY

CHIỀU (Chương trình LTĐH – Kèm riêng)
Thời gian thi : ………………….

C©u 1 : Ch ọn đ áp án sai. Dòng điện một chiều được ứng dụng rộng rãi trong một số lĩnh vực đặc biệt để cung cấp năng
lượng cho
A. Các thiết bị điện sinh hoạt
B. động cơ điện một chiều để chạy xe điện, vì có mômen
khởi động lớn, có thể thay đổi vận tốc dễ dàng
C. công nghiệp mạ điện, đúc điện, nạp điện ác quy,
D. các thiết bị vô tuyến điện tử
sản suất hoá chất và tinh chế kim loại bằng điện
phân
C©u 2 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (có điện trở R không đổi) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

C. Thay đổi R để UCmax
D. Thay đổi L để ULmax
C©u 6 : Đặt điện áp xoay hiều vào hai đầu mạch RLC nối tiếp với L thuần cảm, Z  R 3, Z  2 R / 3 . So với điện áp
L

C

hai đầu mạch thì cường độ dòng điện ?
A.
C.

Trễ pha

B.



Sớm pha

3


3

D.

Trễ pha




C = 100/4  (  F);250W

D. C = 200/  (  F);250W
C = 100/  ( F); 500W

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com

1


C©u 10 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%.
Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải tăng điện áp đến giá trị:
A. 7kV.
B. 6kV.
C. 5kV.
D. 4kV.
C©u 11 : Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện có tần số f1 thì cảm kháng là 36  và dung kháng là 144  . Nếu mạng điện có
tần số f2 = 120Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị của tần số f1 là
A. 60(Hz).
B. 50(Hz).
C. 85(Hz).
D. 100(Hz).
C©u 12 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động cơ điện xoay chiều?
A. Tốc độ quay của rôto trong động cơ không đồng
B. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay
bộ có thể nhỏ hơn hay lớn hơn tốc độ quay của từ
chiều ba pha.
trường, tùy thuộc vào tải động cơ nhỏ hay lớn.
C. Từ trường quay được tạo ra nhờ phần ứng của
D. Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện xoay chiều hoạt

dụng ở 2 đầu mỗi cuộn. Điều kiện để U = U1 + U2 là:
B. L1/r1 = L2/r2
A. L1.L2 = r1.r2
D. L1 + L2 = r1 + r2
C. L1/r2 = L2/r1
C©u 16 : Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ
cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào
cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không
đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43.
Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp.
Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp
A. 84 vòng dây.
B. 100 vòng dây.
C. 40 vòng dây
D. 60 vòng dây.
C©u 17 : Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u =
120 2 cos120  t(V). Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở : R1 = 18  và R2 = 32  thì công suất tiêu thụ P
trên đoạn mạch như nhau. Công suất P của đoạn mạch bằng
A. 282W.
B. 576W.
C. 288W.
D. 144W.
C©u 18 : Cho mạch điện RLC nối tiếp. Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/  (H) và r = 30  ; tụ có C = 31,8  F. R là
biến trở. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 100 2 cos(100  t)(V). Giá trị nào của R để công suất trên
biến trở R là cực đại ? Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng :
B. R = 25  ; PRmax = 65,2W.
R = 75  ; PRmax = 45,5W.
D. R = 50  ; PRmax = 625W.
R = 50  ; PRmax = 62,5W.



M

A. 0,35H
B. 0,318H.
0,159H
C.
D. 0,6H
C©u 21 : Một đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây có điện trở r.
C B
L,r
A
R
Tụ C có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện áp
dụng
uAB  U0cos t+ . Thay đổi điện dung đến giá trị ZC = ZL, khi đó điện áp hiệu
N
M
trên phần nào của mạch đạt cực tiểu?
A. UMN trên cuộn dây.
B. UMB trên đoạn MB.
C. UAM trên điện trở thuần
D. UAN trên đoạn AN.
C©u 22 : Một động cơ không đồng bộ ba pha được mắc theo hình tam giác. Ba đỉnh của tam giác này được mắc vào ba dây
pha của một mạng điện ba pha hình tam giác với điện áp pha hiệu dụng 220V. Động cơ đạt công suất 3kW và có hệ
số công suất cos  = 10/11. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ
A. 10A.
B. 2,5A.
C. 2,5 2 A.
D. 5A.

o

n  n12  n22 .

D.

no2  n1n2 .

C©u 26 : Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000kW. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng điện áp lên đến 110kV được
truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20  . Công suất hao phí trên đường dây là
A. 5500W
B. 6050W.
C. 2420W.
D. 1653W.
C©u 27 : Một khung dây quay đều quanh trục  trong một từ trường đều B  trục quay  với vận tốc góc  = 150
A.

vòng/min. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/  (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là
B. 25V.
25 2 V

C. 50 2 V.
D. 50V.
C©u 28 : Mạch điện AB nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm ; điện trở thuần R và tụ điện được mắc vào điện áp u = U0 cos2πft
; với f có thể thay đổi được. Khi tần số f = f1 = 25Hz và khi f = f2 = 64Hz thì công suất tiêu thụ của mạch đều có giá
trị P. Khi f = f3 = 40Hz và khi f = f4 = 50Hz thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị lần lượt là P3 và P4 . Tìm nhận
xét đúng ?
A. P4 < P
B. P3 < P
C. P4 < P3

1

(1  H )
.
k

C©u 31 : Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch là i  2cos(100 t )( A) . Điện lượng qua một tiết diện thẳng của đoạn mạch
trong thời gian 0,005s kể từ lúc t=0 là
1
A.
B. 1
C
C
50 .
50 .
1
1
C.
D.
C
C.
100
25
C©u 32 :
N
Một máy biến áp có tỉ số vòng 1  5 , hiệu suất 96 nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu thế ở hai

N2

đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là

B.

C.

1 A.

D.

2 A.
2
A.
2

C©u 36 : Một dòng điện có cường độ i  I 0 cos 2 ft . Tính từ t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện này bằng
0 là 0,004s. Giá trị của f bằng :
A. 62,5Hz
B. 50,0Hz
C. 52,5Hz
D. 60,0Hz
C©u 37 : Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến một khu tái định cư. Các
kỹ sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năng
tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể; các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau. Điện
áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho
A. 180 hộ dân.
B. 324 hộ dân.
C. 252 hộ dân.
D. 164 hộ dân.
C©u 38 : Đặt điện áp u  220 2 cos100t  V vào hai đầu đoạn mạch có R = 100Ω, cuộn cảm thuần L = 318,3mH và tụ điện C
= 15,92μF mắc nối tiếp. Trong một chu kì khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn mạch sinh công dương cung cấp
điện năng cho mạch bằng


C.

100 3 W.
C©u 40 : Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, mạch có C biến đổi được; điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng
u  220 2.cos100t(V) . Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng hai đầu nó cực đại, khi đó thấy điện áp tức thời hai đầu
đoạn mạch lệch pha so với dòng điện tức thời trong mạch một góc  / 3 . Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng hai
đầu tụ là:
A. 110 V.
B. 440 / 3 V.
C. 220 3 V.
D. 220V.
C©u 41 : Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối với điên áp xoay chiều, cuộn thứ cấp được nối với điện trở tải. Dòng
điện trong các cuộn sơ cấp và thứ cấp sẽ thay đổi như thế nào nếu mở cho khung sắt từ của máy hở ra
A. Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp giảm
B. Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp giảm
C. Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp tăng.
D. Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp tăng.
C©u 42 : Cho mạch điện RLC nối tiếp. L = 1/  (H), C = 10-4/ 2 (F). Biểu thức u = 120 2 cos100  t(V). Công suất tiêu thụ

A.

của mạch điện là P = 36 3 W, cuộn dây thuần cảm. Điện trở R của mạch là
B. 100/ 3  .
100  .

D. 100 3  .
100 3  và 100/ 3  ..
C©u 43 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây. Khung dây quay đều 1200vòng/phút quanh một trục
đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có từ


C=

10 4

(F)

3
D.
10 4
C=
(F)
2

C©u 45 : Điều nào sau đây sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha ?
A. Tốc độ quay của khung dây luôn nhỏ hơn tốc độ
B. Động cơ không đồng bộ ba pha biến đổi điện năng thành
góc của từ trường quay.
cơ năng.
C. Động cơ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng
D. Chu kì quay của khung dây luôn nhỏ hơn chu kì quay
điện từ.
của từ trường quay.
C©u 46 : Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện
C mắc nối tiếp. Thông tin nào sau đây là đúng ?
A. Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện
B. Nếu R = 1/( C ) thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I =
áp hai đầu đoạn mạch.
U0/2R.
Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp xác

C. (2+ 2 )A

D.

LC
1
f0 =
.
2LC

B. 2 2 A.
D.
2 A.

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com

5


C©u 49 : Đặt điện áp u  100 2 cos t (V), có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 , cuộn
cảm thuần có độ tự cảm

104
25
H và tụ điện có điện dung
F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
36


50 W. Giá trị của  là

vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là:
B. R 3 .
2R 3 .
D. 2 R
R
.
.

3

3

C©u 53 : Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C biến thiên, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.
Mắc vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = U0 cos  t. Điều chỉnh điện dung để điện áp hai đầu tụ điện
đạt giá trị cực đại UCmax. Khi đó




A. vectơ U vuông góc với vectơ U .
B. vectơ U vuông góc với vectơ U .
R
 RL


D. vectơ U vuông góc với vectơ U .
C. vectơ U vuông góc với vectơ U .
RC

LC

B. 92,3V.
C. 55,7V.
D. 61,5V.
C©u 58 : Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/min và phần ứng gồm hai cuộn dây
Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com
6


mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Mỗi cuộn dây phần
ứng gồm bao nhiêu vòng ?
A. 70 vòng.
B. 140 vòng.
C. 198 vòng.
D. 99 vòng
C©u 59 : Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz có cường độ hiệu dụng I = 3 A. Lúc t = 0, cường độ tức thời là i =
2,45A. Tìm biểu thức của dòng điện tức thời.
A. i = 6 cos(100  t) (A).
B. i = 3 cos100  t(A).
C.

6 sin(100  t)(A).

D. i =

3 cos(100  t -  /2) (A).
C©u 60 : Đặt điện áp u = 100 2 cos100  t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có
i=

độ tự cảm L =


điện áp hiệu dụng của đoạn mạch AM đạt cực đại thì thấy các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và cuộn dây
A.
C.
C©u 63 :
A.
C.
C©u 64 :
A.

C.
C©u 65 :

A.
C.
C©u 66 :
A.
C.
C©u 67 :

lần lượt là UR = 100 2 V, UL = 100V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là:
B. U C  200V .
U C  100V
D. U C  100 3V
.
Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz sẽ phát sáng hoặc tắt
100 lần mỗi giây
B. 25 lần mỗi giây
Sáng đều không tắt
D. 50 lần mỗi giây
Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, stato gồm:

(F). Hãy xác
(H), C =
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết uAB = 200 2 cos(100t)(V), L =

8

định giá trị R của biến trở để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất và tính giá trị lớn nhất của công suất?
A. R = 50, PMax = 200W.
B. R = 100, PMax = 200W
C. R = 50, PMax = 400W
D. R = 50, PMax = 800W
C©u 68 : Đặt điện áp u=U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở
thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi 

H một hiệu điện thế một chiều 12 V thì cường độ dòng điện

qua cuộn dây là 0,4 A. Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu
dụng 12 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng
A. 0,40 A
B. 0,24 A
C. 0,30 A
D. 0,17 A
C©u 71 : Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây (có điện trở R và độ tự cảm L = 0,36/π H) và một tụ điện có điện dung
thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
u = 120 2 cos100πt (V). Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng của tụ điện đạt giá trị cực đại bằng
150 V. Điện trở R có giá trị bằng
A. 54 Ω
B. 48 Ω
C. 42 Ω
D. 60 Ω
C©u 72 : Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức
thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng

A. i = u3C.
B.
u
i= 1 .
C.

D.

u
i= 2 .

U
I
2
u
i2 1
  .
U 2 I2 4

C©u 74 : Máy dao điện một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào sau đây ?
A. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
B. Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy
đều biến thiên tuần hoàn hai lần.
C. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.
D. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm
ứng điện từ.
C©u 75 : Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp với C thay đổi được. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là

u  120 2 cos(100 t ) , R  30 , L 
A.

1,54mF

1



( H ) . Hãy tính C để: Công suất tiêu thụ của mạch là
B.

C

C©u 77 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp u = 127 2 cos(100  t +  /3) (V). Biết điện trở thuần R
= 50  ,  i = 0. Công suất của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch nhận giá trị bằng
A. 20,16W.
B. 10,08W.
C. 80,64W.
D. 40,38W.
C©u 78 : Khi chỉnh lưu một nửa chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu là dòng điện một chiều
A. có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2
B. có cường độ ổn định không đổi
chu kì
C. không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì
D. có cường độ không đổi
C©u 79 : Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 120V. Tải của các pha giống nhau và mỗi tải
có điện trở thuần 24  , cảm kháng 30  và dung kháng 12  (mắc nối tiếp). Công suất tiêu thụ của dòng ba pha là
A. 2,304kW.
B. 238W.
384W.
C.
D. 1,152kW.
C©u 80 : Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt
vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
A. 40 V.
B. 10 V.
C. 500 V.
D. 20 V.
C©u 81 : Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos  t (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối
tiếp. Khi  =  1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z1L và Z1C . Khi  =  2 thì trong đoạn
mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức đúng là
A.


cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R0 thì công
suất điện của mạch đạt cực đại, giá trị đó bằng 144 W và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị 30 2 V .
Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó là
B. i  1, 2 2 cos 100 t  3 4  ( A)
i  2, 4cos 100 t  3 4  ( A) .

i  2, 4cos 100 t   4  ( A) .

D.

i  1, 2 2 cos 100 t   4  ( A)

C©u 83 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một biến trở R, mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r, hệ số tự cảm L và tụ điện
có điện dung C. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 200cos(100t) (V).
Thay đổi R đến giá trị R =15 thì công suất tỏa nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại PMax = 250W. Tính r?
A. 65
B. 9,5
C. 25.
D. Không đủ dữ kiện
 

C©u 84 :
u  220 2 cos   t  
2  (V) thì cường

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i  2 2 cos(t   / 6) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là
A. 440 2
B. 440W.


D. Nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC song song thì
luôn có thể dùng phương pháp tổng hợp dao động điều
hoà cùng phương cùng tần số để tìm mối liên hệ giữa
cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch và
cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua từng phần tử.
C©u 87 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 100cm2. Khung dây quay đều
2400vòng/phút quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ
vuông góc với trục quay và có độ lớn 400 mT. Suất điện động cực đại qua khung dây là
B. 80V
A. 160 V
C. 80 V
D. 160V
C©u 88 : Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000vòng, của cuộn thứ cấp là 100vòng. Điện áp và
cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là
A. 240V; 100A.
B. 2,4V; 1A.
C. 2,4V; 100A
D. 240V; 1A.
C©u 89 : Đặt điện áp u = Uo.cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Trong đó Uo, ω, R và C không đổi còn L
thay đổi được. Thay đổi L thì thấy với hai giá trị L = L1 và L = L2, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L có
giá trị như nhau. Giữa L1 và L2 có hệ thức:
B.
A.
1
1
R 2  2 2  2 2 .L1 .L2 .
R 2  2 2   2 .L1.L2 .
C.


4 UL
2 UL
.
UCmax =
.
UCmax =
C.

UCmax =

R R 2 C 2  4LC
2 UL
2

2

.

D.

UCmax =

R R C  4LC

R 4LC  C 2 R 2
2UL

R 4LC  R 2C 2

.

bóng đèn lớn hơn hoặc bằng 110 2 V. Biết rằng trong một chu kì đèn sáng lên hai lần và tắt hai lần. Tỉ số giữa thời
gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì là
A. 1/2.
B. 1 .
C. 2.
D. 1/4.
C©u 94 : Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp là cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và điện trở R . Giữa hai
điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com

10


đầu đoạn mạch có điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100  t (V). Dòng điện xoay chiều trong mạch trễ pha

A.

C=

A.

6

so

với u và có giá trị hiệu dụng là I = 0,5 A , điện áp hai đầu C là 100V. Điện dung của tụ và điện trở nhận giá trị nào
sau đây
B.
10 4

2 (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100 2V và
Tại thời điểm t, điện áp
1
s
đang giảm. Trước thời điểm đó 300 , điện áp này có giá trị là
B.

- 100 3V .
D. 200 V.
C. 100V.
C©u 96 : Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu
thụ trên cuộn dây là
A. 10 W.
B. 5 W.
C. 9 W.
D. 7 W.
C©u 97 : Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng
220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế.
Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A. 1100.
B. 2500.
C. 2000.
D. 2200.
C©u 98 : Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V. Khi nối hai đầu
cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của
M2 để hở bằng 12,5 V. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở
hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V. Bỏ qua mọi hao phí. M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số
vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A. 4
B. 6


B. R = 40 Ω, R = 250 Ω

C.

R = 50 Ω, R = 200 Ω.

D. R = 25 Ω, R = 100

1
1

2
2

1
1

2
2

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com

11


BANG DAP AN
Cau
1
2

33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46

113
A
C
B
A
B
B
D
A
C
D
A
D
A
B

D
B

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – http://hocmaivn.com

12


47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68

99

A
A
C
D
B
D
B
A
D
C
B
D
A
C
B
B
A
D
A
D
C
B
C
B
B
B
B
D



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status