Thuviendientu.org
TUYỂN TẬP 717 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
TVDT sưu tầm
Câu 1: Đối với một vật dao động cưỡng bức:
A. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
B. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực.
C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực.
D. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực
Câu 2.
Một con lắc đơn có chiều dài
1
dao động điều hòa với chu kì T
1
= 1,5s. Một con lắc
đơn khác có chiều dài
2
dao động điều hòa có chu kì là T
2
= 2 s. Tại nơi đó, chu kì
của con lắc đơn có chiều dài =
1
+
2
sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?
A. T = 3,5 s B. T = 2,5 s
C. T = 0,5 s D. T = 0,925 s
hướng xuống. Lấy g = 10m/s
2
. Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
A. 0,424 m B. ± 4,24 cm
C. -0,42 m D. ± 0,42 m
Câu 13.
Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất. Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64 km.
Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km. Sau một
ngày đồng hồ chạy
Thuviendientu.org
A. nhanh 8,64 s B. nhanh 4,32 s
C. chậm 8,64 s D. chậm 4,32 s.
Câu 15.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần
hoàn.
C. Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số
riêng của hệ dao động đó.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 16.
Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn ……………
Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên?
A. biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. hướng về vị trí cân bằng.
C. có biểu thức F = -kx
D. có độ lớn không đổi theo thời gian.
Chọn phát biểu đúng khi nói về định nghĩa các loại dao động.
A. Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không
phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
C. Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi.
D. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau
những khoảng thời gian bằng nhau.
Câu 22.
Thuviendientu.org
Chọn phát biểu sai.
A. Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc
cosin) theo thời gian, x = Asin( t+ ), trong đó A, , là những hằng số.
B. Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều
xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
C. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
D. Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.
Câu 24.
Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là
A. dao động tự do. B. dao động cưỡng bức.
C. dao động riêng. D. dao động tuần hoàn.
Câu 25.
Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là
A
1
và A
2
với A
ngoại lực tuần hoàn có tần số f. Chọn phát biểu sai.
A. Vật dao động với tần số bằng tần số riêng f
0
.
B. Biên độ dao động của vật phụ thuộc hiệu f - f
0
C. Biên độ dao động của vật cực đại khi f = f
0
.
D. Giá trị cực đại của biên độ dao động của vật càng lớn khi lực ma sát của môi trường
tác dụng lên vật càng nhỏ.
Câu 31.
Con lắc lò xo có độ cứng lò xo là 80N/m, dao động điều hòa với biên độ 5cm. Động
năng của con lắc lúc nó qua vị trí có li độ x = 3cm là
A. 0,032J B. 0,064JC. 0,096J D. 0,128J
Câu 32.
Con lắc đơn có chiều dài 1,44m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g =
2
m/s
2
. Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là
A. 2,4s B. 1,2s C. 0,6s D. 0,3s
Câu 33.
Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo giãn 5cm. Cho vật dao động
D. tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo.
Câu 38.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động trên phương ngang của con lắc lò xo
khối lượng m, độ cứng k?
A. Lực đàn hồi luôn bằng lực hồi phục.
B. Chu kì dao động phụ thuộc k, m.
C. Chu kì dao động không phụ thuộc biên độ A.
D. Chu kì dao động phụ thuộc k, A.
Câu 39.
Cho hệ con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng ngang không ma sát m = 1kg, k=400 N/m.
Cung cấp cho con lắc một vận tốc đầu là 2 m/s khi vật m đang ở vị trí cân bằng. Nếu
chọn gốc thời gian là lúc cung cấp vận tốc cho vật; trục tọa độ có chiều dương ngược
chiều cung cấp vận tốc cho vật thì phương trình li độ có dạng
A. x= 0,5 sin(20t + ) (m) B. x= 10 sin20t (cm)
C. x= 0,1sin(20t - ) (m) D. x= 20sin(20t + /2) (cm)
Câu 40.
Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu bên đưới gắn với một quả cầu và kích thích cho
hệ dao động với chu kì 0,4s. Cho g =
2
m/s
2
. Độ dãn của lò xo khi ở vị trí cân bằng là
Thuviendientu.org
A. 0,4 cm B. 4 cm C. 40 cm D. Đáp số khác.
Câu 41.
Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là 2 vị trí
biên. P là trung điểm OM, Q là trung điểm ON. Trong 1 chu kì, con lắc sẽ chuyển
sin(20πt – π/2) (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của x
1
và x
2
là
A. x=5sin(20πt – π/4) (cm)
B. x=5sin(20πt + π/4) (cm)
C. x=
52
sin(20πt + 3π/4) (cm)
D. x=12sin(20πt – π/4) (cm)
Câu 46.
Tiến hành tổng hợp 2 dao động cùng phương, cùng tần số và lệch pha π/2 đối với
nhau. Nếu gọi biên độ hai dao động thành phần là A
1
, A
2
thì biên độ dao động tổng
hợp A sẽ là
A. A = A
1
+ A
2
B. A = A
1
A
2
nếu A
1
Tần số riêng của hệ dao động là
A. tần số của ngoại lực tuần hoàn.
B. tần số dao động tự do của hệ.
C. tần số dao động ổn định khi hệ dao động cưỡng bức.
D. tần số dao động điều hòa của hệ.
Câu 50.
Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một
nơi nhất định. Chu kì dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn
A. bằng chiều dài tự nhiên của lò xo.
B. bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
C. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
D. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất.
Câu 51.
Chọn câu phát biểu đúng về con lắc đơn dao động tại một nơi có gia tốc trọng trường
là g.
A. Chu kì dao động luôn được tính bằng công thức
p=T 2
g
l
.
B. Dao động của hệ luôn là một dao động điều hòa.
C. Trên phương chuyển động là tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát thì gia tốc có
biểu thức a = - gsin với α là góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng.
D. Tần số góc luôn được xác định bởi phương trình: s’’+
2
s = 0 với
2
=
g
l
so với gia tốc a.
Câu 55.
Con lắc lò xo dao động điều hòa Thế năng và động năng của vật dao động
A. không phải là các đại lượng biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. là các đại lượng biến thiên điều hòa với chu kì gấp đôi chu kì dao động của vật.
C. là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số dao động của vật.
D. là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số góc bằng tần số góc của vật dao
động.
Câu 56.
Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m. Con lắc được đặt trong một
điện trường đều có vectơ cường độ điện trường
r
E
nằm ngang. Khi tích điện q cho vật
nặng, ở vị trí cân bằng dây treo vật nặng bị lệch một góc so với phương thẳng đứng.
Gia tốc trọng lực tại nơi khảo sát là g. Khi con lắc tích điện q, chu kì dao động nhỏ T"
của con lắc
A. tăng so với chu kì T của nó khi chưa tích điện.
B. là
b
p=
cos
T' 2
g
l
C. là
p
b
=T' 2
C. Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì lực tổng hợp gây ra dao động điều hòa
bằng với lực đàn hồi của lò xo.
Thuviendientu.org
D. Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì chu kì dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
căn bậc hai của độ dãn lò xo khi vật nặng ở vị trí cân bằng.
Câu 60.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang. Vật nặng ở đầu lò xo có khối
lượng m. Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có
khối lượng
A. m" = 2m B. m" = 4m
C. m" = m/2 D. m" = m/4
Câu 61.
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo nhẹ. Lò xo có độ cứng k =
25 N/m. Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn 4cm. Kích thích cho vật dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x = 6 sin( t + ) (cm). Khi này, trong
quá trình dao động, lực đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là
A. 2,5 N B. 0,5 N C. 1,5 N D. 5 N
Câu 62.
Hai con lắc lò xo (1) và (2) cùng dao động điều hòa với các biên độ A
1
và A
2
= 5 cm.
Độ cứng của lò xo k
2
= 2k
1
=
ï
ï
ï
í
ï
=-
ï
ï
î
1
2
x 2sin( t) (cm)
2
x 4sin( t ) (cm)
3
Phương trình dao động tổng hợp x= x
1
+ x
2
là
A.
p
w=-x 6sin( t )
2
(cm)
B.
p
w=+x 2 3 sin( t )
A. B đến C. B. O đến B. C. C đến O. D. C đến B.
Câu 69.
Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Năng lượng dao động biến thiên tuần hoàn.
B. Li độ biến thiên tuần hoàn.
C. Thế năng biến thiên tuần hoàn.
D. Động năng biến thiên tuần hoàn.
Câu 70.
Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s. Lúc t = 0, hòn bi của con lắc
đi qua vị trí có li độ x = 4cm với vận tốc v = –40cm/s. Phương trình dao động có biểu
thức nào sau đây?
A. x = 4
2
sin10t (cm) B. x = 4
2
sin(10t +
3
4
)(cm)
C. x = 8sin(10t +
3
4
) (cm) D. x = 4
2
sin(10t –
4
)(cm)
Câu 71.
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A
1
Câu 76.
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 60
0
ở nơi có gia tốc trọng lực bằng
9,8m/s
2
. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8m/s. Tính độ dài dây treo con
lắc.
A. 0,8m B. 1m C. 1,6m D. 3,2m
Câu 78.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng. Khi đó năng lượng dao động là 0,05J, độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất
của lực đàn hồi của lò xo là 6N và 2N. Tìm chu kì và biên độ dao động. Lấy g =
10m/s
2
.
A. T 0,63s ; A = 10cm B. T 0,31s ; A = 5cm
C. T 0,63s ; A = 5cm D. T 0,31s ; A = 10cm
Câu 79.
Dưới tác dụng của một lực có dạng F = –0,8sin5t (N), một vật có khối lượng 400g dao
động điều hòa. Biên độ dao động của vật là
A. 32cm B. 20cm C. 12cm D. 8cm
Câu 80.
Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài
1
thực hiện được 5 dao động bé,
con lắc đơn dài
2
thực hiện được 9 dao động bé. Hiệu chiều dài dây treo của hai con
D.
2= 140cm và
1= 252cm
Câu 81.
Bước sóng được định nghĩa
A. là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động cùng
pha.
B. là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian.
C. là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.
D. là quãng đường mà pha dao động truyền đi được trong một chu kì dao động của
sóng.
Câu 82.
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu
giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
– d
1
= k
λ
2
B. d
2
– d
A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D. không truyền được trong chất rắn.
Câu 85.
Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A. vận tốc âm.
B. bước sóng và năng lượng âm.
C. tần số và mức cường độ âm.
D. vận tốc và bước sóng.
Câu 86.
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại
giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
– d
1
= k
λ
2
B. d
2
– d
1
= (2k + 1)
λ
2
C. d
2
A. 25 cm và 75 cm B. 37,5 cm và 12,5 cm
C. 50 cm và 25 cm D. 25 cm và 50 cm
Câu 90.
Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u
O
= 3sin10 t (cm,s), vận tốc truyền sóng là v
= 1m/s thì phương trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng
A.
p
p=+u 3sin(10 t )(cm)
2
B.
pp=+u 3sin(10 t )(cm)
C.
p
p=-u 3sin(10 t )(cm)
2
D.
pp=-u 3sin(10 t )(cm)
Thuviendientu.org
Câu 91.
Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S
1
kjpD=
Câu 93.
Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
(S
1
S
2
= 12cm) phát 2 sóng kết hợp cùng tần số f =
40Hz, vận tốc truyền sóng trong môi trường là v = 2m/s. Số vân giao thoa cực đại xuất
hiện trong vùng giao thoa là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 94.
Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào
A. biên độ sóng. B. năng lượng sóng.
C. bước sóng. D. sức căng dây.
Câu 95.
Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì
A. bước sóng càng nhỏ. B. chu kì càng tăng.
C. biên độ càng lớn. D. vận tốc truyền sóng càng giảm.
Câu 96.
Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?
A. Sóng âm. B. Sóng điện từ.
C. Sóng trên mặt nước. D. Sóng thần.
Câu 97.
Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?
A. Không khí. B. Nước.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.
D. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn.
Câu 103.
Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người?
A. Miền nghe được phụ thuộc vào biên độ và không phụ thuộc tần số của sóng âm.
B. Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau và chỉ phụ
thuộc vào tần số âm.
C. Miền nghe được có mức cường độ lớn hơn 130 dB.
D. Miền nghe được có mức cường độ từ 0 đến 130 dB.
Câu 104.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A. Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của
sóng.
B. Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước sóng
thì dao động ngược pha nhau.
C. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và
dao động cùng pha.
D. Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng thì
dao động đồng pha.
Câu 105.
Quan sát sóng dừng trên dây AB dài = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai
điểm ở hai đầu A và B. Biết tần số sóng là 25Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 20m/s B. 10m/s C. 8,6m/s D. 17,1m/s
Câu 106.
Sóng âm có tần số 400Hz truyền trong không khí với vận tốc 340m/s. Hai điểm trong
không khí gần nhau nhất, trên cùng một phương truyền và dao động vuông pha sẽ cách
nhau một đoạn
A. 0,85m B. 0,425m C. 0,2125m D. 0,294m
Câu 107.
Cho cường độ âm chuẩn I
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai gợn sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5m. Chu kì dao
động của một vật nổi trên mặt nước là 0,8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 2m/s B. 3,3m/s C. 1,7m/s D. 3,125m/s
Câu 109.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của trạng thái dao động trong môi trường vật chất.
B. Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
D. Sóng cơ học dọc không truyền được trong chân không nhưng sóng cơ học ngang
truyền được trong chân không.
Câu 110.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định nghĩa bước sóng?
A. Quãng đường mà sóng truyền được trong 1 chu kì dao động của sóng.
B. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động giống hệt nhau.
C. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
D. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm đang ở vị trí biên dao động.
Câu 111.
A và B là hai điểm trên cùng một phương truyền của một sóng cơ học. Với
λ
là bước
sóng và d là khoảng cách AB, thì hiệu số pha của dao động tại A và B là
A. = (2k +1) d/ với k Z
B. = k d/
λ
. với k Z
C. = 2 d/
λ
D. = d/
λ
C. cường độ và tần số của âm.
D. tần số của âm và vận tốc âm.
Câu 114.
Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài với đầu B cố định, đầu A thì dao
động theo phương trình u = asin2 ft. Gọi M là điểm cách B đoạn d, bước sóng là
λ
, k
là các số nguyên. Câu trả lời nào sau đây là sai?
A. Vị trí các nút sóng được xác định bởi biểu thức d = k
2
B. Vị trí các bụng sóng được xác định bởi biểu thức d = (k +
1
2
)
4
C. Khoảng cách giữa một bụng và nút liên tiếp là
4
Thuviendientu.org
D. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là
2
Câu 115.
Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5 t + /6) (cm). Biết khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm có độ lệch pha /4 đối với nhau là 1 m. Vận tốc truyền sóng
2
1
)
λ
khi 2 nguồn ngược pha
C. Vị trí cực đại giao thoa thỏa d
1
d
2
= k
λ
/2 khi hai nguồn cùng pha
D. Vị trí cực đại giao thoa thỏa d
1
d
2
= (k +
1
2
)
λ
khi hai nguồn ngược pha
Câu 117.
Hãy chọn câu phát biểu sai khi sóng cơ học truyền đi từ một nguồn điểm.
A. Khi truyền trên mặt thoáng của một chất lỏng thì biên độ sóng giảm tỉ lệ nghịch với
căn bậc 2 của quãng đường truyền.
B. Khi truyền trong không gian thì năng lượng sóng giảm tỉ lệ nghịch với bình phương
của quãng đường truyền.
C. Khi truyền trên một đường thẳng thì biên độ sóng tại mọi điểm như nhau.
D. Khi truyền trên mặt phẳng thì năng lượng sóng giảm tỉ lệ nghịch với bình phương
A. Sóng có biên độ càng lớn thì vận tốc truyền sóng càng lớn.
B. Sóng truyền đi sẽ mang theo các phần tử vật chất của môi trường truyền sóng.
C. Sóng dừng không truyền năng lượng.
D. Pha dao động không truyền đi theo sóng.
Câu 122.
Trong các môi trường truyền âm, vận tốc âm tăng dần theo thứ tự sau
A. v
khí
< v
lỏng
< v
rắn
B. v
rắn
< v
lỏng
< v
khí
C. v
lỏng
< v
rắn
< v
khí
D. v
khí
< v
rắn
< v
lỏng
+
5
(rad)
2
. D.
(rad)
.
Câu 126.
Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng
tần số f. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v=30 cm/s. Tại điểm M trên mặt nước
có AM=20 cm và BM=15,5 cm, biên độ sóng tổng hợp đạt cực đại. Giữa M và đường
trung trực của AB tồn tại 2 đường cong cực đại khác. Tần số dao động f của hai nguồn
A và B có giá trị là
A. 20 Hz B. 13,33 Hz C. 26, 66 Hz D. 40 Hz
Câu 127.
Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f
=450 Hz. Khoảng cách giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1 cm. Vận tốc truyền
sóng v trên mặt nước có giá trị nào sau đây?
A. 45 cm/s B. 90 cm/s C. 180 cm/s D. 22,5 cm/s
Câu 128.
Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và
không hấp thụ âm. Ngưỡng nghe của âm đó là I
o
= 10
-12
W/m
2
. Tại một điểm A ta đo
được mức cường độ âm là L = 70 dB. Cường độ âm I tại A có giá trị là:
A. 10
Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định. Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được có tất
cả 5 nút trên dây (kể cả 2 đầu). Bước sóng của dao động là
A. 24cm B. 30cm C. 48cm D. 60cm
Câu 132.
Trong các cụm từ sau, cụm từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Sóng cơ
học là quá trình …………………………
(I) truyền pha . (II) truyền năng lượng.
(III) truyền vật chất. (IV) truyền pha dao động.
A. (I), (II) và (IV)
B. (I), (II) và (III)
C. (I), (III) và (IV)
D. (II), (III) và(IV)
Câu 133.
Muốn có giao thoa sóng cơ học, hai sóng gặp nhau phải cùng phương dao động và là
hai sóng kết hợp nghĩa là hai sóng có
A. cùng biên độ và chu kì.
B. cùng biên độ và cùng pha.
C. cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
D. cùng biên độ và độ lệch pha không đổi.
Câu 134.
Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 20dB B. 100dB C. 50dB D. 10dB
Câu 135.
Sóng dọc có phương dao động
A. thẳng đứng.
B. vuông góc với phương nằm ngang.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 136.
Tại hai điểm O
B. mà cường độ biến thiên theo dạng hàm cosin.
C. đổi chiều một cách điều hòa.
D. dao động điều hòa.
Câu 139.
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có
độ tự cảm L = H có biểu thức: u = 200sin(100 t + ) (V). Biểu thức của cường độ
dòng điện trong mạch là
A. i = 2sin (100 t + ) (A) B. i = 2sin (100 t + ) (A)
C. i = 2sin (100 t - ) (A) D. i = 2 sin (100 t - ) (A)
Câu 140.
Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = H, C = F. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = 120sin 100 t (V). Thay đổi R để
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Khi đó, câu nào sau đây là sai?
A. cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2 A.
B. công suất mạch là P = 240 W.
C. điện trở R = 0.
D. công suất mạch là P = 0.
Câu 141.
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là:
u = 100sin(100 t - ) (V), cường độ dòng điện qua mạch là:
i = 4 sin(100 t - ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là
A. 200 W B. 400 W C. 800 W D. một giá trị khác.
Câu 142.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực.
Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A. 300 vòng/phút B. 500 vòng/phút
C. 3000 vòng/phút D. 1500 vòng/phút.
Câu 143.
2
sin(100 t +
2
) (A). Chọn câu phát
biểu sai khi nói về i.
A. Cường độ hiệu dụng bằng 2A.
B. Tần số dòng điện là 50Hz.
C. Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại.
D. Pha ban đầu là
2
.
Câu 148.
Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5
2
sin100 t (A) thì trong 1s dòng điện
đổi chiều
A. 100 lần. B. 50 lần. C. 25 lần. D. 2 lần.
Câu 149.
Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng
A. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
Câu 150.
Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện
thế tức thời giữa hai đầu điện trở
A. chậm pha đối với dòng điện.
B. nhanh pha đối với dòng điện.
C. cùng pha với dòng điện.
D. lệch pha đối với dòng điện
0
sin t (A) qua mạch điện chỉ có tụ
điện thì hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện
A. nhanh pha đối với i.
B. có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C.
C. nhanh pha
2
đối với i. D. chậm pha
2
đối với i.
Câu 153.
Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết U
OL
=
1
2
U
OC.
So với hiệu điện thế u ở hai đầu
đoạn mạch, cường độ dòng điện i qua mạch sẽ
A. cùng pha B. sớm pha C. trễ pha D. vuông pha
Câu 154.
Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế
xoay chiều hình sin thì cường độ dòng điện tức thời i qua ống dây
A. nhanh pha
2
đối với u. B. chậm pha
2
đối với u.
C. cùng pha với u.
Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10 được duy trì một hiệu điện
thế có dạng: u = 5
2
sin100 t (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng
A. i = 0,5
2
sin(100 t +
2
) (A)
B. i = 0,5
2
sin(100 t –
2
) (A)
C. i = 0,5
2
sin100 t (A)
D. i = 0,5sin(100 t +
2
) (A)
Thuviendientu.org
Câu 158.
Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng điện là
f = 50Hz, L = 0,318 H. Muốn có cộng hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải
bằng
A. 10
-3
sin100 t (V)
C. u = 20
2
sin(100 t +
2
) (V)
D. u = 20
2
sin(100 t –
2
) (V)
Câu 161.
Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện
trở R = 6 ; cuộn dây thuần cảm kháng Z
L
= 12 ; tụ điện có dung kháng Z
C
= 20 .
Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng
A. 38 không đổi theo tần số.
B. 38 và đổi theo tần số.
C. 10 không đổi theo tần số.
D. 10 và thay đổi theo tần số dòng điện.
Câu 162.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?
A. Giá trị được ghi trên các thiết bị sử dụng điện là giá trị hiệu dụng.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế DC.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia
2
.
Câu 166.
Công thức nào dưới đây diễn tả đúng đối với máy biến thế không bị hao tổn năng
lượng?
A.
2
1
I
I
=
2
1
U
U
B.
2
1
U
U
=
1
2
N
N
C.
1
2
U
U
=
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn thứ cấp ít hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp.
B. Lõi thép của máy biến thế làm bằng những lá thép kỹ thuật (thép silic) ghép cách
điện để làm giảm dòng Fucô và hiện tượng từ trễ.
C. Tần số ở cuộn sơ cấp và ở cuộn thứ cấp là bằng nhau.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn dây tỉ lệ nghịch với số vòng dây.
Câu 170.
Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số
50Hz. Nếu máy có 3 cặp cực thì trong mỗi phút rôto quay được bao nhiêu vòng?
Thuviendientu.org
A. 500 vòng/phút B. 1000 vòng/phút
C. 150 vòng/phút D. 300 vòng/phút
Câu 171.
Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ điện xoay chiều ba pha?
A. Có cấu tạo đơn giản, dễ dàng đổi chiều quay.
B. Động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất lớn.
C. Động cơ điện xoay chiều ba pha chỉ hoạt động được với dòng điện xoay chiều ba
pha.
D. Động cơ điện xoay chiều ba pha có stato quay còn rôto đứng yên.
Câu 172.
Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hiện tượng tự cảm.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
D. hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay.
Câu 173.
Một động cơ điện xoay chiều một pha gắn vào một mạch điện xoay chiều. Khi động cơ
.
B. Z =
+-
2 2 2
LC
R (Z Z )
.
C. Z =
+ + -
22
LC
(R r) (Z Z )
.
D. Z =
+ + -
2 2 2
LC
(R r ) (Z Z )
.
Câu 177.
Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của dòng điện xoay chiều so với dòng điện
Thuviendientu.org
một chiều?
A. Chuyển tải đi xa dễ dàng và điện năng hao phí ít.
B. Có thể thay đổi giá trị hiệu dụng dễ dàng nhờ máy biến thế.
C. Có thể cung cấp trực tiếp điện năng cho các dụng cụ điện tử hoạt động.
D. Có thể tạo ra từ trường quay dùng cho động cơ điện không đồng bộ.
3
U
D.
Câu 179.
Lõi thép trong các máy điện xoay chiều có tác dụng
A. triệt tiêu dòng điện Fucô.
B. làm cho máy cứng cáp.
C. khép kín mạch từ để tập trung từ thông vào các cuộn dây.
D. tạo ra hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 180.
Trong máy biến thế
A. cuộn sơ cấp là phần cảm, cuộn thứ cấp là phần ứng.
B. cuộn sơ cấp là phần ứng, cuộn thứ cấp là phần cảm.
C. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần ứng, lõi thép là phần cảm.
D. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần cảm, lõi thép là phần ứng.
Câu 181.
Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi xa, biện pháp chủ yếu là
A. tăng tiết diện dây dẫn.
B. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải.
C. tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện.
D. giảm công suất truyền tải.
Câu 182.
Phát biểu nào sau đây về máy phát điện một chiều kiểu cảm ứng là phát biểu đúng?
A. Rôto phải là phần cảm, stato phải là phần ứng.
B. Rôto phải là phần ứng, stato phải là phần cảm.
C. Một trong hai phần cảm hoặc ứng quay quanh trục là rôto, phần kia đứng yên là
stato.
D. Cổ góp (phần lấy điện) gồm hai vành khuyên và hai chổi quét.
Câu 183.
A. 30 W B. 60 W C. 120 W D. 30
3
W
Câu 186.
Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100
3
, tụ có điện dung C =
4
10
F
mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là
u = 150sin(100 t +
6
)V. Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là
A. i = 0,75sin(100 t +
6
) A
B. i = 0,75sin(100 t +
3
) A
C. i = 0,75sin(100 t) A
D. i = 1,5
3
sin(100 t +
6
) A
Câu 187.
Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 50 và cuộn thuần cảm L mắc nối
tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50Hz, hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 25
)A D. i = 1,25sin(100 t +
2
)A
Câu 189.
Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
0,16
H, tụ có điện dung C =
5
2,5.10
F mắc nối tiếp. Tần số dòng điện qua mạch là bao
nhiêu thì có cộng hưởng điện xảy ra?
A. 50Hz B. 60Hz C. 25Hz D. 250Hz
Câu 190.
Giữa hai điểm A và B của một đoạn mạch xoay chiều chỉ có hoặc điện trở thuần R,